Xem ngày dương lịch - Ngày 15/1 âm lịch (Canh Thân) tốt hay xấu?
Ngày 5/3/2034 dương lịch (Chủ Nhật) là ngày 15/1/2034 âm lịch, tức ngày Canh Thân - Cùng hành, Trực Phá, Sao Hư, nạp âm Thạch Lựu Mộc. Tổng hòa, đây là Ngày Đại Hung với điểm trung bình 2.0/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.
- Giờ
- Bính Tý
- Ngày 15
- Canh Thân
- Tháng 1
- Bính Dần
- Năm 2034
- Giáp Dần
Ngày Canh Thân có Trực Phá (ngày phá hoại - đại hung, kỵ trăm sự) và gặp Sao Thiên Lao hắc đạo. Điểm trung bình 7 việc chính chỉ 2.0/10 nên đây là Ngày Đại Hung, tránh hẳn cưới hỏi, khai trương, động thổ.
Tuổi Tý, Thìn, Tỵ hợp ngày; tuổi Dần nên thận trọng (Lục Xung).
Ngày 5/3/2034 chỉ đạt 2.0/10 cho việc trọng đại. Có 2 ngày gần đây tốt hơn để thay thế, xem mục xử lý bên dưới.
Ngày 5/3/2034 tốt hay xấu cho việc gì?
Ngày 5/3/2034 đạt 2.0/10 trung bình cho 7 việc chính: cao nhất là Giải trừ - tẩy uế (7/10), thấp nhất là Học hành - thi cử (2/10). Trực Phá (ngày phá hoại - đại hung, kỵ trăm sự) và gặp Sao Thiên Lao hắc đạo nên điểm từng việc chênh nhau như bảng dưới.
-
2/10 Xấu
Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức xấu (2/10) do Trực Phá, Ngày Hắc Đạo và Ngày Đại Hung gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Phá Trực Phá kỵ việc cưới hỏi - đính hôn. Ngày phá hoại - đại hung, kỵ trăm sự.
- Sao Hư Sao Hư trung tính với việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Nhật, thuộc nhóm sao xấu trong 28 Tú. Nên: Cúng tế. Kỵ: Trăm sự đều kỵ.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc cưới hỏi - đính hôn vào ngày này. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
- Ngày Đại Hung Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này. Rơi vào Trực thuộc nhóm Đại Hung - mức xấu nhất trong 12 Trực, ảnh hưởng chung mọi việc, không riêng việc này.
-
2/10 Xấu
Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức xấu (2/10) do Trực Phá, Ngày Hắc Đạo và Ngày Đại Hung gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Phá Trực Phá kỵ việc khai trương - mở cửa hàng.
- Sao Hư Sao Hư trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc khai trương - mở cửa hàng vào ngày này.
- Ngày Đại Hung Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này.
-
2/10 Xấu
Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức xấu (2/10) do Trực Phá, Ngày Hắc Đạo và Ngày Đại Hung gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Phá Trực Phá kỵ việc ký hợp đồng - giao ước.
- Sao Hư Sao Hư trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc ký hợp đồng - giao ước vào ngày này.
- Ngày Đại Hung Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này.
-
2/10 Xấu
Động thổ - khởi công hôm nay ở mức xấu (2/10) do Trực Phá, Ngày Hắc Đạo và Ngày Đại Hung gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Phá Trực Phá kỵ việc động thổ - khởi công.
- Sao Hư Sao Hư trung tính với việc động thổ - khởi công.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc động thổ - khởi công vào ngày này.
- Ngày Đại Hung Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này.
-
🏡 Nhập trạch - vào nhà mới2/10 Xấu
Nhập trạch - vào nhà mới hôm nay ở mức xấu (2/10) do Trực Phá, Ngày Hắc Đạo và Ngày Đại Hung gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Phá Trực Phá kỵ việc nhập trạch - vào nhà mới.
- Sao Hư Sao Hư trung tính với việc nhập trạch - vào nhà mới.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc nhập trạch - vào nhà mới vào ngày này.
- Ngày Đại Hung Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này.
-
🚗 Mua xe - tậu xe2/10 Xấu
Mua xe - tậu xe hôm nay ở mức xấu (2/10) do Trực Phá, Ngày Hắc Đạo và Ngày Đại Hung gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Phá Trực Phá kỵ việc mua xe - tậu xe.
- Sao Hư Sao Hư trung tính với việc mua xe - tậu xe.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc mua xe - tậu xe vào ngày này.
- Ngày Đại Hung Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này.
-
2/10 Xấu
Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức xấu (2/10) do Trực Phá, Ngày Hắc Đạo và Ngày Đại Hung gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Phá Trực Phá kỵ việc xuất hành - đi xa.
- Sao Hư Sao Hư trung tính với việc xuất hành - đi xa.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc xuất hành - đi xa vào ngày này.
- Ngày Đại Hung Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này.
Nếu ngày 5/3/2034 không hợp việc của bạn thì sao?
Lịch của bạn rơi đúng ngày 5/3 thì vẫn còn cách xoay. Hai việc bị chấm thấp nhất hôm nay là học hành (2/10) và kết bạn (2/10). Có 3 cách hạ rủi ro mà vẫn giữ được lịch của bạn.
-
Coi việc vào giờ Hoàng Đạo trong chính ngày này. Khung Thìn (07h-09h) rơi đúng giờ hành chính nên dễ sắp xếp nhất cho việc buộc phải làm đúng ngày 5/3/2034. Bảng đủ 6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo nằm ngay mục kế tiếp.
-
Dời sang ngày tốt gần nhất. Gần nhất là ngày 7/3 (Nhâm Tuất) - 9.1/10, mức Đại Cát, cao hơn 2.0/10 của ngày đang xem.
Lựa chọn thứ hai là ngày 1/3 (Bính Thìn) - 7.6/10, mức Cát, cao hơn 2.0/10 của ngày đang xem.
-
Mượn tuổi hợp đứng chủ lễ. Tuổi Tý, Thìn, Tỵ hợp ngày Canh Thân, nhờ người tuổi này thay mặt động thổ hoặc nhận lễ giúp giảm phần xung của gia chủ. Cách chọn người mượn tuổi xem tại hướng dẫn xem tuổi làm nhà.
Các cách trên dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn của bạn.
Giờ hoàng đạo ngày 5/3/2034 là những giờ nào?
Ngày Canh Thân có 6 giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-01h), Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Tỵ (09h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h). Khung dễ sắp xếp nhất trong giờ hành chính là Thìn (07h-09h), còn 6 khung Hắc Đạo nên né khi ký kết hoặc xuất hành.
6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo ngày Canh Thân
Trong 12 khung giờ của ngày Canh Thân, 6 khung thuộc Hoàng Đạo và 6 khung thuộc Hắc Đạo. Việc cần chắc chắn nên đặt vào khung Hoàng Đạo; việc buộc làm trong giờ Hắc Đạo thì rút ngắn thời gian và tránh khởi sự đúng đầu giờ.
Giờ Hoàng đạo
- Tý (23h-01h)
- Sửu (01h-03h)
- Thìn (07h-09h)
- Tỵ (09h-11h)
- Mùi (13h-15h)
- Tuất (19h-21h)
Giờ Hắc đạo
- Dần (03h-05h)
- Mão (05h-07h)
- Ngọ (11h-13h)
- Thân (15h-17h)
- Dậu (17h-19h)
- Hợi (21h-23h)
Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Canh Thân?
Cá nhân hóaTuổi Tý, Thìn, Tỵ hợp ngày Canh Thân nhờ quan hệ tam hợp - lục hợp với chi Thân, còn tuổi Dần, Hợi xung khắc nên lùi việc lớn sang ngày khác. Thứ tự 12 tuổi bên dưới xếp từ tuổi Tý (Tam Hợp) trở xuống, luận giải từng tuổi xem tại tử vi hằng ngày 12 con giáp.
Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.
Tam Hợp - tài lộc tình duyên đồng hành
Tam Hợp - quý nhân phù trợ, chốt deal dễ dàng
Lục Hợp - quý nhân ngầm hỗ trợ
Bình hoà - duy trì routine thường ngày
Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật
Bình hoà - duy trì routine thường ngày
Bình hoà - duy trì routine thường ngày
Tự Hình - phù hợp tự phản tỉnh
Tương Hại - tiến độ chậm, kiên trì
Lục Xung - tránh quyết định lớn
Ngày 5/3/2034 nên làm gì theo từng ngành nghề?
Trực Phá (ngày phá hoại - đại hung, kỵ trăm sự) chi phối ngày 5/3/2034 nên mỗi nghề có đầu việc nên đẩy và nên hoãn khác nhau. Nhóm Văn phòng / Công sở hợp Họp căng thẳng - lắng nghe nhiều hơn nói. Nhóm Kinh doanh / Buôn bán hợp Dọn kho hàng cũ nhưng nên tránh Khai trương.
Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.
Văn phòng / Công sở
Nên Họp căng thẳng - lắng nghe nhiều hơn nói, Đàm phán lại điều khoản cũ. Tránh Đề xuất ý tưởng mới. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.
Kinh doanh / Buôn bán
Nên Dọn kho hàng cũ, Sàng lọc nhà cung cấp kém. Tránh Khai trương. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.
Xây dựng / BĐS
Nên Phá dỡ phần lỗi, Hủy hợp đồng kém chất lượng. Tránh KHỞI CÔNG XÂY DỰNG - ĐẠI KỴ. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.
Học sinh / Sinh viên
Nên Phá bỏ thói quen học kém, Đổi phương pháp học. Tránh Thi cử. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.
Can Chi, Ngũ hành và Nạp Âm ngày Canh Thân nói lên điều gì?
Ngày Canh Thân có Thiên Can là Canh thuộc hành Kim, Địa Chi là Thân thuộc hành Kim. Quan hệ Can - Chi: Cùng hành.
| Yếu tố | Chi tiết | Ý nghĩa thực tế |
|---|---|---|
| Thiên Can (Canh) | Kim Dương | quyết đoán, cứng rắn, trực tiếp |
| Địa Chi (Thân) | Kim Dương · Con Khỉ | 🐵 Con Khỉ - biểu trưng đặc tính ngày. |
| Nạp Âm | Mộc · Thạch Lựu Mộc | Gỗ cây lựu - mệnh Mộc của ngày Canh Thân. |
| Tương sinh / khắc | Cùng hành | Ngày của sự thuần khiết - tận dụng cho việc cần tập trung 1 chiều, tránh đa nhiệm. |
| Màu hợp mệnh | Bạc/Xám | Hợp với hành Kim của ngày Canh Thân - nên dùng để tăng vận khí. |
| Con số may mắn | 4, 6, 9 | Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại. |
Nhận xét tổng quan ngày 5/3/2034
Bước sang ngày 5/3/2034 (15/1 âm lịch), can chi của ngày là Canh Thân.
Hành Kim Dương - bản chất cương nghị. Người tuổi Khỉ hoạt bát, hay đùa nhưng cũng sắc sảo. Hai cực cùng cực - sức mạnh thuần khiết nhưng dễ thiên lệch.
Cần biết kiểm soát.
Năng lượng Phá phá vỡ trật tự - chỉ hợp với việc dỡ bỏ cái cũ thực sự không còn giá trị.
Đặc biệt, hôm nay là Tết Nguyên Tiêu - Rằm tháng Giêng - Rằm đầu năm - "Cúng cả năm không bằng Rằm tháng Giêng". Là ngày lễ Phật quan trọng, đi chùa cầu an cho cả năm.
Ngày 5/3/2034 có một số điểm bất lợi - nên hoãn việc quan trọng nếu có thể.
Tuần chứa ngày 5/3/2034 có 1/7 ngày đạt mức Tốt trở lên, cao nhất là 1/3 (Bính Thìn, 7.6/10) - so cả tuần tại bảng điểm 7 ngày trong tuần.
Sự kiện - Tiết Vũ Thủy
Ngày 5/3/2034 đang trong tiết Vũ Thủy (19/2/2034 - 6/3/2034) - Mưa Xuân - nước trên núi tan, khí ẩm tăng.
Xem chi tiết tiết Vũ Thủy →Ngày Rằm (15) âm lịch
Ngày 5/3/2034 rơi vào ngày Rằm (15) âm lịch - theo tục lệ, gia đình thường cúng gia tiên vào ngày này.
Xem văn khấn Rằm (15) →Chi tiết ngày 5/3/2034 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng
Cần quy đổi một mốc khác sang ngày âm thì dùng công cụ đổi ngày âm dương, chẳng hạn khi tra ngày giỗ hay ngày sinh theo âm lịch.
Ngày Canh Thân có nạp âm Thạch Lựu Mộc (mệnh Mộc), hợp tuổi Tý, Thìn, Tỵ và khắc tuổi Dần, Hợi. Bảng dưới tra Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày, Tháng, Năm.
| Ngày | Tháng | Năm |
|---|---|---|
| Canh Thân | Bính Dần | Giáp Dần |
| Thạch Lựu Mộc | Lư Trung Hỏa | Đại Khe Thủy |
| Gỗ cây lựu | Lửa trong lò | Nước khe lớn |
Ngày Canh Thân - Cùng hành. Nạp âm Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu).
Ngày Canh Thân do Sao Hư (Thử (Chuột)) và Trực Phá chi phối, ngày phá hoại - đại hung, kỵ trăm sự - đặc tính đầy đủ xem ở sao Hư trong 28 Tú.
Hỉ Thần: Tây Bắc - Tài Thần: Chính Đông - Hạc Thần: Tây Bắc (tránh)
Câu hỏi thường gặp về ngày 5/3/2034
Ngày tốt xấu trên lịch này được tính dựa trên gì?
Xem ngày tốt xấu có đáng tin không?
Ngày 5/3/2034 là ngày gì âm lịch?
Ngày 5/3/2034 là ngày tốt hay xấu?
Giờ hoàng đạo ngày 5/3/2034 là giờ nào?
Lịch âm dương là gì?
Tuổi nào hợp - khắc với ngày 5/3/2034?
Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu