Xem ngày dương lịch - Ngày 16/1 âm lịch (Tân Dậu) tốt hay xấu?
Ngày 6/3/2034 dương lịch (Thứ Hai) là ngày 16/1/2034 âm lịch, tức ngày Tân Dậu - Cùng hành, Trực Nguy, Sao Nguy, nạp âm Thạch Lựu Mộc. Tổng hòa, đây là Ngày Hung với điểm trung bình 3.6/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.
- Giờ
- Mậu Tý
- Ngày 16
- Tân Dậu
- Tháng 1
- Bính Dần
- Năm 2034
- Giáp Dần
Ngày Tân Dậu có Trực Nguy (ngày nguy hiểm, đầy biến động) và gặp Sao Huyền Vũ hắc đạo. Điểm trung bình 7 việc chính chỉ 3.6/10 nên đây là Ngày Hung, cần thận trọng với các quyết định lớn khó đảo ngược.
Tuổi Sửu, Tỵ, Thìn hợp ngày; tuổi Mão nên thận trọng (Lục Xung).
Ngày 6/3/2034 chỉ đạt 3.6/10 cho việc trọng đại. Có 2 ngày gần đây tốt hơn để thay thế, xem mục xử lý bên dưới.
Ngày 6/3/2034 tốt hay xấu cho việc gì?
Ngày 6/3/2034 đạt 3.6/10 trung bình cho 7 việc chính: cao nhất là Giải trừ - tẩy uế (7/10), thấp nhất là Mua xe - tậu xe (3/10). Trực Nguy (ngày nguy hiểm, đầy biến động) và gặp Sao Huyền Vũ hắc đạo nên điểm từng việc chênh nhau như bảng dưới.
-
4/10 Trung bình
Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Sao Nguy và Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Nguy Trực Nguy trung tính với việc cưới hỏi - đính hôn - không cộng cũng không trừ điểm. Ngày nguy hiểm, đầy biến động.
- Sao Nguy Sao Nguy kỵ việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Nguyệt, thuộc nhóm sao xấu trong 28 Tú. Nên: Cúng tế. Kỵ: Cưới hỏi, mai táng, xây dựng.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc cưới hỏi - đính hôn vào ngày này. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
-
4/10 Trung bình
Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Sao Nguy và Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Nguy Trực Nguy trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng - không cộng cũng không trừ điểm.
- Sao Nguy Sao Nguy kỵ việc khai trương - mở cửa hàng.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc khai trương - mở cửa hàng vào ngày này.
-
3/10 Xấu
Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức xấu (3/10) do Trực Nguy và Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Nguy Trực Nguy kỵ việc ký hợp đồng - giao ước.
- Sao Nguy Sao Nguy trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc ký hợp đồng - giao ước vào ngày này.
-
3/10 Xấu
Động thổ - khởi công hôm nay ở mức xấu (3/10) do Trực Nguy và Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Nguy Trực Nguy kỵ việc động thổ - khởi công.
- Sao Nguy Sao Nguy trung tính với việc động thổ - khởi công.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc động thổ - khởi công vào ngày này.
-
🏡 Nhập trạch - vào nhà mới4/10 Trung bình
Nhập trạch - vào nhà mới hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Nguy Trực Nguy trung tính với việc nhập trạch - vào nhà mới - không cộng cũng không trừ điểm.
- Sao Nguy Sao Nguy trung tính với việc nhập trạch - vào nhà mới.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc nhập trạch - vào nhà mới vào ngày này.
-
🚗 Mua xe - tậu xe3/10 Xấu
Mua xe - tậu xe hôm nay ở mức xấu (3/10) do Trực Nguy và Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Nguy Trực Nguy kỵ việc mua xe - tậu xe.
- Sao Nguy Sao Nguy trung tính với việc mua xe - tậu xe.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc mua xe - tậu xe vào ngày này.
-
4/10 Trung bình
Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Sao Nguy và Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Nguy Trực Nguy trung tính với việc xuất hành - đi xa - không cộng cũng không trừ điểm.
- Sao Nguy Sao Nguy kỵ việc xuất hành - đi xa.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc xuất hành - đi xa vào ngày này.
Nếu ngày 6/3/2034 không hợp việc của bạn thì sao?
Điểm thấp của ngày 6/3 là tín hiệu cần điều chỉnh, không phải lệnh cấm. Hai việc bị chấm thấp nhất hôm nay là mua xe (3/10) và động thổ (3/10). Có 3 cách hạ rủi ro mà vẫn giữ được lịch của bạn.
-
Coi việc vào giờ Hoàng Đạo trong chính ngày này. Khung Ngọ (11h-13h) rơi đúng giờ hành chính nên dễ sắp xếp nhất cho việc buộc phải làm đúng ngày 6/3/2034. Bảng đủ 6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo nằm ngay mục kế tiếp.
-
Dời sang ngày tốt gần nhất. Gần nhất là ngày 7/3 (Nhâm Tuất) - 9.1/10, mức Đại Cát, cao hơn 3.6/10 của ngày đang xem.
Lựa chọn thứ hai là ngày 9/3 (Giáp Tý) - 8.6/10, mức Đại Cát, cao hơn 3.6/10 của ngày đang xem.
-
Mượn tuổi hợp đứng chủ lễ. Tuổi Sửu, Tỵ, Thìn hợp ngày Tân Dậu, nhờ người tuổi này thay mặt động thổ hoặc nhận lễ giúp giảm phần xung của gia chủ. Cách chọn người mượn tuổi xem tại hướng dẫn xem tuổi làm nhà.
Các cách trên dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn của bạn.
Giờ hoàng đạo ngày 6/3/2034 là những giờ nào?
Ngày Tân Dậu có 6 giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-01h), Dần (03h-05h), Mão (05h-07h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h). Khung dễ sắp xếp nhất trong giờ hành chính là Ngọ (11h-13h), còn 6 khung Hắc Đạo nên né khi ký kết hoặc xuất hành.
6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo ngày Tân Dậu
Trong 12 khung giờ của ngày Tân Dậu, 6 khung thuộc Hoàng Đạo và 6 khung thuộc Hắc Đạo. Việc cần chắc chắn nên đặt vào khung Hoàng Đạo; việc buộc làm trong giờ Hắc Đạo thì rút ngắn thời gian và tránh khởi sự đúng đầu giờ.
Giờ Hoàng đạo
- Tý (23h-01h)
- Dần (03h-05h)
- Mão (05h-07h)
- Ngọ (11h-13h)
- Mùi (13h-15h)
- Dậu (17h-19h)
Giờ Hắc đạo
- Sửu (01h-03h)
- Thìn (07h-09h)
- Tỵ (09h-11h)
- Thân (15h-17h)
- Tuất (19h-21h)
- Hợi (21h-23h)
Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Tân Dậu?
Cá nhân hóaTuổi Sửu, Tỵ, Thìn hợp ngày Tân Dậu nhờ quan hệ tam hợp - lục hợp với chi Dậu, còn tuổi Mão, Tuất xung khắc nên lùi việc lớn sang ngày khác. Thứ tự 12 tuổi bên dưới xếp từ tuổi Sửu (Tam Hợp) trở xuống, luận giải từng tuổi xem tại tử vi hằng ngày 12 con giáp.
Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.
Tam Hợp - vận khí đại cát, hợp khởi sự lớn
Tam Hợp - tài lộc tình duyên đồng hành
Lục Hợp - quý nhân ngầm hỗ trợ
Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật
Bình hoà - duy trì routine thường ngày
Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật
Tự Hình - kiểm soát cảm xúc
Tương Hại - tránh tranh phần với người
Lục Xung - tránh quyết định lớn
Ngày 6/3/2034 nên làm gì theo từng ngành nghề?
Trực Nguy (ngày nguy hiểm, đầy biến động) chi phối ngày 6/3/2034 nên mỗi nghề có đầu việc nên đẩy và nên hoãn khác nhau. Nhóm Văn phòng / Công sở hợp Báo cáo nguy cơ. Nhóm Kinh doanh / Buôn bán hợp Mua bảo hiểm hàng hoá nhưng nên tránh Vay tiền lớn.
Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.
Văn phòng / Công sở
Nên Báo cáo nguy cơ, Cảnh báo rủi ro. Tránh Quyết định mạo hiểm. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.
Kinh doanh / Buôn bán
Nên Mua bảo hiểm hàng hoá, Kiểm tra an toàn cháy nổ. Tránh Vay tiền lớn. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.
Xây dựng / BĐS
Nên Kiểm tra an toàn lao động, Bổ sung biện pháp che chắn. Tránh Thi công nguy hiểm. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.
Học sinh / Sinh viên
Nên Kiểm tra sức khoẻ trước kỳ thi, Xin nghỉ nếu cần. Tránh Thi cử lớn. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.
Can Chi, Ngũ hành và Nạp Âm ngày Tân Dậu nói lên điều gì?
Ngày Tân Dậu có Thiên Can là Tân thuộc hành Kim, Địa Chi là Dậu thuộc hành Kim. Quan hệ Can - Chi: Cùng hành.
| Yếu tố | Chi tiết | Ý nghĩa thực tế |
|---|---|---|
| Thiên Can (Tân) | Kim Âm | tinh khiết, sắc bén, cầu toàn |
| Địa Chi (Dậu) | Kim Âm · Con Gà | 🐔 Con Gà - biểu trưng đặc tính ngày. |
| Nạp Âm | Mộc · Thạch Lựu Mộc | Gỗ cây lựu - mệnh Mộc của ngày Tân Dậu. |
| Tương sinh / khắc | Cùng hành | Ngày của sự thuần khiết - tận dụng cho việc cần tập trung 1 chiều, tránh đa nhiệm. |
| Màu hợp mệnh | Bạc/Xám | Hợp với hành Kim của ngày Tân Dậu - nên dùng để tăng vận khí. |
| Con số may mắn | 4, 6, 9 | Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại. |
Nhận xét tổng quan ngày 6/3/2034
Ngày 6/3/2034 dương lịch ứng với 16/1 âm lịch - ngày Tân Dậu trong vòng Lục Thập Hoa Giáp.
Tân là Kim Âm - như viên ngọc đã mài giũa, sắc bén mà tinh xảo. Giờ Dậu (17h-19h) là giờ chiều - kết thúc một ngày làm việc. Cộng hưởng - ngày này phù hợp với mọi việc thuộc bản chất hành đó (vd: cùng Mộc → tốt cho trồng cây, học hành).
Năng lượng Nguy chứa hiểm hoạ tiềm ẩn - tránh việc đòi hỏi mạo hiểm, leo cao, đi biển.
Tháng Giêng - tháng đầu Xuân, vạn vật sinh sôi. Người Việt còn nghỉ Tết, không khí tươi mới khắp nơi.
Đây là ngày cần đề phòng - nên dời các việc hệ trọng sang ngày khác có điềm tốt hơn.
Tuần chứa ngày 6/3/2034 có 2/7 ngày đạt mức Tốt trở lên, cao nhất là 7/3 (Nhâm Tuất, 9.1/10) - so cả tuần tại bảng điểm 7 ngày trong tuần.
Sự kiện - Tiết Kinh Trập
Ngày 6/3/2034 đang trong tiết Kinh Trập (6/3/2034 - 21/3/2034) - Sấm Xuân - côn trùng thức giấc khỏi mùa đông.
Xem chi tiết tiết Kinh Trập →Chi tiết ngày 6/3/2034 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng
Cần quy đổi một mốc khác sang ngày âm thì dùng công cụ đổi ngày âm dương, chẳng hạn khi tra ngày giỗ hay ngày sinh theo âm lịch.
Ngày Tân Dậu có nạp âm Thạch Lựu Mộc (mệnh Mộc), hợp tuổi Sửu, Tỵ, Thìn và khắc tuổi Mão, Tuất. Bảng dưới tra Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày, Tháng, Năm.
| Ngày | Tháng | Năm |
|---|---|---|
| Tân Dậu | Bính Dần | Giáp Dần |
| Thạch Lựu Mộc | Lư Trung Hỏa | Đại Khe Thủy |
| Gỗ cây lựu | Lửa trong lò | Nước khe lớn |
Ngày Tân Dậu - Cùng hành. Nạp âm Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu).
Ngày Tân Dậu do Sao Nguy (Yến (Én)) và Trực Nguy chi phối, ngày nguy hiểm, đầy biến động - đặc tính đầy đủ xem ở sao Nguy trong 28 Tú.
Hỉ Thần: Tây Nam - Tài Thần: Chính Đông - Hạc Thần: Đông Bắc (tránh)
Câu hỏi thường gặp về ngày 6/3/2034
Ngày tốt xấu trên lịch này được tính dựa trên gì?
Xem ngày tốt xấu có đáng tin không?
Ngày 6/3/2034 là ngày gì âm lịch?
Ngày 6/3/2034 là ngày tốt hay xấu?
Giờ hoàng đạo ngày 6/3/2034 là giờ nào?
Lịch âm dương là gì?
Tuổi nào hợp - khắc với ngày 6/3/2034?
Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu