Xem ngày dương lịch - Ngày 11/3 âm lịch (Ất Mão) tốt hay xấu?

Ngày 29/4/2034 dương lịch (Thứ Bảy) là ngày 11/3/2034 âm lịch, tức ngày Ất Mão - Cùng hành, Trực Bế, Sao Nữ, nạp âm Đại Khe Thủy. Tổng hòa, đây là Ngày Hung với điểm trung bình 3.0/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.

Ngày 29/4/2034 - Ất Mão

Ngày Dương
Thứ Bảy
Ngày Âm
Tháng 4 năm 2034
Tháng 3 âm năm 2034
11
Tiết Cốc Vũ
Giờ
Bính Tý
Ngày 11
Ất Mão
Tháng 3
Mậu Thìn
Năm 2034
Giáp Dần

Phân tích Can Chi 5 Hành

Hành Mộc · Mộc

Ngày Ất Mão có Thiên Can là Ất thuộc hành Mộc, Địa Chi là Mão thuộc hành Mộc. Quan hệ Can - Chi: Cùng hành.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Ất Mão
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Ất) Mộc Âm kiên trì, linh hoạt, thích nghi
Địa Chi (Mão) Mộc Âm · Con Mèo 🐰 Con Mèo - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm · Đại Khe Thủy
Tương sinh / khắc Cùng hành Ngày của sự thuần khiết - tận dụng cho việc cần tập trung 1 chiều, tránh đa nhiệm.
Màu hợp mệnh Xanh lá Hợp với hành Mộc của ngày Ất Mão - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 3, 4 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Điểm số ngày theo từng việc

Tổng hòa Trực Bế, Sao Nữ, Khổng Minh, ngũ hành Can-Chi. Trung bình các việc: 3.0/10.

  1. 3/10 Xấu
  2. 3/10 Xấu
  3. 3/10 Xấu
  4. 3/10 Xấu
  5. 3/10 Xấu

Timeline giờ 24h - chọn giờ làm việc

Giờ Hoàng Đạo (xanh) hợp việc quan trọng, Hắc Đạo (tím) nên tránh.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

Chi tiết 6 giờ Hoàng Đạo & 6 giờ Hắc Đạo

Giờ Hoàng đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Dần (03h-05h)
  • Mão (05h-07h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Dậu (17h-19h)

Giờ Hắc đạo

  • Sửu (01h-03h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Thân (15h-17h)
  • Tuất (19h-21h)
  • Hợi (21h-23h)

Tử vi 12 tuổi ngày Ất Mão

Cá nhân hóa

Mỗi tuổi có vận khí khác nhau trong ngày Mão. Sắp xếp từ tốt nhất → cần thận trọng:

Lời khuyên thực tế theo nghề

👔

Văn phòng / Công sở

Nên: Hoàn tất tài liệu cuối, Đóng dự án. Tránh: Khai trương. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên: Đóng cửa nghỉ ngơi, Lên kế hoạch tháng sau. Tránh: Khai trương. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên: Tu sửa nội thất nhỏ, Lập kế hoạch dự án mới. Tránh: KHỞI CÔNG - ĐẠI KỴ. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên: Đóng sổ ghi chép, Tự ôn bài cuối kỳ. Tránh: Khởi đầu môn mới. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

⚕️

Y tế / Sức khoẻ

Nên: Đóng hồ sơ bệnh đã khỏi, Nghỉ ngơi hồi phục. Tránh: PHẪU THUẬT MỚI - tránh. Giờ tốt: Giờ sáng cho phẫu thuật - bệnh nhân tươi tỉnh, bác sĩ minh mẫn.

Nhận xét tổng quan ngày 29/4/2034

Tra lịch vạn niên ngày 29/4/2034, âm lịch ghi nhận ngày 11/3, can chi Ất Mão. Ất là Mộc Âm - như cây liễu rủ bên hồ, mềm mại nhưng dẻo dai. Mão là Mộc Âm - như mèo đêm đi nhẹ nhàng. Cộng hưởng - ngày này phù hợp với mọi việc thuộc bản chất hành đó (vd: cùng Mộc → tốt cho trồng cây, học hành). Trực Bế chủ về đóng kín, kết thúc - tránh mở đầu, hợp kết thúc, lập kế hoạch nội bộ. Tháng Ba âm lịch - câu thơ "Thanh Minh trong tiết tháng Ba" vang vọng ý nghĩa hoài niệm. Lịch vạn niên khuyên thận trọng trong ngày Ất Mão - tránh quyết định không thể đảo ngược.
🌾

Sự kiện - Tiết Cốc Vũ

Ngày 29/4/2034 đang trong tiết Cốc Vũ (20/4/2034 - 5/5/2034) - Mưa rào cuối Xuân - nuôi lúa Chiêm trổ bông.

Chi tiết ngày 29/4/2034 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

  • Ngày con: Mèo 🐰
  • Tiết khí: Cốc Vũ
  • Tuổi hợp: Mùi, Hợi, Tuất
  • Tuổi khắc: Dậu, Thìn
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Ất MãoMậu ThìnGiáp Dần
Đại Khe ThủyĐại Lâm MộcĐại Khe Thủy
Ngũ Hành

Ngày Ất Mão - Cùng hành. Nạp âm Đại Khe Thủy.

Sao - Trực

Sao Nữ - Bức (Dơi). Trực Bế: Ngày đóng cửa, bế tắc.

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Tây Bắc - Tài Thần: Đông Nam - Hạc Thần: Tây Bắc (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 29/4/2034

Ngày 29/4/2034 âm lịch là ngày mấy?
Ngày 29/4/2034 dương lịch là Thứ Bảy, tức ngày 11/3 âm lịch - ngày Ất Mão, Sao Nữ (Nhị thập bát tú). Đây là kết quả quy đổi âm - dương tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
Ngày 29/4/2034 có phải ngày Hoàng Đạo không?
Ngày 29/4/2034 là ngày sao Câu Trận, thuộc nhóm Hắc Đạo. Tuy vậy, Trực ngày là Bế (xấu) nên nhìn chung KHÔNG thuận lợi cho việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ - chỉ nên làm việc nhỏ. Trong ngày vẫn có 6 khung giờ Hoàng Đạo tốt để bạn chọn giờ thực hiện công việc.
Giờ Hoàng Đạo ngày 29/4/2034 là mấy giờ?
Ngày 29/4/2034 có 6 khung giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-01h), Dần (03h-05h), Mão (05h-07h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h). Đây là những khung giờ đẹp để xuất hành, ký kết, khởi sự hoặc làm các việc quan trọng trong ngày.
Ngày 29/4/2034 có tốt để khai trương không?
Ngày 29/4/2034 có sao Câu Trận (Hắc Đạo), Trực Bế. Đây là ngày KHÔNG tốt để khai trương, mở hàng (Trực Bế xấu); bạn nên chọn một ngày Hoàng Đạo - Trực tốt khác và xem kỹ tuổi gia chủ.
Tuổi nào hợp với ngày 29/4/2034?
Ngày Mão hợp với các tuổi Mùi, Hợi, Tuất (theo tam hợp, lục hợp) - đây là những tuổi thuận lợi khi tiến hành việc trọng đại trong ngày 29/4/2034.
loading data