Xem ngày dương lịch - Ngày 21/2 âm lịch (Ất Mùi) tốt hay xấu?

Ngày 9/4/2034 dương lịch (Chủ Nhật) là ngày 21/2/2034 âm lịch, tức ngày Ất Mùi - Can khắc Chi, Trực Định, Sao Mão, nạp âm Sa Trung Kim. Tổng hòa, đây là Ngày Cát với điểm trung bình 6.8/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.

Ngày 9/4/2034 - Ất Mùi

Ngày Dương
Chủ Nhật
Ngày Âm
Tháng 4 năm 2034
Tháng 2 âm năm 2034
21
Tiết Thanh Minh
Giờ
Bính Tý
Ngày 21
Ất Mùi
Tháng 2
Đinh Mão
Năm 2034
Giáp Dần

Phân tích Can Chi 5 Hành

Hành Mộc · Thổ

Ngày Ất Mùi có Thiên Can là Ất thuộc hành Mộc, Địa Chi là Mùi thuộc hành Thổ. Quan hệ Can - Chi: Can khắc Chi.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Ất Mùi
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Ất) Mộc Âm kiên trì, linh hoạt, thích nghi
Địa Chi (Mùi) Thổ Âm · Con Dê 🐐 Con Dê - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm · Sa Trung Kim
Tương sinh / khắc Can khắc Chi Ngày này thử thách nhưng có thể thắng - cần kiên định và đủ năng lượng.
Màu hợp mệnh Xanh lá Vàng đất Hợp với hành Mộc của ngày Ất Mùi - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 0, 3, 4, 5, 8 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Điểm số ngày theo từng việc

Tổng hòa Trực Định, Sao Mão, Khổng Minh, ngũ hành Can-Chi. Trung bình các việc: 6.8/10.

  1. 6/10 Tốt
  2. 6/10 Tốt
  3. 8/10 Rất tốt
  4. 8/10 Rất tốt
  5. 6/10 Tốt

Timeline giờ 24h - chọn giờ làm việc

Giờ Hoàng Đạo (xanh) hợp việc quan trọng, Hắc Đạo (tím) nên tránh.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

Chi tiết 6 giờ Hoàng Đạo & 6 giờ Hắc Đạo

Giờ Hoàng đạo

  • Dần (03h-05h)
  • Mão (05h-07h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Thân (15h-17h)
  • Tuất (19h-21h)
  • Hợi (21h-23h)

Giờ Hắc đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Sửu (01h-03h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Dậu (17h-19h)

Tử vi 12 tuổi ngày Ất Mùi

Cá nhân hóa

Mỗi tuổi có vận khí khác nhau trong ngày Mùi. Sắp xếp từ tốt nhất → cần thận trọng:

Lời khuyên thực tế theo nghề

👔

Văn phòng / Công sở

Nên: Ký hợp đồng dài hạn, Thiết lập KPI quý. Tránh: Thay đổi nhân sự. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên: Ký hợp đồng phân phối, Đặt cọc lô lớn. Tránh: Hủy hợp đồng. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên: Ký nghiệm thu, Bàn giao mặt bằng cố định. Tránh: Thay đổi phương án thi công. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên: Chọn chuyên ngành, Đăng ký nguyện vọng. Tránh: Đổi trường. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

⚕️

Y tế / Sức khoẻ

Nên: Lập phác đồ điều trị dài hạn, Cam kết với bác sĩ chuyên khoa. Tránh: Đổi bác sĩ giữa chừng. Giờ tốt: Giờ sáng cho phẫu thuật - bệnh nhân tươi tỉnh, bác sĩ minh mẫn.

Nhận xét tổng quan ngày 9/4/2034

Bước sang ngày 9/4/2034 (21/2 âm lịch), can chi của ngày là Ất Mùi. Ất là Mộc Âm - như cây liễu rủ bên hồ, mềm mại nhưng dẻo dai. Mùi là Thổ Âm - như dê núi gặm cỏ êm đềm. Bạn có thể bứt phá khỏi giới hạn ngày - nhưng cần tiêu hao nhiều năng lượng. Hợp cho ngày cần quyết tâm cao. Năng lượng Định kiên cố như cọc gỗ cắm sâu - quyết định ngày này thường khó đảo ngược. Tháng Hai âm - ngày đêm dài bằng nhau, vạn vật cân bằng. Mưa phùn nhẹ, hoa Xuân nở rộ. Các điềm lành hội tụ trong ngày Ất Mùi - thời điểm lý tưởng để hành động dứt khoát.
🌾

Sự kiện - Tiết Thanh Minh

Ngày 9/4/2034 đang trong tiết Thanh Minh (5/4/2034 - 20/4/2034) - Trời trong sáng - mùa tảo mộ, tưởng nhớ tổ tiên.

Chi tiết ngày 9/4/2034 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

  • Ngày con: Dê 🐐
  • Tiết khí: Thanh Minh
  • Tuổi hợp: Hợi, Mão, Ngọ
  • Tuổi khắc: Sửu, Tý
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Ất MùiĐinh MãoGiáp Dần
Sa Trung KimLư Trung HỏaĐại Khe Thủy
Ngũ Hành

Ngày Ất Mùi - Can khắc Chi. Nạp âm Sa Trung Kim.

Sao - Trực

Sao Mão - Kê (Gà). Trực Định: Ngày yên ổn, vững chắc.

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Tây Bắc - Tài Thần: Đông Nam - Hạc Thần: Tây Bắc (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 9/4/2034

Ngày 9/4/2034 âm lịch là ngày mấy?
Ngày 9/4/2034 dương lịch là Chủ Nhật, tức ngày 21/2 âm lịch - ngày Ất Mùi, Sao Mão (Nhị thập bát tú). Đây là kết quả quy đổi âm - dương tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
Ngày 9/4/2034 có phải ngày Hoàng Đạo không?
Ngày 9/4/2034 là ngày sao Bảo Quang (Thiên Đức), thuộc nhóm Hoàng Đạo. Cùng với Trực Định (tốt), đây là ngày thuận lợi cho các việc quan trọng. Trong ngày vẫn có 6 khung giờ Hoàng Đạo tốt để bạn chọn giờ thực hiện công việc.
Giờ Hoàng Đạo ngày 9/4/2034 là mấy giờ?
Ngày 9/4/2034 có 6 khung giờ Hoàng Đạo: Dần (03h-05h), Mão (05h-07h), Tỵ (09h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Đây là những khung giờ đẹp để xuất hành, ký kết, khởi sự hoặc làm các việc quan trọng trong ngày.
Ngày 9/4/2034 có tốt để khai trương không?
Ngày 9/4/2034 có sao Bảo Quang (Thiên Đức) (Hoàng Đạo), Trực Định. Đây là ngày thuận lợi để khai trương, mở hàng; bạn nên chọn thêm một khung giờ Hoàng Đạo trong ngày và đối chiếu với tuổi gia chủ.
Tuổi nào hợp với ngày 9/4/2034?
Ngày Mùi hợp với các tuổi Hợi, Mão, Ngọ (theo tam hợp, lục hợp) - đây là những tuổi thuận lợi khi tiến hành việc trọng đại trong ngày 9/4/2034.
loading data