Xem ngày dương lịch - Ngày 14/3 âm lịch (Mậu Ngọ) tốt hay xấu?

Ngày 2/5/2034 dương lịch (Thứ Ba) là ngày 14/3/2034 âm lịch, tức ngày Mậu Ngọ - Chi sinh Can, Trực Mãn, Sao Thất, nạp âm Thiên Thượng Hỏa. Tổng hòa, đây là Ngày Bình Hòa với điểm trung bình 5.3/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.

Ngày Dương
Thứ Ba
Ngày Âm
Tháng 5 năm 2034
Tháng 3 âm năm 2034
14
Tiết Cốc Vũ
Giờ
Nhâm Tý
Ngày 14
Mậu Ngọ
Tháng 3
Mậu Thìn
Năm 2034
Giáp Dần

Ngày Mậu Ngọ có Trực Mãn (ngày đầy đủ, viên mãn nhưng dễ phát sinh thừa) và gặp Sao Thiên Hình hắc đạo. Điểm trung bình 7 việc chính 5.3/10 nên đây là Ngày Bình Hòa, phù hợp với công việc thường ngày.

Tuổi Tuất, Dần, Mùi hợp ngày; tuổi nên thận trọng (Lục Xung).

Ngày 2/5/2034 chỉ đạt 5.3/10 cho việc trọng đại. Có 2 ngày gần đây tốt hơn để thay thế, xem mục xử lý bên dưới.

Ngày 2/5/2034 tốt hay xấu cho việc gì?

Ngày 2/5/2034 đạt 5.3/10 trung bình cho 7 việc chính: cao nhất là Mở kho - xuất hàng (8/10), thấp nhất là Cưới hỏi - đính hôn (3/10). Trực Mãn (ngày đầy đủ, viên mãn nhưng dễ phát sinh thừa) và gặp Sao Thiên Hình hắc đạo nên điểm từng việc chênh nhau như bảng dưới.

  1. 3/10 Xấu

    Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức xấu (3/10) do Trực Mãn và Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Mãn Trực Mãn kỵ việc cưới hỏi - đính hôn. Ngày đầy đủ, viên mãn nhưng dễ phát sinh thừa.
    • Sao Thất Sao Thất trung tính với việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Hỏa, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Cưới hỏi, xây cất, di chuyển, an táng. Kỵ: Đi thuyền, qua sông (Hỏa khắc Thủy).
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc cưới hỏi - đính hôn vào ngày này. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
  2. 6/10 Tốt

    Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Trực Mãn, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Mãn Trực Mãn hợp việc khai trương - mở cửa hàng.
    • Sao Thất Sao Thất trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc khai trương - mở cửa hàng vào ngày này.
  3. 4/10 Trung bình

    Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Mãn Trực Mãn trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Thất Sao Thất trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc ký hợp đồng - giao ước vào ngày này.
  4. 8/10 Rất tốt

    Động thổ - khởi công hôm nay ở mức rất tốt (8/10) nhờ hợp Trực Mãn và Sao Thất, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Mãn Trực Mãn hợp việc động thổ - khởi công.
    • Sao Thất Sao Thất thuận lợi cho việc động thổ - khởi công.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc động thổ - khởi công vào ngày này.
  5. 🏡 Nhập trạch - vào nhà mới
    4/10 Trung bình

    Nhập trạch - vào nhà mới hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Mãn Trực Mãn trung tính với việc nhập trạch - vào nhà mới - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Thất Sao Thất trung tính với việc nhập trạch - vào nhà mới.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc nhập trạch - vào nhà mới vào ngày này.
  6. 🚗 Mua xe - tậu xe
    6/10 Tốt

    Mua xe - tậu xe hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Trực Mãn, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Mãn Trực Mãn hợp việc mua xe - tậu xe.
    • Sao Thất Sao Thất trung tính với việc mua xe - tậu xe.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc mua xe - tậu xe vào ngày này.
  7. 6/10 Tốt

    Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Trực Mãn, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Mãn Trực Mãn hợp việc xuất hành - đi xa.
    • Sao Thất Sao Thất trung tính với việc xuất hành - đi xa.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc xuất hành - đi xa vào ngày này.

Nếu ngày 2/5/2034 không hợp việc của bạn thì sao?

Ngày 2/5 thuận phần lớn việc, riêng vài việc nên tính lại giờ giấc. Hai việc bị chấm thấp nhất hôm nay là cưới hỏi (3/10) và học hành (4/10). Có 3 cách hạ rủi ro mà vẫn giữ được lịch của bạn.

  1. Coi việc vào giờ Hoàng Đạo trong chính ngày này. Khung Ngọ (11h-13h) rơi đúng giờ hành chính nên dễ sắp xếp nhất cho việc buộc phải làm đúng ngày 2/5/2034. Bảng đủ 6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo nằm ngay mục kế tiếp.

  2. Dời sang ngày tốt gần nhất. Gần nhất là ngày 4/5 (Canh Thân) - 7.3/10, mức Cát, cao hơn 5.3/10 của ngày đang xem.

    Lựa chọn thứ hai là ngày 28/4 (Giáp Dần) - 8.1/10, mức Đại Cát, cao hơn 5.3/10 của ngày đang xem.

  3. Mượn tuổi hợp đứng chủ lễ. Tuổi Tuất, Dần, Mùi hợp ngày Mậu Ngọ, nhờ người tuổi này thay mặt động thổ hoặc nhận lễ giúp giảm phần xung của gia chủ. Cách chọn người mượn tuổi xem tại hướng dẫn xem tuổi làm nhà.

Các cách trên dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn của bạn.

Giờ hoàng đạo ngày 2/5/2034 là những giờ nào?

Ngày Mậu Ngọ có 6 giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-01h), Sửu (01h-03h), Mão (05h-07h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h). Khung dễ sắp xếp nhất trong giờ hành chính là Ngọ (11h-13h), còn 6 khung Hắc Đạo nên né khi ký kết hoặc xuất hành.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo ngày Mậu Ngọ

Trong 12 khung giờ của ngày Mậu Ngọ, 6 khung thuộc Hoàng Đạo và 6 khung thuộc Hắc Đạo. Việc cần chắc chắn nên đặt vào khung Hoàng Đạo; việc buộc làm trong giờ Hắc Đạo thì rút ngắn thời gian và tránh khởi sự đúng đầu giờ.

Giờ Hoàng đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Sửu (01h-03h)
  • Mão (05h-07h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Thân (15h-17h)
  • Dậu (17h-19h)

Giờ Hắc đạo

  • Dần (03h-05h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Tuất (19h-21h)
  • Hợi (21h-23h)

Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Mậu Ngọ?

Cá nhân hóa

Tuổi Tuất, Dần, Mùi hợp ngày Mậu Ngọ nhờ quan hệ tam hợp - lục hợp với chi Ngọ, còn tuổi Tý, Sửu xung khắc nên lùi việc lớn sang ngày khác. Thứ tự 12 tuổi bên dưới xếp từ tuổi Dần (Tam Hợp) trở xuống, luận giải từng tuổi xem tại tử vi hằng ngày 12 con giáp.

Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.

🐯
Tuổi Dần
★★★★☆
Tam Hợp

Tam Hợp - vận khí đại cát, hợp khởi sự lớn

🐶
Tuổi Tuất
★★★★☆
Tam Hợp

Tam Hợp - tài lộc tình duyên đồng hành

🐐
Tuổi Mùi
★★★☆☆
Lục Hợp

Lục Hợp - gia đạo hoà thuận, kết nối tốt

🐰
Tuổi Mão
★★☆☆☆
Bình hòa

Bình hoà - duy trì routine thường ngày

🐲
Tuổi Thìn
★★☆☆☆
Bình hòa

Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật

🐍
Tuổi Tỵ
★★☆☆☆
Bình hòa

Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự

🐵
Tuổi Thân
★★☆☆☆
Bình hòa

Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự

🐔
Tuổi Dậu
★★☆☆☆
Bình hòa

Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự

🐷
Tuổi Hợi
★★☆☆☆
Bình hòa

Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự

🐮
Tuổi Sửu
★★☆☆☆
Tương Hại

Tương Hại - tiến độ chậm, kiên trì

🐴
Tuổi Ngọ
★★☆☆☆
Tự Hình

Tự Hình - đừng tự gây phiền cho mình

🐭
Tuổi Tý
★☆☆☆☆
Lục Xung

Lục Xung - tránh quyết định lớn

Ngày 2/5/2034 nên làm gì theo từng ngành nghề?

Trực Mãn (ngày đầy đủ, viên mãn nhưng dễ phát sinh thừa) chi phối ngày 2/5/2034 nên mỗi nghề có đầu việc nên đẩy và nên hoãn khác nhau. Nhóm Văn phòng / Công sở hợp Tổ chức team building. Nhóm Kinh doanh / Buôn bán hợp Tổ chức khuyến mãi nhưng nên tránh Cho khách công nợ lớn.

Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.

👔

Văn phòng / Công sở

Nên Tổ chức team building, Ăn liên hoan. Tránh Xin tăng lương. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên Tổ chức khuyến mãi, Tích trữ hàng cho mùa cao điểm. Tránh Cho khách công nợ lớn. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên Đổ trần, Hoàn thiện kết cấu chính. Tránh Đào móng. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên Hoàn thành bài tập lớn, Nộp luận văn. Tránh Bắt đầu môn mới. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

Can Chi, Ngũ hành và Nạp Âm ngày Mậu Ngọ nói lên điều gì?

Ngày Mậu Ngọ có Thiên Can là Mậu thuộc hành Thổ, Địa Chi là Ngọ thuộc hành Hỏa. Quan hệ Can - Chi: Chi sinh Can.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Mậu Ngọ
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Mậu) Thổ Dương vững chắc, bao dung, đáng tin
Địa Chi (Ngọ) Hỏa Dương · Con Ngựa 🐴 Con Ngựa - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm Hỏa · Thiên Thượng Hỏa Lửa trên trời - mệnh Hỏa của ngày Mậu Ngọ.
Tương sinh / khắc Chi sinh Can Ngày này nên mở rộng quan hệ - tận dụng sự hỗ trợ từ người khác để tiến nhanh hơn.
Màu hợp mệnh Vàng đất Đỏ Hợp với hành Thổ - Hỏa của ngày Mậu Ngọ - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 0, 2, 5, 7, 8, 9 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Nhận xét tổng quan ngày 2/5/2034

Ngày 2/5/2034 dương lịch ứng với 14/3 âm lịch - ngày Mậu Ngọ trong vòng Lục Thập Hoa Giáp.

Mậu là Thổ Dương - như ngọn núi đứng giữa đất trời. Ngọ là Hỏa Dương - như ngựa hoang phi giữa thảo nguyên. Hoàn cảnh hỗ trợ cá nhân - ngày này quý nhân xuất hiện, cơ hội tự đến.

Trực Mãn chủ về đầy đủ, viên mãn - thuận cho việc thu hoạch, nhập kho, sum họp.

Tháng Ba - mùa tảo mộ. Người Việt viếng mộ tổ tiên, hoa lê hoa mơ nở rộ.

Đây là ngày cần đề phòng - nên dời các việc hệ trọng sang ngày khác có điềm tốt hơn.

Tuần chứa ngày 2/5/2034 có 1/7 ngày đạt mức Tốt trở lên, cao nhất là 4/5 (Canh Thân, 7.3/10) - so cả tuần tại bảng điểm 7 ngày trong tuần.

🌾

Sự kiện - Tiết Cốc Vũ

Ngày 2/5/2034 đang trong tiết Cốc Vũ (20/4/2034 - 5/5/2034) - Mưa rào cuối Xuân - nuôi lúa Chiêm trổ bông.

Xem chi tiết tiết Cốc Vũ →

Chi tiết ngày 2/5/2034 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

Cần quy đổi một mốc khác sang ngày âm thì dùng công cụ đổi ngày âm dương, chẳng hạn khi tra ngày giỗ hay ngày sinh theo âm lịch.

Ngày Mậu Ngọ có nạp âm Thiên Thượng Hỏa (mệnh Hỏa), hợp tuổi Tuất, Dần, Mùi và khắc tuổi Tý, Sửu. Bảng dưới tra Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày, Tháng, Năm.

  • Ngày con: Ngựa 🐴
  • Tiết khí: Cốc Vũ
  • Tuổi hợp: Tuất, Dần, Mùi
  • Tuổi khắc: Tý, Sửu
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Mậu NgọMậu ThìnGiáp Dần
Thiên Thượng HỏaĐại Lâm MộcĐại Khe Thủy
Lửa trên trời Gỗ rừng giàNước khe lớn
Ngũ Hành

Ngày Mậu Ngọ - Chi sinh Can. Nạp âm Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời ).

Sao - Trực

Ngày Mậu Ngọ do Sao Thất (Trư (Heo)) và Trực Mãn chi phối, ngày đầy đủ, viên mãn nhưng dễ phát sinh thừa - đặc tính đầy đủ xem ở sao Thất trong 28 Tú.

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Đông Nam - Tài Thần: Chính Bắc - Hạc Thần: Chính Nam (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 2/5/2034

Ngày tốt xấu trên lịch này được tính dựa trên gì?
Dựa trên 3 yếu tố lịch pháp: 12 Trực (trọng số cao nhất), Sao 28 TúHoàng Đạo - Hắc Đạo, cộng thêm các ngày cấm kỵ. Mỗi việc có bộ tiêu chí riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này nhưng xấu cho việc khác - xem kiến thức lịch pháp.
Xem ngày tốt xấu có đáng tin không?
Đánh giá dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn. Nên dùng để chọn thời điểm thuận lợi, kết hợp xem giờ Hoàng Đạo và tuổi gia chủ.
Ngày 2/5/2034 là ngày gì âm lịch?
Hôm nay Thứ Ba 2/5/2034 dương lịch là ngày 14/3/2034 âm lịch, tức ngày Mậu Ngọ (Con Ngựa), tháng Mậu Thìn, năm Giáp Dần. Tiết Cốc Vũ, Sao Thất, Trực Mãn.
Ngày 2/5/2034 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 2/5/2034 (14/3 âm lịch) có Trực Mãn (ngày đầy đủ, viên mãn nhưng dễ phát sinh thừa) và gặp Sao Thiên Hình hắc đạo, điểm trung bình 7 việc chính 5.3/10 nên là Ngày Bình Hòa - phù hợp với công việc thường ngày.
Giờ hoàng đạo ngày 2/5/2034 là giờ nào?
6 giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-01h), Sửu (01h-03h), Mão (05h-07h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).
Lịch âm dương là gì?
Lịch âm dương là lịch kết hợp chu kỳ Mặt Trăng và Mặt Trời. Lịch âm Việt Nam dựa trên nguyên tắc lịch Trung Quốc nhưng tính theo múi giờ UTC+7.
Tuổi nào hợp - khắc với ngày 2/5/2034?
Hợp tuổi Tuất, Dần, Mùi. Xung khắc với tuổi Tý, Sửu.

Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu

loading data