Xem ngày dương lịch - Ngày 20/3 âm lịch (Giáp Tý) tốt hay xấu?
Ngày 8/5/2034 dương lịch (Thứ Hai) là ngày 20/3/2034 âm lịch, tức ngày Giáp Tý - Chi sinh Can, Trực Thành, Sao Tất, nạp âm Hải Trung Kim. Tổng hòa, đây là Ngày Cát với điểm trung bình 7.4/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.
- Giờ
- Giáp Tý
- Ngày 20
- Giáp Tý
- Tháng 3
- Mậu Thìn
- Năm 2034
- Giáp Dần
Ngày Giáp Tý có Trực Thành (ngày thành tựu - đại cát, tốt cho mọi việc) nhưng gặp Sao Thiên Lao hắc đạo. Điểm trung bình 7 việc chính 7.4/10 nên đây là Ngày Cát, thuận lợi cho các việc quan trọng.
Tuổi Thân, Thìn, Sửu hợp ngày; tuổi Ngọ nên thận trọng (Lục Xung).
Ngày 8/5/2034 tốt hay xấu cho việc gì?
Ngày 8/5/2034 đạt 7.4/10 trung bình cho 7 việc chính: cao nhất là Lợp mái nhà (10/10), thấp nhất là Chữa bệnh (tham khảo) (3/10). Trực Thành (ngày thành tựu - đại cát, tốt cho mọi việc) nhưng gặp Sao Thiên Lao hắc đạo nên điểm từng việc chênh nhau như bảng dưới.
-
6/10 Tốt
Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Trực Thành, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Thành Trực Thành hợp việc cưới hỏi - đính hôn. Ngày thành tựu - đại cát, tốt cho mọi việc.
- Sao Tất Sao Tất trung tính với việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Nguyệt, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Cưới gả, an táng, làm kho, kinh doanh, thờ Táo thần.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc cưới hỏi - đính hôn vào ngày này. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
-
8/10 Rất tốt
Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức rất tốt (8/10) nhờ hợp Trực Thành và Sao Tất, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Thành Trực Thành hợp việc khai trương - mở cửa hàng.
- Sao Tất Sao Tất thuận lợi cho việc khai trương - mở cửa hàng.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc khai trương - mở cửa hàng vào ngày này.
-
8/10 Rất tốt
Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức rất tốt (8/10) nhờ hợp Trực Thành và Sao Tất, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Thành Trực Thành hợp việc ký hợp đồng - giao ước.
- Sao Tất Sao Tất thuận lợi cho việc ký hợp đồng - giao ước.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc ký hợp đồng - giao ước vào ngày này.
-
8/10 Rất tốt
Động thổ - khởi công hôm nay ở mức rất tốt (8/10) nhờ hợp Trực Thành và Sao Tất, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Thành Trực Thành hợp việc động thổ - khởi công.
- Sao Tất Sao Tất thuận lợi cho việc động thổ - khởi công.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc động thổ - khởi công vào ngày này.
-
🏡 Nhập trạch - vào nhà mới8/10 Rất tốt
Nhập trạch - vào nhà mới hôm nay ở mức rất tốt (8/10) nhờ hợp Trực Thành và Sao Tất, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Thành Trực Thành hợp việc nhập trạch - vào nhà mới.
- Sao Tất Sao Tất thuận lợi cho việc nhập trạch - vào nhà mới.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc nhập trạch - vào nhà mới vào ngày này.
-
🚗 Mua xe - tậu xe8/10 Rất tốt
Mua xe - tậu xe hôm nay ở mức rất tốt (8/10) nhờ hợp Trực Thành và Sao Tất, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Thành Trực Thành hợp việc mua xe - tậu xe.
- Sao Tất Sao Tất thuận lợi cho việc mua xe - tậu xe.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc mua xe - tậu xe vào ngày này.
-
6/10 Tốt
Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Trực Thành, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Thành Trực Thành hợp việc xuất hành - đi xa.
- Sao Tất Sao Tất trung tính với việc xuất hành - đi xa.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc xuất hành - đi xa vào ngày này.
Nếu ngày 8/5/2034 không hợp việc của bạn thì sao?
Ngày 8/5 thuận phần lớn việc, riêng vài việc nên tính lại giờ giấc. Hai việc bị chấm thấp nhất hôm nay là chữa bệnh (tham khảo) (3/10) và cắt tóc (4/10). Có 3 cách hạ rủi ro mà vẫn giữ được lịch của bạn.
-
Coi việc vào giờ Hoàng Đạo trong chính ngày này. Khung Ngọ (11h-13h) rơi đúng giờ hành chính nên dễ sắp xếp nhất cho việc buộc phải làm đúng ngày 8/5/2034. Bảng đủ 6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo nằm ngay mục kế tiếp.
-
Dời sang ngày tốt gần nhất. Gần nhất là ngày 10/5 (Bính Dần) - 8.7/10, mức Đại Cát, cao hơn 7.4/10 của ngày đang xem.
-
Mượn tuổi hợp đứng chủ lễ. Tuổi Thân, Thìn, Sửu hợp ngày Giáp Tý, nhờ người tuổi này thay mặt động thổ hoặc nhận lễ giúp giảm phần xung của gia chủ. Cách chọn người mượn tuổi xem tại hướng dẫn xem tuổi làm nhà.
Các cách trên dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn của bạn.
Giờ hoàng đạo ngày 8/5/2034 là những giờ nào?
Ngày Giáp Tý có 6 giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-01h), Sửu (01h-03h), Mão (05h-07h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h). Khung dễ sắp xếp nhất trong giờ hành chính là Ngọ (11h-13h), còn 6 khung Hắc Đạo nên né khi ký kết hoặc xuất hành.
6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo ngày Giáp Tý
Trong 12 khung giờ của ngày Giáp Tý, 6 khung thuộc Hoàng Đạo và 6 khung thuộc Hắc Đạo. Việc cần chắc chắn nên đặt vào khung Hoàng Đạo; việc buộc làm trong giờ Hắc Đạo thì rút ngắn thời gian và tránh khởi sự đúng đầu giờ.
Giờ Hoàng đạo
- Tý (23h-01h)
- Sửu (01h-03h)
- Mão (05h-07h)
- Ngọ (11h-13h)
- Thân (15h-17h)
- Dậu (17h-19h)
Giờ Hắc đạo
- Dần (03h-05h)
- Thìn (07h-09h)
- Tỵ (09h-11h)
- Mùi (13h-15h)
- Tuất (19h-21h)
- Hợi (21h-23h)
Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Giáp Tý?
Cá nhân hóaTuổi Thân, Thìn, Sửu hợp ngày Giáp Tý nhờ quan hệ tam hợp - lục hợp với chi Tý, còn tuổi Ngọ, Mùi xung khắc nên lùi việc lớn sang ngày khác. Thứ tự 12 tuổi bên dưới xếp từ tuổi Thìn (Tam Hợp) trở xuống, luận giải từng tuổi xem tại tử vi hằng ngày 12 con giáp.
Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.
Tam Hợp - tài lộc tình duyên đồng hành
Tam Hợp - vận khí đại cát, hợp khởi sự lớn
Lục Hợp - hợp tác đối tác thuận lợi
Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật
Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật
Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật
Tự Hình - kiểm soát cảm xúc
Tương Hại - tránh tranh phần với người
Tam Hình - đề phòng thị phi, mâu thuẫn
Lục Xung - cẩn thận tài chính, lái xe
Ngày 8/5/2034 nên làm gì theo từng ngành nghề?
Trực Thành (ngày thành tựu - đại cát, tốt cho mọi việc) chi phối ngày 8/5/2034 nên mỗi nghề có đầu việc nên đẩy và nên hoãn khác nhau. Nhóm Văn phòng / Công sở hợp Bảo vệ luận văn. Nhóm Kinh doanh / Buôn bán hợp Chốt deal lớn nhưng nên tránh Dời lịch khai trương.
Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.
Văn phòng / Công sở
Nên Bảo vệ luận văn, Ký hợp đồng quan trọng. Tránh Trì hoãn. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.
Kinh doanh / Buôn bán
Nên Chốt deal lớn, Ra mắt sản phẩm chiến lược. Tránh Dời lịch khai trương. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.
Xây dựng / BĐS
Nên Bàn giao nhà, Nghiệm thu cuối. Tránh Khởi công mới. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.
Học sinh / Sinh viên
Nên Thi cử - TỐT NHẤT, Bảo vệ luận văn. Tránh Trì hoãn nộp bài. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.
Can Chi, Ngũ hành và Nạp Âm ngày Giáp Tý nói lên điều gì?
Ngày Giáp Tý có Thiên Can là Giáp thuộc hành Mộc, Địa Chi là Tý thuộc hành Thủy. Quan hệ Can - Chi: Chi sinh Can.
| Yếu tố | Chi tiết | Ý nghĩa thực tế |
|---|---|---|
| Thiên Can (Giáp) | Mộc Dương | khởi đầu, tiên phong, lãnh đạo |
| Địa Chi (Tý) | Thủy Dương · Con Chuột | 🐭 Con Chuột - biểu trưng đặc tính ngày. |
| Nạp Âm | Kim · Hải Trung Kim | Nạp âm Hải Trung Kim - mệnh Kim của ngày Giáp Tý. |
| Tương sinh / khắc | Chi sinh Can | Ngày này nên mở rộng quan hệ - tận dụng sự hỗ trợ từ người khác để tiến nhanh hơn. |
| Màu hợp mệnh | Xanh lá Xanh dương | Hợp với hành Mộc - Thủy của ngày Giáp Tý - nên dùng để tăng vận khí. |
| Con số may mắn | 1, 3, 4, 6, 7 | Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại. |
Nhận xét tổng quan ngày 8/5/2034
Tra lịch vạn niên ngày 8/5/2034, âm lịch ghi nhận ngày 20/3, can chi Giáp Tý.
Giáp là Thiên Can đứng đầu trong Thập Thiên Can, mang khí khởi thuỷ của vạn vật. Trong Tam Hợp Thân-Tý-Thìn (Thủy Cục), Tý là điểm khởi. Chi là môi trường, Can là chủ thể - môi trường tốt thì chủ thể phát triển.
Hợp việc cần đối tác, hợp tác.
Trực Thành chủ về thành tựu, hoàn thành - rất tốt cho ra mắt, tốt nghiệp, khánh thành.
Tháng Ba âm lịch - câu thơ "Thanh Minh trong tiết tháng Ba" vang vọng ý nghĩa hoài niệm.
Các điềm lành hội tụ trong ngày Giáp Tý - thời điểm lý tưởng để hành động dứt khoát.
Tuần chứa ngày 8/5/2034 có 2/7 ngày đạt mức Tốt trở lên, cao nhất là 10/5 (Bính Dần, 8.7/10) - so cả tuần tại bảng điểm 7 ngày trong tuần.
Sự kiện - Tiết Lập Hạ
Ngày 8/5/2034 đang trong tiết Lập Hạ (5/5/2034 - 21/5/2034) - Bắt đầu mùa Hè - khí Dương vượng, nhiệt độ tăng.
Xem chi tiết tiết Lập Hạ →Chi tiết ngày 8/5/2034 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng
Cần quy đổi một mốc khác sang ngày âm thì dùng công cụ đổi ngày âm dương, chẳng hạn khi tra ngày giỗ hay ngày sinh theo âm lịch.
Ngày Giáp Tý có nạp âm Hải Trung Kim (mệnh Kim), hợp tuổi Thân, Thìn, Sửu và khắc tuổi Ngọ, Mùi. Bảng dưới tra Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày, Tháng, Năm.
| Ngày | Tháng | Năm |
|---|---|---|
| Giáp Tý | Mậu Thìn | Giáp Dần |
| Hải Trung Kim | Đại Lâm Mộc | Đại Khe Thủy |
| Gỗ rừng già | Nước khe lớn |
Ngày Giáp Tý - Chi sinh Can. Nạp âm Hải Trung Kim.
Ngày Giáp Tý do Sao Tất (Ô (Quạ)) và Trực Thành chi phối, ngày thành tựu - đại cát, tốt cho mọi việc - đặc tính đầy đủ xem ở sao Tất trong 28 Tú.
Hỉ Thần: Đông Bắc - Tài Thần: Đông Nam - Hạc Thần: Tây Nam (tránh)
Câu hỏi thường gặp về ngày 8/5/2034
Ngày tốt xấu trên lịch này được tính dựa trên gì?
Xem ngày tốt xấu có đáng tin không?
Ngày 8/5/2034 là ngày gì âm lịch?
Ngày 8/5/2034 là ngày tốt hay xấu?
Giờ hoàng đạo ngày 8/5/2034 là giờ nào?
Lịch âm dương là gì?
Tuổi nào hợp - khắc với ngày 8/5/2034?
Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu