Xem ngày dương lịch - Ngày 21/4 âm lịch (Giáp Ngọ) tốt hay xấu?

Ngày 7/6/2034 dương lịch (Thứ Tư) là ngày 21/4/2034 âm lịch, tức ngày Giáp Ngọ - Can sinh Chi, Trực Trừ, Sao Sâm, nạp âm Sa Trung Kim. Tổng hòa, đây là Ngày Bình Hòa với điểm trung bình 6.0/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.

Ngày Dương
Thứ Tư
Ngày Âm
Tháng 6 năm 2034
Tháng 4 âm năm 2034
21
Tiết Mang Chủng
Giờ
Giáp Tý
Ngày 21
Giáp Ngọ
Tháng 4
Kỷ Tỵ
Năm 2034
Giáp Dần

Ngày Giáp Ngọ có Trực Trừ (ngày trừ bỏ điều cũ, đón điều mới) và gặp Sao Thanh Long hoàng đạo. Điểm trung bình 7 việc chính 6.0/10 nên đây là Ngày Bình Hòa, phù hợp với công việc thường ngày.

Tuổi Tuất, Dần, Mùi hợp ngày; tuổi nên thận trọng (Lục Xung).

Ngày 7/6/2034 tốt hay xấu cho việc gì?

Ngày 7/6/2034 đạt 6.0/10 trung bình cho 7 việc chính: cao nhất là Cúng tế - lễ chùa (9/10), thấp nhất là Khai trương - mở cửa hàng (4/10). Trực Trừ (ngày trừ bỏ điều cũ, đón điều mới) và gặp Sao Thanh Long hoàng đạo nên điểm từng việc chênh nhau như bảng dưới.

  1. 6/10 Tốt

    Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Trừ Trực Trừ trung tính với việc cưới hỏi - đính hôn - không cộng cũng không trừ điểm. Ngày trừ bỏ điều cũ, đón điều mới.
    • Sao Sâm Sao Sâm trung tính với việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Thủy, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Tạo tác, xuất hành, thu nợ, hôn lễ. Kỵ: Cưới hỏi (vì là sao Sâm - Sâm Thương cách biệt).
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
  2. 4/10 Trung bình

    Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức trung bình (4/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo, nhưng Trực Trừ kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Trừ Trực Trừ kỵ việc khai trương - mở cửa hàng.
    • Sao Sâm Sao Sâm trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc khai trương - mở cửa hàng.
  3. 6/10 Tốt

    Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Trừ Trực Trừ trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Sâm Sao Sâm trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc ký hợp đồng - giao ước.
  4. 6/10 Tốt

    Động thổ - khởi công hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Trừ Trực Trừ trung tính với việc động thổ - khởi công - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Sâm Sao Sâm trung tính với việc động thổ - khởi công.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc động thổ - khởi công.
  5. 🏡 Nhập trạch - vào nhà mới
    6/10 Tốt

    Nhập trạch - vào nhà mới hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Trừ Trực Trừ trung tính với việc nhập trạch - vào nhà mới - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Sâm Sao Sâm trung tính với việc nhập trạch - vào nhà mới.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc nhập trạch - vào nhà mới.
  6. 🚗 Mua xe - tậu xe
    6/10 Tốt

    Mua xe - tậu xe hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Trừ Trực Trừ trung tính với việc mua xe - tậu xe - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Sâm Sao Sâm trung tính với việc mua xe - tậu xe.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc mua xe - tậu xe.
  7. 8/10 Rất tốt

    Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức rất tốt (8/10) nhờ hợp Sao Sâm và Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Trừ Trực Trừ trung tính với việc xuất hành - đi xa - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Sâm Sao Sâm thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.

Nếu ngày 7/6/2034 không hợp việc của bạn thì sao?

Ngày 7/6 thuận phần lớn việc, riêng vài việc nên tính lại giờ giấc. Hai việc bị chấm thấp nhất hôm nay là khai trương (4/10) và kết bạn (5/10). Có 3 cách hạ rủi ro mà vẫn giữ được lịch của bạn.

  1. Coi việc vào giờ Hoàng Đạo trong chính ngày này. Khung Ngọ (11h-13h) rơi đúng giờ hành chính nên dễ sắp xếp nhất cho việc buộc phải làm đúng ngày 7/6/2034. Bảng đủ 6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo nằm ngay mục kế tiếp.

  2. Dời sang ngày tốt gần nhất. Gần nhất là ngày 8/6 (Ất Mùi) - 7.4/10, mức Cát, cao hơn 6.0/10 của ngày đang xem.

    Lựa chọn thứ hai là ngày 2/6 (Kỷ Sửu) - 9.1/10, mức Đại Cát, cao hơn 6.0/10 của ngày đang xem.

  3. Mượn tuổi hợp đứng chủ lễ. Tuổi Tuất, Dần, Mùi hợp ngày Giáp Ngọ, nhờ người tuổi này thay mặt động thổ hoặc nhận lễ giúp giảm phần xung của gia chủ. Cách chọn người mượn tuổi xem tại hướng dẫn xem tuổi làm nhà.

Các cách trên dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn của bạn.

Giờ hoàng đạo ngày 7/6/2034 là những giờ nào?

Ngày Giáp Ngọ có 6 giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-01h), Sửu (01h-03h), Mão (05h-07h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h). Khung dễ sắp xếp nhất trong giờ hành chính là Ngọ (11h-13h), còn 6 khung Hắc Đạo nên né khi ký kết hoặc xuất hành.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo ngày Giáp Ngọ

Trong 12 khung giờ của ngày Giáp Ngọ, 6 khung thuộc Hoàng Đạo và 6 khung thuộc Hắc Đạo. Việc cần chắc chắn nên đặt vào khung Hoàng Đạo; việc buộc làm trong giờ Hắc Đạo thì rút ngắn thời gian và tránh khởi sự đúng đầu giờ.

Giờ Hoàng đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Sửu (01h-03h)
  • Mão (05h-07h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Thân (15h-17h)
  • Dậu (17h-19h)

Giờ Hắc đạo

  • Dần (03h-05h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Tuất (19h-21h)
  • Hợi (21h-23h)

Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Giáp Ngọ?

Cá nhân hóa

Tuổi Tuất, Dần, Mùi hợp ngày Giáp Ngọ nhờ quan hệ tam hợp - lục hợp với chi Ngọ, còn tuổi Tý, Sửu xung khắc nên lùi việc lớn sang ngày khác. Thứ tự 12 tuổi bên dưới xếp từ tuổi Dần (Tam Hợp) trở xuống, luận giải từng tuổi xem tại tử vi hằng ngày 12 con giáp.

Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.

🐯
Tuổi Dần
★★★★★
Tam Hợp

Tam Hợp - quý nhân phù trợ, chốt deal dễ dàng

🐶
Tuổi Tuất
★★★★★
Tam Hợp

Tam Hợp - vận khí đại cát, hợp khởi sự lớn

🐐
Tuổi Mùi
★★★★☆
Lục Hợp

Lục Hợp - quý nhân ngầm hỗ trợ

🐰
Tuổi Mão
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - duy trì routine thường ngày

🐲
Tuổi Thìn
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự

🐍
Tuổi Tỵ
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - duy trì routine thường ngày

🐵
Tuổi Thân
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự

🐔
Tuổi Dậu
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - duy trì routine thường ngày

🐷
Tuổi Hợi
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự

🐮
Tuổi Sửu
★★☆☆☆
Tương Hại

Tương Hại - tiến độ chậm, kiên trì

🐴
Tuổi Ngọ
★★☆☆☆
Tự Hình

Tự Hình - phù hợp tự phản tỉnh

🐭
Tuổi Tý
★★☆☆☆
Lục Xung

Lục Xung - lùi để quan sát, không khởi sự

Ngày 7/6/2034 nên làm gì theo từng ngành nghề?

Trực Trừ (ngày trừ bỏ điều cũ, đón điều mới) chi phối ngày 7/6/2034 nên mỗi nghề có đầu việc nên đẩy và nên hoãn khác nhau. Nhóm Văn phòng / Công sở hợp Dọn dẹp file cũ. Nhóm Kinh doanh / Buôn bán hợp Thanh lý hàng tồn nhưng nên tránh Mở chi nhánh mới.

Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.

👔

Văn phòng / Công sở

Nên Dọn dẹp file cũ, Xoá task tồn đọng. Tránh Ký hợp đồng mới. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên Thanh lý hàng tồn, Giải quyết khiếu nại khách. Tránh Mở chi nhánh mới. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên Phá dỡ công trình cũ, Dọn mặt bằng. Tránh Đặt móng mới. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên Ôn tập kiến thức cũ, Sửa lỗi sai trong bài. Tránh Thi cử quan trọng. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

Can Chi, Ngũ hành và Nạp Âm ngày Giáp Ngọ nói lên điều gì?

Ngày Giáp Ngọ có Thiên Can là Giáp thuộc hành Mộc, Địa Chi là Ngọ thuộc hành Hỏa. Quan hệ Can - Chi: Can sinh Chi.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Giáp Ngọ
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Giáp) Mộc Dương khởi đầu, tiên phong, lãnh đạo
Địa Chi (Ngọ) Hỏa Dương · Con Ngựa 🐴 Con Ngựa - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm Kim · Sa Trung Kim Vàng trong cát - mệnh Kim của ngày Giáp Ngọ.
Tương sinh / khắc Can sinh Chi Tận dụng ngày này để bắt đầu việc mới - năng lượng bên trong bạn được vũ trụ tiếp sức.
Màu hợp mệnh Xanh lá Đỏ Hợp với hành Mộc - Hỏa của ngày Giáp Ngọ - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 2, 3, 4, 7, 9 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Nhận xét tổng quan ngày 7/6/2034

Tra lịch vạn niên ngày 7/6/2034, âm lịch ghi nhận ngày 21/4, can chi Giáp Ngọ.

Giáp là Thiên Can đứng đầu trong Thập Thiên Can, mang khí khởi thuỷ của vạn vật. Người tuổi Ngựa ưa tự do, không chịu trói buộc. Can là gốc, Chi là cành - gốc khoẻ thì cành tươi.

Đây là cấu trúc lý tưởng cho ngày khai trương, ra mắt.

Là ngày của sự thanh lọc, Trừ giúp gạt bỏ chướng ngại trong tâm và ngoại cảnh.

Đầu Hè tháng Tư âm - nhịp sống chuyển sang nhanh hơn theo nhịp nắng và mưa giông.

Tổng hoà các yếu tố, đây là ngày tốt - phù hợp khai trương, ký kết, hoặc khởi sự dự án.

Tuần chứa ngày 7/6/2034 có 1/7 ngày đạt mức Tốt trở lên, cao nhất là 8/6 (Ất Mùi, 7.4/10) - so cả tuần tại bảng điểm 7 ngày trong tuần.

🌾

Sự kiện - Tiết Mang Chủng

Ngày 7/6/2034 đang trong tiết Mang Chủng (6/6/2034 - 21/6/2034) - Lúa có râu - cấy vụ Hè Thu.

Xem chi tiết tiết Mang Chủng →

Chi tiết ngày 7/6/2034 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

Cần quy đổi một mốc khác sang ngày âm thì dùng công cụ đổi ngày âm dương, chẳng hạn khi tra ngày giỗ hay ngày sinh theo âm lịch.

Ngày Giáp Ngọ có nạp âm Sa Trung Kim (mệnh Kim), hợp tuổi Tuất, Dần, Mùi và khắc tuổi Tý, Sửu. Bảng dưới tra Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày, Tháng, Năm.

  • Ngày con: Ngựa 🐴
  • Tiết khí: Mang Chủng
  • Tuổi hợp: Tuất, Dần, Mùi
  • Tuổi khắc: Tý, Sửu
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Giáp NgọKỷ TỵGiáp Dần
Sa Trung KimĐại Lâm MộcĐại Khe Thủy
Vàng trong cátGỗ rừng giàNước khe lớn
Ngũ Hành

Ngày Giáp Ngọ - Can sinh Chi. Nạp âm Sa Trung Kim (Vàng trong cát).

Sao - Trực

Ngày Giáp Ngọ do Sao Sâm (Viên (Vượn)) và Trực Trừ chi phối, ngày trừ bỏ điều cũ, đón điều mới - đặc tính đầy đủ xem ở sao Sâm trong 28 Tú.

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Đông Bắc - Tài Thần: Đông Nam - Hạc Thần: Tây Nam (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/6/2034

Ngày tốt xấu trên lịch này được tính dựa trên gì?
Dựa trên 3 yếu tố lịch pháp: 12 Trực (trọng số cao nhất), Sao 28 TúHoàng Đạo - Hắc Đạo, cộng thêm các ngày cấm kỵ. Mỗi việc có bộ tiêu chí riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này nhưng xấu cho việc khác - xem kiến thức lịch pháp.
Xem ngày tốt xấu có đáng tin không?
Đánh giá dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn. Nên dùng để chọn thời điểm thuận lợi, kết hợp xem giờ Hoàng Đạo và tuổi gia chủ.
Ngày 7/6/2034 là ngày gì âm lịch?
Hôm nay Thứ Tư 7/6/2034 dương lịch là ngày 21/4/2034 âm lịch, tức ngày Giáp Ngọ (Con Ngựa), tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần. Tiết Mang Chủng, Sao Sâm, Trực Trừ.
Ngày 7/6/2034 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 7/6/2034 (21/4 âm lịch) có Trực Trừ (ngày trừ bỏ điều cũ, đón điều mới) và gặp Sao Thanh Long hoàng đạo, điểm trung bình 7 việc chính 6.0/10 nên là Ngày Bình Hòa - phù hợp với công việc thường ngày.
Giờ hoàng đạo ngày 7/6/2034 là giờ nào?
6 giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-01h), Sửu (01h-03h), Mão (05h-07h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).
Lịch âm dương là gì?
Lịch âm dương là lịch kết hợp chu kỳ Mặt Trăng và Mặt Trời. Lịch âm Việt Nam dựa trên nguyên tắc lịch Trung Quốc nhưng tính theo múi giờ UTC+7.
Tuổi nào hợp - khắc với ngày 7/6/2034?
Hợp tuổi Tuất, Dần, Mùi. Xung khắc với tuổi Tý, Sửu.

Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu

loading data