Xem ngày dương lịch - Ngày 27/7 âm lịch (Mậu Thìn) tốt hay xấu?

Ngày 9/9/2034 dương lịch (Thứ Bảy) là ngày 27/7/2034 âm lịch, tức ngày Mậu Thìn - Cùng hành, Trực Thành, Sao Đê, nạp âm Đại Lâm Mộc. Tổng hòa, đây là Ngày Đại Cát với điểm trung bình 7.8/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.

Ngày 9/9/2034 - Mậu Thìn

Ngày Dương
Thứ Bảy
Ngày Âm
Tháng 9 năm 2034
Tháng 7 âm năm 2034
27
Tiết Bạch Lộ
Giờ
Nhâm Tý
Ngày 27
Mậu Thìn
Tháng 7
Nhâm Thân
Năm 2034
Giáp Dần

Phân tích Can Chi 5 Hành

Hành Thổ · Thổ

Ngày Mậu Thìn có Thiên Can là Mậu thuộc hành Thổ, Địa Chi là Thìn thuộc hành Thổ. Quan hệ Can - Chi: Cùng hành.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Mậu Thìn
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Mậu) Thổ Dương vững chắc, bao dung, đáng tin
Địa Chi (Thìn) Thổ Dương · Con Rồng 🐲 Con Rồng - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm · Đại Lâm Mộc
Tương sinh / khắc Cùng hành Ngày của sự thuần khiết - tận dụng cho việc cần tập trung 1 chiều, tránh đa nhiệm.
Màu hợp mệnh Vàng đất Hợp với hành Thổ của ngày Mậu Thìn - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 0, 5, 8 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Điểm số ngày theo từng việc

Tổng hòa Trực Thành, Sao Đê, Khổng Minh, ngũ hành Can-Chi. Trung bình các việc: 7.8/10.

  1. 8/10 Rất tốt
  2. 8/10 Rất tốt
  3. 8/10 Rất tốt
  4. 7/10 Tốt
  5. 8/10 Rất tốt

Timeline giờ 24h - chọn giờ làm việc

Giờ Hoàng Đạo (xanh) hợp việc quan trọng, Hắc Đạo (tím) nên tránh.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

Chi tiết 6 giờ Hoàng Đạo & 6 giờ Hắc Đạo

Giờ Hoàng đạo

  • Dần (03h-05h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Thân (15h-17h)
  • Dậu (17h-19h)
  • Hợi (21h-23h)

Giờ Hắc đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Sửu (01h-03h)
  • Mão (05h-07h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Tuất (19h-21h)

Tử vi 12 tuổi ngày Mậu Thìn

Cá nhân hóa

Mỗi tuổi có vận khí khác nhau trong ngày Thìn. Sắp xếp từ tốt nhất → cần thận trọng:

Lời khuyên thực tế theo nghề

👔

Văn phòng / Công sở

Nên: Bảo vệ luận văn, Ký hợp đồng quan trọng. Tránh: Trì hoãn. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên: Chốt deal lớn, Ra mắt sản phẩm chiến lược. Tránh: Dời lịch khai trương. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên: Bàn giao nhà, Nghiệm thu cuối. Tránh: Khởi công mới. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên: Thi cử - TỐT NHẤT, Bảo vệ luận văn. Tránh: Trì hoãn nộp bài. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

⚕️

Y tế / Sức khoẻ

Nên: Phẫu thuật quan trọng, Sinh nở. Tránh: Trì hoãn ca mổ đã lên lịch. Giờ tốt: Giờ sáng cho phẫu thuật - bệnh nhân tươi tỉnh, bác sĩ minh mẫn.

Nhận xét tổng quan ngày 9/9/2034

Bước sang ngày 9/9/2034 (27/7 âm lịch), can chi của ngày là Mậu Thìn. Mậu là Thổ Dương - như ngọn núi đứng giữa đất trời. Người tuổi Rồng có tham vọng lớn, không chịu tầm thường. Hai cực cùng cực - sức mạnh thuần khiết nhưng dễ thiên lệch. Cần biết kiểm soát. Năng lượng Thành đỉnh cao của vòng 12 Trực - như đỉnh núi đã chinh phục. Tháng Bảy - tháng cô hồn, Lễ Vu Lan (15/7). Người Việt tin "tháng cô hồn" nên kiêng nhiều việc lớn. Các điềm lành hội tụ trong ngày Mậu Thìn - thời điểm lý tưởng để hành động dứt khoát.
🌾

Sự kiện - Tiết Bạch Lộ

Ngày 9/9/2034 đang trong tiết Bạch Lộ (7/9/2034 - 23/9/2034) - Sương trắng - đêm bắt đầu lạnh.

Chi tiết ngày 9/9/2034 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

  • Ngày con: Rồng 🐲
  • Tiết khí: Bạch Lộ
  • Tuổi hợp: Thân, Tý, Dậu
  • Tuổi khắc: Tuất, Mão
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Mậu ThìnNhâm ThânGiáp Dần
Đại Lâm MộcKiếm Phong KimĐại Khe Thủy
Ngũ Hành

Ngày Mậu Thìn - Cùng hành. Nạp âm Đại Lâm Mộc.

Sao - Trực

Sao Đê - Lạc (Vạc). Trực Thành: Ngày thành tựu - đại cát, tốt cho mọi việc.

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Đông Nam - Tài Thần: Chính Bắc - Hạc Thần: Chính Nam (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 9/9/2034

Ngày 9/9/2034 âm lịch là ngày mấy?
Ngày 9/9/2034 dương lịch là Thứ Bảy, tức ngày 27/7 âm lịch - ngày Mậu Thìn, Sao Đê (Nhị thập bát tú). Đây là kết quả quy đổi âm - dương tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
Ngày 9/9/2034 có phải ngày Hoàng Đạo không?
Ngày 9/9/2034 là ngày sao Kim Quỹ, thuộc nhóm Hoàng Đạo. Cùng với Trực Thành (tốt), đây là ngày thuận lợi cho các việc quan trọng. Trong ngày vẫn có 6 khung giờ Hoàng Đạo tốt để bạn chọn giờ thực hiện công việc.
Giờ Hoàng Đạo ngày 9/9/2034 là mấy giờ?
Ngày 9/9/2034 có 6 khung giờ Hoàng Đạo: Dần (03h-05h), Thìn (07h-09h), Tỵ (09h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h). Đây là những khung giờ đẹp để xuất hành, ký kết, khởi sự hoặc làm các việc quan trọng trong ngày.
Ngày 9/9/2034 có tốt để khai trương không?
Ngày 9/9/2034 có sao Kim Quỹ (Hoàng Đạo), Trực Thành. Đây là ngày thuận lợi để khai trương, mở hàng; bạn nên chọn thêm một khung giờ Hoàng Đạo trong ngày và đối chiếu với tuổi gia chủ.
Tuổi nào hợp với ngày 9/9/2034?
Ngày Thìn hợp với các tuổi Thân, Tý, Dậu (theo tam hợp, lục hợp) - đây là những tuổi thuận lợi khi tiến hành việc trọng đại trong ngày 9/9/2034.
loading data