Xem ngày dương lịch - Ngày 28/7 âm lịch (Kỷ Tỵ) tốt hay xấu?

Ngày 10/9/2034 dương lịch (Chủ Nhật) là ngày 28/7/2034 âm lịch, tức ngày Kỷ Tỵ - Chi sinh Can, Trực Thâu, Sao Phòng, nạp âm Đại Lâm Mộc. Tổng hòa, đây là Ngày Cát với điểm trung bình 6.4/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.

Ngày 10/9/2034 - Kỷ Tỵ

Ngày Dương
Chủ Nhật
Ngày Âm
Tháng 9 năm 2034
Tháng 7 âm năm 2034
28
Tiết Bạch Lộ
Giờ
Giáp Tý
Ngày 28
Kỷ Tỵ
Tháng 7
Nhâm Thân
Năm 2034
Giáp Dần

Phân tích Can Chi 5 Hành

Hành Thổ · Hỏa

Ngày Kỷ Tỵ có Thiên Can là Kỷ thuộc hành Thổ, Địa Chi là Tỵ thuộc hành Hỏa. Quan hệ Can - Chi: Chi sinh Can.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Kỷ Tỵ
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Kỷ) Thổ Âm cẩn thận, tỉ mỉ, bảo thủ
Địa Chi (Tỵ) Hỏa Âm · Con Rắn 🐍 Con Rắn - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm · Đại Lâm Mộc
Tương sinh / khắc Chi sinh Can Ngày này nên mở rộng quan hệ - tận dụng sự hỗ trợ từ người khác để tiến nhanh hơn.
Màu hợp mệnh Vàng đất Đỏ Hợp với hành Thổ của ngày Kỷ Tỵ - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 0, 2, 5, 7, 8, 9 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Điểm số ngày theo từng việc

Tổng hòa Trực Thâu, Sao Phòng, Khổng Minh, ngũ hành Can-Chi. Trung bình các việc: 6.4/10.

  1. 5/10 Trung bình
  2. 6/10 Tốt
  3. 8/10 Rất tốt
  4. 7/10 Tốt
  5. 6/10 Tốt

Timeline giờ 24h - chọn giờ làm việc

Giờ Hoàng Đạo (xanh) hợp việc quan trọng, Hắc Đạo (tím) nên tránh.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

Chi tiết 6 giờ Hoàng Đạo & 6 giờ Hắc Đạo

Giờ Hoàng đạo

  • Sửu (01h-03h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Tuất (19h-21h)
  • Hợi (21h-23h)

Giờ Hắc đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Dần (03h-05h)
  • Mão (05h-07h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Thân (15h-17h)
  • Dậu (17h-19h)

Tử vi 12 tuổi ngày Kỷ Tỵ

Cá nhân hóa

Mỗi tuổi có vận khí khác nhau trong ngày Tỵ. Sắp xếp từ tốt nhất → cần thận trọng:

Lời khuyên thực tế theo nghề

👔

Văn phòng / Công sở

Nên: Thu hồi công nợ, Tổng kết quý/năm. Tránh: Phân phối ngân sách mới. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên: Thu tiền mặt, Nhập kho hàng mới. Tránh: Xuất hàng đi xa. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên: Nhập vật tư, Thu tiền nghiệm thu. Tránh: Xuất vật tư đi xa. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên: Đọc sách thu thập kiến thức, Lưu trữ tài liệu. Tránh: Xuất bản bài viết. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

⚕️

Y tế / Sức khoẻ

Nên: Tích trữ thuốc thiết yếu, Lưu trữ hồ sơ bệnh án. Tránh: Xuất viện sớm. Giờ tốt: Giờ sáng cho phẫu thuật - bệnh nhân tươi tỉnh, bác sĩ minh mẫn.

Nhận xét tổng quan ngày 10/9/2034

Theo lịch âm dương cổ truyền, ngày 10/9/2034 (28/7 âm lịch) mang can chi Kỷ Tỵ. Hành Thổ Âm mang khí mẹ - âm thầm, kiên nhẫn. Tỵ là Hỏa Âm - như ngọn lửa âm ỉ cuối hang. Địa Chi nuôi dưỡng Thiên Can - như môi trường nuôi dưỡng con người. Bạn nhận được trợ lực từ bên ngoài. Ngày Thâu tốt cho việc tích trữ - không phù hợp xuất hành, di dời, an táng. Tháng cô hồn - nhiều người kiêng cưới hỏi, khai trương, chuyển nhà; đề phòng "âm khí". Các điềm lành hội tụ trong ngày Kỷ Tỵ - thời điểm lý tưởng để hành động dứt khoát.
🌾

Sự kiện - Tiết Bạch Lộ

Ngày 10/9/2034 đang trong tiết Bạch Lộ (7/9/2034 - 23/9/2034) - Sương trắng - đêm bắt đầu lạnh.

Chi tiết ngày 10/9/2034 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

  • Ngày con: Rắn 🐍
  • Tiết khí: Bạch Lộ
  • Tuổi hợp: Dậu, Sửu, Thân
  • Tuổi khắc: Hợi, Dần
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Kỷ TỵNhâm ThânGiáp Dần
Đại Lâm MộcKiếm Phong KimĐại Khe Thủy
Ngũ Hành

Ngày Kỷ Tỵ - Chi sinh Can. Nạp âm Đại Lâm Mộc.

Sao - Trực

Sao Phòng - Thố (Thỏ). Trực Thâu: Ngày thu hoạch, tích trữ.

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Đông Bắc - Tài Thần: Chính Bắc - Hạc Thần: Tây Nam (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 10/9/2034

Ngày 10/9/2034 âm lịch là ngày mấy?
Ngày 10/9/2034 dương lịch là Chủ Nhật, tức ngày 28/7 âm lịch - ngày Kỷ Tỵ, Sao Phòng (Nhị thập bát tú). Đây là kết quả quy đổi âm - dương tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
Ngày 10/9/2034 có phải ngày Hoàng Đạo không?
Ngày 10/9/2034 là ngày sao Bảo Quang (Thiên Đức), thuộc nhóm Hoàng Đạo. Cùng với Trực Thâu (tốt), đây là ngày thuận lợi cho các việc quan trọng. Trong ngày vẫn có 6 khung giờ Hoàng Đạo tốt để bạn chọn giờ thực hiện công việc.
Giờ Hoàng Đạo ngày 10/9/2034 là mấy giờ?
Ngày 10/9/2034 có 6 khung giờ Hoàng Đạo: Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Đây là những khung giờ đẹp để xuất hành, ký kết, khởi sự hoặc làm các việc quan trọng trong ngày.
Ngày 10/9/2034 có tốt để khai trương không?
Ngày 10/9/2034 có sao Bảo Quang (Thiên Đức) (Hoàng Đạo), Trực Thâu. Đây là ngày thuận lợi để khai trương, mở hàng; bạn nên chọn thêm một khung giờ Hoàng Đạo trong ngày và đối chiếu với tuổi gia chủ.
Tuổi nào hợp với ngày 10/9/2034?
Ngày Tỵ hợp với các tuổi Dậu, Sửu, Thân (theo tam hợp, lục hợp) - đây là những tuổi thuận lợi khi tiến hành việc trọng đại trong ngày 10/9/2034.
loading data