Xem ngày dương lịch - Ngày 10/8 âm lịch (Ất Hợi) tốt hay xấu?

Ngày 11/9/2035 dương lịch (Thứ Ba) là ngày 10/8/2035 âm lịch, tức ngày Ất Hợi - Chi sinh Can, Trực Mãn, Sao Vỹ, nạp âm Sơn Đầu Hỏa. Tổng hòa, đây là Ngày Cát với điểm trung bình 6.6/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.

Ngày Dương
Thứ Ba
Ngày Âm
Tháng 9 năm 2035
Tháng 8 âm năm 2035
10
Tiết Bạch Lộ
Giờ
Bính Tý
Ngày 10
Ất Hợi
Tháng 8
Ất Dậu
Năm 2035
Ất Mão

Ngày Ất Hợi có Trực Mãn (ngày đầy đủ, viên mãn nhưng dễ phát sinh thừa) và gặp Sao Huyền Vũ hắc đạo. Điểm trung bình 7 việc chính 6.6/10 nên đây là Ngày Cát, thuận lợi cho các việc quan trọng.

Tuổi Mão, Mùi, Dần hợp ngày; tuổi Tỵ nên thận trọng (Lục Xung).

Ngày 11/9/2035 chỉ đạt 6.6/10 cho việc trọng đại. Có 2 ngày gần đây tốt hơn để thay thế, xem mục xử lý bên dưới.

Ngày 11/9/2035 tốt hay xấu cho việc gì?

Ngày 11/9/2035 đạt 6.6/10 trung bình cho 7 việc chính: cao nhất là Mở kho - xuất hàng (10/10), thấp nhất là Học hành - thi cử (4/10). Trực Mãn (ngày đầy đủ, viên mãn nhưng dễ phát sinh thừa) và gặp Sao Huyền Vũ hắc đạo nên điểm từng việc chênh nhau như bảng dưới.

  1. 4/10 Trung bình

    Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức trung bình (4/10) nhờ hợp Sao Vỹ, nhưng Trực Mãn và Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Mãn Trực Mãn kỵ việc cưới hỏi - đính hôn. Ngày đầy đủ, viên mãn nhưng dễ phát sinh thừa.
    • Sao Vỹ Sao Vỹ thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Hỏa, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Cưới hỏi, tạo tác, an táng, làm nhà, khai trương. Kỵ: May áo (vì Hỏa khắc).
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc cưới hỏi - đính hôn vào ngày này. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
  2. 8/10 Rất tốt

    Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức rất tốt (8/10) nhờ hợp Trực Mãn và Sao Vỹ, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Mãn Trực Mãn hợp việc khai trương - mở cửa hàng.
    • Sao Vỹ Sao Vỹ thuận lợi cho việc khai trương - mở cửa hàng.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc khai trương - mở cửa hàng vào ngày này.
  3. 5/10 Trung bình

    Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Sao Vỹ, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Mãn Trực Mãn trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Vỹ Sao Vỹ thuận lợi cho việc ký hợp đồng - giao ước.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc ký hợp đồng - giao ước vào ngày này.
  4. 8/10 Rất tốt

    Động thổ - khởi công hôm nay ở mức rất tốt (8/10) nhờ hợp Trực Mãn và Sao Vỹ, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Mãn Trực Mãn hợp việc động thổ - khởi công.
    • Sao Vỹ Sao Vỹ thuận lợi cho việc động thổ - khởi công.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc động thổ - khởi công vào ngày này.
  5. 🏡 Nhập trạch - vào nhà mới
    5/10 Trung bình

    Nhập trạch - vào nhà mới hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Sao Vỹ, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Mãn Trực Mãn trung tính với việc nhập trạch - vào nhà mới - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Vỹ Sao Vỹ thuận lợi cho việc nhập trạch - vào nhà mới.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc nhập trạch - vào nhà mới vào ngày này.
  6. 🚗 Mua xe - tậu xe
    8/10 Rất tốt

    Mua xe - tậu xe hôm nay ở mức rất tốt (8/10) nhờ hợp Trực Mãn và Sao Vỹ, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Mãn Trực Mãn hợp việc mua xe - tậu xe.
    • Sao Vỹ Sao Vỹ thuận lợi cho việc mua xe - tậu xe.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc mua xe - tậu xe vào ngày này.
  7. 8/10 Rất tốt

    Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức rất tốt (8/10) nhờ hợp Trực Mãn và Sao Vỹ, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Mãn Trực Mãn hợp việc xuất hành - đi xa.
    • Sao Vỹ Sao Vỹ thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc xuất hành - đi xa vào ngày này.

Nếu ngày 11/9/2035 không hợp việc của bạn thì sao?

Ngay trong một ngày đẹp như 11/9 vẫn có việc bị chấm thấp. Hai việc bị chấm thấp nhất hôm nay là học hành (4/10) và chữa bệnh (tham khảo) (4/10). Có 3 cách hạ rủi ro mà vẫn giữ được lịch của bạn.

  1. Coi việc vào giờ Hoàng Đạo trong chính ngày này. Khung Thìn (07h-09h) rơi đúng giờ hành chính nên dễ sắp xếp nhất cho việc buộc phải làm đúng ngày 11/9/2035. Bảng đủ 6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo nằm ngay mục kế tiếp.

  2. Dời sang ngày tốt gần nhất. Gần nhất là ngày 9/9 (Quý Dậu) - 6.9/10, mức Cát, cao hơn 6.6/10 của ngày đang xem.

    Lựa chọn thứ hai là ngày 7/9 (Tân Mùi) - 7.7/10, mức Cát, cao hơn 6.6/10 của ngày đang xem.

  3. Mượn tuổi hợp đứng chủ lễ. Tuổi Mão, Mùi, Dần hợp ngày Ất Hợi, nhờ người tuổi này thay mặt động thổ hoặc nhận lễ giúp giảm phần xung của gia chủ. Cách chọn người mượn tuổi xem tại hướng dẫn xem tuổi làm nhà.

Các cách trên dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn của bạn.

Giờ hoàng đạo ngày 11/9/2035 là những giờ nào?

Ngày Ất Hợi có 6 giờ Hoàng Đạo: Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Khung dễ sắp xếp nhất trong giờ hành chính là Thìn (07h-09h), còn 6 khung Hắc Đạo nên né khi ký kết hoặc xuất hành.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo ngày Ất Hợi

Trong 12 khung giờ của ngày Ất Hợi, 6 khung thuộc Hoàng Đạo và 6 khung thuộc Hắc Đạo. Việc cần chắc chắn nên đặt vào khung Hoàng Đạo; việc buộc làm trong giờ Hắc Đạo thì rút ngắn thời gian và tránh khởi sự đúng đầu giờ.

Giờ Hoàng đạo

  • Sửu (01h-03h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Tuất (19h-21h)
  • Hợi (21h-23h)

Giờ Hắc đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Dần (03h-05h)
  • Mão (05h-07h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Thân (15h-17h)
  • Dậu (17h-19h)

Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Ất Hợi?

Cá nhân hóa

Tuổi Mão, Mùi, Dần hợp ngày Ất Hợi nhờ quan hệ tam hợp - lục hợp với chi Hợi, còn tuổi Tỵ, Thân xung khắc nên lùi việc lớn sang ngày khác. Thứ tự 12 tuổi bên dưới xếp từ tuổi Mão (Tam Hợp) trở xuống, luận giải từng tuổi xem tại tử vi hằng ngày 12 con giáp.

Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.

🐰
Tuổi Mão
★★★★☆
Tam Hợp

Tam Hợp - vận khí đại cát, hợp khởi sự lớn

🐐
Tuổi Mùi
★★★★☆
Tam Hợp

Tam Hợp - quý nhân phù trợ, chốt deal dễ dàng

🐯
Tuổi Dần
★★★☆☆
Lục Hợp

Lục Hợp - quý nhân ngầm hỗ trợ

🐭
Tuổi Tý
★★☆☆☆
Bình hòa

Bình hoà - duy trì routine thường ngày

🐮
Tuổi Sửu
★★☆☆☆
Bình hòa

Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự

🐲
Tuổi Thìn
★★☆☆☆
Bình hòa

Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự

🐴
Tuổi Ngọ
★★☆☆☆
Bình hòa

Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật

🐔
Tuổi Dậu
★★☆☆☆
Bình hòa

Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật

🐶
Tuổi Tuất
★★☆☆☆
Bình hòa

Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật

🐵
Tuổi Thân
★★☆☆☆
Tương Hại

Tương Hại - tiến độ chậm, kiên trì

🐷
Tuổi Hợi
★★☆☆☆
Tự Hình

Tự Hình - kiểm soát cảm xúc

🐍
Tuổi Tỵ
★☆☆☆☆
Lục Xung

Lục Xung - tránh quyết định lớn

Ngày 11/9/2035 nên làm gì theo từng ngành nghề?

Trực Mãn (ngày đầy đủ, viên mãn nhưng dễ phát sinh thừa) chi phối ngày 11/9/2035 nên mỗi nghề có đầu việc nên đẩy và nên hoãn khác nhau. Nhóm Văn phòng / Công sở hợp Tổ chức team building. Nhóm Kinh doanh / Buôn bán hợp Tổ chức khuyến mãi nhưng nên tránh Cho khách công nợ lớn.

Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.

👔

Văn phòng / Công sở

Nên Tổ chức team building, Ăn liên hoan. Tránh Xin tăng lương. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên Tổ chức khuyến mãi, Tích trữ hàng cho mùa cao điểm. Tránh Cho khách công nợ lớn. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên Đổ trần, Hoàn thiện kết cấu chính. Tránh Đào móng. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên Hoàn thành bài tập lớn, Nộp luận văn. Tránh Bắt đầu môn mới. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

Can Chi, Ngũ hành và Nạp Âm ngày Ất Hợi nói lên điều gì?

Ngày Ất Hợi có Thiên Can là Ất thuộc hành Mộc, Địa Chi là Hợi thuộc hành Thủy. Quan hệ Can - Chi: Chi sinh Can.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Ất Hợi
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Ất) Mộc Âm kiên trì, linh hoạt, thích nghi
Địa Chi (Hợi) Thủy Âm · Con Heo 🐷 Con Heo - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm Hỏa · Sơn Đầu Hỏa Lửa trên núi - mệnh Hỏa của ngày Ất Hợi.
Tương sinh / khắc Chi sinh Can Ngày này nên mở rộng quan hệ - tận dụng sự hỗ trợ từ người khác để tiến nhanh hơn.
Màu hợp mệnh Xanh lá Xanh dương Hợp với hành Mộc - Thủy của ngày Ất Hợi - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 1, 3, 4, 6, 7 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Nhận xét tổng quan ngày 11/9/2035

Bước sang ngày 11/9/2035 (10/8 âm lịch), can chi của ngày là Ất Hợi.

Ất là Mộc Âm - như cây liễu rủ bên hồ, mềm mại nhưng dẻo dai. Người tuổi Heo hiền lành, hào phóng, dễ tin người. Hoàn cảnh hỗ trợ cá nhân - ngày này quý nhân xuất hiện, cơ hội tự đến.

Trực Mãn chủ về đầy đủ, viên mãn - thuận cho việc thu hoạch, nhập kho, sum họp.

Tháng Tám - Tết Trung Thu (15/8). Đêm trăng tròn nhất năm, gia đình quây quần phá cỗ.

Lịch vạn niên khuyên thận trọng trong ngày Ất Hợi - tránh quyết định không thể đảo ngược.

Tuần chứa ngày 11/9/2035 có 1/7 ngày đạt mức Tốt trở lên, cao nhất là 11/9 (Ất Hợi, 6.6/10) - so cả tuần tại bảng điểm 7 ngày trong tuần.

🌾

Sự kiện - Tiết Bạch Lộ

Ngày 11/9/2035 đang trong tiết Bạch Lộ (7/9/2035 - 23/9/2035) - Sương trắng - đêm bắt đầu lạnh.

Xem chi tiết tiết Bạch Lộ →

Chi tiết ngày 11/9/2035 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

Cần quy đổi một mốc khác sang ngày âm thì dùng công cụ đổi ngày âm dương, chẳng hạn khi tra ngày giỗ hay ngày sinh theo âm lịch.

Ngày Ất Hợi có nạp âm Sơn Đầu Hỏa (mệnh Hỏa), hợp tuổi Mão, Mùi, Dần và khắc tuổi Tỵ, Thân. Bảng dưới tra Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày, Tháng, Năm.

  • Ngày con: Heo 🐷
  • Tiết khí: Bạch Lộ
  • Tuổi hợp: Mão, Mùi, Dần
  • Tuổi khắc: Tỵ, Thân
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Ất HợiẤt DậuẤt Mão
Sơn Đầu HỏaTuyền Trung ThủyĐại Khe Thủy
Lửa trên núiNước trong suốiNước khe lớn
Ngũ Hành

Ngày Ất Hợi - Chi sinh Can. Nạp âm Sơn Đầu Hỏa (Lửa trên núi).

Sao - Trực

Ngày Ất Hợi do Sao Vỹ (Hổ) và Trực Mãn chi phối, ngày đầy đủ, viên mãn nhưng dễ phát sinh thừa - đặc tính đầy đủ xem ở sao Vỹ trong 28 Tú.

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Tây Bắc - Tài Thần: Đông Nam - Hạc Thần: Tây Bắc (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 11/9/2035

Ngày tốt xấu trên lịch này được tính dựa trên gì?
Dựa trên 3 yếu tố lịch pháp: 12 Trực (trọng số cao nhất), Sao 28 TúHoàng Đạo - Hắc Đạo, cộng thêm các ngày cấm kỵ. Mỗi việc có bộ tiêu chí riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này nhưng xấu cho việc khác - xem kiến thức lịch pháp.
Xem ngày tốt xấu có đáng tin không?
Đánh giá dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn. Nên dùng để chọn thời điểm thuận lợi, kết hợp xem giờ Hoàng Đạo và tuổi gia chủ.
Ngày 11/9/2035 là ngày gì âm lịch?
Hôm nay Thứ Ba 11/9/2035 dương lịch là ngày 10/8/2035 âm lịch, tức ngày Ất Hợi (Con Heo), tháng Ất Dậu, năm Ất Mão. Tiết Bạch Lộ, Sao Vỹ, Trực Mãn.
Ngày 11/9/2035 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 11/9/2035 (10/8 âm lịch) có Trực Mãn (ngày đầy đủ, viên mãn nhưng dễ phát sinh thừa) và gặp Sao Huyền Vũ hắc đạo, điểm trung bình 7 việc chính 6.6/10 nên là Ngày Cát - thuận lợi cho các việc quan trọng.
Giờ hoàng đạo ngày 11/9/2035 là giờ nào?
6 giờ Hoàng Đạo: Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
Lịch âm dương là gì?
Lịch âm dương là lịch kết hợp chu kỳ Mặt Trăng và Mặt Trời. Lịch âm Việt Nam dựa trên nguyên tắc lịch Trung Quốc nhưng tính theo múi giờ UTC+7.
Tuổi nào hợp - khắc với ngày 11/9/2035?
Hợp tuổi Mão, Mùi, Dần. Xung khắc với tuổi Tỵ, Thân.

Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu

loading data