Xem ngày dương lịch - Ngày 27/9 âm lịch (Ất Dậu) tốt hay xấu?

Ngày 14/11/2036 dương lịch (Thứ Sáu) là ngày 27/9/2036 âm lịch, tức ngày Ất Dậu - Chi khắc Can, Trực Bế, Sao Lâu, nạp âm Tuyền Trung Thủy. Tổng hòa, đây là Ngày Hung với điểm trung bình 4.2/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.

Ngày 14/11/2036 - Ất Dậu

Ngày Dương
Thứ Sáu
Ngày Âm
Tháng 11 năm 2036
Tháng 9 âm năm 2036
27
Tiết Lập Đông
Giờ
Bính Tý
Ngày 27
Ất Dậu
Tháng 9
Mậu Tuất
Năm 2036
Bính Thìn

Phân tích Can Chi 5 Hành

Hành Mộc · Kim

Ngày Ất Dậu có Thiên Can là Ất thuộc hành Mộc, Địa Chi là Dậu thuộc hành Kim. Quan hệ Can - Chi: Chi khắc Can.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Ất Dậu
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Ất) Mộc Âm kiên trì, linh hoạt, thích nghi
Địa Chi (Dậu) Kim Âm · Con Gà 🐔 Con Gà - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm · Tuyền Trung Thủy
Tương sinh / khắc Chi khắc Can Ngày này nên lùi để quan sát - không phải lúc đi ngược chiều gió.
Màu hợp mệnh Xanh lá Bạc/Xám Hợp với hành Mộc của ngày Ất Dậu - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 3, 4, 6, 9 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Điểm số ngày theo từng việc

Tổng hòa Trực Bế, Sao Lâu, Khổng Minh, ngũ hành Can-Chi. Trung bình các việc: 4.2/10.

  1. 4/10 Trung bình
  2. 4/10 Trung bình
  3. 4/10 Trung bình
  4. 5/10 Trung bình
  5. 4/10 Trung bình

Timeline giờ 24h - chọn giờ làm việc

Giờ Hoàng Đạo (xanh) hợp việc quan trọng, Hắc Đạo (tím) nên tránh.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

Chi tiết 6 giờ Hoàng Đạo & 6 giờ Hắc Đạo

Giờ Hoàng đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Dần (03h-05h)
  • Mão (05h-07h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Dậu (17h-19h)

Giờ Hắc đạo

  • Sửu (01h-03h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Thân (15h-17h)
  • Tuất (19h-21h)
  • Hợi (21h-23h)

Tử vi 12 tuổi ngày Ất Dậu

Cá nhân hóa

Mỗi tuổi có vận khí khác nhau trong ngày Dậu. Sắp xếp từ tốt nhất → cần thận trọng:

Lời khuyên thực tế theo nghề

👔

Văn phòng / Công sở

Nên: Hoàn tất tài liệu cuối, Đóng dự án. Tránh: Khai trương. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên: Đóng cửa nghỉ ngơi, Lên kế hoạch tháng sau. Tránh: Khai trương. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên: Tu sửa nội thất nhỏ, Lập kế hoạch dự án mới. Tránh: KHỞI CÔNG - ĐẠI KỴ. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên: Đóng sổ ghi chép, Tự ôn bài cuối kỳ. Tránh: Khởi đầu môn mới. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

⚕️

Y tế / Sức khoẻ

Nên: Đóng hồ sơ bệnh đã khỏi, Nghỉ ngơi hồi phục. Tránh: PHẪU THUẬT MỚI - tránh. Giờ tốt: Giờ sáng cho phẫu thuật - bệnh nhân tươi tỉnh, bác sĩ minh mẫn.

Nhận xét tổng quan ngày 14/11/2036

Ngày 14/11/2036 dương lịch ứng với 27/9 âm lịch - ngày Ất Dậu trong vòng Lục Thập Hoa Giáp. Hành Mộc Âm mang khí âm dịu - ngày Ất thuận cho việc ký kết, kết bạn, làm trung gian. Người tuổi Gà chăm chỉ, nguyên tắc, đáng tin cậy. Chi mạnh Can yếu - cá nhân bị hoàn cảnh chi phối. Nên lắng nghe, chưa nên hành động đột phá. Ngày Bế hợp với việc tu tạo nội thất, đắp đập, bít lỗ - không phù hợp khai trương, xuất hành. Đầu Thu Tháng Chín - sương sớm bắt đầu, lá phong đỏ, không khí trở nên trầm lắng. Ngày Ất Dậu giữ thế cân bằng - phù hợp với công việc thường ngày, không phải khởi sự lớn.
🌾

Sự kiện - Tiết Lập Đông

Ngày 14/11/2036 đang trong tiết Lập Đông (7/11/2036 - 22/11/2036) - Bắt đầu mùa Đông - khí Âm vượng, vạn vật nghỉ ngơi.

Chi tiết ngày 14/11/2036 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

  • Ngày con: Gà 🐔
  • Tiết khí: Lập Đông
  • Tuổi hợp: Sửu, Tỵ, Thìn
  • Tuổi khắc: Mão, Tuất
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Ất DậuMậu TuấtBính Thìn
Tuyền Trung ThủyBình Địa MộcSa Trung Thổ
Ngũ Hành

Ngày Ất Dậu - Chi khắc Can. Nạp âm Tuyền Trung Thủy.

Sao - Trực

Sao Lâu - Cẩu (Chó). Trực Bế: Ngày đóng cửa, bế tắc.

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Tây Bắc - Tài Thần: Đông Nam - Hạc Thần: Tây Bắc (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 14/11/2036

Ngày 14/11/2036 âm lịch là ngày mấy?
Ngày 14/11/2036 dương lịch là Thứ Sáu, tức ngày 27/9 âm lịch - ngày Ất Dậu, Sao Lâu (Nhị thập bát tú). Đây là kết quả quy đổi âm - dương tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
Ngày 14/11/2036 có phải ngày Hoàng Đạo không?
Ngày 14/11/2036 là ngày sao Bảo Quang (Thiên Đức), thuộc nhóm Hoàng Đạo. Tuy vậy, Trực ngày là Bế (xấu) nên nhìn chung KHÔNG thuận lợi cho việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ - chỉ nên làm việc nhỏ. Trong ngày vẫn có 6 khung giờ Hoàng Đạo tốt để bạn chọn giờ thực hiện công việc.
Giờ Hoàng Đạo ngày 14/11/2036 là mấy giờ?
Ngày 14/11/2036 có 6 khung giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-01h), Dần (03h-05h), Mão (05h-07h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h). Đây là những khung giờ đẹp để xuất hành, ký kết, khởi sự hoặc làm các việc quan trọng trong ngày.
Ngày 14/11/2036 có tốt để khai trương không?
Ngày 14/11/2036 có sao Bảo Quang (Thiên Đức) (Hoàng Đạo), Trực Bế. Đây là ngày KHÔNG tốt để khai trương, mở hàng (Trực Bế xấu); bạn nên chọn một ngày Hoàng Đạo - Trực tốt khác và xem kỹ tuổi gia chủ.
Tuổi nào hợp với ngày 14/11/2036?
Ngày Dậu hợp với các tuổi Sửu, Tỵ, Thìn (theo tam hợp, lục hợp) - đây là những tuổi thuận lợi khi tiến hành việc trọng đại trong ngày 14/11/2036.
loading data