Xem ngày dương lịch - Ngày 28/9 âm lịch (Bính Tuất) tốt hay xấu?

Ngày 15/11/2036 dương lịch (Thứ Bảy) là ngày 28/9/2036 âm lịch, tức ngày Bính Tuất - Can sinh Chi, Trực Kiến, Sao Vị, nạp âm Ốc Thượng Thổ. Tổng hòa, đây là Ngày Bình Hòa với điểm trung bình 4.0/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.

Ngày 15/11/2036 - Bính Tuất

Ngày Dương
Thứ Bảy
Ngày Âm
Tháng 11 năm 2036
Tháng 9 âm năm 2036
28
Tiết Lập Đông
Giờ
Mậu Tý
Ngày 28
Bính Tuất
Tháng 9
Mậu Tuất
Năm 2036
Bính Thìn

Phân tích Can Chi 5 Hành

Hành Hỏa · Thổ

Ngày Bính Tuất có Thiên Can là Bính thuộc hành Hỏa, Địa Chi là Tuất thuộc hành Thổ. Quan hệ Can - Chi: Can sinh Chi.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Bính Tuất
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Bính) Hỏa Dương rực rỡ, nhiệt huyết, sáng tạo
Địa Chi (Tuất) Thổ Dương · Con Chó 🐶 Con Chó - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm · Ốc Thượng Thổ
Tương sinh / khắc Can sinh Chi Tận dụng ngày này để bắt đầu việc mới - năng lượng bên trong bạn được vũ trụ tiếp sức.
Màu hợp mệnh Đỏ Vàng đất Hợp với hành Hỏa của ngày Bính Tuất - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 0, 2, 5, 7, 8, 9 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Điểm số ngày theo từng việc

Tổng hòa Trực Kiến, Sao Vị, Khổng Minh, ngũ hành Can-Chi. Trung bình các việc: 4.0/10.

  1. 4/10 Trung bình
  2. 4/10 Trung bình
  3. 4/10 Trung bình
  4. 4/10 Trung bình
  5. 4/10 Trung bình

Timeline giờ 24h - chọn giờ làm việc

Giờ Hoàng Đạo (xanh) hợp việc quan trọng, Hắc Đạo (tím) nên tránh.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

Chi tiết 6 giờ Hoàng Đạo & 6 giờ Hắc Đạo

Giờ Hoàng đạo

  • Dần (03h-05h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Thân (15h-17h)
  • Dậu (17h-19h)
  • Hợi (21h-23h)

Giờ Hắc đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Sửu (01h-03h)
  • Mão (05h-07h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Tuất (19h-21h)

Tử vi 12 tuổi ngày Bính Tuất

Cá nhân hóa

Mỗi tuổi có vận khí khác nhau trong ngày Tuất. Sắp xếp từ tốt nhất → cần thận trọng:

Lời khuyên thực tế theo nghề

👔

Văn phòng / Công sở

Nên: Đề xuất dự án mới, Khởi động kế hoạch. Tránh: Kết thúc hợp đồng. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên: Khai trương cửa hàng, Tung sản phẩm mới. Tránh: Đóng cửa cửa hàng. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên: Khởi công đặt móng, Đặt cọc nhà thầu. Tránh: Bàn giao. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên: Đăng ký khoá học mới, Bắt đầu nghiên cứu. Tránh: Bảo vệ luận văn (đầu Trực, năng lượng chưa chín). Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

⚕️

Y tế / Sức khoẻ

Nên: Bắt đầu liệu trình mới, Đăng ký khám tổng quát. Tránh: Kết thúc điều trị giữa chừng. Giờ tốt: Giờ sáng cho phẫu thuật - bệnh nhân tươi tỉnh, bác sĩ minh mẫn.

Nhận xét tổng quan ngày 15/11/2036

Theo lịch âm dương cổ truyền, ngày 15/11/2036 (28/9 âm lịch) mang can chi Bính Tuất. Bính là Thái Dương Hỏa - như mặt trời giữa trưa rực rỡ. Tuất là Thổ Dương - như chó giữ nhà, trung thành và dũng cảm. Can là gốc, Chi là cành - gốc khoẻ thì cành tươi. Đây là cấu trúc lý tưởng cho ngày khai trương, ra mắt. Trực Kiến chủ về thiết lập, xây dựng - như đặt viên gạch đầu tiên của một công trình. Tháng Chín - đầu Thu, tiết Hàn Lộ. Trời se lạnh, lá vàng rơi, mùa lá khô. Lịch vạn niên khuyên thận trọng trong ngày Bính Tuất - tránh quyết định không thể đảo ngược.
🌾

Sự kiện - Tiết Lập Đông

Ngày 15/11/2036 đang trong tiết Lập Đông (7/11/2036 - 22/11/2036) - Bắt đầu mùa Đông - khí Âm vượng, vạn vật nghỉ ngơi.

Chi tiết ngày 15/11/2036 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

  • Ngày con: Chó 🐶
  • Tiết khí: Lập Đông
  • Tuổi hợp: Dần, Ngọ, Mão
  • Tuổi khắc: Thìn, Dậu
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Bính TuấtMậu TuấtBính Thìn
Ốc Thượng ThổBình Địa MộcSa Trung Thổ
Ngũ Hành

Ngày Bính Tuất - Can sinh Chi. Nạp âm Ốc Thượng Thổ.

Sao - Trực

Sao Vị - Trĩ. Trực Kiến: Ngày khởi sự, mở đầu. Là chủ của muôn việc.

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Tây Nam - Tài Thần: Chính Tây - Hạc Thần: Đông Bắc (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 15/11/2036

Ngày 15/11/2036 âm lịch là ngày mấy?
Ngày 15/11/2036 dương lịch là Thứ Bảy, tức ngày 28/9 âm lịch - ngày Bính Tuất, Sao Vị (Nhị thập bát tú). Đây là kết quả quy đổi âm - dương tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
Ngày 15/11/2036 có phải ngày Hoàng Đạo không?
Ngày 15/11/2036 là ngày sao Bạch Hổ, thuộc nhóm Hắc Đạo. Trực ngày là Kiến (trung tính), ngày phù hợp với công việc thường ngày. Trong ngày vẫn có 6 khung giờ Hoàng Đạo tốt để bạn chọn giờ thực hiện công việc.
Giờ Hoàng Đạo ngày 15/11/2036 là mấy giờ?
Ngày 15/11/2036 có 6 khung giờ Hoàng Đạo: Dần (03h-05h), Thìn (07h-09h), Tỵ (09h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h). Đây là những khung giờ đẹp để xuất hành, ký kết, khởi sự hoặc làm các việc quan trọng trong ngày.
Ngày 15/11/2036 có tốt để khai trương không?
Ngày 15/11/2036 có sao Bạch Hổ (Hắc Đạo), Trực Kiến. Ngày này ở mức trung bình cho khai trương; nếu tiến hành, hãy chọn khung giờ Hoàng Đạo và đối chiếu tuổi gia chủ trước khi quyết định.
Tuổi nào hợp với ngày 15/11/2036?
Ngày Tuất hợp với các tuổi Dần, Ngọ, Mão (theo tam hợp, lục hợp) - đây là những tuổi thuận lợi khi tiến hành việc trọng đại trong ngày 15/11/2036.
loading data