Xem ngày dương lịch - Ngày 16/7 âm lịch (Bính Tý) tốt hay xấu?

Ngày 6/9/2036 dương lịch (Thứ Bảy) là ngày 16/7/2036 âm lịch, tức ngày Bính Tý - Chi khắc Can, Trực Định, Sao Đê, nạp âm Giản Hạ Thủy. Tổng hòa, đây là Ngày Cát với điểm trung bình 7.1/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.

Ngày Dương
Thứ Bảy
Ngày Âm
Tháng 9 năm 2036
Tháng 7 âm năm 2036
16
Tiết Xử Thử
Giờ
Mậu Tý
Ngày 16
Bính Tý
Tháng 7
Bính Thân
Năm 2036
Bính Thìn

Ngày Bính Tý có Trực Định (ngày yên ổn, vững chắc) và gặp Sao Thanh Long hoàng đạo. Điểm trung bình 7 việc chính 7.1/10 nên đây là Ngày Cát, thuận lợi cho các việc quan trọng.

Tuổi Thân, Thìn, Sửu hợp ngày; tuổi Ngọ nên thận trọng (Lục Xung).

Ngày 6/9/2036 tốt hay xấu cho việc gì?

Ngày 6/9/2036 đạt 7.1/10 trung bình cho 7 việc chính: cao nhất là Đính hôn - dạm ngõ (9/10), thấp nhất là Cắt tóc - tỉa móng (4/10). Trực Định (ngày yên ổn, vững chắc) và gặp Sao Thanh Long hoàng đạo nên điểm từng việc chênh nhau như bảng dưới.

  1. 8/10 Rất tốt

    Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức rất tốt (8/10) nhờ hợp Trực Định và Ngày Hoàng Đạo, nhưng Sao Đê kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Định Trực Định hợp việc cưới hỏi - đính hôn. Ngày yên ổn, vững chắc.
    • Sao Đê Sao Đê kỵ việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Thổ, thuộc nhóm sao xấu trong 28 Tú. Nên: Không nên khởi sự. Kỵ: Cưới hỏi, an táng, xuất hành. Nếu kỵ, gia đạo bất hòa.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
  2. 6/10 Tốt

    Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Định Trực Định trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Đê Sao Đê trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc khai trương - mở cửa hàng.
  3. 9/10 Rất tốt

    Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức rất tốt (9/10) nhờ hợp Trực Định và Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Định Trực Định hợp việc ký hợp đồng - giao ước.
    • Sao Đê Sao Đê trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc ký hợp đồng - giao ước.
  4. 6/10 Tốt

    Động thổ - khởi công hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Định Trực Định trung tính với việc động thổ - khởi công - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Đê Sao Đê trung tính với việc động thổ - khởi công.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc động thổ - khởi công.
  5. 🏡 Nhập trạch - vào nhà mới
    9/10 Rất tốt

    Nhập trạch - vào nhà mới hôm nay ở mức rất tốt (9/10) nhờ hợp Trực Định và Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Định Trực Định hợp việc nhập trạch - vào nhà mới.
    • Sao Đê Sao Đê trung tính với việc nhập trạch - vào nhà mới.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc nhập trạch - vào nhà mới.
  6. 🚗 Mua xe - tậu xe
    6/10 Tốt

    Mua xe - tậu xe hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Định Trực Định trung tính với việc mua xe - tậu xe - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Đê Sao Đê trung tính với việc mua xe - tậu xe.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc mua xe - tậu xe.
  7. 6/10 Tốt

    Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Định Trực Định trung tính với việc xuất hành - đi xa - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Đê Sao Đê trung tính với việc xuất hành - đi xa.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.

Nếu ngày 6/9/2036 không hợp việc của bạn thì sao?

Ngày 6/9 thuận phần lớn việc, riêng vài việc nên tính lại giờ giấc. Hai việc bị chấm thấp nhất hôm nay là cắt tóc (4/10) và chữa bệnh (tham khảo) (4/10). Có 3 cách hạ rủi ro mà vẫn giữ được lịch của bạn.

  1. Coi việc vào giờ Hoàng Đạo trong chính ngày này. Khung Ngọ (11h-13h) rơi đúng giờ hành chính nên dễ sắp xếp nhất cho việc buộc phải làm đúng ngày 6/9/2036. Bảng đủ 6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo nằm ngay mục kế tiếp.

  2. Dời sang ngày tốt gần nhất. Gần nhất là ngày 4/9 (Giáp Tuất) - 7.9/10, mức Cát, cao hơn 7.1/10 của ngày đang xem.

  3. Mượn tuổi hợp đứng chủ lễ. Tuổi Thân, Thìn, Sửu hợp ngày Bính Tý, nhờ người tuổi này thay mặt động thổ hoặc nhận lễ giúp giảm phần xung của gia chủ. Cách chọn người mượn tuổi xem tại hướng dẫn xem tuổi làm nhà.

Các cách trên dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn của bạn.

Giờ hoàng đạo ngày 6/9/2036 là những giờ nào?

Ngày Bính Tý có 6 giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-01h), Sửu (01h-03h), Mão (05h-07h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h). Khung dễ sắp xếp nhất trong giờ hành chính là Ngọ (11h-13h), còn 6 khung Hắc Đạo nên né khi ký kết hoặc xuất hành.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo ngày Bính Tý

Trong 12 khung giờ của ngày Bính Tý, 6 khung thuộc Hoàng Đạo và 6 khung thuộc Hắc Đạo. Việc cần chắc chắn nên đặt vào khung Hoàng Đạo; việc buộc làm trong giờ Hắc Đạo thì rút ngắn thời gian và tránh khởi sự đúng đầu giờ.

Giờ Hoàng đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Sửu (01h-03h)
  • Mão (05h-07h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Thân (15h-17h)
  • Dậu (17h-19h)

Giờ Hắc đạo

  • Dần (03h-05h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Tuất (19h-21h)
  • Hợi (21h-23h)

Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Bính Tý?

Cá nhân hóa

Tuổi Thân, Thìn, Sửu hợp ngày Bính Tý nhờ quan hệ tam hợp - lục hợp với chi Tý, còn tuổi Ngọ, Mùi xung khắc nên lùi việc lớn sang ngày khác. Thứ tự 12 tuổi bên dưới xếp từ tuổi Thìn (Tam Hợp) trở xuống, luận giải từng tuổi xem tại tử vi hằng ngày 12 con giáp.

Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.

🐲
Tuổi Thìn
★★★★★
Tam Hợp

Tam Hợp - tài lộc tình duyên đồng hành

🐵
Tuổi Thân
★★★★★
Tam Hợp

Tam Hợp - tài lộc tình duyên đồng hành

🐮
Tuổi Sửu
★★★★☆
Lục Hợp

Lục Hợp - gia đạo hoà thuận, kết nối tốt

🐯
Tuổi Dần
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật

🐍
Tuổi Tỵ
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự

🐔
Tuổi Dậu
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - duy trì routine thường ngày

🐶
Tuổi Tuất
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự

🐷
Tuổi Hợi
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - duy trì routine thường ngày

🐭
Tuổi Tý
★★☆☆☆
Tự Hình

Tự Hình - kiểm soát cảm xúc

🐐
Tuổi Mùi
★★☆☆☆
Tương Hại

Tương Hại - nhẫn nại với phiền toái nhỏ

🐰
Tuổi Mão
★★☆☆☆
Tam Hình

Tam Hình - đề phòng thị phi, mâu thuẫn

🐴
Tuổi Ngọ
★★☆☆☆
Lục Xung

Lục Xung - lùi để quan sát, không khởi sự

Ngày 6/9/2036 nên làm gì theo từng ngành nghề?

Trực Định (ngày yên ổn, vững chắc) chi phối ngày 6/9/2036 nên mỗi nghề có đầu việc nên đẩy và nên hoãn khác nhau. Nhóm Văn phòng / Công sở hợp Ký hợp đồng dài hạn. Nhóm Kinh doanh / Buôn bán hợp Ký hợp đồng phân phối nhưng nên tránh Hủy hợp đồng.

Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.

👔

Văn phòng / Công sở

Nên Ký hợp đồng dài hạn, Thiết lập KPI quý. Tránh Thay đổi nhân sự. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên Ký hợp đồng phân phối, Đặt cọc lô lớn. Tránh Hủy hợp đồng. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên Ký nghiệm thu, Bàn giao mặt bằng cố định. Tránh Thay đổi phương án thi công. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên Chọn chuyên ngành, Đăng ký nguyện vọng. Tránh Đổi trường. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

Can Chi, Ngũ hành và Nạp Âm ngày Bính Tý nói lên điều gì?

Ngày Bính Tý có Thiên Can là Bính thuộc hành Hỏa, Địa Chi là thuộc hành Thủy. Quan hệ Can - Chi: Chi khắc Can.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Bính Tý
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Bính) Hỏa Dương rực rỡ, nhiệt huyết, sáng tạo
Địa Chi (Tý) Thủy Dương · Con Chuột 🐭 Con Chuột - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm Thủy · Giản Hạ Thủy Nước cuối khe - mệnh Thủy của ngày Bính Tý.
Tương sinh / khắc Chi khắc Can Ngày này nên lùi để quan sát - không phải lúc đi ngược chiều gió.
Màu hợp mệnh Đỏ Xanh dương Hợp với hành Hỏa - Thủy của ngày Bính Tý - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 1, 2, 6, 7, 9 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Nhận xét tổng quan ngày 6/9/2036

Tra lịch vạn niên ngày 6/9/2036, âm lịch ghi nhận ngày 16/7, can chi Bính Tý.

Bính là Thái Dương Hỏa - như mặt trời giữa trưa rực rỡ. Người tuổi Chuột thông minh, nhanh nhẹn, biết nắm bắt thời cơ. Môi trường không thuận - như bơi ngược dòng.

Tốt nhất chờ ngày khác cho việc quan trọng.

Trực Định chủ về ổn định, vững chắc - hợp ký hợp đồng dài hạn, đặt nền móng tài sản.

Tháng Bảy âm - mở "Cửa địa ngục", người Việt cúng cô hồn ngoài sân và báo hiếu cha mẹ.

Nhìn chung, 6/9/2036 là ngày thuận lợi để thực hiện các công việc quan trọng - nên tận dụng cơ hội.

Tuần chứa ngày 6/9/2036 có 3/7 ngày đạt mức Tốt trở lên, cao nhất là 4/9 (Giáp Tuất, 7.9/10) - so cả tuần tại bảng điểm 7 ngày trong tuần.

🌾

Sự kiện - Tiết Xử Thử

Ngày 6/9/2036 đang trong tiết Xử Thử (23/8/2036 - 7/9/2036) - Mưa ngâu - hết nóng, vào Thu rõ rệt.

Xem chi tiết tiết Xử Thử →

Chi tiết ngày 6/9/2036 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

Cần quy đổi một mốc khác sang ngày âm thì dùng công cụ đổi ngày âm dương, chẳng hạn khi tra ngày giỗ hay ngày sinh theo âm lịch.

Ngày Bính Tý có nạp âm Giản Hạ Thủy (mệnh Thủy), hợp tuổi Thân, Thìn, Sửu và khắc tuổi Ngọ, Mùi. Bảng dưới tra Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày, Tháng, Năm.

  • Ngày con: Chuột 🐭
  • Tiết khí: Xử Thử
  • Tuổi hợp: Thân, Thìn, Sửu
  • Tuổi khắc: Ngọ, Mùi
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Bính TýBính ThânBính Thìn
Giản Hạ ThủySơn Hạ HỏaSa Trung Thổ
Nước cuối kheNước cuối kheĐất pha cát
Ngũ Hành

Ngày Bính Tý - Chi khắc Can. Nạp âm Giản Hạ Thủy (Nước cuối khe).

Sao - Trực

Ngày Bính Tý do Sao Đê (Lạc (Vạc)) và Trực Định chi phối, ngày yên ổn, vững chắc - đặc tính đầy đủ xem ở sao Đê trong 28 Tú.

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Tây Nam - Tài Thần: Chính Tây - Hạc Thần: Đông Bắc (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/9/2036

Ngày tốt xấu trên lịch này được tính dựa trên gì?
Dựa trên 3 yếu tố lịch pháp: 12 Trực (trọng số cao nhất), Sao 28 TúHoàng Đạo - Hắc Đạo, cộng thêm các ngày cấm kỵ. Mỗi việc có bộ tiêu chí riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này nhưng xấu cho việc khác - xem kiến thức lịch pháp.
Xem ngày tốt xấu có đáng tin không?
Đánh giá dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn. Nên dùng để chọn thời điểm thuận lợi, kết hợp xem giờ Hoàng Đạo và tuổi gia chủ.
Ngày 6/9/2036 là ngày gì âm lịch?
Hôm nay Thứ Bảy 6/9/2036 dương lịch là ngày 16/7/2036 âm lịch, tức ngày Bính Tý (Con Chuột), tháng Bính Thân, năm Bính Thìn. Tiết Xử Thử, Sao Đê, Trực Định.
Ngày 6/9/2036 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 6/9/2036 (16/7 âm lịch) có Trực Định (ngày yên ổn, vững chắc) và gặp Sao Thanh Long hoàng đạo, điểm trung bình 7 việc chính 7.1/10 nên là Ngày Cát - thuận lợi cho các việc quan trọng.
Giờ hoàng đạo ngày 6/9/2036 là giờ nào?
6 giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-01h), Sửu (01h-03h), Mão (05h-07h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).
Lịch âm dương là gì?
Lịch âm dương là lịch kết hợp chu kỳ Mặt Trăng và Mặt Trời. Lịch âm Việt Nam dựa trên nguyên tắc lịch Trung Quốc nhưng tính theo múi giờ UTC+7.
Tuổi nào hợp - khắc với ngày 6/9/2036?
Hợp tuổi Thân, Thìn, Sửu. Xung khắc với tuổi Ngọ, Mùi.

Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu

loading data