Lịch âm dương tháng 11 năm 2039 - Tháng Giáp Tuất

Tháng 11/2039 ứng với tháng 9 và 10 âm lịch năm Kỷ Mùi. Tháng này có 5 ngày từ mức Tốt trở lên14 ngày nên tránh, đẹp nhất là 10, 21 và 27/11. Rằm rơi vào 1/11 và 30/11.

Tháng 11/2039 có 30 ngày, gồm 15 ngày thuộc tháng 9 âm và 15 ngày thuộc tháng 10 âm. Tháng âm đầu tiên là Giáp Tuất, năm Kỷ Mùi.

Thang 5 bậc dùng chung với trang chi tiết từng ngày cho ra 3 ngày Rất tốt2 ngày Tốt. Đối lại là 14 ngày Xấu trở xuống. Nhóm đẹp nhất rơi vào 10, 21 và 27/11.

Xét theo từng việc, xuất hành rộng cửa nhất với 12 ngày đạt từ 6/10. Khai trương hẹp nhất, chỉ 9 ngày. Việc nào kén ngày thì nên chốt lịch sớm.

3
Ngày rất tốt
2
Ngày tốt
14
Ngày xấu
5
Ngày quý hiếm

Lịch âm dương tháng 11/2039 chi tiết từng ngày

Lưới lịch dưới đây trải đủ 30 ngày của tháng 11/2039. Mỗi ô ghi ngày dương, ngày âm và can chi ngày, tô màu theo 5 mức. Tháng này có 5 ngày từ mức Tốt trở lên14 ngày từ mức Xấu trở xuống.

T2T3T4 T5T6T7 CN
31 14/9 Bính Tuất 1 15/9 Đinh Hợi Rằm 2 16/9 Mậu Tý Hắc 3 17/9 Kỷ Sửu Hắc 4 18/9 Canh Dần Hoàng 5 19/9 Tân Mão Hắc 6 20/9 Nhâm Thìn Hoàng
7 21/9 Quý Tỵ Hoàng 8 22/9 Giáp Ngọ Hắc 9 23/9 Ất Mùi Hắc 10 24/9 Bính Thân Thiên Đức 11 25/9 Đinh Dậu Hoàng 12 26/9 Mậu Tuất Hắc 13 27/9 Kỷ Hợi Hoàng
14 28/9 Canh Tý Hắc 15 29/9 Tân Sửu Hắc 16 1/10 Nhâm Dần Mùng 1 17 2/10 Quý Mão Hắc 18 3/10 Giáp Thìn Nguyệt Đức 19 4/10 Ất Tỵ Thiên Đức 20 5/10 Bính Ngọ Hoàng
21 6/10 Đinh Mùi Hoàng 22 7/10 Mậu Thân Hắc 23 8/10 Kỷ Dậu Hắc 24 9/10 Canh Tuất Hoàng 25 10/10 Tân Hợi Hoàng 26 11/10 Nhâm Tý Hắc 27 12/10 Quý Sửu Hoàng
28 13/10 Giáp Dần Nguyệt Đức 29 14/10 Ất Mão Thiên Đức 30 15/10 Bính Thìn Rằm 1 16/10 Đinh Tỵ 2 17/10 Mậu Ngọ 3 18/10 Kỷ Mùi 4 19/10 Canh Thân
Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu ★ Thiên Đức · ✨ Thiên Xá (quý hiếm)

Tuần nào trong tháng 11/2039 nhiều ngày tốt nhất?

Ngày tốt tháng 11/2039 dồn về tuần 1 (1/11 - 6/11) với 2 ngày từ mức Tốt trở lên. Kém nhất là tuần 3 (14/11 - 20/11) với 4 ngày xấu. Lịch còn xê dịch được thì đặt việc lớn vào tuần 1, né tuần 3.

Muốn xem sát hơn từng ngày trong một tuần, mở lịch tuần hiện tại.

Bảng thống kê ngày tốt xấu theo tuần
Tuần Ngày dương Tốt Xấu Phân bố Đánh giá
Tuần 1 1/11 - 6/11 2 3
✅ Tốt nhất tháng
Tuần 2 7/11 - 13/11 1 3
⚠️ Cần thận trọng
Tuần 3 14/11 - 20/11 0 4
⚠️ Nhiều ngày xấu nhất
Tuần 4 21/11 - 27/11 2 3
⚠️ Cần thận trọng
Tuần 5 28/11 - 30/11 0 1
⚠️ Cần thận trọng

Ngày nào đẹp nhất tháng 11/2039 để cưới hỏi, khai trương?

Mỗi việc chấm theo bộ Trực và sao 28 Tú riêng nên ngày đẹp của từng việc không trùng nhau. Tháng 11/2039 rộng cửa nhất cho xuất hành với 12 ngày đạt từ 6/10, cao nhất là 21/11. Hẹp nhất là khai trương, chỉ 9 ngày.

Tháng 11/2039 có ngày nào nên tránh, lỡ kẹt thì xử lý sao?

Tháng 11/2039 có 2 ngày Rất xấu rơi vào 6 và 19/11, cộng thêm 6 ngày Tam Nương. Đây là nhóm chồng nhiều yếu tố xấu cùng lúc. Nên tránh khi cưới hỏi, khai trương hay động thổ.

Những ngày nên tránh trong tháng 11/2039

  • Ngày Rất xấu - 6/11, 19/11. Điểm trung bình các việc chính rơi xuống mức thấp nhất của thang 5 bậc.
  • Ngày Tam Nương - 4/11, 8/11, 13/11, 18/11, 22/11, 28/11. Ứng ngày âm 3, 7, 13, 18, 22 và 27 cố định hằng tháng âm.

Nếu việc gấp buộc phải làm vào ngày xấu thì sao?

Việc gấp vẫn làm được trong tháng 11/2039 mà không phải dời sang tháng khác. Tháng này còn 11 ngày Bình thường, là nhóm ngày không xấu, đủ dùng cho phần lớn việc khi đã hết ngày đẹp.

  1. Chọn ngày Bình thường gần nhất thay vì ngày Xấu: sớm nhất trong tháng là 2/11. Ngày Bình thường không có sát khí nặng, chỉ là không được cộng thêm phần thuận.
  2. Nếu buộc đúng ngày đã định, hãy chọn khung giờ Hoàng Đạo trong ngày đó để làm việc chính, vì giờ tốt vẫn gỡ được một phần cho ngày không đẹp.
  3. Nên để lại sau cùng 4, 8, 13, 18, 22 và 28/11 là ngày Tam Nương, và 6 và 19/11 là nhóm rơi xuống mức Rất xấu. Đây là những ngày chồng nhiều yếu tố bất lợi cùng lúc, dời được thì nên dời.
  4. Nếu chỉ cần xê dịch vài ngày, dồn vào tuần 1 (1/11 - 6/11) là tuần nhiều ngày tốt nhất tháng.

Tháng 11/2039 có những mốc nào cần nhớ?

Rằm và Mùng 1 rơi vào ngày nào dương lịch?

Trong tháng 11/2039, Mùng 1 âm rơi vào 16/11 và ngày Rằm rơi vào 1/11 và 30/11 dương lịch, kèm 3 dịp lễ. Đây là các mốc cần nhớ trước để chuẩn bị lễ cúng.

Bài khấn cho từng dịp xem ở tuyển tập văn khấn cổ truyền.

Tiết khí trong tháng 11/2039

Tháng 11/2039 đi qua 2 tiết khíLập Đông và Tiểu Tuyết. Đây là mốc chuyển khí hậu trong năm. Dân gian lấy làm căn cứ tính thời vụ và chọn thời điểm khởi sự.

🌿

Lập Đông

~7/11/2039 (tiết 19/24)

Bắt đầu mùa Đông

🌿

Tiểu Tuyết

~22/11/2039 (tiết 20/24)

Tuyết nhẹ

Ý nghĩa từng mốc trong năm nằm ở 24 tiết khí và mùa vụ nông nghiệp.

Tháng 11/2039 có ngày Thiên Đức, Tam Nương vào hôm nào?

Tháng 11/2039 có 3 thần sát rơi vào những ngày cụ thể dưới đây. Ngày mang thần sát quý được cộng thêm phần thuận. Ngày mang sát hung thì nên né việc lớn khó đảo ngược.

🌟

Thiên Đức Cực quý

Tháng này rơi vào ngày 10/11 (ngày Can Bính, theo tháng 9 âm); 19 và 29/11 (ngày Can Ất, theo tháng 10 âm).

Quý nhân của tháng - bách sự đại cát. Hợp khai trương, cưới hỏi, động thổ.

🌙

Nguyệt Đức Quý

Tháng này rơi vào ngày 18 và 28/11 (ngày Can Giáp, theo tháng 10 âm).

Đức của mặt trăng - thuận lợi mọi việc, đặc biệt liên quan gia đình, cưới hỏi.

⚠️

Tam Nương Sát Hung

Tháng này rơi vào ngày 4, 8, 13, 18, 22 và 28/11 (ứng ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27 cố định hằng tháng âm).

Tam Nương phá - tránh khai trương, cưới hỏi, ký kết. Trừ khi gặp Nguyệt Đức triệt tiêu.

Cách tra Trực của từng ngày xem ở bài giải thích 12 Trực.

Còn quy tắc chấm sao theo ngày nằm ở 28 sao Nhị Thập Bát Tú.

Thần sát ở đây tra theo bảng Ngọc Hạp Thông Thư và lịch Can Chi. Đây là tri thức dân gian dùng để tham khảo khi sắp lịch, không thay cho cân nhắc thực tế của bạn.

Cửu Tử Ly Hỏa chi phối tháng 11/2039 thế nào?

Tháng 11/2039 nằm trong Cửu Tử Ly Hỏa (2024-2043), giai đoạn lấy hành Hỏa làm chủ. Ngày có hành tương sinh với Hỏa được cộng thêm phần thuận. Khi hai ngày chấm ngang điểm thì ưu tiên ngày hợp hành này.

9

Cửu Tử Ly Hỏa

Vận 9 · Hạ Nguyên · 2024 - 2043
Hành chủ
Hỏa
Phương vị
Ly · Chính Nam
Sao chủ
Cửu Tử (9)
Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư · Quyển 1 - "Tam Nguyên Cửu Vận là khung thời gian chi phối khí trường của vạn vật. Người chọn ngày tốt mà không xét vận khí thì như đeo kính đọc sách dưới đèn mờ - vẫn thấy nhưng không tỏ."

Câu hỏi thường gặp về tháng 11/2039

Tháng 11/2039 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 11/2039 có 3 ngày Rất tốt2 ngày Tốt trên tổng 30 ngày, tức 5 ngày dùng được cho việc quan trọng. Đẹp nhất là 10, 21 và 27/11. Còn lại 11 ngày Bình thường và 14 ngày từ mức Xấu trở xuống.

Tháng 11/2039 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 11/2039 dương lịch trải trên tháng 9 và 10 âm lịch năm Kỷ Mùi. Cụ thể gồm 15 ngày thuộc tháng 9 âm và 15 ngày thuộc tháng 10 âm. Tháng âm đầu tiên là Giáp Tuất.

Ngày nào tháng 11/2039 tốt nhất để xuất hành?

21/11 là ngày cao điểm nhất cho xuất hành trong tháng 11/2039, đạt 10/10. Cả tháng có 12 ngày đạt từ 6/10 trở lên nên vẫn còn lựa chọn thay thế.

Rằm và Mùng 1 trong tháng 11/2039 rơi vào ngày nào dương lịch?

Mùng 1 rơi vào 16/11 tức mùng 1 tháng 10 âm. Ngày Rằm rơi vào 1/11 và 30/11 tức 15 tháng 9 và 10 âm.

Tháng 11/2039 có ngày Tam Nương vào hôm nào?

Tam Nương tháng 11/2039 rơi vào 4, 8, 13, 18, 22 và 28/11 dương lịch. Đây là các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22 và 27 cố định hằng tháng âm. Dân gian tránh cưới hỏi, khai trương và ký kết vào những ngày này. Các con số trong phần này tính tự động từ lịch âm dương tháng 11/2039, mang tính tham khảo.

Trang lịch tháng hợp khi bạn còn đang cân nhắc giữa nhiều ngày trong tháng 11/2039. Khi đã khoanh được ngày, hãy mở trang ngày đó để xem giờ Hoàng Đạo và việc nên tránh. Còn nếu muốn so nhiều tháng với nhau, toàn cảnh 12 tháng năm 2039 cho cái nhìn rộng hơn.

Lịch tháng 11/2039 trên trang tính bằng thuật toán lịch Can Chi và bảng Trực - Nhị Thập Bát Tú, dùng để tham khảo khi chọn ngày. Việc hệ trọng nên cân nhắc thêm điều kiện thực tế của gia đình.

Tác giả: · Cập nhật: 30/07/2026

loading data