Lịch âm dương năm 2039 - Kỷ Mùi · Cửu Tử Ly Hỏa
Năm 2039 (Kỷ Mùi), Tết Nguyên đán vào 24/1/2039.
Năm Kỷ Mùi 2039 có Thiên Can Kỷ hành Thổ, Địa Chi Mùi hành Thổ. Nạp Âm là Thiên Thượng Hỏa hành Hỏa. Hai hành Can và Chi cùng hành Thổ (tỷ hòa), đó là nền khí của cả năm.
Cả năm có 83 ngày đạt mức Tốt trở lên, dồn nhiều nhất vào tháng 1. Mức này chấm theo thang 5 bậc dùng chung với trang chi tiết từng ngày, không phải chỉ đếm ngày Hoàng Đạo.
Tết Nguyên đán rơi vào 24/1/2039. Về phong thủy, sao Ngũ Hoàng đóng ở hướng Đông Nam (Tốn) nên tránh động thổ hướng này. Người tuổi Sửu xung Thái Tuế, theo tục lệ thì nên làm lễ giải đầu năm.
Năm 2039 là năm Kỷ Mùi, Nạp Âm Thiên Thượng Hỏa hành Hỏa. Thiên Can Kỷ hành Thổ gặp Địa Chi Mùi hành Thổ. Quan hệ ngũ hành của năm vì vậy là Tỷ Hòa (Thổ gặp Thổ). Cách tính cặp can chi này nằm ở bài can chi Kỷ Mùi.
| Yếu tố | Chi tiết | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Thiên Can (Kỷ) | Thổ Dương | Thiên Can Kỷ thuộc hành Thổ, là khí chủ đạo của năm 2039. |
| Địa Chi (Mùi) | Thổ Dương · Con Mùi | Địa Chi Mùi thuộc hành Thổ; đặt cạnh Can Kỷ thì cùng hành Thổ (tỷ hòa). |
| Nạp Âm | Hỏa · Thiên Thượng Hỏa | Nghĩa "Lửa trên trời ", thuộc hành Hỏa, ứng với cặp can chi Mậu Ngọ và Kỷ Mùi. |
| Thái Tuế | Thổ Mùi (chính cung) | Tuổi Mùi hợp Thái Tuế. Tuổi xung Thái Tuế cần lễ giải đầu năm. |
| Màu hợp năm | Vàng đất Đỏ | Kích hoạt vận khí, dùng cho trang phục, vật phẩm phong thủy. |
| Hoàng Đạo / Hắc Đạo | 180 / 185 ngày | Một tiêu chí thành phần, xét riêng bộ sao ngày. Xem cơ chế ở bài sao Hoàng Đạo và sao Hắc Đạo. |
Luận giải ngũ hành, Thái Tuế và màu hợp ở trên là quan niệm dân gian. Nguồn tham chiếu: Tam Mệnh Thông Hội và Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Dùng để tham khảo khi chọn thời điểm, không phải kết luận khoa học.
Vận 9 Cửu Tử Ly Hỏa ảnh hưởng gì tới năm 2039?
Vận 9 lấy hành Hỏa làm chủ, đóng ở Ly · Chính Nam. Năm 2039 mang Can Kỷ hành Thổ. So với hành Vận thì Hỏa sinh Thổ (tương sinh). Theo Huyền Không, đây là năm thuận để khởi sự và mở rộng.
Cửu Tử Ly Hỏa
Lịch âm dương 12 tháng năm 2039 có gì đáng chú ý?
12 tháng dương năm 2039 trải trên các tháng âm từ tháng 12 âm năm Mậu Ngọ đến tháng 11 âm năm Kỷ Mùi. Năm nay nhuận tháng 5 âm nên có 13 tháng âm, các mốc âm lịch nửa cuối năm lùi lại rõ rệt.
Năm 2039 có 83 ngày từ mức Tốt trở lên. Nhiều nhất là tháng 1 với 9 ngày. Ít nhất là tháng 11, chỉ 5 ngày, nên tránh xếp việc lớn vào đó.
Các mốc lớn rơi vào: Ông Công Ông Táo 17/1, Tết Nguyên đán 24/1, Lễ Vu Lan 3/9, Tết Trung Thu 2/10. Khối dưới đây so sánh nhanh 12 tháng theo số ngày tốt, còn lưới ngày của từng tháng nằm ngay sau đó.
Tháng 1/2039 âm lịch
Tháng 12 âm (Ất Sửu) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 5, 17, 25, 28, 30 · lịch tháng 1/2039
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 272/12 | 283/12 | 294/12 | 305/12 | 316/12 | 17/12 | 28/12 |
| 39/12 | 410/12 | 511/12 | 612/12 | 713/12 | 814/12 | 915/12 |
| 1016/12 | 1117/12 | 1218/12 | 1319/12 | 1420/12 | 1521/12 | 1622/12 |
| 1723/12 | 1824/12 | 1925/12 | 2026/12 | 2127/12 | 2228/12 | 2329/12 |
| 241/1 | 252/1 | 263/1 | 274/1 | 285/1 | 296/1 | 307/1 |
| 318/1 | 19/1 | 210/1 | 311/1 | 412/1 | 513/1 | 614/1 |
Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu · ngày âm in vàng là mùng 1 hoặc rằm
Tháng 2/2039 âm lịch
Tháng 1 âm (Bính Dần) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 9, 21 · ngày tốt xấu tháng 2
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 318/1 | 19/1 | 210/1 | 311/1 | 412/1 | 513/1 | 614/1 |
| 715/1 | 816/1 | 917/1 | 1018/1 | 1119/1 | 1220/1 | 1321/1 |
| 1422/1 | 1523/1 | 1624/1 | 1725/1 | 1826/1 | 1927/1 | 2028/1 |
| 2129/1 | 2230/1 | 231/2 | 242/2 | 253/2 | 264/2 | 275/2 |
| 286/2 | 17/2 | 28/2 | 39/2 | 410/2 | 511/2 | 612/2 |
Tháng 3/2039 âm lịch
Tháng 2 âm (Đinh Mão) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 2, 14, 22 · chi tiết từng ngày tháng 3
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 286/2 | 17/2 | 28/2 | 39/2 | 410/2 | 511/2 | 612/2 |
| 713/2 | 814/2 | 915/2 | 1016/2 | 1117/2 | 1218/2 | 1319/2 |
| 1420/2 | 1521/2 | 1622/2 | 1723/2 | 1824/2 | 1925/2 | 2026/2 |
| 2127/2 | 2228/2 | 2329/2 | 2430/2 | 251/3 | 262/3 | 273/3 |
| 284/3 | 295/3 | 306/3 | 317/3 | 18/3 | 29/3 | 310/3 |
Tháng 4/2039 âm lịch
Tháng 3 âm (Mậu Thìn) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 2, 14, 25 · xem tháng 4 năm 2039
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 284/3 | 295/3 | 306/3 | 317/3 | 18/3 | 29/3 | 310/3 |
| 411/3 | 512/3 | 613/3 | 714/3 | 815/3 | 916/3 | 1017/3 |
| 1118/3 | 1219/3 | 1320/3 | 1421/3 | 1522/3 | 1623/3 | 1724/3 |
| 1825/3 | 1926/3 | 2027/3 | 2128/3 | 2229/3 | 231/4 | 242/4 |
| 253/4 | 264/4 | 275/4 | 286/4 | 297/4 | 308/4 | 19/4 |
Tháng 5/2039 âm lịch
Tháng 4 âm (Kỷ Tỵ) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 7, 19 · lịch tháng 5/2039
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 253/4 | 264/4 | 275/4 | 286/4 | 297/4 | 308/4 | 19/4 |
| 210/4 | 311/4 | 412/4 | 513/4 | 614/4 | 715/4 | 816/4 |
| 917/4 | 1018/4 | 1119/4 | 1220/4 | 1321/4 | 1422/4 | 1523/4 |
| 1624/4 | 1725/4 | 1826/4 | 1927/4 | 2028/4 | 2129/4 | 2230/4 |
| 231/5 | 242/5 | 253/5 | 264/5 | 275/5 | 286/5 | 297/5 |
| 308/5 | 319/5 | 110/5 | 211/5 | 312/5 | 413/5 | 514/5 |
Tháng 6/2039 âm lịch
Tháng 5 âm (Canh Ngọ) · 6 ngày tốt · ngày tốt xấu tháng 6
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 308/5 | 319/5 | 110/5 | 211/5 | 312/5 | 413/5 | 514/5 |
| 615/5 | 716/5 | 817/5 | 918/5 | 1019/5 | 1120/5 | 1221/5 |
| 1322/5 | 1423/5 | 1524/5 | 1625/5 | 1726/5 | 1827/5 | 1928/5 |
| 2029/5 | 2130/5 | 221/5 | 232/5 | 243/5 | 254/5 | 265/5 |
| 276/5 | 287/5 | 298/5 | 309/5 | 110/5 | 211/5 | 312/5 |
Tháng 7/2039 âm lịch
Tháng 5 âm (Canh Ngọ) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 22 · chi tiết từng ngày tháng 7
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 276/5 | 287/5 | 298/5 | 309/5 | 110/5 | 211/5 | 312/5 |
| 413/5 | 514/5 | 615/5 | 716/5 | 817/5 | 918/5 | 1019/5 |
| 1120/5 | 1221/5 | 1322/5 | 1423/5 | 1524/5 | 1625/5 | 1726/5 |
| 1827/5 | 1928/5 | 2029/5 | 211/6 | 222/6 | 233/6 | 244/6 |
| 255/6 | 266/6 | 277/6 | 288/6 | 299/6 | 3010/6 | 3111/6 |
Tháng 8/2039 âm lịch
Tháng 6 âm (Tân Mùi) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 1, 3, 9, 13, 15, 22, 26 · xem tháng 8 năm 2039
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 112/6 | 213/6 | 314/6 | 415/6 | 516/6 | 617/6 | 718/6 |
| 819/6 | 920/6 | 1021/6 | 1122/6 | 1223/6 | 1324/6 | 1425/6 |
| 1526/6 | 1627/6 | 1728/6 | 1829/6 | 1930/6 | 201/7 | 212/7 |
| 223/7 | 234/7 | 245/7 | 256/7 | 267/7 | 278/7 | 289/7 |
| 2910/7 | 3011/7 | 3112/7 | 113/7 | 214/7 | 315/7 | 416/7 |
Tháng 9/2039 âm lịch
Tháng 7 âm (Nhâm Thân) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 7, 22 · lịch tháng 9/2039
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2910/7 | 3011/7 | 3112/7 | 113/7 | 214/7 | 315/7 | 416/7 |
| 517/7 | 618/7 | 719/7 | 820/7 | 921/7 | 1022/7 | 1123/7 |
| 1224/7 | 1325/7 | 1426/7 | 1527/7 | 1628/7 | 1729/7 | 181/8 |
| 192/8 | 203/8 | 214/8 | 225/8 | 236/8 | 247/8 | 258/8 |
| 269/8 | 2710/8 | 2811/8 | 2912/8 | 3013/8 | 114/8 | 215/8 |
Tháng 10/2039 âm lịch
Tháng 8 âm (Quý Dậu) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 4, 16, 29 · ngày tốt xấu tháng 10
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 269/8 | 2710/8 | 2811/8 | 2912/8 | 3013/8 | 114/8 | 215/8 |
| 316/8 | 417/8 | 518/8 | 619/8 | 720/8 | 821/8 | 922/8 |
| 1023/8 | 1124/8 | 1225/8 | 1326/8 | 1427/8 | 1528/8 | 1629/8 |
| 1730/8 | 181/9 | 192/9 | 203/9 | 214/9 | 225/9 | 236/9 |
| 247/9 | 258/9 | 269/9 | 2710/9 | 2811/9 | 2912/9 | 3013/9 |
| 3114/9 | 115/9 | 216/9 | 317/9 | 418/9 | 519/9 | 620/9 |
Tháng 11/2039 âm lịch
Tháng 9 âm (Giáp Tuất) · 5 ngày tốt · Rất tốt: 10, 21, 27 · chi tiết từng ngày tháng 11
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3114/9 | 115/9 | 216/9 | 317/9 | 418/9 | 519/9 | 620/9 |
| 721/9 | 822/9 | 923/9 | 1024/9 | 1125/9 | 1226/9 | 1327/9 |
| 1428/9 | 1529/9 | 161/10 | 172/10 | 183/10 | 194/10 | 205/10 |
| 216/10 | 227/10 | 238/10 | 249/10 | 2510/10 | 2611/10 | 2712/10 |
| 2813/10 | 2914/10 | 3015/10 | 116/10 | 217/10 | 318/10 | 419/10 |
Tháng 12/2039 âm lịch
Tháng 10 âm (Ất Hợi) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 3, 7, 16, 28 · xem tháng 12 năm 2039
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2813/10 | 2914/10 | 3015/10 | 116/10 | 217/10 | 318/10 | 419/10 |
| 520/10 | 621/10 | 722/10 | 823/10 | 924/10 | 1025/10 | 1126/10 |
| 1227/10 | 1328/10 | 1429/10 | 151/11 | 162/11 | 173/11 | 184/11 |
| 195/11 | 206/11 | 217/11 | 228/11 | 239/11 | 2410/11 | 2511/11 |
| 2612/11 | 2713/11 | 2814/11 | 2915/11 | 3016/11 | 3117/11 | 118/11 |
Tết Nguyên đán 2039 là ngày mấy dương lịch?
Tết Nguyên đán 2039 rơi vào 24/1/2039 theo dương lịch, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch. Các lễ âm khác trong năm cũng lệch ngày dương mỗi năm nên bảng dưới quy sẵn ra ngày dương của đúng năm 2039.
Muốn biết đếm ngược tới Tết Nguyên đán còn bao lâu thì nhập mốc trên vào công cụ đếm ngày, ở đó có sẵn số ngày còn lại tới các dịp lễ tết trong năm.
Ngày lễ âm lịch năm 2039
| Ngày lễ | Âm lịch | Dương lịch 2039 |
|---|---|---|
| Tết Nguyên đán | 1/1 âm lịch | 24/1/2039 |
| Rằm tháng Giêng (Thượng Nguyên) | 15/1 âm lịch | 7/2/2039 |
| Giỗ Tổ Hùng Vương | 10/3 âm lịch | 3/4/2039 |
| Tết Đoan Ngọ | 5/5 âm lịch | 27/5/2039 |
| Lễ Vu Lan | 15/7 âm lịch | 3/9/2039 |
| Tết Trung Thu | 15/8 âm lịch | 2/10/2039 |
| Ông Công Ông Táo | 23/12 âm lịch | 17/1/2039 |
Ngày lễ dương lịch năm 2039
| Ngày lễ | Dương lịch |
|---|---|
| Tết Dương lịch | 1/1/2039 |
| Giải phóng miền Nam | 30/4/2039 |
| Quốc tế Lao động | 1/5/2039 |
| Quốc khánh | 2/9/2039 |
Bài cúng cho từng dịp trong bảng nằm ở mục văn khấn theo dịp lễ.
Nếu việc quan trọng buộc phải làm vào tháng xấu của năm 2039 thì sao?
Vẫn làm được, vì mức đánh giá ở trên là mức của cả tháng, không phải của từng ngày. Ngay trong tháng 11 - tháng ít ngày tốt nhất năm 2039 - vẫn còn 5 ngày đạt mức Tốt trở lên. Khi ngày đã bị ràng buộc bởi lịch cưới, lịch nghỉ hay hợp đồng, có 3 cách xử lý theo thứ tự ưu tiên.
Chọn đúng ngày tốt còn lại trong tháng đó. Mở lịch tháng tương ứng, lọc các ngày được chấm Tốt hoặc Rất tốt rồi chốt trong nhóm đó. Cách này giữ nguyên tháng đã định mà vẫn tránh được ngày xấu, nên luôn thử trước hai cách sau. Danh sách ngày theo từng việc cụ thể có ở trang chọn ngày tốt theo việc.
Điểm của mỗi ngày tính từ bộ 28 Nhị Thập Bát Tú cùng các yếu tố khác. Vì vậy hai ngày liền nhau trong cùng một tháng vẫn có thể chênh nhau khá xa.
Nếu cả ngày cũng cố định thì chọn giờ. Mỗi ngày đều có giờ Hoàng Đạo và giờ Hắc Đạo xen kẽ. Một ngày bị chấm xấu vẫn có khung giờ dùng được cho việc chính như đón dâu, khai trương, nhập trạch. Giờ cụ thể xem ở công cụ tra giờ Hoàng Đạo.
Tránh chồng thêm yếu tố xấu khác. Trong tháng kém, đừng để rơi tiếp vào ngày Tam Nương hay Nguyệt Kỵ, cũng tránh hướng có sao Ngũ Hoàng đã nêu ở trên. Người xung Thái Tuế năm nay nên để người khác trong nhà đứng vai chính trong nghi lễ. Ngày Tam Nương và Nguyệt Kỵ tra được qua bộ 12 Trực.
Chọn ngày giờ là phong tục giúp người làm việc lớn thêm an tâm. Nó không thay được sự chuẩn bị thực tế. Khi lịch không thể đổi, chuẩn bị chu đáo vẫn đáng giá hơn là dời việc chỉ để tìm ngày đẹp hơn.
Năm 2039 nên dùng hướng nào, tránh hướng nào?
Năm 2039 có 5 hướng tốt: Nam (công danh), Đông (văn học), Trung Cung (quyền lực), Tây (tài lộc) và Đông Bắc (vượng đỉnh).
Cần tránh 4 hướng, nặng nhất là Đông Nam vì có Ngũ Hoàng. Ở hướng đó tránh động thổ, sửa chữa lớn và kê giường ngủ. Ngoài ra Tây Nam chủ kiện tụng, Bắc chủ bệnh tật và Tây Bắc chủ trộm cắp.
Chín hướng này đổi chỗ mỗi năm vì sao nhập Trung Cung năm 2039 là sao Lục Bạch Kim, kéo 8 sao còn lại dịch theo Lạc Thư.
| Hướng | Sao | Chủ về | Nên | Tránh |
|---|---|---|---|---|
| Đông Nam | 5 · Ngũ Hoàng Thổ | Đại Hung | để yên, càng ít động càng tốt | động thổ, đào móng, sửa chữa lớn, kê giường ngủ, đặt cửa chính |
| Nam | 1 · Nhất Bạch Thủy | Công danh | bàn làm việc, phòng ngủ vợ chồng; kích bằng bình nước hoặc hồ cá nhỏ | bỏ trống hoặc chứa đồ hỏng |
| Tây Nam | 3 · Tam Bích Mộc | Kiện tụng | khu ít lui tới; dùng sắc đỏ và đèn ấm để chế Mộc | bàn họp, nơi tiếp khách, phòng làm việc chung |
| Đông | 4 · Tứ Lục Mộc | Văn học | bàn học, giá sách, góc làm việc của người đang thi cử | để bừa bộn hoặc chứa đồ cũ |
| Trung Cung | 6 · Lục Bạch Kim | Quyền lực | phòng chủ nhà, bàn làm việc của người quản lý | để thành khu ẩm thấp hoặc bỏ hoang |
| Tây | 8 · Bát Bạch Thổ | Tài lộc | két sắt, quầy thu ngân, cửa chính, phòng khách | đặt nhà vệ sinh hoặc kho rác |
| Đông Bắc | 9 · Cửu Tử Hỏa ⭐ | Vượng đỉnh | nơi tiếp khách, treo ảnh cưới và bằng khen, phòng sinh hoạt chung | để tối, bít kín hoặc chứa đồ hỏng |
| Bắc | 2 · Nhị Hắc Thổ | Bệnh tật | phòng kho hoặc khu ít dùng; treo hồ lô, đặt vật bằng kim loại để hoá giải | kê giường ngủ, đặt bếp, xếp phòng cho người già và phụ nữ mang thai |
| Tây Bắc | 7 · Thất Xích Kim | Trộm cắp | khu phụ; dùng nước hoặc sắc xanh dương để tiết Kim | đặt két sắt, tủ tài sản, cửa ra vào chính |
Sao Cửu Tử Hỏa là vượng tinh của Vận 9. Năm 2039 sao này đóng ở hướng Đông Bắc (Cấn), nên dùng hướng đó làm nơi tiếp khách hoặc làm việc.
Phi Tinh là phép luận của phái Huyền Không trong phong thủy cổ truyền. Nguồn tham chiếu: Thẩm Thị Huyền Không Học. Đây là quan niệm tín ngưỡng, không phải kết luận đã kiểm chứng. Với việc trọng đại, nên xem thêm điều kiện thực tế và ý kiến người trong gia đình.
Năm 2039 với tuổi của bạn thế nào?
Tương tácKết quả trên trang này tính cho cả năm 2039, chưa xét tuổi người xem. Nhập năm sinh và giới tính để biết năm nay bạn có phạm Tam Tai hay xung Thái Tuế không, và sao Cửu Diệu nào chiếu mệnh.
Nhập năm sinh - xem vận năm 2026
Kết quả xét cả Thái Tuế, Phi Tinh và Tiểu Vận của tuổi bạn.
Câu hỏi thường gặp về năm 2039
Tết Nguyên đán 2039 là ngày mấy dương lịch?
Tết Nguyên đán 2039 rơi vào 24/1/2039 (mùng 1 tháng Giêng âm lịch).
Năm 2039 có bao nhiêu ngày tốt, tháng nào nhiều nhất?
Năm 2039 có 83 ngày từ mức Tốt trở lên, trong đó 35 ngày Rất tốt và 48 ngày Tốt. Tháng 1 nhiều nhất với 9 ngày.
Năm 2039 là năm con gì, mệnh gì?
Năm 2039 là năm Kỷ Mùi, con Dê 🐐, Nạp Âm Thiên Thượng Hỏa hành Hỏa.
Năm 2039 có tháng nhuận âm lịch không?
Năm 2039 có tháng nhuận, nhuận tháng 5 âm, nên âm lịch năm đó có 13 tháng.
Hướng nào cần tránh động thổ năm 2039?
Sao Ngũ Hoàng năm 2039 đóng ở hướng Đông Nam (Tốn), nên tránh động thổ và sửa chữa lớn ở hướng này. Đây là quan niệm phong thủy Huyền Không, mang tính tham khảo.
Tuổi nào xung Thái Tuế năm 2039?
Tuổi Sửu xung Thái Tuế (Lục Xung với Mùi) - theo tục lệ thì nên làm lễ giải đầu năm.
Trang này cho cái nhìn trọn năm 2039 để sắp việc dài hạn. Bạn biết được Tết rơi vào 24/1/2039, tháng nào nhiều ngày tốt, mốc lễ và tiết khí nằm ở đâu.
Khoanh được tháng rồi thì sang tra ngày hôm nay và cả tháng hiện tại để xem đánh giá từng ngày. Nếu chỉ cần biết một ngày cụ thể tốt xấu ra sao, vào thẳng ngày đó nhanh hơn là đọc lại cả năm.
Can chi, tiết khí và ngày âm dương được tính bằng thuật toán lịch âm Việt Nam, múi giờ GMT+7, nên chính xác về thiên văn. Riêng phần luận ngày tốt xấu, Phi Tinh và Thái Tuế là tri thức phong tục. Mỗi trường phái chấm một cách, nên hãy coi đây là một kênh tham khảo.