Lịch âm dương tháng 9 năm 2053 - Tháng Canh Thân

Tháng 9/2053 ứng với tháng 7 và 8 âm lịch năm Quý Dậu. Tháng này có 5 ngày từ mức Tốt trở lên12 ngày nên tránh, đẹp nhất là 1, 5 và 20/9. Rằm rơi vào 26/9.

Tháng 9/2053 có 30 ngày, gồm 11 ngày thuộc tháng 7 âm và 19 ngày thuộc tháng 8 âm. Tháng âm đầu tiên là Canh Thân, năm Quý Dậu.

Thang 5 bậc dùng chung với trang chi tiết từng ngày cho ra 3 ngày Rất tốt2 ngày Tốt. Đối lại là 12 ngày Xấu trở xuống. Nhóm đẹp nhất rơi vào 1, 5 và 20/9.

Xét theo từng việc, động thổ rộng cửa nhất với 16 ngày đạt từ 6/10. Xuất hành hẹp nhất, chỉ 11 ngày. Việc nào kén ngày thì nên chốt lịch sớm.

3
Ngày rất tốt
2
Ngày tốt
12
Ngày xấu
3
Ngày quý hiếm

Lịch âm dương tháng 9/2053 chi tiết từng ngày

Lưới lịch dưới đây trải đủ 30 ngày của tháng 9/2053. Mỗi ô ghi ngày dương, ngày âm và can chi ngày, tô màu theo 5 mức. Tháng này có 5 ngày từ mức Tốt trở lên12 ngày từ mức Xấu trở xuống.

T2T3T4 T5T6T7 CN
1 19/7 Canh Tý Hoàng 2 20/7 Tân Sửu Hoàng 3 21/7 Nhâm Dần Nguyệt Đức 4 22/7 Quý Mão Thiên Đức 5 23/7 Giáp Thìn Hoàng 6 24/7 Ất Tỵ Hoàng 7 25/7 Bính Ngọ Hắc
8 26/7 Đinh Mùi Hoàng 9 27/7 Mậu Thân Hắc 10 28/7 Kỷ Dậu Hắc 11 29/7 Canh Tuất Hoàng 12 1/8 Tân Hợi Mùng 1 13 2/8 Nhâm Tý Hoàng 14 3/8 Quý Sửu Hắc
15 4/8 Giáp Dần Hoàng 16 5/8 Ất Mão Hoàng 17 6/8 Bính Thìn Hắc 18 7/8 Đinh Tỵ Hắc 19 8/8 Mậu Ngọ Hoàng 20 9/8 Kỷ Mùi Hoàng 21 10/8 Canh Thân Nguyệt Đức
22 11/8 Tân Dậu Hoàng 23 12/8 Nhâm Tuất Hắc 24 13/8 Quý Hợi Hắc 25 14/8 Giáp Tý Hoàng 26 15/8 Ất Sửu Rằm 27 16/8 Bính Dần Hoàng 28 17/8 Đinh Mão Hoàng
29 18/8 Mậu Thìn Hắc 30 19/8 Kỷ Tỵ Hắc 1 20/8 Canh Ngọ 2 21/8 Tân Mùi 3 22/8 Nhâm Thân 4 23/8 Quý Dậu 5 24/8 Giáp Tuất
Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu ★ Thiên Đức · ✨ Thiên Xá (quý hiếm)

Tuần nào trong tháng 9/2053 nhiều ngày tốt nhất?

Ngày tốt tháng 9/2053 dồn về tuần 1 (1/9 - 7/9) với 2 ngày từ mức Tốt trở lên. Kém nhất là tuần 2 (8/9 - 14/9) với 4 ngày xấu. Lịch còn xê dịch được thì đặt việc lớn vào tuần 1, né tuần 2.

Muốn xem sát hơn từng ngày trong một tuần, mở lịch tuần hiện tại.

Bảng thống kê ngày tốt xấu theo tuần
Tuần Ngày dương Tốt Xấu Phân bố Đánh giá
Tuần 1 1/9 - 7/9 2 2
✅ Tốt nhất tháng
Tuần 2 8/9 - 14/9 1 4
⚠️ Nhiều ngày xấu nhất
Tuần 3 15/9 - 21/9 1 3
⚠️ Cần thận trọng
Tuần 4 22/9 - 28/9 1 2
⚠️ Cần thận trọng
Tuần 5 29/9 - 30/9 0 1
⚠️ Cần thận trọng

Ngày nào đẹp nhất tháng 9/2053 để cưới hỏi, khai trương?

Mỗi việc chấm theo bộ Trực và sao 28 Tú riêng nên ngày đẹp của từng việc không trùng nhau. Tháng 9/2053 rộng cửa nhất cho động thổ với 16 ngày đạt từ 6/10, cao nhất là 11/9. Hẹp nhất là xuất hành, chỉ 11 ngày.

Tháng 9/2053 có ngày nào nên tránh, lỡ kẹt thì xử lý sao?

Tháng 9/2053 có 3 ngày Rất xấu rơi vào 3, 21 và 28/9, cộng thêm 6 ngày Tam Nương. Đây là nhóm chồng nhiều yếu tố xấu cùng lúc. Nên tránh khi cưới hỏi, khai trương hay động thổ.

Những ngày nên tránh trong tháng 9/2053

  • Ngày Rất xấu - 3/9, 21/9, 28/9. Điểm trung bình các việc chính rơi xuống mức thấp nhất của thang 5 bậc.
  • Ngày Tam Nương - 4/9, 9/9, 14/9, 18/9, 24/9, 29/9. Ứng ngày âm 3, 7, 13, 18, 22 và 27 cố định hằng tháng âm.

Nếu việc gấp buộc phải làm vào ngày xấu thì sao?

Việc gấp vẫn làm được trong tháng 9/2053 mà không phải dời sang tháng khác. Tháng này còn 13 ngày Bình thường, là nhóm ngày không xấu, đủ dùng cho phần lớn việc khi đã hết ngày đẹp.

  1. Chọn ngày Bình thường gần nhất thay vì ngày Xấu: sớm nhất trong tháng là 2/9. Ngày Bình thường không có sát khí nặng, chỉ là không được cộng thêm phần thuận.
  2. Nếu buộc đúng ngày đã định, hãy chọn khung giờ Hoàng Đạo trong ngày đó để làm việc chính, vì giờ tốt vẫn gỡ được một phần cho ngày không đẹp.
  3. Nên để lại sau cùng 4, 9, 14, 18, 24 và 29/9 là ngày Tam Nương, và 3, 21 và 28/9 là nhóm rơi xuống mức Rất xấu. Đây là những ngày chồng nhiều yếu tố bất lợi cùng lúc, dời được thì nên dời.
  4. Nếu chỉ cần xê dịch vài ngày, dồn vào tuần 1 (1/9 - 7/9) là tuần nhiều ngày tốt nhất tháng.

Tháng 9/2053 có những mốc nào cần nhớ?

Rằm và Mùng 1 rơi vào ngày nào dương lịch?

Trong tháng 9/2053, Mùng 1 âm rơi vào 12/9 và ngày Rằm rơi vào 26/9 dương lịch, kèm 2 dịp lễ. Đây là các mốc cần nhớ trước để chuẩn bị lễ cúng.

Bài khấn cho từng dịp xem ở tuyển tập văn khấn cổ truyền.

Tiết khí trong tháng 9/2053

Tháng 9/2053 đi qua 2 tiết khíBạch Lộ và Thu Phân. Đây là mốc chuyển khí hậu trong năm. Dân gian lấy làm căn cứ tính thời vụ và chọn thời điểm khởi sự.

🌿

Bạch Lộ

~7/9/2053 (tiết 15/24)

Sương trắng

🌿

Thu Phân

~23/9/2053 (tiết 16/24)

Ngày đêm dài bằng nhau

Ý nghĩa từng mốc trong năm nằm ở 24 tiết khí và mùa vụ nông nghiệp.

Tháng 9/2053 có ngày Thiên Đức, Tam Nương vào hôm nào?

Tháng 9/2053 có 3 thần sát rơi vào những ngày cụ thể dưới đây. Ngày mang thần sát quý được cộng thêm phần thuận. Ngày mang sát hung thì nên né việc lớn khó đảo ngược.

🌟

Thiên Đức Cực quý

Tháng này rơi vào ngày 4/9 (ngày Can Quý, theo tháng 7 âm). Riêng tháng 8 âm, Thiên Đức ứng theo quái Cấn (hướng Đông Bắc) chứ không ứng vào Can của ngày, nên nửa tháng đó không có ngày Thiên Đức.

Quý nhân của tháng - bách sự đại cát. Hợp khai trương, cưới hỏi, động thổ.

🌙

Nguyệt Đức Quý

Tháng này rơi vào ngày 3/9 (ngày Can Nhâm, theo tháng 7 âm); 21/9 (ngày Can Canh, theo tháng 8 âm).

Đức của mặt trăng - thuận lợi mọi việc, đặc biệt liên quan gia đình, cưới hỏi.

⚠️

Tam Nương Sát Hung

Tháng này rơi vào ngày 4, 9, 14, 18, 24 và 29/9 (ứng ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27 cố định hằng tháng âm).

Tam Nương phá - tránh khai trương, cưới hỏi, ký kết. Trừ khi gặp Nguyệt Đức triệt tiêu.

Cách tra Trực của từng ngày xem ở bài giải thích 12 Trực.

Còn quy tắc chấm sao theo ngày nằm ở 28 sao Nhị Thập Bát Tú.

Thần sát ở đây tra theo bảng Ngọc Hạp Thông Thư và lịch Can Chi. Đây là tri thức dân gian dùng để tham khảo khi sắp lịch, không thay cho cân nhắc thực tế của bạn.

Cửu Tử Ly Hỏa chi phối tháng 9/2053 thế nào?

Tháng 9/2053 nằm trong Cửu Tử Ly Hỏa (2024-2043), giai đoạn lấy hành Hỏa làm chủ. Ngày có hành tương sinh với Hỏa được cộng thêm phần thuận. Khi hai ngày chấm ngang điểm thì ưu tiên ngày hợp hành này.

9

Cửu Tử Ly Hỏa

Vận 9 · Hạ Nguyên · 2024 - 2043
Hành chủ
Hỏa
Phương vị
Ly · Chính Nam
Sao chủ
Cửu Tử (9)
Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư · Quyển 1 - "Tam Nguyên Cửu Vận là khung thời gian chi phối khí trường của vạn vật. Người chọn ngày tốt mà không xét vận khí thì như đeo kính đọc sách dưới đèn mờ - vẫn thấy nhưng không tỏ."

Câu hỏi thường gặp về tháng 9/2053

Tháng 9/2053 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 9/2053 có 3 ngày Rất tốt2 ngày Tốt trên tổng 30 ngày, tức 5 ngày dùng được cho việc quan trọng. Đẹp nhất là 1, 5 và 20/9. Còn lại 13 ngày Bình thường và 12 ngày từ mức Xấu trở xuống.

Tháng 9/2053 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 9/2053 dương lịch trải trên tháng 7 và 8 âm lịch năm Quý Dậu. Cụ thể gồm 11 ngày thuộc tháng 7 âm và 19 ngày thuộc tháng 8 âm. Tháng âm đầu tiên là Canh Thân.

Ngày nào tháng 9/2053 tốt nhất để động thổ?

11/9 là ngày cao điểm nhất cho động thổ trong tháng 9/2053, đạt 9/10. Cả tháng có 16 ngày đạt từ 6/10 trở lên nên vẫn còn lựa chọn thay thế.

Rằm và Mùng 1 trong tháng 9/2053 rơi vào ngày nào dương lịch?

Mùng 1 rơi vào 12/9 tức mùng 1 tháng 8 âm. Ngày Rằm rơi vào 26/9 tức 15 tháng 8 âm.

Tháng 9/2053 có ngày Tam Nương vào hôm nào?

Tam Nương tháng 9/2053 rơi vào 4, 9, 14, 18, 24 và 29/9 dương lịch. Đây là các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22 và 27 cố định hằng tháng âm. Dân gian tránh cưới hỏi, khai trương và ký kết vào những ngày này. Các con số trong phần này tính tự động từ lịch âm dương tháng 9/2053, mang tính tham khảo.

Trang lịch tháng hợp khi bạn còn đang cân nhắc giữa nhiều ngày trong tháng 9/2053. Khi đã khoanh được ngày, hãy mở trang ngày đó để xem giờ Hoàng Đạo và việc nên tránh. Còn nếu muốn so nhiều tháng với nhau, toàn cảnh 12 tháng năm 2053 cho cái nhìn rộng hơn.

Lịch tháng 9/2053 trên trang tính bằng thuật toán lịch Can Chi và bảng Trực - Nhị Thập Bát Tú, dùng để tham khảo khi chọn ngày. Việc hệ trọng nên cân nhắc thêm điều kiện thực tế của gia đình.

Tác giả: · Cập nhật: 30/07/2026

loading data