Mang Chủng
Lúa có râu
Tháng 6/2064 ứng với tháng 4 và 5 âm lịch năm Giáp Thân. Tháng này có 4 ngày từ mức Tốt trở lên và 16 ngày nên tránh, đẹp nhất là 12/6. Rằm rơi vào 29/6.
Tháng 6/2064 có 30 ngày, gồm 14 ngày thuộc tháng 4 âm và 16 ngày thuộc tháng 5 âm. Tháng âm đầu tiên là Kỷ Tỵ, năm Giáp Thân.
Thang 5 bậc dùng chung với trang chi tiết từng ngày cho ra 1 ngày Rất tốt và 3 ngày Tốt. Đối lại là 16 ngày Xấu trở xuống. Nhóm đẹp nhất rơi vào 12/6.
Xét theo từng việc, khai trương rộng cửa nhất với 13 ngày đạt từ 6/10. Xuất hành hẹp nhất, chỉ 12 ngày. Việc nào kén ngày thì nên chốt lịch sớm.
Lưới lịch dưới đây trải đủ 30 ngày của tháng 6/2064. Mỗi ô ghi ngày dương, ngày âm và can chi ngày, tô màu theo 5 mức. Tháng này có 4 ngày từ mức Tốt trở lên và 16 ngày từ mức Xấu trở xuống.
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 26 11/4 Canh Thân | 27 12/4 Tân Dậu | 28 13/4 Nhâm Tuất | 29 14/4 Quý Hợi | 30 15/4 Giáp Tý | 31 16/4 Ất Sửu | 1 17/4 Bính Dần Hắc |
| 2 18/4 Đinh Mão Hắc | 3 19/4 Mậu Thìn Hoàng | 4 20/4 Kỷ Tỵ Hắc | 5 21/4 Canh Ngọ Nguyệt Đức | ★ 6 22/4 Tân Mùi Thiên Đức | 7 23/4 Nhâm Thân Hắc | 8 24/4 Quý Dậu Hắc |
| 9 25/4 Giáp Tuất Hoàng | 10 26/4 Ất Hợi Hoàng | 11 27/4 Bính Tý Hắc | 12 28/4 Đinh Sửu Hoàng | 13 29/4 Mậu Dần Hắc | 14 30/4 Kỷ Mão Hắc | 15 1/5 Canh Thìn Mùng 1 |
| 16 2/5 Tân Tỵ Hắc | 17 3/5 Nhâm Ngọ Hoàng | 18 4/5 Quý Mùi Hắc | 19 5/5 Giáp Thân Hoàng | 20 6/5 Ất Dậu Hoàng | 21 7/5 Bính Tuất Nguyệt Đức | 22 8/5 Đinh Hợi Hắc |
| 23 9/5 Mậu Tý Hoàng | 24 10/5 Kỷ Sửu Hoàng | 25 11/5 Canh Dần Hắc | 26 12/5 Tân Mão Hoàng | 27 13/5 Nhâm Thìn Hắc | 28 14/5 Quý Tỵ Hắc | 29 15/5 Giáp Ngọ Rằm |
| 30 16/5 Ất Mùi Hắc | 1 17/5 Bính Thân | 2 18/5 Đinh Dậu | 3 19/5 Mậu Tuất | 4 20/5 Kỷ Hợi | 5 21/5 Canh Tý | 6 22/5 Tân Sửu |
Ngày tốt tháng 6/2064 dồn về tuần 2 (2/6 - 8/6) với 2 ngày từ mức Tốt trở lên. Kém nhất là tuần 4 (16/6 - 22/6) với 4 ngày xấu. Lịch còn xê dịch được thì đặt việc lớn vào tuần 2, né tuần 4.
Muốn xem sát hơn từng ngày trong một tuần, mở lịch tuần hiện tại.
| Tuần | Ngày dương | Tốt | Xấu | Phân bố | Đánh giá |
|---|---|---|---|---|---|
| Tuần 1 | 1/6 - 1/6 | 0 | 1 | ⚠️ Cần thận trọng | |
| Tuần 2 | 2/6 - 8/6 | 2 | 3 | ✅ Tốt nhất tháng | |
| Tuần 3 | 9/6 - 15/6 | 1 | 3 | ⚠️ Cần thận trọng | |
| Tuần 4 | 16/6 - 22/6 | 1 | 4 | ⚠️ Nhiều ngày xấu nhất | |
| Tuần 5 | 23/6 - 29/6 | 0 | 4 | ⚠️ Cần thận trọng | |
| Tuần 6 | 30/6 - 30/6 | 0 | 1 | ⚠️ Cần thận trọng |
Mỗi việc chấm theo bộ Trực và sao 28 Tú riêng nên ngày đẹp của từng việc không trùng nhau. Tháng 6/2064 rộng cửa nhất cho khai trương với 13 ngày đạt từ 6/10, cao nhất là 12/6. Hẹp nhất là xuất hành, chỉ 12 ngày.
🏪 Khai trương - 13 ngày đạt từ 6/10 trở lên trong tháng 6/2064
💍 Cưới hỏi - 13 ngày đạt từ 6/10 trở lên trong tháng 6/2064
🏗️ Động thổ - 13 ngày đạt từ 6/10 trở lên trong tháng 6/2064
✈️ Xuất hành - 12 ngày đạt từ 6/10 trở lên trong tháng 6/2064
✍️ Ký hợp đồng - 13 ngày đạt từ 6/10 trở lên trong tháng 6/2064
Tháng 6/2064 có 2 ngày Rất xấu rơi vào 16 và 28/6, cộng thêm 6 ngày Tam Nương. Đây là nhóm chồng nhiều yếu tố xấu cùng lúc. Nên tránh khi cưới hỏi, khai trương hay động thổ.
Việc gấp vẫn làm được trong tháng 6/2064 mà không phải dời sang tháng khác. Tháng này còn 10 ngày Bình thường, là nhóm ngày không xấu, đủ dùng cho phần lớn việc khi đã hết ngày đẹp.
Trong tháng 6/2064, Mùng 1 âm rơi vào 15/6 và ngày Rằm rơi vào 29/6 dương lịch, kèm 2 dịp lễ. Đây là các mốc cần nhớ trước để chuẩn bị lễ cúng.
Bài khấn cho từng dịp xem ở tuyển tập văn khấn cổ truyền.
Tháng 6/2064 đi qua 2 tiết khí là Mang Chủng và Hạ Chí. Đây là mốc chuyển khí hậu trong năm. Dân gian lấy làm căn cứ tính thời vụ và chọn thời điểm khởi sự.
Mang Chủng
Lúa có râu
Hạ Chí
Ngày dài nhất
Ý nghĩa từng mốc trong năm nằm ở 24 tiết khí và mùa vụ nông nghiệp.
Tháng 6/2064 có 3 thần sát rơi vào những ngày cụ thể dưới đây. Ngày mang thần sát quý được cộng thêm phần thuận. Ngày mang sát hung thì nên né việc lớn khó đảo ngược.
Thiên Đức Cực quý
Tháng này rơi vào ngày 6/6 (ngày Can Tân, theo tháng 4 âm). Riêng tháng 5 âm, Thiên Đức ứng theo quái Càn (hướng Tây Bắc) chứ không ứng vào Can của ngày, nên nửa tháng đó không có ngày Thiên Đức.
Quý nhân của tháng - bách sự đại cát. Hợp khai trương, cưới hỏi, động thổ.
Nguyệt Đức Quý
Tháng này rơi vào ngày 5/6 (ngày Can Canh, theo tháng 4 âm); 21/6 (ngày Can Bính, theo tháng 5 âm).
Đức của mặt trăng - thuận lợi mọi việc, đặc biệt liên quan gia đình, cưới hỏi.
Tam Nương Sát Hung
Tháng này rơi vào ngày 2, 6, 11, 17, 21 và 27/6 (ứng ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27 cố định hằng tháng âm).
Tam Nương phá - tránh khai trương, cưới hỏi, ký kết. Trừ khi gặp Nguyệt Đức triệt tiêu.
Cách tra Trực của từng ngày xem ở bài giải thích 12 Trực.
Còn quy tắc chấm sao theo ngày nằm ở 28 sao Nhị Thập Bát Tú.
Thần sát ở đây tra theo bảng Ngọc Hạp Thông Thư và lịch Can Chi. Đây là tri thức dân gian dùng để tham khảo khi sắp lịch, không thay cho cân nhắc thực tế của bạn.
Tháng 6/2064 nằm trong Cửu Tử Ly Hỏa (2024-2043), giai đoạn lấy hành Hỏa làm chủ. Ngày có hành tương sinh với Hỏa được cộng thêm phần thuận. Khi hai ngày chấm ngang điểm thì ưu tiên ngày hợp hành này.
Cửu Tử Ly Hỏa
Các sự kiện lịch sử Việt Nam diễn ra vào tháng 4 âm lịch:
Lý Công Uẩn ban Chiếu dời đô từ Hoa Lư về Thăng Long - bước ngoặt mở đầu kỷ nguyên Đại Việt.
Lê Lợi đăng quang sau chiến thắng Lam Sơn - lập triều Hậu Lê.
Nguyễn Tất Thành rời bến cảng Nhà Rồng ra đi tìm đường cứu nước.
Chiến thắng Điện Biên Phủ - kết thúc 9 năm kháng chiến chống Pháp.
Lễ Phật Đản - kỷ niệm ngày Đức Phật Thích Ca Mâu Ni đản sinh.
Tháng 6/2064 có 1 ngày Rất tốt và 3 ngày Tốt trên tổng 30 ngày, tức 4 ngày dùng được cho việc quan trọng. Đẹp nhất là 12/6. Còn lại 10 ngày Bình thường và 16 ngày từ mức Xấu trở xuống.
Tháng 6/2064 dương lịch trải trên tháng 4 và 5 âm lịch năm Giáp Thân. Cụ thể gồm 14 ngày thuộc tháng 4 âm và 16 ngày thuộc tháng 5 âm. Tháng âm đầu tiên là Kỷ Tỵ.
12/6 là ngày cao điểm nhất cho khai trương trong tháng 6/2064, đạt 9/10. Cả tháng có 13 ngày đạt từ 6/10 trở lên nên vẫn còn lựa chọn thay thế.
Mùng 1 rơi vào 15/6 tức mùng 1 tháng 5 âm. Ngày Rằm rơi vào 29/6 tức 15 tháng 5 âm.
Tam Nương tháng 6/2064 rơi vào 2, 6, 11, 17, 21 và 27/6 dương lịch. Đây là các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22 và 27 cố định hằng tháng âm. Dân gian tránh cưới hỏi, khai trương và ký kết vào những ngày này. Các con số trong phần này tính tự động từ lịch âm dương tháng 6/2064, mang tính tham khảo.
Trang lịch tháng hợp khi bạn còn đang cân nhắc giữa nhiều ngày trong tháng 6/2064. Khi đã khoanh được ngày, hãy mở trang ngày đó để xem giờ Hoàng Đạo và việc nên tránh. Còn nếu muốn so nhiều tháng với nhau, toàn cảnh 12 tháng năm 2064 cho cái nhìn rộng hơn.
Lịch tháng 6/2064 trên trang tính bằng thuật toán lịch Can Chi và bảng Trực - Nhị Thập Bát Tú, dùng để tham khảo khi chọn ngày. Việc hệ trọng nên cân nhắc thêm điều kiện thực tế của gia đình.