Xem ngày dương lịch - Ngày 13/5 âm lịch (Nhâm Thìn) tốt hay xấu?
Ngày 27/6/2064 dương lịch (Thứ Sáu) là ngày 13/5/2064 âm lịch, tức ngày Nhâm Thìn - Chi khắc Can, Trực Khai, Sao Quỷ, nạp âm Trường Lưu Thủy. Tổng hòa, đây là Ngày Hung với điểm trung bình 4.9/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.
- Giờ
- Canh Tý
- Ngày 13
- Nhâm Thìn
- Tháng 5
- Canh Ngọ
- Năm 2064
- Giáp Thân
Ngày Nhâm Thìn có Trực Khai (ngày khai mở, bắt đầu mới) nhưng gặp Sao Thiên Lao hắc đạo. Điểm trung bình 7 việc chính chỉ 4.9/10 nên đây là Ngày Hung, cần thận trọng với các quyết định lớn khó đảo ngược.
Tuổi Thân, Tý, Dậu hợp ngày; tuổi Tuất nên thận trọng (Lục Xung).
Ngày 27/6/2064 tốt hay xấu cho việc gì?
Ngày 27/6/2064 đạt 4.9/10 trung bình cho 7 việc chính: cao nhất là Đào giếng - mở mương (8/10), thấp nhất là Cải táng - sang cát (3/10). Trực Khai (ngày khai mở, bắt đầu mới) nhưng gặp Sao Thiên Lao hắc đạo nên điểm từng việc chênh nhau như bảng dưới.
-
5/10 Trung bình
Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Trực Khai, nhưng Sao Quỷ và Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Khai Trực Khai hợp việc cưới hỏi - đính hôn. Ngày khai mở, bắt đầu mới.
- Sao Quỷ Sao Quỷ kỵ việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Kim, thuộc nhóm sao xấu trong 28 Tú. Nên: An táng. Kỵ: Trăm sự đều kỵ ngoài chôn cất.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc cưới hỏi - đính hôn vào ngày này. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
-
5/10 Trung bình
Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Trực Khai, nhưng Sao Quỷ và Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Khai Trực Khai hợp việc khai trương - mở cửa hàng.
- Sao Quỷ Sao Quỷ kỵ việc khai trương - mở cửa hàng.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc khai trương - mở cửa hàng vào ngày này.
-
4/10 Trung bình
Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Sao Quỷ và Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Khai Trực Khai trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước - không cộng cũng không trừ điểm.
- Sao Quỷ Sao Quỷ kỵ việc ký hợp đồng - giao ước.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc ký hợp đồng - giao ước vào ngày này.
-
5/10 Trung bình
Động thổ - khởi công hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Trực Khai, nhưng Sao Quỷ và Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Khai Trực Khai hợp việc động thổ - khởi công.
- Sao Quỷ Sao Quỷ kỵ việc động thổ - khởi công.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc động thổ - khởi công vào ngày này.
-
🏡 Nhập trạch - vào nhà mới5/10 Trung bình
Nhập trạch - vào nhà mới hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Trực Khai, nhưng Sao Quỷ và Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Khai Trực Khai hợp việc nhập trạch - vào nhà mới.
- Sao Quỷ Sao Quỷ kỵ việc nhập trạch - vào nhà mới.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc nhập trạch - vào nhà mới vào ngày này.
-
🚗 Mua xe - tậu xe5/10 Trung bình
Mua xe - tậu xe hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Trực Khai, nhưng Sao Quỷ và Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Khai Trực Khai hợp việc mua xe - tậu xe.
- Sao Quỷ Sao Quỷ kỵ việc mua xe - tậu xe.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc mua xe - tậu xe vào ngày này.
-
5/10 Trung bình
Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Trực Khai, nhưng Sao Quỷ và Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Khai Trực Khai hợp việc xuất hành - đi xa.
- Sao Quỷ Sao Quỷ kỵ việc xuất hành - đi xa.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc xuất hành - đi xa vào ngày này.
Nếu ngày 27/6/2064 không hợp việc của bạn thì sao?
Ngày 27/6 bị chấm thấp không có nghĩa phải hoãn hết. Hai việc bị chấm thấp nhất hôm nay là cải táng (3/10) và an táng (4/10). Có 3 cách hạ rủi ro mà vẫn giữ được lịch của bạn.
-
Coi việc vào giờ Hoàng Đạo trong chính ngày này. Khung Thìn (07h-09h) rơi đúng giờ hành chính nên dễ sắp xếp nhất cho việc buộc phải làm đúng ngày 27/6/2064. Bảng đủ 6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo nằm ngay mục kế tiếp.
-
Dời sang ngày tốt gần nhất. Gần nhất là ngày 1/7 (Bính Thân) - 7.4/10, mức Cát, cao hơn 4.9/10 của ngày đang xem.
Lựa chọn thứ hai là ngày 2/7 (Đinh Dậu) - 6.6/10, mức Cát, cao hơn 4.9/10 của ngày đang xem.
-
Mượn tuổi hợp đứng chủ lễ. Tuổi Thân, Tý, Dậu hợp ngày Nhâm Thìn, nhờ người tuổi này thay mặt động thổ hoặc nhận lễ giúp giảm phần xung của gia chủ. Cách chọn người mượn tuổi xem tại hướng dẫn xem tuổi làm nhà.
Các cách trên dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn của bạn.
Giờ hoàng đạo ngày 27/6/2064 là những giờ nào?
Ngày Nhâm Thìn có 6 giờ Hoàng Đạo: Dần (03h-05h), Thìn (07h-09h), Tỵ (09h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h). Khung dễ sắp xếp nhất trong giờ hành chính là Thìn (07h-09h), còn 6 khung Hắc Đạo nên né khi ký kết hoặc xuất hành.
6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo ngày Nhâm Thìn
Trong 12 khung giờ của ngày Nhâm Thìn, 6 khung thuộc Hoàng Đạo và 6 khung thuộc Hắc Đạo. Việc cần chắc chắn nên đặt vào khung Hoàng Đạo; việc buộc làm trong giờ Hắc Đạo thì rút ngắn thời gian và tránh khởi sự đúng đầu giờ.
Giờ Hoàng đạo
- Dần (03h-05h)
- Thìn (07h-09h)
- Tỵ (09h-11h)
- Thân (15h-17h)
- Dậu (17h-19h)
- Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc đạo
- Tý (23h-01h)
- Sửu (01h-03h)
- Mão (05h-07h)
- Ngọ (11h-13h)
- Mùi (13h-15h)
- Tuất (19h-21h)
Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Nhâm Thìn?
Cá nhân hóaTuổi Thân, Tý, Dậu hợp ngày Nhâm Thìn nhờ quan hệ tam hợp - lục hợp với chi Thìn, còn tuổi Tuất, Mão xung khắc nên lùi việc lớn sang ngày khác. Thứ tự 12 tuổi bên dưới xếp từ tuổi Tý (Tam Hợp) trở xuống, luận giải từng tuổi xem tại tử vi hằng ngày 12 con giáp.
Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.
Tam Hợp - quý nhân phù trợ, chốt deal dễ dàng
Tam Hợp - quý nhân phù trợ, chốt deal dễ dàng
Lục Hợp - hợp tác đối tác thuận lợi
Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật
Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật
Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Tương Hại - tiến độ chậm, kiên trì
Tự Hình - phù hợp tự phản tỉnh
Lục Xung - cẩn thận tài chính, lái xe
Ngày 27/6/2064 nên làm gì theo từng ngành nghề?
Trực Khai (ngày khai mở, bắt đầu mới) chi phối ngày 27/6/2064 nên mỗi nghề có đầu việc nên đẩy và nên hoãn khác nhau. Nhóm Văn phòng / Công sở hợp Khai trương dự án. Nhóm Kinh doanh / Buôn bán hợp Khai trương - TỐT NHẤT nhưng nên tránh Đóng cửa.
Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.
Văn phòng / Công sở
Nên Khai trương dự án, Khởi động chiến dịch. Tránh Kết thúc dự án. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.
Kinh doanh / Buôn bán
Nên Khai trương - TỐT NHẤT, Ký hợp đồng mở chi nhánh. Tránh Đóng cửa. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.
Xây dựng / BĐS
Nên Khởi công - TỐT NHẤT, Động thổ. Tránh An táng. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.
Học sinh / Sinh viên
Nên Khai giảng, Nộp đơn nhập học. Tránh Kết thúc khoá học. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.
Can Chi, Ngũ hành và Nạp Âm ngày Nhâm Thìn nói lên điều gì?
Ngày Nhâm Thìn có Thiên Can là Nhâm thuộc hành Thủy, Địa Chi là Thìn thuộc hành Thổ. Quan hệ Can - Chi: Chi khắc Can.
| Yếu tố | Chi tiết | Ý nghĩa thực tế |
|---|---|---|
| Thiên Can (Nhâm) | Thủy Dương | thông minh, linh động, bao la |
| Địa Chi (Thìn) | Thổ Dương · Con Rồng | 🐲 Con Rồng - biểu trưng đặc tính ngày. |
| Nạp Âm | Thủy · Trường Lưu Thủy | Nước chảy mạnh - mệnh Thủy của ngày Nhâm Thìn. |
| Tương sinh / khắc | Chi khắc Can | Ngày này nên lùi để quan sát - không phải lúc đi ngược chiều gió. |
| Màu hợp mệnh | Xanh dương Vàng đất | Hợp với hành Thủy - Thổ của ngày Nhâm Thìn - nên dùng để tăng vận khí. |
| Con số may mắn | 0, 1, 5, 6, 7, 8 | Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại. |
Nhận xét tổng quan ngày 27/6/2064
Bước sang ngày 27/6/2064 (13/5 âm lịch), can chi của ngày là Nhâm Thìn.
Nhâm là Thủy Dương - như dòng sông lớn cuồn cuộn. Giờ Thìn (7h-9h) là giờ rồng cuộn mây - thời điểm vàng để khởi động ngày làm việc. Chi mạnh Can yếu - cá nhân bị hoàn cảnh chi phối.
Nên lắng nghe, chưa nên hành động đột phá.
Năng lượng Khai bùng nở - như cánh cửa mở ra một thế giới mới.
Tháng Năm âm - mùa của lửa và năng lượng. "Diệt sâu bọ" trong người sáng sớm 5/5.
Lịch vạn niên khuyên thận trọng trong ngày Nhâm Thìn - tránh quyết định không thể đảo ngược.
Tuần chứa ngày 27/6/2064 có 0/7 ngày đạt mức Tốt trở lên, cao nhất là 25/6 (Canh Dần, 6.3/10) - so cả tuần tại bảng điểm 7 ngày trong tuần.
Sự kiện - Tiết Hạ Chí
Ngày 27/6/2064 đang trong tiết Hạ Chí (21/6/2064 - 7/7/2064) - Ngày dài nhất - mặt trời cao nhất phía Bắc.
Xem chi tiết tiết Hạ Chí →Chi tiết ngày 27/6/2064 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng
Cần quy đổi một mốc khác sang ngày âm thì dùng công cụ đổi ngày âm dương, chẳng hạn khi tra ngày giỗ hay ngày sinh theo âm lịch.
Ngày Nhâm Thìn có nạp âm Trường Lưu Thủy (mệnh Thủy), hợp tuổi Thân, Tý, Dậu và khắc tuổi Tuất, Mão. Bảng dưới tra Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày, Tháng, Năm.
| Ngày | Tháng | Năm |
|---|---|---|
| Nhâm Thìn | Canh Ngọ | Giáp Thân |
| Trường Lưu Thủy | Lộ Bàng Thổ | Tuyền Trung Thủy |
| Nước chảy mạnh | Đất đường đi | Nước trong suối |
Ngày Nhâm Thìn - Chi khắc Can. Nạp âm Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh).
Ngày Nhâm Thìn do Sao Quỷ (Dương (Dê)) và Trực Khai chi phối, ngày khai mở, bắt đầu mới - đặc tính đầy đủ xem ở sao Quỷ trong 28 Tú.
Hỉ Thần: Chính Nam - Tài Thần: Chính Tây - Hạc Thần: Đông Nam (tránh)
Câu hỏi thường gặp về ngày 27/6/2064
Ngày tốt xấu trên lịch này được tính dựa trên gì?
Xem ngày tốt xấu có đáng tin không?
Ngày 27/6/2064 là ngày gì âm lịch?
Ngày 27/6/2064 là ngày tốt hay xấu?
Giờ hoàng đạo ngày 27/6/2064 là giờ nào?
Lịch âm dương là gì?
Tuổi nào hợp - khắc với ngày 27/6/2064?
Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu