Lịch âm dương năm 2075 - Ất Mùi · Cửu Tử Ly Hỏa

Tác giả: · Cập nhật: 30/07/2026

Năm 2075 (Ất Mùi), Tết Nguyên đán vào 15/2/2075.

Năm Ất Mùi 2075 có Thiên Can Ất hành Mộc, Địa Chi Mùi hành Thổ. Nạp Âm là Sa Trung Kim hành Kim. Hai hành Can và Chi Mộc khắc Thổ (tương khắc), đó là nền khí của cả năm.

Cả năm có 86 ngày đạt mức Tốt trở lên, dồn nhiều nhất vào tháng 3 và 8. Mức này chấm theo thang 5 bậc dùng chung với trang chi tiết từng ngày, không phải chỉ đếm ngày Hoàng Đạo.

Tết Nguyên đán rơi vào 15/2/2075. Về phong thủy, sao Ngũ Hoàng đóng ở hướng Đông Nam (Tốn) nên tránh động thổ hướng này. Người tuổi Sửu xung Thái Tuế, theo tục lệ thì nên làm lễ giải đầu năm.

86
Ngày tốt trở lên
110
Ngày bình thường
169
Ngày xấu
24
Tiết khí

Năm 2075 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 2075 là năm Ất Mùi, Nạp Âm Sa Trung Kim hành Kim. Thiên Can Ất hành Mộc gặp Địa Chi Mùi hành Thổ. Quan hệ ngũ hành của năm vì vậy là Mộc - Thổ. Cách tính cặp can chi này nằm ở bài can chi Ất Mùi.

2075
Ất Mùi
Can chi
Ất Mùi (Mộc × Thổ)
Nạp âm
Sa Trung Kim
Vận khí
Cửu Tử Ly Hỏa
🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi năm Ất Mùi
Yếu tốChi tiếtÝ nghĩa
Thiên Can (Ất) Mộc Dương Thiên Can Ất thuộc hành Mộc, là khí chủ đạo của năm 2075.
Địa Chi (Mùi) Thổ Dương · Con Mùi Địa Chi Mùi thuộc hành Thổ; đặt cạnh Can Ất thì Mộc khắc Thổ (tương khắc).
Nạp Âm Kim · Sa Trung Kim Nghĩa "Vàng trong cát", thuộc hành Kim, ứng với cặp can chi Giáp Ngọ và Ất Mùi.
Thái Tuế Thổ Mùi (chính cung) Tuổi Mùi hợp Thái Tuế. Tuổi xung Thái Tuế cần lễ giải đầu năm.
Màu hợp năm Xanh lá Vàng đất Đen/Xanh dương Kích hoạt vận khí, dùng cho trang phục, vật phẩm phong thủy.
Hoàng Đạo / Hắc Đạo 181 / 184 ngày Một tiêu chí thành phần, xét riêng bộ sao ngày. Xem cơ chế ở bài sao Hoàng Đạosao Hắc Đạo.

Luận giải ngũ hành, Thái Tuế và màu hợp ở trên là quan niệm dân gian. Nguồn tham chiếu: Tam Mệnh Thông HộiHiệp Kỷ Biện Phương Thư. Dùng để tham khảo khi chọn thời điểm, không phải kết luận khoa học.

Vận 9 Cửu Tử Ly Hỏa ảnh hưởng gì tới năm 2075?

Vận 9 lấy hành Hỏa làm chủ, đóng ở Ly · Chính Nam. Năm 2075 mang Can Ất hành Mộc. So với hành Vận thì Mộc sinh Hỏa (tương sinh). Theo Huyền Không, đây là năm thuận để khởi sự và mở rộng.

9

Cửu Tử Ly Hỏa

Vận 9 · Hạ Nguyên · 2024 - 2043
Hành chủ
Hỏa
Phương vị
Ly · Chính Nam
Sao chủ
Cửu Tử (9)

Lịch âm dương 12 tháng năm 2075 có gì đáng chú ý?

12 tháng dương năm 2075 trải trên các tháng âm từ tháng 11 âm năm Giáp Ngọ đến tháng 11 âm năm Ất Mùi. Năm nay không có tháng nhuận âm nên âm và dương lệch nhau khá đều suốt 12 tháng.

Năm 2075 có 86 ngày từ mức Tốt trở lên. Nhiều nhất là tháng 3 và 8 với 9 ngày. Ít nhất là tháng 12, chỉ 5 ngày, nên tránh xếp việc lớn vào đó.

Các mốc lớn rơi vào: Ông Công Ông Táo 8/2, Tết Nguyên đán 15/2, Lễ Vu Lan 26/8, Tết Trung Thu 24/9. Khối dưới đây so sánh nhanh 12 tháng theo số ngày tốt, còn lưới ngày của từng tháng nằm ngay sau đó.

1
Tháng 11 âm (Bính Tý)
7 ngày tốt
2
Tháng 12 âm (Đinh Sửu)
7 ngày tốt
3
Tháng 1 âm (Mậu Dần)
9 ngày tốt
4
Tháng 2 âm (Kỷ Mão)
8 ngày tốt
5
Tháng 3 âm (Canh Thìn)
7 ngày tốt
6
Tháng 4 âm (Tân Tỵ)
7 ngày tốt
7
Tháng 5 âm (Nhâm Ngọ)
6 ngày tốt
8
Tháng 6 âm (Quý Mùi)
9 ngày tốt
9
Tháng 7 âm (Giáp Thân)
8 ngày tốt
10
Tháng 8 âm (Ất Dậu)
6 ngày tốt
11
Tháng 9 âm (Bính Tuất)
7 ngày tốt
12
Tháng 10 âm (Đinh Hợi)
5 ngày tốt

Tháng 1/2075 âm lịch

Tháng 11 âm (Bính Tý) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 5, 20 · lịch tháng 1/2075

Lịch âm dương tháng 1 năm 2075
T2T3T4T5T6T7CN
3114/11 115/11 216/11 317/11 418/11 519/11 620/11
721/11 822/11 923/11 1024/11 1125/11 1226/11 1327/11
1428/11 1529/11 1630/11 171/12 182/12 193/12 204/12
215/12 226/12 237/12 248/12 259/12 2610/12 2711/12
2812/12 2913/12 3014/12 3115/12 116/12 217/12 318/12

Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu · ngày âm in vàng là mùng 1 hoặc rằm

Tháng 2/2075 âm lịch

Tháng 12 âm (Đinh Sửu) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 5, 13, 18, 24, 26 · ngày tốt xấu tháng 2

Lịch âm dương tháng 2 năm 2075
T2T3T4T5T6T7CN
2812/12 2913/12 3014/12 3115/12 116/12 217/12 318/12
419/12 520/12 621/12 722/12 823/12 924/12 1025/12
1126/12 1227/12 1328/12 1429/12 151/1 162/1 173/1
184/1 195/1 206/1 217/1 228/1 239/1 2410/1
2511/1 2612/1 2713/1 2814/1 115/1 216/1 317/1

Tháng 3/2075 âm lịch

Tháng 1 âm (Mậu Dần) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 5, 8, 10 · chi tiết từng ngày tháng 3

Lịch âm dương tháng 3 năm 2075
T2T3T4T5T6T7CN
2511/1 2612/1 2713/1 2814/1 115/1 216/1 317/1
418/1 519/1 620/1 721/1 822/1 923/1 1024/1
1125/1 1226/1 1327/1 1428/1 1529/1 1630/1 171/2
182/2 193/2 204/2 215/2 226/2 237/2 248/2
259/2 2610/2 2711/2 2812/2 2913/2 3014/2 3115/2

Tháng 4/2075 âm lịch

Tháng 2 âm (Kỷ Mão) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 2, 10, 17, 29 · xem tháng 4 năm 2075

Lịch âm dương tháng 4 năm 2075
T2T3T4T5T6T7CN
116/2 217/2 318/2 419/2 520/2 621/2 722/2
823/2 924/2 1025/2 1126/2 1227/2 1328/2 1429/2
151/3 162/3 173/3 184/3 195/3 206/3 217/3
228/3 239/3 2410/3 2511/3 2612/3 2713/3 2814/3
2915/3 3016/3 117/3 218/3 319/3 420/3 521/3

Tháng 5/2075 âm lịch

Tháng 3 âm (Canh Thìn) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 11, 22, 28 · lịch tháng 5/2075

Lịch âm dương tháng 5 năm 2075
T2T3T4T5T6T7CN
2915/3 3016/3 117/3 218/3 319/3 420/3 521/3
622/3 723/3 824/3 925/3 1026/3 1127/3 1228/3
1329/3 1430/3 151/4 162/4 173/4 184/4 195/4
206/4 217/4 228/4 239/4 2410/4 2511/4 2612/4
2713/4 2814/4 2915/4 3016/4 3117/4 118/4 219/4

Tháng 6/2075 âm lịch

Tháng 4 âm (Tân Tỵ) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 3 · ngày tốt xấu tháng 6

Lịch âm dương tháng 6 năm 2075
T2T3T4T5T6T7CN
2713/4 2814/4 2915/4 3016/4 3117/4 118/4 219/4
320/4 421/4 522/4 623/4 724/4 825/4 926/4
1027/4 1128/4 1229/4 131/5 142/5 153/5 164/5
175/5 186/5 197/5 208/5 219/5 2210/5 2311/5
2412/5 2513/5 2614/5 2715/5 2816/5 2917/5 3018/5

Tháng 7/2075 âm lịch

Tháng 5 âm (Nhâm Ngọ) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 13, 23, 25, 31 · chi tiết từng ngày tháng 7

Lịch âm dương tháng 7 năm 2075
T2T3T4T5T6T7CN
119/5 220/5 321/5 422/5 523/5 624/5 725/5
826/5 927/5 1028/5 1129/5 1230/5 131/6 142/6
153/6 164/6 175/6 186/6 197/6 208/6 219/6
2210/6 2311/6 2412/6 2513/6 2614/6 2715/6 2816/6
2917/6 3018/6 3119/6 120/6 221/6 322/6 423/6

Tháng 8/2075 âm lịch

Tháng 6 âm (Quý Mùi) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 4, 6, 17, 29 · xem tháng 8 năm 2075

Lịch âm dương tháng 8 năm 2075
T2T3T4T5T6T7CN
2917/6 3018/6 3119/6 120/6 221/6 322/6 423/6
524/6 625/6 726/6 827/6 928/6 1029/6 1130/6
121/7 132/7 143/7 154/7 165/7 176/7 187/7
198/7 209/7 2110/7 2211/7 2312/7 2413/7 2514/7
2615/7 2716/7 2817/7 2918/7 3019/7 3120/7 121/7

Tháng 9/2075 âm lịch

Tháng 7 âm (Giáp Thân) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 25 · lịch tháng 9/2075

Lịch âm dương tháng 9 năm 2075
T2T3T4T5T6T7CN
2615/7 2716/7 2817/7 2918/7 3019/7 3120/7 121/7
222/7 323/7 424/7 525/7 626/7 727/7 828/7
929/7 101/8 112/8 123/8 134/8 145/8 156/8
167/8 178/8 189/8 1910/8 2011/8 2112/8 2213/8
2314/8 2415/8 2516/8 2617/8 2718/8 2819/8 2920/8
3021/8 122/8 223/8 324/8 425/8 526/8 627/8

Tháng 10/2075 âm lịch

Tháng 8 âm (Ất Dậu) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 7, 20 · ngày tốt xấu tháng 10

Lịch âm dương tháng 10 năm 2075
T2T3T4T5T6T7CN
3021/8 122/8 223/8 324/8 425/8 526/8 627/8
728/8 829/8 930/8 101/9 112/9 123/9 134/9
145/9 156/9 167/9 178/9 189/9 1910/9 2011/9
2112/9 2213/9 2314/9 2415/9 2516/9 2617/9 2718/9
2819/9 2920/9 3021/9 3122/9 123/9 224/9 325/9

Tháng 11/2075 âm lịch

Tháng 9 âm (Bính Tuất) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 12, 24 · chi tiết từng ngày tháng 11

Lịch âm dương tháng 11 năm 2075
T2T3T4T5T6T7CN
2819/9 2920/9 3021/9 3122/9 123/9 224/9 325/9
426/9 527/9 628/9 729/9 81/10 92/10 103/10
114/10 125/10 136/10 147/10 158/10 169/10 1710/10
1811/10 1912/10 2013/10 2114/10 2215/10 2316/10 2417/10
2518/10 2619/10 2720/10 2821/10 2922/10 3023/10 124/10

Tháng 12/2075 âm lịch

Tháng 10 âm (Đinh Hợi) · 5 ngày tốt · Rất tốt: 6, 19, 31 · xem tháng 12 năm 2075

Lịch âm dương tháng 12 năm 2075
T2T3T4T5T6T7CN
2518/10 2619/10 2720/10 2821/10 2922/10 3023/10 124/10
225/10 326/10 427/10 528/10 629/10 730/10 81/11
92/11 103/11 114/11 125/11 136/11 147/11 158/11
169/11 1710/11 1811/11 1912/11 2013/11 2114/11 2215/11
2316/11 2417/11 2518/11 2619/11 2720/11 2821/11 2922/11
3023/11 3124/11 125/11 226/11 327/11 428/11 529/11

Tết Nguyên đán 2075 là ngày mấy dương lịch?

Tết Nguyên đán 2075 rơi vào 15/2/2075 theo dương lịch, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch. Các lễ âm khác trong năm cũng lệch ngày dương mỗi năm nên bảng dưới quy sẵn ra ngày dương của đúng năm 2075.

Muốn biết đếm ngược tới Tết Nguyên đán còn bao lâu thì nhập mốc trên vào công cụ đếm ngày, ở đó có sẵn số ngày còn lại tới các dịp lễ tết trong năm.

Ngày lễ âm lịch năm 2075

Ngày lễ âm lịch năm 2075 và ngày dương tương ứng
Ngày lễÂm lịchDương lịch 2075
Tết Nguyên đán 1/1 âm lịch 15/2/2075
Rằm tháng Giêng (Thượng Nguyên) 15/1 âm lịch 1/3/2075
Giỗ Tổ Hùng Vương 10/3 âm lịch 24/4/2075
Tết Đoan Ngọ 5/5 âm lịch 17/6/2075
Lễ Vu Lan 15/7 âm lịch 26/8/2075
Tết Trung Thu 15/8 âm lịch 24/9/2075
Ông Công Ông Táo 23/12 âm lịch 8/2/2075

Ngày lễ dương lịch năm 2075

Ngày lễ dương lịch năm 2075
Ngày lễDương lịch
Tết Dương lịch1/1/2075
Giải phóng miền Nam30/4/2075
Quốc tế Lao động1/5/2075
Quốc khánh2/9/2075

Bài cúng cho từng dịp trong bảng nằm ở mục văn khấn theo dịp lễ.

Nếu việc quan trọng buộc phải làm vào tháng xấu của năm 2075 thì sao?

Vẫn làm được, vì mức đánh giá ở trên là mức của cả tháng, không phải của từng ngày. Ngay trong tháng 12 - tháng ít ngày tốt nhất năm 2075 - vẫn còn 5 ngày đạt mức Tốt trở lên. Khi ngày đã bị ràng buộc bởi lịch cưới, lịch nghỉ hay hợp đồng, có 3 cách xử lý theo thứ tự ưu tiên.

Chọn đúng ngày tốt còn lại trong tháng đó. Mở lịch tháng tương ứng, lọc các ngày được chấm Tốt hoặc Rất tốt rồi chốt trong nhóm đó. Cách này giữ nguyên tháng đã định mà vẫn tránh được ngày xấu, nên luôn thử trước hai cách sau. Danh sách ngày theo từng việc cụ thể có ở trang chọn ngày tốt theo việc.

Điểm của mỗi ngày tính từ bộ 28 Nhị Thập Bát Tú cùng các yếu tố khác. Vì vậy hai ngày liền nhau trong cùng một tháng vẫn có thể chênh nhau khá xa.

Nếu cả ngày cũng cố định thì chọn giờ. Mỗi ngày đều có giờ Hoàng Đạo và giờ Hắc Đạo xen kẽ. Một ngày bị chấm xấu vẫn có khung giờ dùng được cho việc chính như đón dâu, khai trương, nhập trạch. Giờ cụ thể xem ở công cụ tra giờ Hoàng Đạo.

Tránh chồng thêm yếu tố xấu khác. Trong tháng kém, đừng để rơi tiếp vào ngày Tam Nương hay Nguyệt Kỵ, cũng tránh hướng có sao Ngũ Hoàng đã nêu ở trên. Người xung Thái Tuế năm nay nên để người khác trong nhà đứng vai chính trong nghi lễ. Ngày Tam Nương và Nguyệt Kỵ tra được qua bộ 12 Trực.

Chọn ngày giờ là phong tục giúp người làm việc lớn thêm an tâm. Nó không thay được sự chuẩn bị thực tế. Khi lịch không thể đổi, chuẩn bị chu đáo vẫn đáng giá hơn là dời việc chỉ để tìm ngày đẹp hơn.

Năm 2075 nên dùng hướng nào, tránh hướng nào?

Năm 2075 có 5 hướng tốt: Nam (công danh), Đông (văn học), Trung Cung (quyền lực), Tây (tài lộc) và Đông Bắc (vượng đỉnh).

Cần tránh 4 hướng, nặng nhất là Đông Nam vì có Ngũ Hoàng. Ở hướng đó tránh động thổ, sửa chữa lớn và kê giường ngủ. Ngoài ra Tây Nam chủ kiện tụng, Bắc chủ bệnh tật và Tây Bắc chủ trộm cắp.

Chín hướng này đổi chỗ mỗi năm vì sao nhập Trung Cung năm 2075 là sao Lục Bạch Kim, kéo 8 sao còn lại dịch theo Lạc Thư.

ĐN · Tốn 5 Ngũ Hoàng Thổ Đại Hung
Nam · Ly 1 Nhất Bạch Thủy Công danh
TN · Khôn 3 Tam Bích Mộc Kiện tụng
Đ · Chấn 4 Tứ Lục Mộc Văn học
TRUNG CUNG 6 Lục Bạch Kim Quyền lực
T · Đoài 8 Bát Bạch Thổ Tài lộc
ĐB · Cấn 9 Cửu Tử Hỏa ⭐ Vượng đỉnh
B · Khảm 2 Nhị Hắc Thổ Bệnh tật
TB · Kiền 7 Thất Xích Kim Trộm cắp
Cát tinh Hung tinh Đại Hung (cấm động thổ) Vượng / Sinh khí
Việc nên làm và nên tránh theo từng hướng năm 2075
HướngSaoChủ vềNênTránh
Đông Nam 5 · Ngũ Hoàng Thổ Đại Hung để yên, càng ít động càng tốt động thổ, đào móng, sửa chữa lớn, kê giường ngủ, đặt cửa chính
Nam 1 · Nhất Bạch Thủy Công danh bàn làm việc, phòng ngủ vợ chồng; kích bằng bình nước hoặc hồ cá nhỏ bỏ trống hoặc chứa đồ hỏng
Tây Nam 3 · Tam Bích Mộc Kiện tụng khu ít lui tới; dùng sắc đỏ và đèn ấm để chế Mộc bàn họp, nơi tiếp khách, phòng làm việc chung
Đông 4 · Tứ Lục Mộc Văn học bàn học, giá sách, góc làm việc của người đang thi cử để bừa bộn hoặc chứa đồ cũ
Trung Cung 6 · Lục Bạch Kim Quyền lực phòng chủ nhà, bàn làm việc của người quản lý để thành khu ẩm thấp hoặc bỏ hoang
Tây 8 · Bát Bạch Thổ Tài lộc két sắt, quầy thu ngân, cửa chính, phòng khách đặt nhà vệ sinh hoặc kho rác
Đông Bắc 9 · Cửu Tử Hỏa ⭐ Vượng đỉnh nơi tiếp khách, treo ảnh cưới và bằng khen, phòng sinh hoạt chung để tối, bít kín hoặc chứa đồ hỏng
Bắc 2 · Nhị Hắc Thổ Bệnh tật phòng kho hoặc khu ít dùng; treo hồ lô, đặt vật bằng kim loại để hoá giải kê giường ngủ, đặt bếp, xếp phòng cho người già và phụ nữ mang thai
Tây Bắc 7 · Thất Xích Kim Trộm cắp khu phụ; dùng nước hoặc sắc xanh dương để tiết Kim đặt két sắt, tủ tài sản, cửa ra vào chính
✓ Khuyến nghị:

Sao Cửu Tử Hỏa là vượng tinh của Vận 9. Năm 2075 sao này đóng ở hướng Đông Bắc (Cấn), nên dùng hướng đó làm nơi tiếp khách hoặc làm việc.

Phi Tinh là phép luận của phái Huyền Không trong phong thủy cổ truyền. Nguồn tham chiếu: Thẩm Thị Huyền Không Học. Đây là quan niệm tín ngưỡng, không phải kết luận đã kiểm chứng. Với việc trọng đại, nên xem thêm điều kiện thực tế và ý kiến người trong gia đình.

Năm 2075 với tuổi của bạn thế nào?

Tương tác

Kết quả trên trang này tính cho cả năm 2075, chưa xét tuổi người xem. Nhập năm sinh và giới tính để biết năm nay bạn có phạm Tam Tai hay xung Thái Tuế không, và sao Cửu Diệu nào chiếu mệnh.

Nhập năm sinh - xem vận năm 2026

Kết quả xét cả Thái Tuế, Phi Tinh và Tiểu Vận của tuổi bạn.

Câu hỏi thường gặp về năm 2075

Tết Nguyên đán 2075 là ngày mấy dương lịch?

Tết Nguyên đán 2075 rơi vào 15/2/2075 (mùng 1 tháng Giêng âm lịch).

Năm 2075 có bao nhiêu ngày tốt, tháng nào nhiều nhất?

Năm 2075 có 86 ngày từ mức Tốt trở lên, trong đó 34 ngày Rất tốt và 52 ngày Tốt. Tháng 3 và 8 nhiều nhất với 9 ngày.

Năm 2075 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 2075 là năm Ất Mùi, con 🐐, Nạp Âm Sa Trung Kim hành Kim.

Năm 2075 có tháng nhuận âm lịch không?

Năm 2075 không có tháng nhuận âm lịch, cả năm đúng 12 tháng âm.

Hướng nào cần tránh động thổ năm 2075?

Sao Ngũ Hoàng năm 2075 đóng ở hướng Đông Nam (Tốn), nên tránh động thổ và sửa chữa lớn ở hướng này. Đây là quan niệm phong thủy Huyền Không, mang tính tham khảo.

Tuổi nào xung Thái Tuế năm 2075?

Tuổi Sửu xung Thái Tuế (Lục Xung với Mùi) - theo tục lệ thì nên làm lễ giải đầu năm.

Trang này cho cái nhìn trọn năm 2075 để sắp việc dài hạn. Bạn biết được Tết rơi vào 15/2/2075, tháng nào nhiều ngày tốt, mốc lễ và tiết khí nằm ở đâu.

Khoanh được tháng rồi thì sang tra ngày hôm nay và cả tháng hiện tại để xem đánh giá từng ngày. Nếu chỉ cần biết một ngày cụ thể tốt xấu ra sao, vào thẳng ngày đó nhanh hơn là đọc lại cả năm.

Can chi, tiết khí và ngày âm dương được tính bằng thuật toán lịch âm Việt Nam, múi giờ GMT+7, nên chính xác về thiên văn. Riêng phần luận ngày tốt xấu, Phi Tinh và Thái Tuế là tri thức phong tục. Mỗi trường phái chấm một cách, nên hãy coi đây là một kênh tham khảo.

loading data