Lịch âm dương tháng 1 năm 2094 - Tháng Giáp Tý

Tháng 1/2094 ứng với tháng 11 và 12 âm lịch năm Quý Sửu. Tháng này có 5 ngày từ mức Tốt trở lên13 ngày nên tránh, đẹp nhất là 1, 13 và 20/1. Rằm rơi vào 1/1 và 31/1.

Tháng 1/2094 có 31 ngày, gồm 16 ngày thuộc tháng 11 âm và 15 ngày thuộc tháng 12 âm. Tháng âm đầu tiên là Giáp Tý, năm Quý Sửu.

Thang 5 bậc dùng chung với trang chi tiết từng ngày cho ra 4 ngày Rất tốt1 ngày Tốt. Đối lại là 13 ngày Xấu trở xuống. Nhóm đẹp nhất rơi vào 1, 13, 20 và 28/1.

Xét theo từng việc, động thổ rộng cửa nhất với 16 ngày đạt từ 6/10. Xuất hành hẹp nhất, chỉ 13 ngày. Việc nào kén ngày thì nên chốt lịch sớm.

4
Ngày rất tốt
1
Ngày tốt
13
Ngày xấu
4
Ngày quý hiếm

Lịch âm dương tháng 1/2094 chi tiết từng ngày

Lưới lịch dưới đây trải đủ 31 ngày của tháng 1/2094. Mỗi ô ghi ngày dương, ngày âm và can chi ngày, tô màu theo 5 mức. Tháng này có 5 ngày từ mức Tốt trở lên13 ngày từ mức Xấu trở xuống.

T2T3T4 T5T6T7 CN
28 11/11 Mậu Thìn 29 12/11 Kỷ Tỵ 30 13/11 Canh Ngọ 31 14/11 Tân Mùi 1 15/11 Nhâm Thân Nguyệt Đức 2 16/11 Quý Dậu Hoàng 3 17/11 Giáp Tuất Hắc
4 18/11 Ất Hợi Hắc 5 19/11 Bính Tý Hoàng 6 20/11 Đinh Sửu Hoàng 7 21/11 Mậu Dần Hắc 8 22/11 Kỷ Mão Hoàng 9 23/11 Canh Thìn Hắc 10 24/11 Tân Tỵ Hắc
11 25/11 Nhâm Ngọ Nguyệt Đức 12 26/11 Quý Mùi Hắc 13 27/11 Giáp Thân Hoàng 14 28/11 Ất Dậu Hoàng 15 29/11 Bính Tuất Hắc 16 30/11 Đinh Hợi Hắc 17 1/12 Mậu Tý Mùng 1
18 2/12 Kỷ Sửu Hắc 19 3/12 Canh Dần Thiên Đức 20 4/12 Tân Mão Hoàng 21 5/12 Nhâm Thìn Hắc 22 6/12 Quý Tỵ Hoàng 23 7/12 Giáp Ngọ Hắc 24 8/12 Ất Mùi Hắc
25 9/12 Bính Thân Hoàng 26 10/12 Đinh Dậu Hắc 27 11/12 Mậu Tuất Hoàng 28 12/12 Kỷ Hợi Hoàng 29 13/12 Canh Tý Thiên Đức 30 14/12 Tân Sửu Hắc 31 15/12 Nhâm Dần Rằm
Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu ★ Thiên Đức · ✨ Thiên Xá (quý hiếm)

Tuần nào trong tháng 1/2094 nhiều ngày tốt nhất?

Ngày tốt tháng 1/2094 dồn về tuần 4 (18/1 - 24/1) với 2 ngày từ mức Tốt trở lên. Kém nhất là tuần 3 (11/1 - 17/1) với 4 ngày xấu. Lịch còn xê dịch được thì đặt việc lớn vào tuần 4, né tuần 3.

Muốn xem sát hơn từng ngày trong một tuần, mở lịch tuần hiện tại.

Bảng thống kê ngày tốt xấu theo tuần
Tuần Ngày dương Tốt Xấu Phân bố Đánh giá
Tuần 1 1/1 - 3/1 1 0
✅ Tốt
Tuần 2 4/1 - 10/1 0 3
⚠️ Cần thận trọng
Tuần 3 11/1 - 17/1 1 4
⚠️ Nhiều ngày xấu nhất
Tuần 4 18/1 - 24/1 2 4
✅ Tốt nhất tháng
Tuần 5 25/1 - 31/1 1 2
⚠️ Cần thận trọng

Ngày nào đẹp nhất tháng 1/2094 để cưới hỏi, khai trương?

Mỗi việc chấm theo bộ Trực và sao 28 Tú riêng nên ngày đẹp của từng việc không trùng nhau. Tháng 1/2094 rộng cửa nhất cho động thổ với 16 ngày đạt từ 6/10, cao nhất là 20/1. Hẹp nhất là xuất hành, chỉ 13 ngày.

Tháng 1/2094 có ngày nào nên tránh, lỡ kẹt thì xử lý sao?

Tháng 1/2094 có 5 ngày Rất xấu rơi vào 11, 16, 17, 24 và 29/1, cộng thêm 6 ngày Tam Nương. Đây là nhóm chồng nhiều yếu tố xấu cùng lúc. Nên tránh khi cưới hỏi, khai trương hay động thổ.

Những ngày nên tránh trong tháng 1/2094

  • Ngày Rất xấu - 11/1, 16/1, 17/1, 24/1, 29/1. Điểm trung bình các việc chính rơi xuống mức thấp nhất của thang 5 bậc.
  • Ngày Tam Nương - 4/1, 8/1, 13/1, 19/1, 23/1, 29/1. Ứng ngày âm 3, 7, 13, 18, 22 và 27 cố định hằng tháng âm.

Nếu việc gấp buộc phải làm vào ngày xấu thì sao?

Việc gấp vẫn làm được trong tháng 1/2094 mà không phải dời sang tháng khác. Tháng này còn 13 ngày Bình thường, là nhóm ngày không xấu, đủ dùng cho phần lớn việc khi đã hết ngày đẹp.

  1. Chọn ngày Bình thường gần nhất thay vì ngày Xấu: sớm nhất trong tháng là 2/1. Ngày Bình thường không có sát khí nặng, chỉ là không được cộng thêm phần thuận.
  2. Nếu buộc đúng ngày đã định, hãy chọn khung giờ Hoàng Đạo trong ngày đó để làm việc chính, vì giờ tốt vẫn gỡ được một phần cho ngày không đẹp.
  3. Nên để lại sau cùng 4, 8, 13, 19, 23 và 29/1 là ngày Tam Nương, và 11, 16, 17, 24 và 29/1 là nhóm rơi xuống mức Rất xấu. Đây là những ngày chồng nhiều yếu tố bất lợi cùng lúc, dời được thì nên dời.
  4. Nếu chỉ cần xê dịch vài ngày, dồn vào tuần 4 (18/1 - 24/1) là tuần nhiều ngày tốt nhất tháng.

Tháng 1/2094 có những mốc nào cần nhớ?

Rằm và Mùng 1 rơi vào ngày nào dương lịch?

Trong tháng 1/2094, Mùng 1 âm rơi vào 17/1 và ngày Rằm rơi vào 1/1 và 31/1 dương lịch, kèm 1 dịp lễ. Đây là các mốc cần nhớ trước để chuẩn bị lễ cúng.

Bài khấn cho từng dịp xem ở tuyển tập văn khấn cổ truyền.

Tiết khí trong tháng 1/2094

Tháng 1/2094 đi qua 2 tiết khíTiểu Hàn và Đại Hàn. Đây là mốc chuyển khí hậu trong năm. Dân gian lấy làm căn cứ tính thời vụ và chọn thời điểm khởi sự.

🌿

Tiểu Hàn

~6/1/2094 (tiết 23/24)

Rét nhẹ.

🌿

Đại Hàn

~20/1/2094 (tiết 24/24)

Rét đậm nhất

Ý nghĩa từng mốc trong năm nằm ở 24 tiết khí và mùa vụ nông nghiệp.

Tháng 1/2094 có ngày Thiên Đức, Tam Nương vào hôm nào?

Tháng 1/2094 có 3 thần sát rơi vào những ngày cụ thể dưới đây. Ngày mang thần sát quý được cộng thêm phần thuận. Ngày mang sát hung thì nên né việc lớn khó đảo ngược.

🌟

Thiên Đức Cực quý

Tháng này rơi vào ngày 19 và 29/1 (ngày Can Canh, theo tháng 12 âm). Riêng tháng 11 âm, Thiên Đức ứng theo quái Tốn (hướng Đông Nam) chứ không ứng vào Can của ngày, nên nửa tháng đó không có ngày Thiên Đức.

Quý nhân của tháng - bách sự đại cát. Hợp khai trương, cưới hỏi, động thổ.

🌙

Nguyệt Đức Quý

Tháng này rơi vào ngày 1 và 11/1 (ngày Can Nhâm, theo tháng 11 âm).

Đức của mặt trăng - thuận lợi mọi việc, đặc biệt liên quan gia đình, cưới hỏi.

⚠️

Tam Nương Sát Hung

Tháng này rơi vào ngày 4, 8, 13, 19, 23 và 29/1 (ứng ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27 cố định hằng tháng âm).

Tam Nương phá - tránh khai trương, cưới hỏi, ký kết. Trừ khi gặp Nguyệt Đức triệt tiêu.

Cách tra Trực của từng ngày xem ở bài giải thích 12 Trực.

Còn quy tắc chấm sao theo ngày nằm ở 28 sao Nhị Thập Bát Tú.

Thần sát ở đây tra theo bảng Ngọc Hạp Thông Thư và lịch Can Chi. Đây là tri thức dân gian dùng để tham khảo khi sắp lịch, không thay cho cân nhắc thực tế của bạn.

Cửu Tử Ly Hỏa chi phối tháng 1/2094 thế nào?

Tháng 1/2094 nằm trong Cửu Tử Ly Hỏa (2024-2043), giai đoạn lấy hành Hỏa làm chủ. Ngày có hành tương sinh với Hỏa được cộng thêm phần thuận. Khi hai ngày chấm ngang điểm thì ưu tiên ngày hợp hành này.

9

Cửu Tử Ly Hỏa

Vận 9 · Hạ Nguyên · 2024 - 2043
Hành chủ
Hỏa
Phương vị
Ly · Chính Nam
Sao chủ
Cửu Tử (9)
Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư · Quyển 1 - "Tam Nguyên Cửu Vận là khung thời gian chi phối khí trường của vạn vật. Người chọn ngày tốt mà không xét vận khí thì như đeo kính đọc sách dưới đèn mờ - vẫn thấy nhưng không tỏ."

Câu hỏi thường gặp về tháng 1/2094

Tháng 1/2094 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 1/2094 có 4 ngày Rất tốt1 ngày Tốt trên tổng 31 ngày, tức 5 ngày dùng được cho việc quan trọng. Đẹp nhất là 1, 13, 20 và 28/1. Còn lại 13 ngày Bình thường và 13 ngày từ mức Xấu trở xuống.

Tháng 1/2094 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 1/2094 dương lịch trải trên tháng 11 và 12 âm lịch năm Quý Sửu. Cụ thể gồm 16 ngày thuộc tháng 11 âm và 15 ngày thuộc tháng 12 âm. Tháng âm đầu tiên là Giáp Tý.

Ngày nào tháng 1/2094 tốt nhất để động thổ?

20/1 là ngày cao điểm nhất cho động thổ trong tháng 1/2094, đạt 10/10. Cả tháng có 16 ngày đạt từ 6/10 trở lên nên vẫn còn lựa chọn thay thế.

Rằm và Mùng 1 trong tháng 1/2094 rơi vào ngày nào dương lịch?

Mùng 1 rơi vào 17/1 tức mùng 1 tháng 12 âm. Ngày Rằm rơi vào 1/1 và 31/1 tức 15 tháng 11 và 12 âm.

Tháng 1/2094 có ngày Tam Nương vào hôm nào?

Tam Nương tháng 1/2094 rơi vào 4, 8, 13, 19, 23 và 29/1 dương lịch. Đây là các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22 và 27 cố định hằng tháng âm. Dân gian tránh cưới hỏi, khai trương và ký kết vào những ngày này. Các con số trong phần này tính tự động từ lịch âm dương tháng 1/2094, mang tính tham khảo.

Trang lịch tháng hợp khi bạn còn đang cân nhắc giữa nhiều ngày trong tháng 1/2094. Khi đã khoanh được ngày, hãy mở trang ngày đó để xem giờ Hoàng Đạo và việc nên tránh. Còn nếu muốn so nhiều tháng với nhau, toàn cảnh 12 tháng năm 2094 cho cái nhìn rộng hơn.

Lịch tháng 1/2094 trên trang tính bằng thuật toán lịch Can Chi và bảng Trực - Nhị Thập Bát Tú, dùng để tham khảo khi chọn ngày. Việc hệ trọng nên cân nhắc thêm điều kiện thực tế của gia đình.

Tác giả: · Cập nhật: 30/07/2026

loading data