Lập Xuân
Bắt đầu mùa Xuân
Tháng 2/2094 ứng với tháng 12 và 1 âm lịch năm Quý Sửu. Tháng này có 9 ngày từ mức Tốt trở lên và 13 ngày nên tránh, đẹp nhất là 1, 9 và 17/2.
Tháng 2/2094 có 28 ngày, gồm 14 ngày thuộc tháng 1 âm và 14 ngày thuộc tháng 12 âm. Tháng âm đầu tiên là Ất Sửu, năm Quý Sửu.
Thang 5 bậc dùng chung với trang chi tiết từng ngày cho ra 5 ngày Rất tốt và 4 ngày Tốt. Đối lại là 13 ngày Xấu trở xuống. Nhóm đẹp nhất rơi vào 1, 9, 17, 20 và 22/2.
Xét theo từng việc, ký hợp đồng rộng cửa nhất với 15 ngày đạt từ 6/10. Cưới hỏi hẹp nhất, chỉ 10 ngày. Việc nào kén ngày thì nên chốt lịch sớm.
Lưới lịch dưới đây trải đủ 28 ngày của tháng 2/2094. Mỗi ô ghi ngày dương, ngày âm và can chi ngày, tô màu theo 5 mức. Tháng này có 9 ngày từ mức Tốt trở lên và 13 ngày từ mức Xấu trở xuống.
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 16/12 Quý Mão Hoàng | 2 17/12 Giáp Thìn Hắc | 3 18/12 Ất Tỵ Hoàng | 4 19/12 Bính Ngọ Hắc | 5 20/12 Đinh Mùi Hắc | 6 21/12 Mậu Thân Hoàng | 7 22/12 Kỷ Dậu Hắc |
| ★ 8 23/12 Canh Tuất Thiên Đức | 9 24/12 Tân Hợi Hoàng | 10 25/12 Nhâm Tý Hắc | 11 26/12 Quý Sửu Hắc | 12 27/12 Giáp Dần Hoàng | 13 28/12 Ất Mão Hoàng | 14 29/12 Bính Thìn Hắc |
| ★ 15 1/1 Đinh Tỵ Thiên Đức | 16 2/1 Mậu Ngọ Hắc | 17 3/1 Kỷ Mùi Hoàng | 18 4/1 Canh Thân Hắc | 19 5/1 Tân Dậu Hắc | 20 6/1 Nhâm Tuất Hoàng | 21 7/1 Quý Hợi Hắc |
| 22 8/1 Giáp Tý Hoàng | 23 9/1 Ất Sửu Hoàng | 24 10/1 Bính Dần Nguyệt Đức | ★ 25 11/1 Đinh Mão Thiên Đức | 26 12/1 Mậu Thìn Hoàng | 27 13/1 Kỷ Tỵ Hoàng | 28 14/1 Canh Ngọ Hắc |
Ngày tốt tháng 2/2094 dồn về tuần 1 (1/2 - 7/2) với 3 ngày từ mức Tốt trở lên. Kém nhất là tuần 4 (22/2 - 28/2) với 4 ngày xấu. Lịch còn xê dịch được thì đặt việc lớn vào tuần 1, né tuần 4.
Muốn xem sát hơn từng ngày trong một tuần, mở lịch tuần hiện tại.
| Tuần | Ngày dương | Tốt | Xấu | Phân bố | Đánh giá |
|---|---|---|---|---|---|
| Tuần 1 | 1/2 - 7/2 | 3 | 3 | ✅ Tốt nhất tháng | |
| Tuần 2 | 8/2 - 14/2 | 2 | 3 | ⚠️ Cần thận trọng | |
| Tuần 3 | 15/2 - 21/2 | 2 | 3 | ⚠️ Cần thận trọng | |
| Tuần 4 | 22/2 - 28/2 | 2 | 4 | ⚠️ Nhiều ngày xấu nhất |
Mỗi việc chấm theo bộ Trực và sao 28 Tú riêng nên ngày đẹp của từng việc không trùng nhau. Tháng 2/2094 rộng cửa nhất cho ký hợp đồng với 15 ngày đạt từ 6/10, cao nhất là 3/2. Hẹp nhất là cưới hỏi, chỉ 10 ngày.
🏪 Khai trương - 12 ngày đạt từ 6/10 trở lên trong tháng 2/2094
💍 Cưới hỏi - 10 ngày đạt từ 6/10 trở lên trong tháng 2/2094
🏗️ Động thổ - 13 ngày đạt từ 6/10 trở lên trong tháng 2/2094
✈️ Xuất hành - 12 ngày đạt từ 6/10 trở lên trong tháng 2/2094
✍️ Ký hợp đồng - 15 ngày đạt từ 6/10 trở lên trong tháng 2/2094
Tháng 2/2094 có 3 ngày Rất xấu rơi vào 5, 10 và 18/2, cộng thêm 6 ngày Tam Nương. Đây là nhóm chồng nhiều yếu tố xấu cùng lúc. Nên tránh khi cưới hỏi, khai trương hay động thổ.
Việc gấp vẫn làm được trong tháng 2/2094 mà không phải dời sang tháng khác. Tháng này còn 6 ngày Bình thường, là nhóm ngày không xấu, đủ dùng cho phần lớn việc khi đã hết ngày đẹp.
Trong tháng 2/2094, Mùng 1 âm rơi vào 15/2 và ngày Rằm rơi vào tháng khác dương lịch, kèm 3 dịp lễ. Đây là các mốc cần nhớ trước để chuẩn bị lễ cúng.
Bài khấn cho từng dịp xem ở tuyển tập văn khấn cổ truyền.
Tháng 2/2094 đi qua 2 tiết khí là Lập Xuân và Vũ Thủy. Đây là mốc chuyển khí hậu trong năm. Dân gian lấy làm căn cứ tính thời vụ và chọn thời điểm khởi sự.
Lập Xuân
Bắt đầu mùa Xuân
Vũ Thủy
Mưa Xuân
Ý nghĩa từng mốc trong năm nằm ở 24 tiết khí và mùa vụ nông nghiệp.
Tháng 2/2094 có 3 thần sát rơi vào những ngày cụ thể dưới đây. Ngày mang thần sát quý được cộng thêm phần thuận. Ngày mang sát hung thì nên né việc lớn khó đảo ngược.
Thiên Đức Cực quý
Tháng này rơi vào ngày 8/2 (ngày Can Canh, theo tháng 12 âm); 15 và 25/2 (ngày Can Đinh, theo tháng 1 âm).
Quý nhân của tháng - bách sự đại cát. Hợp khai trương, cưới hỏi, động thổ.
Nguyệt Đức Quý
Tháng này rơi vào ngày 24/2 (ngày Can Bính, theo tháng 1 âm).
Đức của mặt trăng - thuận lợi mọi việc, đặc biệt liên quan gia đình, cưới hỏi.
Tam Nương Sát Hung
Tháng này rơi vào ngày 3, 7, 12, 17, 21 và 27/2 (ứng ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27 cố định hằng tháng âm).
Tam Nương phá - tránh khai trương, cưới hỏi, ký kết. Trừ khi gặp Nguyệt Đức triệt tiêu.
Cách tra Trực của từng ngày xem ở bài giải thích 12 Trực.
Còn quy tắc chấm sao theo ngày nằm ở 28 sao Nhị Thập Bát Tú.
Thần sát ở đây tra theo bảng Ngọc Hạp Thông Thư và lịch Can Chi. Đây là tri thức dân gian dùng để tham khảo khi sắp lịch, không thay cho cân nhắc thực tế của bạn.
Tháng 2/2094 nằm trong Cửu Tử Ly Hỏa (2024-2043), giai đoạn lấy hành Hỏa làm chủ. Ngày có hành tương sinh với Hỏa được cộng thêm phần thuận. Khi hai ngày chấm ngang điểm thì ưu tiên ngày hợp hành này.
Cửu Tử Ly Hỏa
Tháng 2/2094 có 5 ngày Rất tốt và 4 ngày Tốt trên tổng 28 ngày, tức 9 ngày dùng được cho việc quan trọng. Đẹp nhất là 1, 9, 17, 20 và 22/2. Còn lại 6 ngày Bình thường và 13 ngày từ mức Xấu trở xuống.
Tháng 2/2094 dương lịch trải trên tháng 12 và 1 âm lịch năm Quý Sửu. Cụ thể gồm 14 ngày thuộc tháng 1 âm và 14 ngày thuộc tháng 12 âm. Tháng âm đầu tiên là Ất Sửu.
3/2 là ngày cao điểm nhất cho ký hợp đồng trong tháng 2/2094, đạt 9/10. Cả tháng có 15 ngày đạt từ 6/10 trở lên nên vẫn còn lựa chọn thay thế.
Mùng 1 rơi vào 15/2 tức mùng 1 tháng 1 âm. Ngày Rằm rơi vào tháng khác.
Tam Nương tháng 2/2094 rơi vào 3, 7, 12, 17, 21 và 27/2 dương lịch. Đây là các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22 và 27 cố định hằng tháng âm. Dân gian tránh cưới hỏi, khai trương và ký kết vào những ngày này. Các con số trong phần này tính tự động từ lịch âm dương tháng 2/2094, mang tính tham khảo.
Trang lịch tháng hợp khi bạn còn đang cân nhắc giữa nhiều ngày trong tháng 2/2094. Khi đã khoanh được ngày, hãy mở trang ngày đó để xem giờ Hoàng Đạo và việc nên tránh. Còn nếu muốn so nhiều tháng với nhau, toàn cảnh 12 tháng năm 2094 cho cái nhìn rộng hơn.
Lịch tháng 2/2094 trên trang tính bằng thuật toán lịch Can Chi và bảng Trực - Nhị Thập Bát Tú, dùng để tham khảo khi chọn ngày. Việc hệ trọng nên cân nhắc thêm điều kiện thực tế của gia đình.