Lịch âm dương năm 2100 - Canh Thân · Cửu Tử Ly Hỏa

Tác giả: · Cập nhật: 30/07/2026

Năm 2100 (Canh Thân), Tết Nguyên đán vào 9/2/2100.

Năm Canh Thân 2100 có Thiên Can Canh hành Kim, Địa Chi Thân hành Kim. Nạp Âm là Thạch Lựu Mộc hành Mộc. Hai hành Can và Chi cùng hành Kim (tỷ hòa), đó là nền khí của cả năm.

Cả năm có 80 ngày đạt mức Tốt trở lên, dồn nhiều nhất vào tháng 2 và 8. Mức này chấm theo thang 5 bậc dùng chung với trang chi tiết từng ngày, không phải chỉ đếm ngày Hoàng Đạo.

Tết Nguyên đán rơi vào 9/2/2100. Về phong thủy, sao Ngũ Hoàng đóng ở hướng Tây Nam (Khôn) nên tránh động thổ hướng này. Người tuổi Dần xung Thái Tuế, theo tục lệ thì nên làm lễ giải đầu năm.

80
Ngày tốt trở lên
120
Ngày bình thường
165
Ngày xấu
24
Tiết khí

Năm 2100 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 2100 là năm Canh Thân, Nạp Âm Thạch Lựu Mộc hành Mộc. Thiên Can Canh hành Kim gặp Địa Chi Thân hành Kim. Quan hệ ngũ hành của năm vì vậy là Tỷ Hòa (Kim gặp Kim). Cách tính cặp can chi này nằm ở bài can chi Canh Thân.

2100
Canh Thân
Can chi
Canh Thân (Kim × Kim)
Nạp âm
Thạch Lựu Mộc
Vận khí
Cửu Tử Ly Hỏa
🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi năm Canh Thân
Yếu tốChi tiếtÝ nghĩa
Thiên Can (Canh) Kim Dương Thiên Can Canh thuộc hành Kim, là khí chủ đạo của năm 2100.
Địa Chi (Thân) Kim Dương · Con Thân Địa Chi Thân thuộc hành Kim; đặt cạnh Can Canh thì cùng hành Kim (tỷ hòa).
Nạp Âm Mộc · Thạch Lựu Mộc Nghĩa "Gỗ cây lựu", thuộc hành Mộc, ứng với cặp can chi Canh Thân và Tân Dậu.
Thái Tuế Kim Thân (chính cung) Tuổi Thân hợp Thái Tuế. Tuổi xung Thái Tuế cần lễ giải đầu năm.
Màu hợp năm Trắng/Bạc Vàng đất Kích hoạt vận khí, dùng cho trang phục, vật phẩm phong thủy.
Hoàng Đạo / Hắc Đạo 182 / 183 ngày Một tiêu chí thành phần, xét riêng bộ sao ngày. Xem cơ chế ở bài sao Hoàng Đạosao Hắc Đạo.

Luận giải ngũ hành, Thái Tuế và màu hợp ở trên là quan niệm dân gian. Nguồn tham chiếu: Tam Mệnh Thông HộiHiệp Kỷ Biện Phương Thư. Dùng để tham khảo khi chọn thời điểm, không phải kết luận khoa học.

Vận 9 Cửu Tử Ly Hỏa ảnh hưởng gì tới năm 2100?

Vận 9 lấy hành Hỏa làm chủ, đóng ở Ly · Chính Nam. Năm 2100 mang Can Canh hành Kim. So với hành Vận thì Hỏa khắc Kim (tương khắc). Theo Huyền Không, đây là năm cần giữ thế, tránh mở rộng dàn trải.

9

Cửu Tử Ly Hỏa

Vận 9 · Hạ Nguyên · 2024 - 2043
Hành chủ
Hỏa
Phương vị
Ly · Chính Nam
Sao chủ
Cửu Tử (9)

Lịch âm dương 12 tháng năm 2100 có gì đáng chú ý?

12 tháng dương năm 2100 trải trên các tháng âm từ tháng 11 âm năm Kỷ Mùi đến tháng 12 âm năm Canh Thân. Năm nay không có tháng nhuận âm nên âm và dương lệch nhau khá đều suốt 12 tháng.

Năm 2100 có 80 ngày từ mức Tốt trở lên. Nhiều nhất là tháng 2 và 8 với 10 ngày. Ít nhất là tháng 9 và 12, chỉ 4 ngày, nên tránh xếp việc lớn vào đó.

Các mốc lớn rơi vào: Ông Công Ông Táo 1/2, Tết Nguyên đán 9/2, Lễ Vu Lan 20/8, Tết Trung Thu 18/9. Khối dưới đây so sánh nhanh 12 tháng theo số ngày tốt, còn lưới ngày của từng tháng nằm ngay sau đó.

1
Tháng 11 âm (Bính Tý)
7 ngày tốt
2
Tháng 12 âm (Đinh Sửu)
10 ngày tốt
3
Tháng 1 âm (Mậu Dần)
6 ngày tốt
4
Tháng 2 âm (Kỷ Mão)
7 ngày tốt
5
Tháng 3 âm (Canh Thìn)
7 ngày tốt
6
Tháng 4 âm (Tân Tỵ)
5 ngày tốt
7
Tháng 5 âm (Nhâm Ngọ)
7 ngày tốt
8
Tháng 6 âm (Quý Mùi)
10 ngày tốt
9
Tháng 7 âm (Giáp Thân)
4 ngày tốt
10
Tháng 8 âm (Ất Dậu)
6 ngày tốt
11
Tháng 9 âm (Bính Tuất)
7 ngày tốt
12
Tháng 11 âm (Mậu Tý)
4 ngày tốt

Tháng 1/2100 âm lịch

Tháng 11 âm (Bính Tý) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 6, 13, 21, 25 · lịch tháng 1/2100

Lịch âm dương tháng 1 năm 2100
T2T3T4T5T6T7CN
2817/11 2918/11 3019/11 3120/11 121/11 222/11 323/11
424/11 525/11 626/11 727/11 828/11 929/11 101/12
112/12 123/12 134/12 145/12 156/12 167/12 178/12
189/12 1910/12 2011/12 2112/12 2213/12 2314/12 2415/12
2516/12 2617/12 2718/12 2819/12 2920/12 3021/12 3122/12

Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu · ngày âm in vàng là mùng 1 hoặc rằm

Tháng 2/2100 âm lịch

Tháng 12 âm (Đinh Sửu) · 10 ngày tốt · Rất tốt: 2, 10, 13, 15, 25, 27 · ngày tốt xấu tháng 2

Lịch âm dương tháng 2 năm 2100
T2T3T4T5T6T7CN
123/12 224/12 325/12 426/12 527/12 628/12 729/12
830/12 91/1 102/1 113/1 124/1 135/1 146/1
157/1 168/1 179/1 1810/1 1911/1 2012/1 2113/1
2214/1 2315/1 2416/1 2517/1 2618/1 2719/1 2820/1

Tháng 3/2100 âm lịch

Tháng 1 âm (Mậu Dần) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 9, 30 · chi tiết từng ngày tháng 3

Lịch âm dương tháng 3 năm 2100
T2T3T4T5T6T7CN
121/1 222/1 323/1 424/1 525/1 626/1 727/1
828/1 929/1 1030/1 111/2 122/2 133/2 144/2
155/2 166/2 177/2 188/2 199/2 2010/2 2111/2
2212/2 2313/2 2414/2 2515/2 2616/2 2717/2 2818/2
2919/2 3020/2 3121/2 122/2 223/2 324/2 425/2

Tháng 4/2100 âm lịch

Tháng 2 âm (Kỷ Mão) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 7, 12, 18, 30 · xem tháng 4 năm 2100

Lịch âm dương tháng 4 năm 2100
T2T3T4T5T6T7CN
2919/2 3020/2 3121/2 122/2 223/2 324/2 425/2
526/2 627/2 728/2 829/2 91/3 102/3 113/3
124/3 135/3 146/3 157/3 168/3 179/3 1810/3
1911/3 2012/3 2113/3 2214/3 2315/3 2416/3 2517/3
2618/3 2719/3 2820/3 2921/3 3022/3 123/3 224/3

Tháng 5/2100 âm lịch

Tháng 3 âm (Canh Thìn) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 11, 17, 23 · lịch tháng 5/2100

Lịch âm dương tháng 5 năm 2100
T2T3T4T5T6T7CN
2618/3 2719/3 2820/3 2921/3 3022/3 123/3 224/3
325/3 426/3 527/3 628/3 729/3 830/3 91/4
102/4 113/4 124/4 135/4 146/4 157/4 168/4
179/4 1810/4 1911/4 2012/4 2113/4 2214/4 2315/4
2416/4 2517/4 2618/4 2719/4 2820/4 2921/4 3022/4
3123/4 124/4 225/4 326/4 427/4 528/4 629/4

Tháng 6/2100 âm lịch

Tháng 4 âm (Tân Tỵ) · 5 ngày tốt · Rất tốt: 4 · ngày tốt xấu tháng 6

Lịch âm dương tháng 6 năm 2100
T2T3T4T5T6T7CN
3123/4 124/4 225/4 326/4 427/4 528/4 629/4
730/4 81/5 92/5 103/5 114/5 125/5 136/5
147/5 158/5 169/5 1710/5 1811/5 1912/5 2013/5
2114/5 2215/5 2316/5 2417/5 2518/5 2619/5 2720/5
2821/5 2922/5 3023/5 124/5 225/5 326/5 427/5

Tháng 7/2100 âm lịch

Tháng 5 âm (Nhâm Ngọ) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 5, 12, 14, 20, 24, 26 · chi tiết từng ngày tháng 7

Lịch âm dương tháng 7 năm 2100
T2T3T4T5T6T7CN
2821/5 2922/5 3023/5 124/5 225/5 326/5 427/5
528/5 629/5 71/6 82/6 93/6 104/6 115/6
126/6 137/6 148/6 159/6 1610/6 1711/6 1812/6
1913/6 2014/6 2115/6 2216/6 2317/6 2418/6 2519/6
2620/6 2721/6 2822/6 2923/6 3024/6 3125/6 126/6

Tháng 8/2100 âm lịch

Tháng 6 âm (Quý Mùi) · 10 ngày tốt · Rất tốt: 5, 6, 18, 30 · xem tháng 8 năm 2100

Lịch âm dương tháng 8 năm 2100
T2T3T4T5T6T7CN
2620/6 2721/6 2822/6 2923/6 3024/6 3125/6 126/6
227/6 328/6 429/6 530/6 61/7 72/7 83/7
94/7 105/7 116/7 127/7 138/7 149/7 1510/7
1611/7 1712/7 1813/7 1914/7 2015/7 2116/7 2217/7
2318/7 2419/7 2520/7 2621/7 2722/7 2823/7 2924/7
3025/7 3126/7 127/7 228/7 329/7 41/8 52/8

Tháng 9/2100 âm lịch

Tháng 7 âm (Giáp Thân) · 4 ngày tốt · Rất tốt: 14, 26 · lịch tháng 9/2100

Lịch âm dương tháng 9 năm 2100
T2T3T4T5T6T7CN
3025/7 3126/7 127/7 228/7 329/7 41/8 52/8
63/8 74/8 85/8 96/8 107/8 118/8 129/8
1310/8 1411/8 1512/8 1613/8 1714/8 1815/8 1916/8
2017/8 2118/8 2219/8 2320/8 2421/8 2522/8 2623/8
2724/8 2825/8 2926/8 3027/8 128/8 229/8 330/8

Tháng 10/2100 âm lịch

Tháng 8 âm (Ất Dậu) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 9, 21 · ngày tốt xấu tháng 10

Lịch âm dương tháng 10 năm 2100
T2T3T4T5T6T7CN
2724/8 2825/8 2926/8 3027/8 128/8 229/8 330/8
41/9 52/9 63/9 74/9 85/9 96/9 107/9
118/9 129/9 1310/9 1411/9 1512/9 1613/9 1714/9
1815/9 1916/9 2017/9 2118/9 2219/9 2320/9 2421/9
2522/9 2623/9 2724/9 2825/9 2926/9 3027/9 3128/9

Tháng 11/2100 âm lịch

Tháng 9 âm (Bính Tuất) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 7, 13, 17, 25 · chi tiết từng ngày tháng 11

Lịch âm dương tháng 11 năm 2100
T2T3T4T5T6T7CN
129/9 21/10 32/10 43/10 54/10 65/10 76/10
87/10 98/10 109/10 1110/10 1211/10 1312/10 1413/10
1514/10 1615/10 1716/10 1817/10 1918/10 2019/10 2120/10
2221/10 2322/10 2423/10 2524/10 2625/10 2726/10 2827/10
2928/10 3029/10 11/11 22/11 33/11 44/11 55/11

Tháng 12/2100 âm lịch

Tháng 11 âm (Mậu Tý) · 4 ngày tốt · Rất tốt: 8, 15, 20 · xem tháng 12 năm 2100

Lịch âm dương tháng 12 năm 2100
T2T3T4T5T6T7CN
2928/10 3029/10 11/11 22/11 33/11 44/11 55/11
66/11 77/11 88/11 99/11 1010/11 1111/11 1212/11
1313/11 1414/11 1515/11 1616/11 1717/11 1818/11 1919/11
2020/11 2121/11 2222/11 2323/11 2424/11 2525/11 2626/11
2727/11 2828/11 2929/11 3030/11 311/12 12/12 23/12

Tết Nguyên đán 2100 là ngày mấy dương lịch?

Tết Nguyên đán 2100 rơi vào 9/2/2100 theo dương lịch, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch. Các lễ âm khác trong năm cũng lệch ngày dương mỗi năm nên bảng dưới quy sẵn ra ngày dương của đúng năm 2100.

Muốn biết đếm ngược tới Tết Nguyên đán còn bao lâu thì nhập mốc trên vào công cụ đếm ngày, ở đó có sẵn số ngày còn lại tới các dịp lễ tết trong năm.

Ngày lễ âm lịch năm 2100

Ngày lễ âm lịch năm 2100 và ngày dương tương ứng
Ngày lễÂm lịchDương lịch 2100
Tết Nguyên đán 1/1 âm lịch 9/2/2100
Rằm tháng Giêng (Thượng Nguyên) 15/1 âm lịch 23/2/2100
Giỗ Tổ Hùng Vương 10/3 âm lịch 18/4/2100
Tết Đoan Ngọ 5/5 âm lịch 12/6/2100
Lễ Vu Lan 15/7 âm lịch 20/8/2100
Tết Trung Thu 15/8 âm lịch 18/9/2100
Ông Công Ông Táo 23/12 âm lịch 1/2/2100

Ngày lễ dương lịch năm 2100

Ngày lễ dương lịch năm 2100
Ngày lễDương lịch
Tết Dương lịch1/1/2100
Giải phóng miền Nam30/4/2100
Quốc tế Lao động1/5/2100
Quốc khánh2/9/2100

Bài cúng cho từng dịp trong bảng nằm ở mục văn khấn theo dịp lễ.

Nếu việc quan trọng buộc phải làm vào tháng xấu của năm 2100 thì sao?

Vẫn làm được, vì mức đánh giá ở trên là mức của cả tháng, không phải của từng ngày. Ngay trong tháng 9 và 12 - tháng ít ngày tốt nhất năm 2100 - vẫn còn 4 ngày đạt mức Tốt trở lên. Khi ngày đã bị ràng buộc bởi lịch cưới, lịch nghỉ hay hợp đồng, có 3 cách xử lý theo thứ tự ưu tiên.

Chọn đúng ngày tốt còn lại trong tháng đó. Mở lịch tháng tương ứng, lọc các ngày được chấm Tốt hoặc Rất tốt rồi chốt trong nhóm đó. Cách này giữ nguyên tháng đã định mà vẫn tránh được ngày xấu, nên luôn thử trước hai cách sau. Danh sách ngày theo từng việc cụ thể có ở trang chọn ngày tốt theo việc.

Điểm của mỗi ngày tính từ bộ 28 Nhị Thập Bát Tú cùng các yếu tố khác. Vì vậy hai ngày liền nhau trong cùng một tháng vẫn có thể chênh nhau khá xa.

Nếu cả ngày cũng cố định thì chọn giờ. Mỗi ngày đều có giờ Hoàng Đạo và giờ Hắc Đạo xen kẽ. Một ngày bị chấm xấu vẫn có khung giờ dùng được cho việc chính như đón dâu, khai trương, nhập trạch. Giờ cụ thể xem ở công cụ tra giờ Hoàng Đạo.

Tránh chồng thêm yếu tố xấu khác. Trong tháng kém, đừng để rơi tiếp vào ngày Tam Nương hay Nguyệt Kỵ, cũng tránh hướng có sao Ngũ Hoàng đã nêu ở trên. Người xung Thái Tuế năm nay nên để người khác trong nhà đứng vai chính trong nghi lễ. Ngày Tam Nương và Nguyệt Kỵ tra được qua bộ 12 Trực.

Chọn ngày giờ là phong tục giúp người làm việc lớn thêm an tâm. Nó không thay được sự chuẩn bị thực tế. Khi lịch không thể đổi, chuẩn bị chu đáo vẫn đáng giá hơn là dời việc chỉ để tìm ngày đẹp hơn.

Năm 2100 nên dùng hướng nào, tránh hướng nào?

Năm 2100 có 5 hướng tốt: Đông (quyền lực), Trung Cung (tài lộc), Tây (công danh), Bắc (văn học) và Tây Bắc (vượng đỉnh).

Cần tránh 4 hướng, nặng nhất là Tây Nam vì có Ngũ Hoàng. Ở hướng đó tránh động thổ, sửa chữa lớn và kê giường ngủ. Ngoài ra Đông Nam chủ trộm cắp, Nam chủ kiện tụng và Đông Bắc chủ bệnh tật.

Chín hướng này đổi chỗ mỗi năm vì sao nhập Trung Cung năm 2100 là sao Bát Bạch Thổ, kéo 8 sao còn lại dịch theo Lạc Thư.

ĐN · Tốn 7 Thất Xích Kim Trộm cắp
Nam · Ly 3 Tam Bích Mộc Kiện tụng
TN · Khôn 5 Ngũ Hoàng Thổ Đại Hung
Đ · Chấn 6 Lục Bạch Kim Quyền lực
TRUNG CUNG 8 Bát Bạch Thổ Tài lộc
T · Đoài 1 Nhất Bạch Thủy Công danh
ĐB · Cấn 2 Nhị Hắc Thổ Bệnh tật
B · Khảm 4 Tứ Lục Mộc Văn học
TB · Kiền 9 Cửu Tử Hỏa ⭐ Vượng đỉnh
Cát tinh Hung tinh Đại Hung (cấm động thổ) Vượng / Sinh khí
Việc nên làm và nên tránh theo từng hướng năm 2100
HướngSaoChủ vềNênTránh
Đông Nam 7 · Thất Xích Kim Trộm cắp khu phụ; dùng nước hoặc sắc xanh dương để tiết Kim đặt két sắt, tủ tài sản, cửa ra vào chính
Nam 3 · Tam Bích Mộc Kiện tụng khu ít lui tới; dùng sắc đỏ và đèn ấm để chế Mộc bàn họp, nơi tiếp khách, phòng làm việc chung
Tây Nam 5 · Ngũ Hoàng Thổ Đại Hung để yên, càng ít động càng tốt động thổ, đào móng, sửa chữa lớn, kê giường ngủ, đặt cửa chính
Đông 6 · Lục Bạch Kim Quyền lực phòng chủ nhà, bàn làm việc của người quản lý để thành khu ẩm thấp hoặc bỏ hoang
Trung Cung 8 · Bát Bạch Thổ Tài lộc két sắt, quầy thu ngân, cửa chính, phòng khách đặt nhà vệ sinh hoặc kho rác
Tây 1 · Nhất Bạch Thủy Công danh bàn làm việc, phòng ngủ vợ chồng; kích bằng bình nước hoặc hồ cá nhỏ bỏ trống hoặc chứa đồ hỏng
Đông Bắc 2 · Nhị Hắc Thổ Bệnh tật phòng kho hoặc khu ít dùng; treo hồ lô, đặt vật bằng kim loại để hoá giải kê giường ngủ, đặt bếp, xếp phòng cho người già và phụ nữ mang thai
Bắc 4 · Tứ Lục Mộc Văn học bàn học, giá sách, góc làm việc của người đang thi cử để bừa bộn hoặc chứa đồ cũ
Tây Bắc 9 · Cửu Tử Hỏa ⭐ Vượng đỉnh nơi tiếp khách, treo ảnh cưới và bằng khen, phòng sinh hoạt chung để tối, bít kín hoặc chứa đồ hỏng
✓ Khuyến nghị:

Sao Cửu Tử Hỏa là vượng tinh của Vận 9. Năm 2100 sao này đóng ở hướng Tây Bắc (Kiền), nên dùng hướng đó làm nơi tiếp khách hoặc làm việc.

Phi Tinh là phép luận của phái Huyền Không trong phong thủy cổ truyền. Nguồn tham chiếu: Thẩm Thị Huyền Không Học. Đây là quan niệm tín ngưỡng, không phải kết luận đã kiểm chứng. Với việc trọng đại, nên xem thêm điều kiện thực tế và ý kiến người trong gia đình.

Năm 2100 với tuổi của bạn thế nào?

Tương tác

Kết quả trên trang này tính cho cả năm 2100, chưa xét tuổi người xem. Nhập năm sinh và giới tính để biết năm nay bạn có phạm Tam Tai hay xung Thái Tuế không, và sao Cửu Diệu nào chiếu mệnh.

Nhập năm sinh - xem vận năm 2026

Kết quả xét cả Thái Tuế, Phi Tinh và Tiểu Vận của tuổi bạn.

Câu hỏi thường gặp về năm 2100

Tết Nguyên đán 2100 là ngày mấy dương lịch?

Tết Nguyên đán 2100 rơi vào 9/2/2100 (mùng 1 tháng Giêng âm lịch).

Năm 2100 có bao nhiêu ngày tốt, tháng nào nhiều nhất?

Năm 2100 có 80 ngày từ mức Tốt trở lên, trong đó 41 ngày Rất tốt và 39 ngày Tốt. Tháng 2 và 8 nhiều nhất với 10 ngày.

Năm 2100 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 2100 là năm Canh Thân, con Khỉ 🐵, Nạp Âm Thạch Lựu Mộc hành Mộc.

Năm 2100 có tháng nhuận âm lịch không?

Năm 2100 không có tháng nhuận âm lịch, cả năm đúng 12 tháng âm.

Hướng nào cần tránh động thổ năm 2100?

Sao Ngũ Hoàng năm 2100 đóng ở hướng Tây Nam (Khôn), nên tránh động thổ và sửa chữa lớn ở hướng này. Đây là quan niệm phong thủy Huyền Không, mang tính tham khảo.

Tuổi nào xung Thái Tuế năm 2100?

Tuổi Dần xung Thái Tuế (Lục Xung với Thân) - theo tục lệ thì nên làm lễ giải đầu năm.

Trang này cho cái nhìn trọn năm 2100 để sắp việc dài hạn. Bạn biết được Tết rơi vào 9/2/2100, tháng nào nhiều ngày tốt, mốc lễ và tiết khí nằm ở đâu.

Khoanh được tháng rồi thì sang tra ngày hôm nay và cả tháng hiện tại để xem đánh giá từng ngày. Nếu chỉ cần biết một ngày cụ thể tốt xấu ra sao, vào thẳng ngày đó nhanh hơn là đọc lại cả năm.

Can chi, tiết khí và ngày âm dương được tính bằng thuật toán lịch âm Việt Nam, múi giờ GMT+7, nên chính xác về thiên văn. Riêng phần luận ngày tốt xấu, Phi Tinh và Thái Tuế là tri thức phong tục. Mỗi trường phái chấm một cách, nên hãy coi đây là một kênh tham khảo.

loading data