Lịch âm dương năm 2177 - Đinh Sửu · Cửu Tử Ly Hỏa

Tác giả: · Cập nhật: 30/07/2026

Năm 2177 (Đinh Sửu), Tết Nguyên đán vào 30/1/2177.

Năm Đinh Sửu 2177 có Thiên Can Đinh hành Hỏa, Địa Chi Sửu hành Thổ. Nạp Âm là Giản Hạ Thủy hành Thủy. Hai hành Can và Chi Hỏa sinh Thổ (tương sinh), đó là nền khí của cả năm.

Cả năm có 87 ngày đạt mức Tốt trở lên, rải khá đều các tháng. Mức này chấm theo thang 5 bậc dùng chung với trang chi tiết từng ngày, không phải chỉ đếm ngày Hoàng Đạo.

Tết Nguyên đán rơi vào 30/1/2177. Về phong thủy, sao Ngũ Hoàng đóng ở hướng Tây (Đoài) nên tránh động thổ hướng này. Người tuổi Mùi xung Thái Tuế, theo tục lệ thì nên làm lễ giải đầu năm.

87
Ngày tốt trở lên
121
Ngày bình thường
157
Ngày xấu
24
Tiết khí

Năm 2177 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 2177 là năm Đinh Sửu, Nạp Âm Giản Hạ Thủy hành Thủy. Thiên Can Đinh hành Hỏa gặp Địa Chi Sửu hành Thổ. Quan hệ ngũ hành của năm vì vậy là Hỏa - Thổ. Cách tính cặp can chi này nằm ở bài can chi Đinh Sửu.

2177
Đinh Sửu
Can chi
Đinh Sửu (Hỏa × Thổ)
Nạp âm
Giản Hạ Thủy
Vận khí
Cửu Tử Ly Hỏa
🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi năm Đinh Sửu
Yếu tốChi tiếtÝ nghĩa
Thiên Can (Đinh) Hỏa Dương Thiên Can Đinh thuộc hành Hỏa, là khí chủ đạo của năm 2177.
Địa Chi (Sửu) Thổ Dương · Con Sửu Địa Chi Sửu thuộc hành Thổ; đặt cạnh Can Đinh thì Hỏa sinh Thổ (tương sinh).
Nạp Âm Thủy · Giản Hạ Thủy Nghĩa "Nước cuối khe", thuộc hành Thủy, ứng với cặp can chi Bính Tý và Đinh Sửu.
Thái Tuế Thổ Sửu (chính cung) Tuổi Sửu hợp Thái Tuế. Tuổi xung Thái Tuế cần lễ giải đầu năm.
Màu hợp năm Đỏ Vàng đất Xanh lá Kích hoạt vận khí, dùng cho trang phục, vật phẩm phong thủy.
Hoàng Đạo / Hắc Đạo 184 / 181 ngày Một tiêu chí thành phần, xét riêng bộ sao ngày. Xem cơ chế ở bài sao Hoàng Đạosao Hắc Đạo.

Luận giải ngũ hành, Thái Tuế và màu hợp ở trên là quan niệm dân gian. Nguồn tham chiếu: Tam Mệnh Thông HộiHiệp Kỷ Biện Phương Thư. Dùng để tham khảo khi chọn thời điểm, không phải kết luận khoa học.

Vận 9 Cửu Tử Ly Hỏa ảnh hưởng gì tới năm 2177?

Vận 9 lấy hành Hỏa làm chủ, đóng ở Ly · Chính Nam. Năm 2177 mang Can Đinh hành Hỏa. So với hành Vận thì cùng hành Hỏa (tỷ hòa). Theo Huyền Không, đây là năm thuận để khởi sự và mở rộng.

9

Cửu Tử Ly Hỏa

Vận 9 · Hạ Nguyên · 2024 - 2043
Hành chủ
Hỏa
Phương vị
Ly · Chính Nam
Sao chủ
Cửu Tử (9)

Lịch âm dương 12 tháng năm 2177 có gì đáng chú ý?

12 tháng dương năm 2177 trải trên các tháng âm từ tháng 12 âm năm Bính Tý đến tháng 11 âm năm Đinh Sửu. Năm nay nhuận tháng 7 âm nên có 13 tháng âm, các mốc âm lịch nửa cuối năm lùi lại rõ rệt.

Năm 2177 có 87 ngày từ mức Tốt trở lên. Số ngày này rải khá đều, cao nhất 9 ngày và thấp nhất 4 ngày mỗi tháng. Không tháng nào trội hẳn để dồn việc lớn.

Các mốc lớn rơi vào: Ông Công Ông Táo 22/1, Tết Nguyên đán 30/1, Lễ Vu Lan 8/8, Tết Trung Thu 6/10. Khối dưới đây so sánh nhanh 12 tháng theo số ngày tốt, còn lưới ngày của từng tháng nằm ngay sau đó.

1
Tháng 12 âm (Tân Sửu)
9 ngày tốt
2
Tháng 1 âm (Nhâm Dần)
9 ngày tốt
3
Tháng 2 âm (Quý Mão)
8 ngày tốt
4
Tháng 3 âm (Giáp Thìn)
4 ngày tốt
5
Tháng 4 âm (Ất Tỵ)
6 ngày tốt
6
Tháng 5 âm (Bính Ngọ)
7 ngày tốt
7
Tháng 6 âm (Đinh Mùi)
9 ngày tốt
8
Tháng 7 âm (Mậu Thân)
9 ngày tốt
9
Tháng 7 âm (Mậu Thân)
8 ngày tốt
10
Tháng 8 âm (Kỷ Dậu)
5 ngày tốt
11
Tháng 9 âm (Canh Tuất)
5 ngày tốt
12
Tháng 10 âm (Tân Hợi)
8 ngày tốt

Tháng 1/2177 âm lịch

Tháng 12 âm (Tân Sửu) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 1, 13, 25, 29 · lịch tháng 1/2177

Lịch âm dương tháng 1 năm 2177
T2T3T4T5T6T7CN
3030/11 311/12 12/12 23/12 34/12 45/12 56/12
67/12 78/12 89/12 910/12 1011/12 1112/12 1213/12
1314/12 1415/12 1516/12 1617/12 1718/12 1819/12 1920/12
2021/12 2122/12 2223/12 2324/12 2425/12 2526/12 2627/12
2728/12 2829/12 2930/12 301/1 312/1 13/1 24/1

Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu · ngày âm in vàng là mùng 1 hoặc rằm

Tháng 2/2177 âm lịch

Tháng 1 âm (Nhâm Dần) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 5, 17, 19, 26 · ngày tốt xấu tháng 2

Lịch âm dương tháng 2 năm 2177
T2T3T4T5T6T7CN
2728/12 2829/12 2930/12 301/1 312/1 13/1 24/1
35/1 46/1 57/1 68/1 79/1 810/1 911/1
1012/1 1113/1 1214/1 1315/1 1416/1 1517/1 1618/1
1719/1 1820/1 1921/1 2022/1 2123/1 2224/1 2325/1
2426/1 2527/1 2628/1 2729/1 281/2 12/2 23/2

Tháng 3/2177 âm lịch

Tháng 2 âm (Quý Mão) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 10, 18, 26 · chi tiết từng ngày tháng 3

Lịch âm dương tháng 3 năm 2177
T2T3T4T5T6T7CN
2426/1 2527/1 2628/1 2729/1 281/2 12/2 23/2
34/2 45/2 56/2 67/2 78/2 89/2 910/2
1011/2 1112/2 1213/2 1314/2 1415/2 1516/2 1617/2
1718/2 1819/2 1920/2 2021/2 2122/2 2223/2 2324/2
2425/2 2526/2 2627/2 2728/2 2829/2 2930/2 301/3
312/3 13/3 24/3 35/3 46/3 57/3 68/3

Tháng 4/2177 âm lịch

Tháng 3 âm (Giáp Thìn) · 4 ngày tốt · Rất tốt: 10, 22 · xem tháng 4 năm 2177

Lịch âm dương tháng 4 năm 2177
T2T3T4T5T6T7CN
312/3 13/3 24/3 35/3 46/3 57/3 68/3
79/3 810/3 911/3 1012/3 1113/3 1214/3 1315/3
1416/3 1517/3 1618/3 1719/3 1820/3 1921/3 2022/3
2123/3 2224/3 2325/3 2426/3 2527/3 2628/3 2729/3
281/4 292/4 303/4 14/4 25/4 36/4 47/4

Tháng 5/2177 âm lịch

Tháng 4 âm (Ất Tỵ) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 3, 15, 21, 27 · lịch tháng 5/2177

Lịch âm dương tháng 5 năm 2177
T2T3T4T5T6T7CN
281/4 292/4 303/4 14/4 25/4 36/4 47/4
58/4 69/4 710/4 811/4 912/4 1013/4 1114/4
1215/4 1316/4 1417/4 1518/4 1619/4 1720/4 1821/4
1922/4 2023/4 2124/4 2225/4 2326/4 2427/4 2528/4
2629/4 2730/4 281/5 292/5 303/5 314/5 15/5

Tháng 6/2177 âm lịch

Tháng 5 âm (Bính Ngọ) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 30 · ngày tốt xấu tháng 6

Lịch âm dương tháng 6 năm 2177
T2T3T4T5T6T7CN
2629/4 2730/4 281/5 292/5 303/5 314/5 15/5
26/5 37/5 48/5 59/5 610/5 711/5 812/5
913/5 1014/5 1115/5 1216/5 1317/5 1418/5 1519/5
1620/5 1721/5 1822/5 1923/5 2024/5 2125/5 2226/5
2327/5 2428/5 2529/5 261/6 272/6 283/6 294/6
305/6 16/6 27/6 38/6 49/6 510/6 611/6

Tháng 7/2177 âm lịch

Tháng 6 âm (Đinh Mùi) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 4, 6, 16, 18, 29 · chi tiết từng ngày tháng 7

Lịch âm dương tháng 7 năm 2177
T2T3T4T5T6T7CN
305/6 16/6 27/6 38/6 49/6 510/6 611/6
712/6 813/6 914/6 1015/6 1116/6 1217/6 1318/6
1419/6 1520/6 1621/6 1722/6 1823/6 1924/6 2025/6
2126/6 2227/6 2328/6 2429/6 251/7 262/7 273/7
284/7 295/7 306/7 317/7 18/7 29/7 310/7

Tháng 8/2177 âm lịch

Tháng 7 âm (Mậu Thân) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 10, 18, 22 · xem tháng 8 năm 2177

Lịch âm dương tháng 8 năm 2177
T2T3T4T5T6T7CN
284/7 295/7 306/7 317/7 18/7 29/7 310/7
411/7 512/7 613/7 714/7 815/7 916/7 1017/7
1118/7 1219/7 1320/7 1421/7 1522/7 1623/7 1724/7
1825/7 1926/7 2027/7 2128/7 2229/7 2330/7 241/7
252/7 263/7 274/7 285/7 296/7 307/7 318/7

Tháng 9/2177 âm lịch

Tháng 7 âm (Mậu Thân) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 3, 15, 30 · lịch tháng 9/2177

Lịch âm dương tháng 9 năm 2177
T2T3T4T5T6T7CN
19/7 210/7 311/7 412/7 513/7 614/7 715/7
816/7 917/7 1018/7 1119/7 1220/7 1321/7 1422/7
1523/7 1624/7 1725/7 1826/7 1927/7 2028/7 2129/7
221/8 232/8 243/8 254/8 265/8 276/8 287/8
298/8 309/8 110/8 211/8 312/8 413/8 514/8

Tháng 10/2177 âm lịch

Tháng 8 âm (Kỷ Dậu) · 5 ngày tốt · Rất tốt: 12, 25 · ngày tốt xấu tháng 10

Lịch âm dương tháng 10 năm 2177
T2T3T4T5T6T7CN
298/8 309/8 110/8 211/8 312/8 413/8 514/8
615/8 716/8 817/8 918/8 1019/8 1120/8 1221/8
1322/8 1423/8 1524/8 1625/8 1726/8 1827/8 1928/8
2029/8 2130/8 221/9 232/9 243/9 254/9 265/9
276/9 287/9 298/9 309/9 3110/9 111/9 212/9

Tháng 11/2177 âm lịch

Tháng 9 âm (Canh Tuất) · 5 ngày tốt · Rất tốt: 6, 18, 23, 29 · chi tiết từng ngày tháng 11

Lịch âm dương tháng 11 năm 2177
T2T3T4T5T6T7CN
276/9 287/9 298/9 309/9 3110/9 111/9 212/9
313/9 414/9 515/9 616/9 717/9 818/9 919/9
1020/9 1121/9 1222/9 1323/9 1424/9 1525/9 1626/9
1727/9 1828/9 1929/9 201/10 212/10 223/10 234/10
245/10 256/10 267/10 278/10 289/10 2910/10 3011/10

Tháng 12/2177 âm lịch

Tháng 10 âm (Tân Hợi) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 3, 11, 24, 31 · xem tháng 12 năm 2177

Lịch âm dương tháng 12 năm 2177
T2T3T4T5T6T7CN
112/10 213/10 314/10 415/10 516/10 617/10 718/10
819/10 920/10 1021/10 1122/10 1223/10 1324/10 1425/10
1526/10 1627/10 1728/10 1829/10 1930/10 201/11 212/11
223/11 234/11 245/11 256/11 267/11 278/11 289/11
2910/11 3011/11 3112/11 113/11 214/11 315/11 416/11

Tết Nguyên đán 2177 là ngày mấy dương lịch?

Tết Nguyên đán 2177 rơi vào 30/1/2177 theo dương lịch, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch. Các lễ âm khác trong năm cũng lệch ngày dương mỗi năm nên bảng dưới quy sẵn ra ngày dương của đúng năm 2177.

Muốn biết đếm ngược tới Tết Nguyên đán còn bao lâu thì nhập mốc trên vào công cụ đếm ngày, ở đó có sẵn số ngày còn lại tới các dịp lễ tết trong năm.

Ngày lễ âm lịch năm 2177

Ngày lễ âm lịch năm 2177 và ngày dương tương ứng
Ngày lễÂm lịchDương lịch 2177
Tết Nguyên đán 1/1 âm lịch 30/1/2177
Rằm tháng Giêng (Thượng Nguyên) 15/1 âm lịch 13/2/2177
Giỗ Tổ Hùng Vương 10/3 âm lịch 8/4/2177
Tết Đoan Ngọ 5/5 âm lịch 1/6/2177
Lễ Vu Lan 15/7 âm lịch 8/8/2177
Tết Trung Thu 15/8 âm lịch 6/10/2177
Ông Công Ông Táo 23/12 âm lịch 22/1/2177

Ngày lễ dương lịch năm 2177

Ngày lễ dương lịch năm 2177
Ngày lễDương lịch
Tết Dương lịch1/1/2177
Giải phóng miền Nam30/4/2177
Quốc tế Lao động1/5/2177
Quốc khánh2/9/2177

Bài cúng cho từng dịp trong bảng nằm ở mục văn khấn theo dịp lễ.

Nếu việc quan trọng buộc phải làm vào tháng xấu của năm 2177 thì sao?

Vẫn làm được, vì mức đánh giá ở trên là mức của cả tháng, không phải của từng ngày. Ngay trong tháng 4 - tháng ít ngày tốt nhất năm 2177 - vẫn còn 4 ngày đạt mức Tốt trở lên. Khi ngày đã bị ràng buộc bởi lịch cưới, lịch nghỉ hay hợp đồng, có 3 cách xử lý theo thứ tự ưu tiên.

Chọn đúng ngày tốt còn lại trong tháng đó. Mở lịch tháng tương ứng, lọc các ngày được chấm Tốt hoặc Rất tốt rồi chốt trong nhóm đó. Cách này giữ nguyên tháng đã định mà vẫn tránh được ngày xấu, nên luôn thử trước hai cách sau. Danh sách ngày theo từng việc cụ thể có ở trang chọn ngày tốt theo việc.

Điểm của mỗi ngày tính từ bộ 28 Nhị Thập Bát Tú cùng các yếu tố khác. Vì vậy hai ngày liền nhau trong cùng một tháng vẫn có thể chênh nhau khá xa.

Nếu cả ngày cũng cố định thì chọn giờ. Mỗi ngày đều có giờ Hoàng Đạo và giờ Hắc Đạo xen kẽ. Một ngày bị chấm xấu vẫn có khung giờ dùng được cho việc chính như đón dâu, khai trương, nhập trạch. Giờ cụ thể xem ở công cụ tra giờ Hoàng Đạo.

Tránh chồng thêm yếu tố xấu khác. Trong tháng kém, đừng để rơi tiếp vào ngày Tam Nương hay Nguyệt Kỵ, cũng tránh hướng có sao Ngũ Hoàng đã nêu ở trên. Người xung Thái Tuế năm nay nên để người khác trong nhà đứng vai chính trong nghi lễ. Ngày Tam Nương và Nguyệt Kỵ tra được qua bộ 12 Trực.

Chọn ngày giờ là phong tục giúp người làm việc lớn thêm an tâm. Nó không thay được sự chuẩn bị thực tế. Khi lịch không thể đổi, chuẩn bị chu đáo vẫn đáng giá hơn là dời việc chỉ để tìm ngày đẹp hơn.

Năm 2177 nên dùng hướng nào, tránh hướng nào?

Năm 2177 có 5 hướng tốt: Tây Nam (vượng đỉnh), Đông (công danh), Đông Bắc (quyền lực), Bắc (tài lộc) và Tây Bắc (văn học).

Cần tránh 4 hướng, nặng nhất là Tây vì có Ngũ Hoàng. Ở hướng đó tránh động thổ, sửa chữa lớn và kê giường ngủ. Ngoài ra Đông Nam chủ bệnh tật, Nam chủ trộm cắp và Trung Cung chủ kiện tụng.

Chín hướng này đổi chỗ mỗi năm vì sao nhập Trung Cung năm 2177 là sao Tam Bích Mộc, kéo 8 sao còn lại dịch theo Lạc Thư.

ĐN · Tốn 2 Nhị Hắc Thổ Bệnh tật
Nam · Ly 7 Thất Xích Kim Trộm cắp
TN · Khôn 9 Cửu Tử Hỏa ⭐ Vượng đỉnh
Đ · Chấn 1 Nhất Bạch Thủy Công danh
TRUNG CUNG 3 Tam Bích Mộc Kiện tụng
T · Đoài 5 Ngũ Hoàng Thổ Đại Hung
ĐB · Cấn 6 Lục Bạch Kim Quyền lực
B · Khảm 8 Bát Bạch Thổ Tài lộc
TB · Kiền 4 Tứ Lục Mộc Văn học
Cát tinh Hung tinh Đại Hung (cấm động thổ) Vượng / Sinh khí
Việc nên làm và nên tránh theo từng hướng năm 2177
HướngSaoChủ vềNênTránh
Đông Nam 2 · Nhị Hắc Thổ Bệnh tật phòng kho hoặc khu ít dùng; treo hồ lô, đặt vật bằng kim loại để hoá giải kê giường ngủ, đặt bếp, xếp phòng cho người già và phụ nữ mang thai
Nam 7 · Thất Xích Kim Trộm cắp khu phụ; dùng nước hoặc sắc xanh dương để tiết Kim đặt két sắt, tủ tài sản, cửa ra vào chính
Tây Nam 9 · Cửu Tử Hỏa ⭐ Vượng đỉnh nơi tiếp khách, treo ảnh cưới và bằng khen, phòng sinh hoạt chung để tối, bít kín hoặc chứa đồ hỏng
Đông 1 · Nhất Bạch Thủy Công danh bàn làm việc, phòng ngủ vợ chồng; kích bằng bình nước hoặc hồ cá nhỏ bỏ trống hoặc chứa đồ hỏng
Trung Cung 3 · Tam Bích Mộc Kiện tụng khu ít lui tới; dùng sắc đỏ và đèn ấm để chế Mộc bàn họp, nơi tiếp khách, phòng làm việc chung
Tây 5 · Ngũ Hoàng Thổ Đại Hung để yên, càng ít động càng tốt động thổ, đào móng, sửa chữa lớn, kê giường ngủ, đặt cửa chính
Đông Bắc 6 · Lục Bạch Kim Quyền lực phòng chủ nhà, bàn làm việc của người quản lý để thành khu ẩm thấp hoặc bỏ hoang
Bắc 8 · Bát Bạch Thổ Tài lộc két sắt, quầy thu ngân, cửa chính, phòng khách đặt nhà vệ sinh hoặc kho rác
Tây Bắc 4 · Tứ Lục Mộc Văn học bàn học, giá sách, góc làm việc của người đang thi cử để bừa bộn hoặc chứa đồ cũ
✓ Khuyến nghị:

Sao Cửu Tử Hỏa là vượng tinh của Vận 9. Năm 2177 sao này đóng ở hướng Tây Nam (Khôn), nên dùng hướng đó làm nơi tiếp khách hoặc làm việc.

Phi Tinh là phép luận của phái Huyền Không trong phong thủy cổ truyền. Nguồn tham chiếu: Thẩm Thị Huyền Không Học. Đây là quan niệm tín ngưỡng, không phải kết luận đã kiểm chứng. Với việc trọng đại, nên xem thêm điều kiện thực tế và ý kiến người trong gia đình.

Năm 2177 với tuổi của bạn thế nào?

Tương tác

Kết quả trên trang này tính cho cả năm 2177, chưa xét tuổi người xem. Nhập năm sinh và giới tính để biết năm nay bạn có phạm Tam Tai hay xung Thái Tuế không, và sao Cửu Diệu nào chiếu mệnh.

Nhập năm sinh - xem vận năm 2026

Kết quả xét cả Thái Tuế, Phi Tinh và Tiểu Vận của tuổi bạn.

Câu hỏi thường gặp về năm 2177

Tết Nguyên đán 2177 là ngày mấy dương lịch?

Tết Nguyên đán 2177 rơi vào 30/1/2177 (mùng 1 tháng Giêng âm lịch).

Năm 2177 có bao nhiêu ngày tốt, tháng nào nhiều nhất?

Năm 2177 có 87 ngày từ mức Tốt trở lên, trong đó 39 ngày Rất tốt và 48 ngày Tốt. Các tháng chênh nhau ít, cao nhất 9 ngày.

Năm 2177 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 2177 là năm Đinh Sửu, con Trâu 🐮, Nạp Âm Giản Hạ Thủy hành Thủy.

Năm 2177 có tháng nhuận âm lịch không?

Năm 2177 có tháng nhuận, nhuận tháng 7 âm, nên âm lịch năm đó có 13 tháng.

Hướng nào cần tránh động thổ năm 2177?

Sao Ngũ Hoàng năm 2177 đóng ở hướng Tây (Đoài), nên tránh động thổ và sửa chữa lớn ở hướng này. Đây là quan niệm phong thủy Huyền Không, mang tính tham khảo.

Tuổi nào xung Thái Tuế năm 2177?

Tuổi Mùi xung Thái Tuế (Lục Xung với Sửu) - theo tục lệ thì nên làm lễ giải đầu năm.

Trang này cho cái nhìn trọn năm 2177 để sắp việc dài hạn. Bạn biết được Tết rơi vào 30/1/2177, tháng nào nhiều ngày tốt, mốc lễ và tiết khí nằm ở đâu.

Khoanh được tháng rồi thì sang tra ngày hôm nay và cả tháng hiện tại để xem đánh giá từng ngày. Nếu chỉ cần biết một ngày cụ thể tốt xấu ra sao, vào thẳng ngày đó nhanh hơn là đọc lại cả năm.

Can chi, tiết khí và ngày âm dương được tính bằng thuật toán lịch âm Việt Nam, múi giờ GMT+7, nên chính xác về thiên văn. Riêng phần luận ngày tốt xấu, Phi Tinh và Thái Tuế là tri thức phong tục. Mỗi trường phái chấm một cách, nên hãy coi đây là một kênh tham khảo.

loading data