Lịch âm dương tháng 1 năm 2185 - Tháng Bính Tý

Tháng 1/2185 ứng với tháng 11 và 12 và 1 âm lịch năm Giáp Thân. Tháng này có 8 ngày từ mức Tốt trở lên15 ngày nên tránh, đẹp nhất là 11 và 19/1. Rằm rơi vào 16/1.

Tháng 1/2185 có 31 ngày, gồm 1 ngày thuộc tháng 1 âm và 1 ngày thuộc tháng 11 âm và 29 ngày thuộc tháng 12 âm. Tháng âm đầu tiên là Bính Tý, năm Giáp Thân.

Thang 5 bậc dùng chung với trang chi tiết từng ngày cho ra 2 ngày Rất tốt6 ngày Tốt. Đối lại là 15 ngày Xấu trở xuống. Nhóm đẹp nhất rơi vào 11 và 19/1.

Xét theo từng việc, động thổ rộng cửa nhất với 14 ngày đạt từ 6/10. Xuất hành hẹp nhất, chỉ 11 ngày. Việc nào kén ngày thì nên chốt lịch sớm.

2
Ngày rất tốt
6
Ngày tốt
15
Ngày xấu
3
Ngày quý hiếm

Lịch âm dương tháng 1/2185 chi tiết từng ngày

Lưới lịch dưới đây trải đủ 31 ngày của tháng 1/2185. Mỗi ô ghi ngày dương, ngày âm và can chi ngày, tô màu theo 5 mức. Tháng này có 8 ngày từ mức Tốt trở lên15 ngày từ mức Xấu trở xuống.

T2T3T4 T5T6T7 CN
27 25/11 Giáp Tý 28 26/11 Ất Sửu 29 27/11 Bính Dần 30 28/11 Đinh Mão 31 29/11 Mậu Thìn 1 30/11 Kỷ Tỵ Hắc 2 1/12 Canh Ngọ Thiên Đức
3 2/12 Tân Mùi Hắc 4 3/12 Nhâm Thân Hoàng 5 4/12 Quý Dậu Hắc 6 5/12 Giáp Tuất Hoàng 7 6/12 Ất Hợi Hoàng 8 7/12 Bính Tý Hắc 9 8/12 Đinh Sửu Hắc
10 9/12 Mậu Dần Hoàng 11 10/12 Kỷ Mão Hoàng 12 11/12 Canh Thìn Thiên Đức 13 12/12 Tân Tỵ Hoàng 14 13/12 Nhâm Ngọ Hắc 15 14/12 Quý Mùi Hắc 16 15/12 Giáp Thân Rằm
17 16/12 Ất Dậu Hắc 18 17/12 Bính Tuất Hoàng 19 18/12 Đinh Hợi Hoàng 20 19/12 Mậu Tý Hắc 21 20/12 Kỷ Sửu Hắc 22 21/12 Canh Dần Thiên Đức 23 22/12 Tân Mão Hoàng
24 23/12 Nhâm Thìn Hắc 25 24/12 Quý Tỵ Hoàng 26 25/12 Giáp Ngọ Hắc 27 26/12 Ất Mùi Hắc 28 27/12 Bính Thân Hoàng 29 28/12 Đinh Dậu Hắc 30 29/12 Mậu Tuất Hoàng
31 1/1 Kỷ Hợi Mùng 1 1 2/1 Canh Tý 2 3/1 Tân Sửu 3 4/1 Nhâm Dần 4 5/1 Quý Mão 5 6/1 Giáp Thìn 6 7/1 Ất Tỵ
Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu ★ Thiên Đức · ✨ Thiên Xá (quý hiếm)

Tuần nào trong tháng 1/2185 nhiều ngày tốt nhất?

Ngày tốt tháng 1/2185 dồn về tuần 2 (3/1 - 9/1) với 3 ngày từ mức Tốt trở lên. Kém nhất là tuần 5 (24/1 - 30/1) với 4 ngày xấu. Lịch còn xê dịch được thì đặt việc lớn vào tuần 2, né tuần 5.

Muốn xem sát hơn từng ngày trong một tuần, mở lịch tuần hiện tại.

Bảng thống kê ngày tốt xấu theo tuần
Tuần Ngày dương Tốt Xấu Phân bố Đánh giá
Tuần 1 1/1 - 2/1 0 2
⚠️ Cần thận trọng
Tuần 2 3/1 - 9/1 3 3
✅ Tốt nhất tháng
Tuần 3 10/1 - 16/1 2 3
⚠️ Cần thận trọng
Tuần 4 17/1 - 23/1 2 2
➖ Cân bằng
Tuần 5 24/1 - 30/1 1 4
⚠️ Nhiều ngày xấu nhất
Tuần 6 31/1 - 31/1 0 1
⚠️ Cần thận trọng

Ngày nào đẹp nhất tháng 1/2185 để cưới hỏi, khai trương?

Mỗi việc chấm theo bộ Trực và sao 28 Tú riêng nên ngày đẹp của từng việc không trùng nhau. Tháng 1/2185 rộng cửa nhất cho động thổ với 14 ngày đạt từ 6/10, cao nhất là 11/1. Hẹp nhất là xuất hành, chỉ 11 ngày.

Tháng 1/2185 có ngày nào nên tránh, lỡ kẹt thì xử lý sao?

Tháng 1/2185 có 5 ngày Rất xấu rơi vào 3, 8, 15, 20 và 27/1, cộng thêm 6 ngày Tam Nương. Đây là nhóm chồng nhiều yếu tố xấu cùng lúc. Nên tránh khi cưới hỏi, khai trương hay động thổ.

Những ngày nên tránh trong tháng 1/2185

  • Ngày Rất xấu - 3/1, 8/1, 15/1, 20/1, 27/1. Điểm trung bình các việc chính rơi xuống mức thấp nhất của thang 5 bậc.
  • Ngày Tam Nương - 4/1, 8/1, 14/1, 19/1, 23/1, 28/1. Ứng ngày âm 3, 7, 13, 18, 22 và 27 cố định hằng tháng âm.

Nếu việc gấp buộc phải làm vào ngày xấu thì sao?

Việc gấp vẫn làm được trong tháng 1/2185 mà không phải dời sang tháng khác. Tháng này còn 8 ngày Bình thường, là nhóm ngày không xấu, đủ dùng cho phần lớn việc khi đã hết ngày đẹp.

  1. Chọn ngày Bình thường gần nhất thay vì ngày Xấu: sớm nhất trong tháng là 4/1. Ngày Bình thường không có sát khí nặng, chỉ là không được cộng thêm phần thuận.
  2. Nếu buộc đúng ngày đã định, hãy chọn khung giờ Hoàng Đạo trong ngày đó để làm việc chính, vì giờ tốt vẫn gỡ được một phần cho ngày không đẹp.
  3. Nên để lại sau cùng 4, 8, 14, 19, 23 và 28/1 là ngày Tam Nương, và 3, 8, 15, 20 và 27/1 là nhóm rơi xuống mức Rất xấu. Đây là những ngày chồng nhiều yếu tố bất lợi cùng lúc, dời được thì nên dời.
  4. Nếu chỉ cần xê dịch vài ngày, dồn vào tuần 2 (3/1 - 9/1) là tuần nhiều ngày tốt nhất tháng.

Tháng 1/2185 có những mốc nào cần nhớ?

Rằm và Mùng 1 rơi vào ngày nào dương lịch?

Trong tháng 1/2185, Mùng 1 âm rơi vào 2/1 và 31/1 và ngày Rằm rơi vào 16/1 dương lịch, kèm 3 dịp lễ. Đây là các mốc cần nhớ trước để chuẩn bị lễ cúng.

Bài khấn cho từng dịp xem ở tuyển tập văn khấn cổ truyền.

Tiết khí trong tháng 1/2185

Tháng 1/2185 đi qua 2 tiết khíTiểu Hàn và Đại Hàn. Đây là mốc chuyển khí hậu trong năm. Dân gian lấy làm căn cứ tính thời vụ và chọn thời điểm khởi sự.

🌿

Tiểu Hàn

~6/1/2185 (tiết 23/24)

Rét nhẹ.

🌿

Đại Hàn

~20/1/2185 (tiết 24/24)

Rét đậm nhất

Ý nghĩa từng mốc trong năm nằm ở 24 tiết khí và mùa vụ nông nghiệp.

Tháng 1/2185 có ngày Thiên Đức, Tam Nương vào hôm nào?

Tháng 1/2185 có 2 thần sát rơi vào những ngày cụ thể dưới đây. Ngày mang thần sát quý được cộng thêm phần thuận. Ngày mang sát hung thì nên né việc lớn khó đảo ngược.

🌟

Thiên Đức Cực quý

Tháng này rơi vào ngày 2, 12 và 22/1 (ngày Can Canh, theo tháng 12 âm). Riêng tháng 11 âm, Thiên Đức ứng theo quái Tốn (hướng Đông Nam) chứ không ứng vào Can của ngày, nên nửa tháng đó không có ngày Thiên Đức.

Quý nhân của tháng - bách sự đại cát. Hợp khai trương, cưới hỏi, động thổ.

⚠️

Tam Nương Sát Hung

Tháng này rơi vào ngày 4, 8, 14, 19, 23 và 28/1 (ứng ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27 cố định hằng tháng âm).

Tam Nương phá - tránh khai trương, cưới hỏi, ký kết. Trừ khi gặp Nguyệt Đức triệt tiêu.

Cách tra Trực của từng ngày xem ở bài giải thích 12 Trực.

Còn quy tắc chấm sao theo ngày nằm ở 28 sao Nhị Thập Bát Tú.

Thần sát ở đây tra theo bảng Ngọc Hạp Thông Thư và lịch Can Chi. Đây là tri thức dân gian dùng để tham khảo khi sắp lịch, không thay cho cân nhắc thực tế của bạn.

Cửu Tử Ly Hỏa chi phối tháng 1/2185 thế nào?

Tháng 1/2185 nằm trong Cửu Tử Ly Hỏa (2024-2043), giai đoạn lấy hành Hỏa làm chủ. Ngày có hành tương sinh với Hỏa được cộng thêm phần thuận. Khi hai ngày chấm ngang điểm thì ưu tiên ngày hợp hành này.

9

Cửu Tử Ly Hỏa

Vận 9 · Hạ Nguyên · 2024 - 2043
Hành chủ
Hỏa
Phương vị
Ly · Chính Nam
Sao chủ
Cửu Tử (9)
Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư · Quyển 1 - "Tam Nguyên Cửu Vận là khung thời gian chi phối khí trường của vạn vật. Người chọn ngày tốt mà không xét vận khí thì như đeo kính đọc sách dưới đèn mờ - vẫn thấy nhưng không tỏ."

Câu hỏi thường gặp về tháng 1/2185

Tháng 1/2185 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 1/2185 có 2 ngày Rất tốt6 ngày Tốt trên tổng 31 ngày, tức 8 ngày dùng được cho việc quan trọng. Đẹp nhất là 11 và 19/1. Còn lại 8 ngày Bình thường và 15 ngày từ mức Xấu trở xuống.

Tháng 1/2185 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 1/2185 dương lịch trải trên tháng 11 và 12 và 1 âm lịch năm Giáp Thân. Cụ thể gồm 1 ngày thuộc tháng 1 âm và 1 ngày thuộc tháng 11 âm và 29 ngày thuộc tháng 12 âm. Tháng âm đầu tiên là Bính Tý.

Ngày nào tháng 1/2185 tốt nhất để động thổ?

11/1 là ngày cao điểm nhất cho động thổ trong tháng 1/2185, đạt 10/10. Cả tháng có 14 ngày đạt từ 6/10 trở lên nên vẫn còn lựa chọn thay thế.

Rằm và Mùng 1 trong tháng 1/2185 rơi vào ngày nào dương lịch?

Mùng 1 rơi vào 2/1 và 31/1 tức mùng 1 tháng 12 và 1 âm. Ngày Rằm rơi vào 16/1 tức 15 tháng 12 âm.

Tháng 1/2185 có ngày Tam Nương vào hôm nào?

Tam Nương tháng 1/2185 rơi vào 4, 8, 14, 19, 23 và 28/1 dương lịch. Đây là các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22 và 27 cố định hằng tháng âm. Dân gian tránh cưới hỏi, khai trương và ký kết vào những ngày này. Các con số trong phần này tính tự động từ lịch âm dương tháng 1/2185, mang tính tham khảo.

Trang lịch tháng hợp khi bạn còn đang cân nhắc giữa nhiều ngày trong tháng 1/2185. Khi đã khoanh được ngày, hãy mở trang ngày đó để xem giờ Hoàng Đạo và việc nên tránh. Còn nếu muốn so nhiều tháng với nhau, toàn cảnh 12 tháng năm 2185 cho cái nhìn rộng hơn.

Lịch tháng 1/2185 trên trang tính bằng thuật toán lịch Can Chi và bảng Trực - Nhị Thập Bát Tú, dùng để tham khảo khi chọn ngày. Việc hệ trọng nên cân nhắc thêm điều kiện thực tế của gia đình.

Tác giả: · Cập nhật: 30/07/2026

loading data