Lịch âm dương năm 2185 - Ất Dậu · Cửu Tử Ly Hỏa

Tác giả: · Cập nhật: 30/07/2026

Năm 2185 (Ất Dậu), Tết Nguyên đán vào 31/1/2185.

Năm Ất Dậu 2185 có Thiên Can Ất hành Mộc, Địa Chi Dậu hành Kim. Nạp Âm là Tuyền Trung Thủy hành Thủy. Hai hành Can và Chi Kim khắc Mộc (tương khắc), đó là nền khí của cả năm.

Cả năm có 85 ngày đạt mức Tốt trở lên, dồn nhiều nhất vào tháng 2. Mức này chấm theo thang 5 bậc dùng chung với trang chi tiết từng ngày, không phải chỉ đếm ngày Hoàng Đạo.

Tết Nguyên đán rơi vào 31/1/2185. Về phong thủy, sao Ngũ Hoàng đóng ở hướng Tây Bắc (Kiền) nên tránh động thổ hướng này. Người tuổi Mão xung Thái Tuế, theo tục lệ thì nên làm lễ giải đầu năm.

85
Ngày tốt trở lên
106
Ngày bình thường
174
Ngày xấu
24
Tiết khí

Năm 2185 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 2185 là năm Ất Dậu, Nạp Âm Tuyền Trung Thủy hành Thủy. Thiên Can Ất hành Mộc gặp Địa Chi Dậu hành Kim. Quan hệ ngũ hành của năm vì vậy là Mộc - Kim. Cách tính cặp can chi này nằm ở bài can chi Ất Dậu.

2185
Ất Dậu
Can chi
Ất Dậu (Mộc × Kim)
Nạp âm
Tuyền Trung Thủy
Vận khí
Cửu Tử Ly Hỏa
🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi năm Ất Dậu
Yếu tốChi tiếtÝ nghĩa
Thiên Can (Ất) Mộc Dương Thiên Can Ất thuộc hành Mộc, là khí chủ đạo của năm 2185.
Địa Chi (Dậu) Kim Dương · Con Dậu Địa Chi Dậu thuộc hành Kim; đặt cạnh Can Ất thì Kim khắc Mộc (tương khắc).
Nạp Âm Thủy · Tuyền Trung Thủy Nghĩa "Nước trong suối", thuộc hành Thủy, ứng với cặp can chi Giáp Thân và Ất Dậu.
Thái Tuế Kim Dậu (chính cung) Tuổi Dậu hợp Thái Tuế. Tuổi xung Thái Tuế cần lễ giải đầu năm.
Màu hợp năm Xanh lá Trắng/Bạc Đen/Xanh dương Kích hoạt vận khí, dùng cho trang phục, vật phẩm phong thủy.
Hoàng Đạo / Hắc Đạo 180 / 185 ngày Một tiêu chí thành phần, xét riêng bộ sao ngày. Xem cơ chế ở bài sao Hoàng Đạosao Hắc Đạo.

Luận giải ngũ hành, Thái Tuế và màu hợp ở trên là quan niệm dân gian. Nguồn tham chiếu: Tam Mệnh Thông HộiHiệp Kỷ Biện Phương Thư. Dùng để tham khảo khi chọn thời điểm, không phải kết luận khoa học.

Vận 9 Cửu Tử Ly Hỏa ảnh hưởng gì tới năm 2185?

Vận 9 lấy hành Hỏa làm chủ, đóng ở Ly · Chính Nam. Năm 2185 mang Can Ất hành Mộc. So với hành Vận thì Mộc sinh Hỏa (tương sinh). Theo Huyền Không, đây là năm thuận để khởi sự và mở rộng.

9

Cửu Tử Ly Hỏa

Vận 9 · Hạ Nguyên · 2024 - 2043
Hành chủ
Hỏa
Phương vị
Ly · Chính Nam
Sao chủ
Cửu Tử (9)

Lịch âm dương 12 tháng năm 2185 có gì đáng chú ý?

12 tháng dương năm 2185 trải trên các tháng âm từ tháng 11 âm năm Giáp Thân đến tháng 12 âm năm Ất Dậu. Năm nay không có tháng nhuận âm nên âm và dương lệch nhau khá đều suốt 12 tháng.

Năm 2185 có 85 ngày từ mức Tốt trở lên. Nhiều nhất là tháng 2 với 10 ngày. Ít nhất là tháng 6 và 9, chỉ 5 ngày, nên tránh xếp việc lớn vào đó.

Các mốc lớn rơi vào: Ông Công Ông Táo 24/1, Tết Nguyên đán 31/1, Lễ Vu Lan 10/8, Tết Trung Thu 8/9. Khối dưới đây so sánh nhanh 12 tháng theo số ngày tốt, còn lưới ngày của từng tháng nằm ngay sau đó.

1
Tháng 11 âm (Bính Tý)
8 ngày tốt
2
Tháng 1 âm (Mậu Dần)
10 ngày tốt
3
Tháng 1 âm (Mậu Dần)
7 ngày tốt
4
Tháng 3 âm (Canh Thìn)
6 ngày tốt
5
Tháng 4 âm (Tân Tỵ)
8 ngày tốt
6
Tháng 5 âm (Nhâm Ngọ)
5 ngày tốt
7
Tháng 6 âm (Quý Mùi)
8 ngày tốt
8
Tháng 7 âm (Giáp Thân)
7 ngày tốt
9
Tháng 8 âm (Ất Dậu)
5 ngày tốt
10
Tháng 9 âm (Bính Tuất)
7 ngày tốt
11
Tháng 10 âm (Đinh Hợi)
7 ngày tốt
12
Tháng 11 âm (Mậu Tý)
7 ngày tốt

Tháng 1/2185 âm lịch

Tháng 11 âm (Bính Tý) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 11, 19 · lịch tháng 1/2185

Lịch âm dương tháng 1 năm 2185
T2T3T4T5T6T7CN
2725/11 2826/11 2927/11 3028/11 3129/11 130/11 21/12
32/12 43/12 54/12 65/12 76/12 87/12 98/12
109/12 1110/12 1211/12 1312/12 1413/12 1514/12 1615/12
1716/12 1817/12 1918/12 2019/12 2120/12 2221/12 2322/12
2423/12 2524/12 2625/12 2726/12 2827/12 2928/12 3029/12
311/1 12/1 23/1 34/1 45/1 56/1 67/1

Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu · ngày âm in vàng là mùng 1 hoặc rằm

Tháng 2/2185 âm lịch

Tháng 1 âm (Mậu Dần) · 10 ngày tốt · Rất tốt: 1, 8, 11, 13, 23 · ngày tốt xấu tháng 2

Lịch âm dương tháng 2 năm 2185
T2T3T4T5T6T7CN
311/1 12/1 23/1 34/1 45/1 56/1 67/1
78/1 89/1 910/1 1011/1 1112/1 1213/1 1314/1
1415/1 1516/1 1617/1 1718/1 1819/1 1920/1 2021/1
2122/1 2223/1 2324/1 2425/1 2526/1 2627/1 2728/1
2829/1 130/1 21/2 32/2 43/2 54/2 65/2

Tháng 3/2185 âm lịch

Tháng 1 âm (Mậu Dần) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 8, 16, 28 · chi tiết từng ngày tháng 3

Lịch âm dương tháng 3 năm 2185
T2T3T4T5T6T7CN
2829/1 130/1 21/2 32/2 43/2 54/2 65/2
76/2 87/2 98/2 109/2 1110/2 1211/2 1312/2
1413/2 1514/2 1615/2 1716/2 1817/2 1918/2 2019/2
2120/2 2221/2 2322/2 2423/2 2524/2 2625/2 2726/2
2827/2 2928/2 3029/2 311/3 12/3 23/3 34/3

Tháng 4/2185 âm lịch

Tháng 3 âm (Canh Thìn) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 4, 16, 28 · xem tháng 4 năm 2185

Lịch âm dương tháng 4 năm 2185
T2T3T4T5T6T7CN
2827/2 2928/2 3029/2 311/3 12/3 23/3 34/3
45/3 56/3 67/3 78/3 89/3 910/3 1011/3
1112/3 1213/3 1314/3 1415/3 1516/3 1617/3 1718/3
1819/3 1920/3 2021/3 2122/3 2223/3 2324/3 2425/3
2526/3 2627/3 2728/3 2829/3 2930/3 301/4 12/4

Tháng 5/2185 âm lịch

Tháng 4 âm (Tân Tỵ) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 3, 9, 21 · lịch tháng 5/2185

Lịch âm dương tháng 5 năm 2185
T2T3T4T5T6T7CN
2526/3 2627/3 2728/3 2829/3 2930/3 301/4 12/4
23/4 34/4 45/4 56/4 67/4 78/4 89/4
910/4 1011/4 1112/4 1213/4 1314/4 1415/4 1516/4
1617/4 1718/4 1819/4 1920/4 2021/4 2122/4 2223/4
2324/4 2425/4 2526/4 2627/4 2728/4 2829/4 291/5
302/5 313/5 14/5 25/5 36/5 47/5 58/5

Tháng 6/2185 âm lịch

Tháng 5 âm (Nhâm Ngọ) · 5 ngày tốt · Rất tốt: 28, 30 · ngày tốt xấu tháng 6

Lịch âm dương tháng 6 năm 2185
T2T3T4T5T6T7CN
302/5 313/5 14/5 25/5 36/5 47/5 58/5
69/5 710/5 811/5 912/5 1013/5 1114/5 1215/5
1316/5 1417/5 1518/5 1619/5 1720/5 1821/5 1922/5
2023/5 2124/5 2225/5 2326/5 2427/5 2528/5 2629/5
271/6 282/6 293/6 304/6 15/6 26/6 37/6

Tháng 7/2185 âm lịch

Tháng 6 âm (Quý Mùi) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 6, 10, 12, 18, 22, 24 · chi tiết từng ngày tháng 7

Lịch âm dương tháng 7 năm 2185
T2T3T4T5T6T7CN
271/6 282/6 293/6 304/6 15/6 26/6 37/6
48/6 59/6 610/6 711/6 812/6 913/6 1014/6
1115/6 1216/6 1317/6 1418/6 1519/6 1620/6 1721/6
1822/6 1923/6 2024/6 2125/6 2226/6 2327/6 2428/6
2529/6 2630/6 271/7 282/7 293/7 304/7 315/7

Tháng 8/2185 âm lịch

Tháng 7 âm (Giáp Thân) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 4, 16, 31 · xem tháng 8 năm 2185

Lịch âm dương tháng 8 năm 2185
T2T3T4T5T6T7CN
16/7 27/7 38/7 49/7 510/7 611/7 712/7
813/7 914/7 1015/7 1116/7 1217/7 1318/7 1419/7
1520/7 1621/7 1722/7 1823/7 1924/7 2025/7 2126/7
2227/7 2328/7 2429/7 251/8 262/8 273/8 284/8
295/8 306/8 317/8 18/8 29/8 310/8 411/8

Tháng 9/2185 âm lịch

Tháng 8 âm (Ất Dậu) · 5 ngày tốt · Rất tốt: 12, 25 · lịch tháng 9/2185

Lịch âm dương tháng 9 năm 2185
T2T3T4T5T6T7CN
295/8 306/8 317/8 18/8 29/8 310/8 411/8
512/8 613/8 714/8 815/8 916/8 1017/8 1118/8
1219/8 1320/8 1421/8 1522/8 1623/8 1724/8 1825/8
1926/8 2027/8 2128/8 2229/8 2330/8 241/9 252/9
263/9 274/9 285/9 296/9 307/9 18/9 29/9

Tháng 10/2185 âm lịch

Tháng 9 âm (Bính Tuất) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 19, 30 · ngày tốt xấu tháng 10

Lịch âm dương tháng 10 năm 2185
T2T3T4T5T6T7CN
263/9 274/9 285/9 296/9 307/9 18/9 29/9
310/9 411/9 512/9 613/9 714/9 815/9 916/9
1017/9 1118/9 1219/9 1320/9 1421/9 1522/9 1623/9
1724/9 1825/9 1926/9 2027/9 2128/9 2229/9 231/10
242/10 253/10 264/10 275/10 286/10 297/10 308/10
319/10 110/10 211/10 312/10 413/10 514/10 615/10

Tháng 11/2185 âm lịch

Tháng 10 âm (Đinh Hợi) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 11, 15, 24 · chi tiết từng ngày tháng 11

Lịch âm dương tháng 11 năm 2185
T2T3T4T5T6T7CN
319/10 110/10 211/10 312/10 413/10 514/10 615/10
716/10 817/10 918/10 1019/10 1120/10 1221/10 1322/10
1423/10 1524/10 1625/10 1726/10 1827/10 1928/10 2029/10
2130/10 221/11 232/11 243/11 254/11 265/11 276/11
287/11 298/11 309/11 110/11 211/11 312/11 413/11

Tháng 12/2185 âm lịch

Tháng 11 âm (Mậu Tý) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 6, 13, 18 · xem tháng 12 năm 2185

Lịch âm dương tháng 12 năm 2185
T2T3T4T5T6T7CN
287/11 298/11 309/11 110/11 211/11 312/11 413/11
514/11 615/11 716/11 817/11 918/11 1019/11 1120/11
1221/11 1322/11 1423/11 1524/11 1625/11 1726/11 1827/11
1928/11 2029/11 2130/11 221/12 232/12 243/12 254/12
265/12 276/12 287/12 298/12 309/12 3110/12 111/12

Tết Nguyên đán 2185 là ngày mấy dương lịch?

Tết Nguyên đán 2185 rơi vào 31/1/2185 theo dương lịch, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch. Các lễ âm khác trong năm cũng lệch ngày dương mỗi năm nên bảng dưới quy sẵn ra ngày dương của đúng năm 2185.

Muốn biết đếm ngược tới Tết Nguyên đán còn bao lâu thì nhập mốc trên vào công cụ đếm ngày, ở đó có sẵn số ngày còn lại tới các dịp lễ tết trong năm.

Ngày lễ âm lịch năm 2185

Ngày lễ âm lịch năm 2185 và ngày dương tương ứng
Ngày lễÂm lịchDương lịch 2185
Tết Nguyên đán 1/1 âm lịch 31/1/2185
Rằm tháng Giêng (Thượng Nguyên) 15/1 âm lịch 14/2/2185
Giỗ Tổ Hùng Vương 10/3 âm lịch 9/4/2185
Tết Đoan Ngọ 5/5 âm lịch 2/6/2185
Lễ Vu Lan 15/7 âm lịch 10/8/2185
Tết Trung Thu 15/8 âm lịch 8/9/2185
Ông Công Ông Táo 23/12 âm lịch 24/1/2185

Ngày lễ dương lịch năm 2185

Ngày lễ dương lịch năm 2185
Ngày lễDương lịch
Tết Dương lịch1/1/2185
Giải phóng miền Nam30/4/2185
Quốc tế Lao động1/5/2185
Quốc khánh2/9/2185

Bài cúng cho từng dịp trong bảng nằm ở mục văn khấn theo dịp lễ.

Nếu việc quan trọng buộc phải làm vào tháng xấu của năm 2185 thì sao?

Vẫn làm được, vì mức đánh giá ở trên là mức của cả tháng, không phải của từng ngày. Ngay trong tháng 6 và 9 - tháng ít ngày tốt nhất năm 2185 - vẫn còn 5 ngày đạt mức Tốt trở lên. Khi ngày đã bị ràng buộc bởi lịch cưới, lịch nghỉ hay hợp đồng, có 3 cách xử lý theo thứ tự ưu tiên.

Chọn đúng ngày tốt còn lại trong tháng đó. Mở lịch tháng tương ứng, lọc các ngày được chấm Tốt hoặc Rất tốt rồi chốt trong nhóm đó. Cách này giữ nguyên tháng đã định mà vẫn tránh được ngày xấu, nên luôn thử trước hai cách sau. Danh sách ngày theo từng việc cụ thể có ở trang chọn ngày tốt theo việc.

Điểm của mỗi ngày tính từ bộ 28 Nhị Thập Bát Tú cùng các yếu tố khác. Vì vậy hai ngày liền nhau trong cùng một tháng vẫn có thể chênh nhau khá xa.

Nếu cả ngày cũng cố định thì chọn giờ. Mỗi ngày đều có giờ Hoàng Đạo và giờ Hắc Đạo xen kẽ. Một ngày bị chấm xấu vẫn có khung giờ dùng được cho việc chính như đón dâu, khai trương, nhập trạch. Giờ cụ thể xem ở công cụ tra giờ Hoàng Đạo.

Tránh chồng thêm yếu tố xấu khác. Trong tháng kém, đừng để rơi tiếp vào ngày Tam Nương hay Nguyệt Kỵ, cũng tránh hướng có sao Ngũ Hoàng đã nêu ở trên. Người xung Thái Tuế năm nay nên để người khác trong nhà đứng vai chính trong nghi lễ. Ngày Tam Nương và Nguyệt Kỵ tra được qua bộ 12 Trực.

Chọn ngày giờ là phong tục giúp người làm việc lớn thêm an tâm. Nó không thay được sự chuẩn bị thực tế. Khi lịch không thể đổi, chuẩn bị chu đáo vẫn đáng giá hơn là dời việc chỉ để tìm ngày đẹp hơn.

Năm 2185 nên dùng hướng nào, tránh hướng nào?

Năm 2185 có 5 hướng tốt: Nam (tài lộc), Tây Nam (công danh), Trung Cung (văn học), Tây (quyền lực) và Bắc (vượng đỉnh).

Cần tránh 4 hướng, nặng nhất là Tây Bắc vì có Ngũ Hoàng. Ở hướng đó tránh động thổ, sửa chữa lớn và kê giường ngủ. Ngoài ra Đông Nam chủ kiện tụng, Đông chủ bệnh tật và Đông Bắc chủ trộm cắp.

Chín hướng này đổi chỗ mỗi năm vì sao nhập Trung Cung năm 2185 là sao Tứ Lục Mộc, kéo 8 sao còn lại dịch theo Lạc Thư.

ĐN · Tốn 3 Tam Bích Mộc Kiện tụng
Nam · Ly 8 Bát Bạch Thổ Tài lộc
TN · Khôn 1 Nhất Bạch Thủy Công danh
Đ · Chấn 2 Nhị Hắc Thổ Bệnh tật
TRUNG CUNG 4 Tứ Lục Mộc Văn học
T · Đoài 6 Lục Bạch Kim Quyền lực
ĐB · Cấn 7 Thất Xích Kim Trộm cắp
B · Khảm 9 Cửu Tử Hỏa ⭐ Vượng đỉnh
TB · Kiền 5 Ngũ Hoàng Thổ Đại Hung
Cát tinh Hung tinh Đại Hung (cấm động thổ) Vượng / Sinh khí
Việc nên làm và nên tránh theo từng hướng năm 2185
HướngSaoChủ vềNênTránh
Đông Nam 3 · Tam Bích Mộc Kiện tụng khu ít lui tới; dùng sắc đỏ và đèn ấm để chế Mộc bàn họp, nơi tiếp khách, phòng làm việc chung
Nam 8 · Bát Bạch Thổ Tài lộc két sắt, quầy thu ngân, cửa chính, phòng khách đặt nhà vệ sinh hoặc kho rác
Tây Nam 1 · Nhất Bạch Thủy Công danh bàn làm việc, phòng ngủ vợ chồng; kích bằng bình nước hoặc hồ cá nhỏ bỏ trống hoặc chứa đồ hỏng
Đông 2 · Nhị Hắc Thổ Bệnh tật phòng kho hoặc khu ít dùng; treo hồ lô, đặt vật bằng kim loại để hoá giải kê giường ngủ, đặt bếp, xếp phòng cho người già và phụ nữ mang thai
Trung Cung 4 · Tứ Lục Mộc Văn học bàn học, giá sách, góc làm việc của người đang thi cử để bừa bộn hoặc chứa đồ cũ
Tây 6 · Lục Bạch Kim Quyền lực phòng chủ nhà, bàn làm việc của người quản lý để thành khu ẩm thấp hoặc bỏ hoang
Đông Bắc 7 · Thất Xích Kim Trộm cắp khu phụ; dùng nước hoặc sắc xanh dương để tiết Kim đặt két sắt, tủ tài sản, cửa ra vào chính
Bắc 9 · Cửu Tử Hỏa ⭐ Vượng đỉnh nơi tiếp khách, treo ảnh cưới và bằng khen, phòng sinh hoạt chung để tối, bít kín hoặc chứa đồ hỏng
Tây Bắc 5 · Ngũ Hoàng Thổ Đại Hung để yên, càng ít động càng tốt động thổ, đào móng, sửa chữa lớn, kê giường ngủ, đặt cửa chính
✓ Khuyến nghị:

Sao Cửu Tử Hỏa là vượng tinh của Vận 9. Năm 2185 sao này đóng ở hướng Bắc (Khảm), nên dùng hướng đó làm nơi tiếp khách hoặc làm việc.

Phi Tinh là phép luận của phái Huyền Không trong phong thủy cổ truyền. Nguồn tham chiếu: Thẩm Thị Huyền Không Học. Đây là quan niệm tín ngưỡng, không phải kết luận đã kiểm chứng. Với việc trọng đại, nên xem thêm điều kiện thực tế và ý kiến người trong gia đình.

Năm 2185 với tuổi của bạn thế nào?

Tương tác

Kết quả trên trang này tính cho cả năm 2185, chưa xét tuổi người xem. Nhập năm sinh và giới tính để biết năm nay bạn có phạm Tam Tai hay xung Thái Tuế không, và sao Cửu Diệu nào chiếu mệnh.

Nhập năm sinh - xem vận năm 2026

Kết quả xét cả Thái Tuế, Phi Tinh và Tiểu Vận của tuổi bạn.

Câu hỏi thường gặp về năm 2185

Tết Nguyên đán 2185 là ngày mấy dương lịch?

Tết Nguyên đán 2185 rơi vào 31/1/2185 (mùng 1 tháng Giêng âm lịch).

Năm 2185 có bao nhiêu ngày tốt, tháng nào nhiều nhất?

Năm 2185 có 85 ngày từ mức Tốt trở lên, trong đó 37 ngày Rất tốt và 48 ngày Tốt. Tháng 2 nhiều nhất với 10 ngày.

Năm 2185 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 2185 là năm Ất Dậu, con 🐔, Nạp Âm Tuyền Trung Thủy hành Thủy.

Năm 2185 có tháng nhuận âm lịch không?

Năm 2185 không có tháng nhuận âm lịch, cả năm đúng 12 tháng âm.

Hướng nào cần tránh động thổ năm 2185?

Sao Ngũ Hoàng năm 2185 đóng ở hướng Tây Bắc (Kiền), nên tránh động thổ và sửa chữa lớn ở hướng này. Đây là quan niệm phong thủy Huyền Không, mang tính tham khảo.

Tuổi nào xung Thái Tuế năm 2185?

Tuổi Mão xung Thái Tuế (Lục Xung với Dậu) - theo tục lệ thì nên làm lễ giải đầu năm.

Trang này cho cái nhìn trọn năm 2185 để sắp việc dài hạn. Bạn biết được Tết rơi vào 31/1/2185, tháng nào nhiều ngày tốt, mốc lễ và tiết khí nằm ở đâu.

Khoanh được tháng rồi thì sang tra ngày hôm nay và cả tháng hiện tại để xem đánh giá từng ngày. Nếu chỉ cần biết một ngày cụ thể tốt xấu ra sao, vào thẳng ngày đó nhanh hơn là đọc lại cả năm.

Can chi, tiết khí và ngày âm dương được tính bằng thuật toán lịch âm Việt Nam, múi giờ GMT+7, nên chính xác về thiên văn. Riêng phần luận ngày tốt xấu, Phi Tinh và Thái Tuế là tri thức phong tục. Mỗi trường phái chấm một cách, nên hãy coi đây là một kênh tham khảo.

loading data