Lịch âm dương năm 2030 - Canh Tuất · Cửu Tử Ly Hỏa
Năm 2030 (Canh Tuất), Tết Nguyên đán vào 2/2/2030.
Năm Canh Tuất 2030 có Thiên Can Canh hành Kim, Địa Chi Tuất hành Thổ. Nạp Âm là Thoa Xuyến Kim hành Kim. Hai hành Can và Chi Thổ sinh Kim (tương sinh), và chính quan hệ này định ra giọng chung của năm.
Năm Canh Tuất thuộc nhóm rộng cửa: 88 ngày đạt mức Tốt trở lên, nhiều hơn mức thường thấy. Việc lớn không phải chen nhau vào vài mốc hiếm.
Chênh lệch giữa các tháng khá gắt: tháng 2 được 12 ngày trong khi tháng 6 chỉ 5, cách nhau 7 ngày. Sai một tháng là mất hẳn nửa số lựa chọn.
Tết Nguyên đán rơi vào 2/2/2030. Sao Ngũ Hoàng năm nay nằm ở hướng Đông Nam (Tốn), phía đó đừng động thổ. Riêng tuổi Thìn năm nay xung Thái Tuế nên thường được khuyên làm lễ giải.
Năm 2030 là năm Canh Tuất, Nạp Âm Thoa Xuyến Kim hành Kim. Thiên Can Canh hành Kim gặp Địa Chi Tuất hành Thổ. Quan hệ ngũ hành của năm vì vậy là Kim - Thổ.
Cặp Canh Tuất này lặp lại đúng 60 năm một lần; cách ghép can với chi có ở bài can chi Canh Tuất.
| Yếu tố | Chi tiết | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Thiên Can (Canh) | Kim Dương | Thiên Can Canh thuộc hành Kim, là khí chủ đạo của năm 2030. |
| Địa Chi (Tuất) | Thổ Dương · Con Tuất | Địa Chi Tuất thuộc hành Thổ; đặt cạnh Can Canh thì Thổ sinh Kim (tương sinh). |
| Nạp Âm | Kim · Thoa Xuyến Kim | Nghĩa "Vàng trang sức", thuộc hành Kim, ứng với cặp can chi Canh Tuất và Tân Hợi. |
| Thái Tuế | Thổ Tuất (chính cung) | Tuổi Tuất hợp Thái Tuế. Tuổi xung Thái Tuế cần lễ giải đầu năm. |
| Màu hợp năm | Trắng/Bạc Vàng đất | Kích hoạt vận khí, dùng cho trang phục, vật phẩm phong thủy. |
| Hoàng Đạo / Hắc Đạo | 183 / 182 ngày | Một tiêu chí thành phần, xét riêng bộ sao ngày. Xem cơ chế ở bài sao Hoàng Đạo và sao Hắc Đạo. |
Luận giải ngũ hành, Thái Tuế và màu hợp ở trên là quan niệm dân gian. Theo sách Tam Mệnh Thông Hội và Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Dùng để tham khảo khi chọn thời điểm, không phải kết luận khoa học.
Vận 9 Cửu Tử Ly Hỏa ảnh hưởng gì tới năm 2030?
Vận 9 lấy hành Hỏa làm chủ, đóng ở Ly · Chính Nam. Năm 2030 mang Can Canh hành Kim, so với hành Vận thì Hỏa khắc Kim (tương khắc). Vì vậy năm 2030 nên làm chắc từng việc, đừng mở thêm mặt trận mới.
Cửu Tử Ly Hỏa
Lịch âm dương 12 tháng năm 2030 có gì đáng chú ý?
12 tháng dương năm 2030 trải trên các tháng âm từ tháng 11 âm năm Kỷ Dậu đến tháng 12 âm năm Canh Tuất. Vì không có tháng nhuận, khoảng cách âm - dương giữ nguyên cả năm.
Năm Canh Tuất thuộc nhóm rộng cửa: 88 ngày đạt mức Tốt trở lên, nhiều hơn mức thường thấy. Việc lớn không phải chen nhau vào vài mốc hiếm.
Chênh lệch giữa các tháng khá gắt: tháng 2 được 12 ngày trong khi tháng 6 chỉ 5, cách nhau 7 ngày. Sai một tháng là mất hẳn nửa số lựa chọn.
Các mốc lớn rơi vào: Ông Công Ông Táo 26/1, Tết Nguyên đán 2/2, Lễ Vu Lan 13/8, Tết Trung Thu 12/9. Khối dưới xếp 12 tháng theo số ngày tốt, tháng 2 đang dẫn đầu; lưới ngày từng tháng nằm ngay sau.
Tháng 1/2030 âm lịch
Tháng 11 âm (Bính Tý) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 1, 8, 16, 28 · lịch tháng 1/2030
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3127/11 | 128/11 | 229/11 | 330/11 | 41/12 | 52/12 | 63/12 |
| 74/12 | 85/12 | 96/12 | 107/12 | 118/12 | 129/12 | 1310/12 |
| 1411/12 | 1512/12 | 1613/12 | 1714/12 | 1815/12 | 1916/12 | 2017/12 |
| 2118/12 | 2219/12 | 2320/12 | 2421/12 | 2522/12 | 2623/12 | 2724/12 |
| 2825/12 | 2926/12 | 3027/12 | 3128/12 | 129/12 | 21/1 | 32/1 |
Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu · ngày âm in vàng là mùng 1 hoặc rằm
Tháng 2/2030 âm lịch
Tháng 12 âm (Đinh Sửu) · 12 ngày tốt · Rất tốt: 5, 8, 10, 20 · ngày tốt xấu tháng 2
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2825/12 | 2926/12 | 3027/12 | 3128/12 | 129/12 | 21/1 | 32/1 |
| 43/1 | 54/1 | 65/1 | 76/1 | 87/1 | 98/1 | 109/1 |
| 1110/1 | 1211/1 | 1312/1 | 1413/1 | 1514/1 | 1615/1 | 1716/1 |
| 1817/1 | 1918/1 | 2019/1 | 2120/1 | 2221/1 | 2322/1 | 2423/1 |
| 2524/1 | 2625/1 | 2726/1 | 2827/1 | 128/1 | 229/1 | 330/1 |
Tháng 3/2030 âm lịch
Tháng 1 âm (Mậu Dần) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 5, 13, 25 · chi tiết từng ngày tháng 3
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2524/1 | 2625/1 | 2726/1 | 2827/1 | 128/1 | 229/1 | 330/1 |
| 41/2 | 52/2 | 63/2 | 74/2 | 85/2 | 96/2 | 107/2 |
| 118/2 | 129/2 | 1310/2 | 1411/2 | 1512/2 | 1613/2 | 1714/2 |
| 1815/2 | 1916/2 | 2017/2 | 2118/2 | 2219/2 | 2320/2 | 2421/2 |
| 2522/2 | 2623/2 | 2724/2 | 2825/2 | 2926/2 | 3027/2 | 3128/2 |
Tháng 4/2030 âm lịch
Tháng 2 âm (Kỷ Mão) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 2, 13, 25 · xem tháng 4 năm 2030
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 129/2 | 230/2 | 31/3 | 42/3 | 53/3 | 64/3 | 75/3 |
| 86/3 | 97/3 | 108/3 | 119/3 | 1210/3 | 1311/3 | 1412/3 |
| 1513/3 | 1614/3 | 1715/3 | 1816/3 | 1917/3 | 2018/3 | 2119/3 |
| 2220/3 | 2321/3 | 2422/3 | 2523/3 | 2624/3 | 2725/3 | 2826/3 |
| 2927/3 | 3028/3 | 129/3 | 21/4 | 32/4 | 43/4 | 54/4 |
Tháng 5/2030 âm lịch
Tháng 3 âm (Canh Thìn) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 6, 18, 30 · lịch tháng 5/2030
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2927/3 | 3028/3 | 129/3 | 21/4 | 32/4 | 43/4 | 54/4 |
| 65/4 | 76/4 | 87/4 | 98/4 | 109/4 | 1110/4 | 1211/4 |
| 1312/4 | 1413/4 | 1514/4 | 1615/4 | 1716/4 | 1817/4 | 1918/4 |
| 2019/4 | 2120/4 | 2221/4 | 2322/4 | 2423/4 | 2524/4 | 2625/4 |
| 2726/4 | 2827/4 | 2928/4 | 3029/4 | 3130/4 | 11/5 | 22/5 |
Tháng 6/2030 âm lịch
Tháng 5 âm (Nhâm Ngọ) · 5 ngày tốt · ngày tốt xấu tháng 6
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2726/4 | 2827/4 | 2928/4 | 3029/4 | 3130/4 | 11/5 | 22/5 |
| 33/5 | 44/5 | 55/5 | 66/5 | 77/5 | 88/5 | 99/5 |
| 1010/5 | 1111/5 | 1212/5 | 1313/5 | 1414/5 | 1515/5 | 1616/5 |
| 1717/5 | 1818/5 | 1919/5 | 2020/5 | 2121/5 | 2222/5 | 2323/5 |
| 2424/5 | 2525/5 | 2626/5 | 2727/5 | 2828/5 | 2929/5 | 3030/5 |
Tháng 7/2030 âm lịch
Tháng 6 âm (Quý Mùi) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 3, 7, 9, 15, 19, 21 · chi tiết từng ngày tháng 7
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/6 | 22/6 | 33/6 | 44/6 | 55/6 | 66/6 | 77/6 |
| 88/6 | 99/6 | 1010/6 | 1111/6 | 1212/6 | 1313/6 | 1414/6 |
| 1515/6 | 1616/6 | 1717/6 | 1818/6 | 1919/6 | 2020/6 | 2121/6 |
| 2222/6 | 2323/6 | 2424/6 | 2525/6 | 2626/6 | 2727/6 | 2828/6 |
| 2929/6 | 301/7 | 312/7 | 13/7 | 24/7 | 35/7 | 46/7 |
Tháng 8/2030 âm lịch
Tháng 7 âm (Giáp Thân) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 1, 13, 25 · xem tháng 8 năm 2030
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2929/6 | 301/7 | 312/7 | 13/7 | 24/7 | 35/7 | 46/7 |
| 57/7 | 68/7 | 79/7 | 810/7 | 911/7 | 1012/7 | 1113/7 |
| 1214/7 | 1315/7 | 1416/7 | 1517/7 | 1618/7 | 1719/7 | 1820/7 |
| 1921/7 | 2022/7 | 2123/7 | 2224/7 | 2325/7 | 2426/7 | 2527/7 |
| 2628/7 | 2729/7 | 2830/7 | 291/8 | 302/8 | 313/8 | 14/8 |
Tháng 9/2030 âm lịch
Tháng 8 âm (Ất Dậu) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 9, 21 · lịch tháng 9/2030
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2628/7 | 2729/7 | 2830/7 | 291/8 | 302/8 | 313/8 | 14/8 |
| 25/8 | 36/8 | 47/8 | 58/8 | 69/8 | 710/8 | 811/8 |
| 912/8 | 1013/8 | 1114/8 | 1215/8 | 1316/8 | 1417/8 | 1518/8 |
| 1619/8 | 1720/8 | 1821/8 | 1922/8 | 2023/8 | 2124/8 | 2225/8 |
| 2326/8 | 2427/8 | 2528/8 | 2629/8 | 271/9 | 282/9 | 293/9 |
| 304/9 | 15/9 | 26/9 | 37/9 | 48/9 | 59/9 | 610/9 |
Tháng 10/2030 âm lịch
Tháng 9 âm (Bính Tuất) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 16, 27 · ngày tốt xấu tháng 10
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 304/9 | 15/9 | 26/9 | 37/9 | 48/9 | 59/9 | 610/9 |
| 711/9 | 812/9 | 913/9 | 1014/9 | 1115/9 | 1216/9 | 1317/9 |
| 1418/9 | 1519/9 | 1620/9 | 1721/9 | 1822/9 | 1923/9 | 2024/9 |
| 2125/9 | 2226/9 | 2327/9 | 2428/9 | 2529/9 | 2630/9 | 271/10 |
| 282/10 | 293/10 | 304/10 | 315/10 | 16/10 | 27/10 | 38/10 |
Tháng 11/2030 âm lịch
Tháng 10 âm (Đinh Hợi) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 8, 12, 20 · chi tiết từng ngày tháng 11
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 282/10 | 293/10 | 304/10 | 315/10 | 16/10 | 27/10 | 38/10 |
| 49/10 | 510/10 | 611/10 | 712/10 | 813/10 | 914/10 | 1015/10 |
| 1116/10 | 1217/10 | 1318/10 | 1419/10 | 1520/10 | 1621/10 | 1722/10 |
| 1823/10 | 1924/10 | 2025/10 | 2126/10 | 2227/10 | 2328/10 | 2429/10 |
| 251/11 | 262/11 | 273/11 | 284/11 | 295/11 | 306/11 | 17/11 |
Tháng 12/2030 âm lịch
Tháng 11 âm (Mậu Tý) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 3, 10, 15, 30 · xem tháng 12 năm 2030
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 251/11 | 262/11 | 273/11 | 284/11 | 295/11 | 306/11 | 17/11 |
| 28/11 | 39/11 | 410/11 | 511/11 | 612/11 | 713/11 | 814/11 |
| 915/11 | 1016/11 | 1117/11 | 1218/11 | 1319/11 | 1420/11 | 1521/11 |
| 1622/11 | 1723/11 | 1824/11 | 1925/11 | 2026/11 | 2127/11 | 2228/11 |
| 2329/11 | 2430/11 | 251/12 | 262/12 | 273/12 | 284/12 | 295/12 |
| 306/12 | 317/12 | 18/12 | 29/12 | 310/12 | 411/12 | 512/12 |
Tết Nguyên đán 2030 là ngày mấy dương lịch?
Tết Nguyên đán 2030 rơi vào 2/2/2030 theo dương lịch, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch. Ngày dương của các lễ âm xê dịch từng năm, nên bảng dưới đã quy sẵn 7 mốc âm ra ngày dương của riêng năm 2030.
Muốn biết đếm ngược tới Tết Nguyên đán còn bao lâu thì nhập mốc trên còn bao nhiêu ngày nữa, bên đó tính sẵn cả mốc Tết ngày thứ 33 của năm.
Ngày lễ âm lịch năm 2030
| Ngày lễ | Âm lịch | Dương lịch 2030 |
|---|---|---|
| Tết Nguyên đán | 1/1 âm lịch | 2/2/2030 |
| Rằm tháng Giêng (Thượng Nguyên) | 15/1 âm lịch | 16/2/2030 |
| Giỗ Tổ Hùng Vương | 10/3 âm lịch | 12/4/2030 |
| Tết Đoan Ngọ | 5/5 âm lịch | 5/6/2030 |
| Lễ Vu Lan | 15/7 âm lịch | 13/8/2030 |
| Tết Trung Thu | 15/8 âm lịch | 12/9/2030 |
| Ông Công Ông Táo | 23/12 âm lịch | 26/1/2030 |
Ngày lễ dương lịch năm 2030
| Ngày lễ | Dương lịch |
|---|---|
| Tết Dương lịch | 1/1/2030 |
| Giải phóng miền Nam | 30/4/2030 |
| Quốc tế Lao động | 1/5/2030 |
| Quốc khánh | 2/9/2030 |
Bài cúng cho Ông Công Ông Táo và các dịp còn lại trong bảng nằm ở mục văn khấn theo dịp lễ.
Nếu việc quan trọng buộc phải làm vào tháng xấu của năm 2030
Vẫn làm được, vì mức chấm ở trên là mức của cả tháng, không phải của từng ngày. Ngay tháng 6 - tháng ít ngày tốt nhất năm Canh Tuất - vẫn còn 5 ngày đạt Tốt trở lên. Khi lịch cưới, lịch nghỉ hay hợp đồng đã chốt cứng, còn ba cách xử lý xếp theo thứ tự nên thử.
Chọn ngày tốt còn lại trong tháng đó. Mở lịch tháng đó, lọc các ngày được chấm Tốt hoặc Rất tốt rồi chốt trong nhóm ấy - cách ít xáo trộn nhất nên luôn thử trước. Danh sách ngày hợp cho từng việc cụ thể như cưới hỏi hay khai trương có ở trang chọn ngày tốt theo việc.
Hai ngày nằm sát nhau vẫn có thể chênh nhau khá xa, vì mỗi ngày mang một sao riêng trong bộ 28 Nhị Thập Bát Tú.
Không đổi được ngày thì chọn giờ. Mỗi ngày đều có giờ Hoàng Đạo và Hắc Đạo xen kẽ, nên ngày bị chấm xấu vẫn còn khung giờ dùng được cho đón dâu hay khai trương. Giờ cụ thể xem ở công cụ tra giờ Hoàng Đạo.
Đừng chồng thêm điều kiêng nào nữa. Trong tháng kém, đừng để rơi tiếp vào Tam Nương hay Nguyệt Kỵ, và tránh hướng Đông Nam (Tốn) - nơi Ngũ Hoàng đóng năm Canh Tuất, còn người tuổi Thìn nên nhường vai chính trong nghi lễ. Ngày Tam Nương và Nguyệt Kỵ tra được qua bộ 12 Trực.
Chọn ngày giờ là phong tục giúp người làm việc lớn thêm an tâm. Nó không thay được sự chuẩn bị thực tế. Khi lịch không thể đổi, chuẩn bị chu đáo vẫn đáng giá hơn là dời việc chỉ để tìm ngày đẹp hơn.
Năm 2030 nên dùng hướng nào, tránh hướng nào?
Năm 2030 có 5 hướng tốt: Nam (công danh), Đông (văn học), Trung Cung (quyền lực), Tây (tài lộc) và Đông Bắc (vượng đỉnh).
Cần tránh 4 hướng, nặng nhất là Đông Nam vì có Ngũ Hoàng. Hướng đó tránh đào móng, tránh sửa lớn, và không nên kê giường ngủ. Ngoài ra Tây Nam chủ kiện tụng, Bắc chủ bệnh tật và Tây Bắc chủ trộm cắp.
Chín hướng này đổi chỗ mỗi năm: năm 2030 sao Lục Bạch Kim vào Trung Cung, kéo tám sao còn lại dịch theo Lạc Thư.
| Hướng | Sao | Chủ về | Nên | Tránh |
|---|---|---|---|---|
| Đông Nam | 5 · Ngũ Hoàng Thổ | Đại Hung | để yên, càng ít động càng tốt | động thổ, đào móng, sửa chữa lớn, kê giường ngủ, đặt cửa chính |
| Nam | 1 · Nhất Bạch Thủy | Công danh | bàn làm việc, phòng ngủ vợ chồng; kích bằng bình nước hoặc hồ cá nhỏ | bỏ trống hoặc chứa đồ hỏng |
| Tây Nam | 3 · Tam Bích Mộc | Kiện tụng | khu ít lui tới; dùng sắc đỏ và đèn ấm để chế Mộc | bàn họp, nơi tiếp khách, phòng làm việc chung |
| Đông | 4 · Tứ Lục Mộc | Văn học | bàn học, giá sách, góc làm việc của người đang thi cử | để bừa bộn hoặc chứa đồ cũ |
| Trung Cung | 6 · Lục Bạch Kim | Quyền lực | phòng chủ nhà, bàn làm việc của người quản lý | để thành khu ẩm thấp hoặc bỏ hoang |
| Tây | 8 · Bát Bạch Thổ | Tài lộc | két sắt, quầy thu ngân, cửa chính, phòng khách | đặt nhà vệ sinh hoặc kho rác |
| Đông Bắc | 9 · Cửu Tử Hỏa ⭐ | Vượng đỉnh | nơi tiếp khách, treo ảnh cưới và bằng khen, phòng sinh hoạt chung | để tối, bít kín hoặc chứa đồ hỏng |
| Bắc | 2 · Nhị Hắc Thổ | Bệnh tật | phòng kho hoặc khu ít dùng; treo hồ lô, đặt vật bằng kim loại để hoá giải | kê giường ngủ, đặt bếp, xếp phòng cho người già và phụ nữ mang thai |
| Tây Bắc | 7 · Thất Xích Kim | Trộm cắp | khu phụ; dùng nước hoặc sắc xanh dương để tiết Kim | đặt két sắt, tủ tài sản, cửa ra vào chính |
Trong Vận 9, sao Cửu Tử Hỏa là sao mạnh nhất, năm 2030 đóng ở hướng Đông Bắc (Cấn). Dành hướng ấy cho nơi hay lui tới nhất trong nhà.
Phi Tinh là phép luận của phái Huyền Không trong phong thủy cổ truyền, chép theo sách Thẩm Thị Huyền Không Học. Đây là quan niệm tín ngưỡng lưu truyền trong dân gian.
Với việc trọng đại, nên xem thêm điều kiện thực tế và ý kiến người trong gia đình.
Năm 2030 với tuổi của bạn thế nào?
Tương tácKết quả trên trang tính cho cả năm 2030, chưa tính riêng tuổi ai. Nhập năm sinh để biết bạn có nằm trong nhóm phạm Tam Tai hay xung Thái Tuế không. Chi tiết Tam Tai và sao Cửu Diệu chiếu mệnh nằm trong kết quả.
Nhập năm sinh - xem vận năm 2026
Tính cả ba phần: Thái Tuế, sao Cửu Diệu chiếu mệnh và Tiểu Vận của năm 2030.
Câu hỏi thường gặp về năm 2030
Tết Nguyên đán 2030 là ngày mấy dương lịch?
Tết Nguyên đán 2030 rơi vào 2/2/2030, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch.
Năm 2030 có bao nhiêu ngày tốt, tháng nào nhiều nhất?
Năm 2030 có 88 ngày từ mức Tốt trở lên, trong đó 37 ngày Rất tốt và 51 ngày Tốt. Tháng 2 nhiều nhất với 12 ngày.
Năm 2030 là năm con gì, mệnh gì?
Năm 2030 là năm Canh Tuất, con Chó 🐶, Nạp Âm Thoa Xuyến Kim hành Kim.
Năm 2030 có tháng nhuận âm lịch không?
Năm 2030 không có tháng nhuận âm lịch, cả năm đúng 12 tháng âm.
Hướng nào cần tránh động thổ năm 2030?
Sao Ngũ Hoàng năm 2030 đóng ở hướng Đông Nam (Tốn), nên tránh động thổ và sửa lớn ở phía đó. Cách xem này theo phái Huyền Không, không phải kết luận khoa học.
Tuổi nào xung Thái Tuế năm 2030?
Tuổi Thìn xung Thái Tuế năm 2030 vì Lục Xung với Tuất, theo tục lệ thì làm lễ giải đầu năm.
Trang này cho cái nhìn trọn năm 2030 để sắp việc dài hạn: Tết rơi vào 2/2/2030, tháng nào rộng cửa, mốc lễ và tiết khí nằm ở đâu.
Khoanh được tháng rồi thì sang tra ngày hôm nay và cả tháng hiện tại. Chỉ muốn biết một ngày cụ thể thì mở riêng ngày ấy, khỏi xem lại toàn năm.
Can chi, tiết khí và ngày âm dương được tính theo lịch âm Việt Nam, múi giờ GMT+7, nên khớp với thiên văn. Riêng phần luận ngày tốt xấu, Phi Tinh và Thái Tuế là tri thức phong tục. Mỗi trường phái chấm một cách, nên hãy coi đây là một kênh tham khảo.