Lịch âm dương năm 1980 - Canh Thân · Lục Bạch Kiền Kim
Năm 1980 (Canh Thân), Tết Nguyên đán vào 16/2/1980.
Năm Canh Thân 1980 có Thiên Can Canh hành Kim, Địa Chi Thân hành Kim. Nạp Âm là Thạch Lựu Mộc hành Mộc. Hai hành Can và Chi cùng hành Kim (tỷ hòa), nên cả năm mang sẵn thế đó làm nền.
88 ngày từ mức Tốt trong năm Canh Thân là con số thoáng. Nếu lịch của bạn linh động, năm này dễ chọn hơn phần lớn các năm khác.
Tháng 3 rộng cửa nhất với 10 ngày; tháng 5 hẹp nhất, còn 5. Cùng một năm mà cơ hội chênh nhau tới 5 ngày.
Tết Nguyên đán rơi vào 16/2/1980. Ngũ Hoàng năm 1980 về hướng Đông Bắc (Cấn), nên để yên hướng ấy. Tuổi Dần là tuổi xung Thái Tuế của năm 1980, dân gian hay làm lễ giải sớm.
Năm 1980 là năm Canh Thân, Nạp Âm Thạch Lựu Mộc hành Mộc. Thiên Can Canh hành Kim gặp Địa Chi Thân hành Kim. Quan hệ ngũ hành của năm vì vậy là Tỷ Hòa (Kim gặp Kim).
Canh Thân là một trong 60 cặp của vòng hoa giáp, cách tính nằm ở bài can chi Canh Thân.
| Yếu tố | Chi tiết | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Thiên Can (Canh) | Kim Dương | Thiên Can Canh thuộc hành Kim, là khí chủ đạo của năm 1980. |
| Địa Chi (Thân) | Kim Dương · Con Thân | Địa Chi Thân thuộc hành Kim; đặt cạnh Can Canh thì cùng hành Kim (tỷ hòa). |
| Nạp Âm | Mộc · Thạch Lựu Mộc | Nghĩa "Gỗ cây lựu", thuộc hành Mộc, ứng với cặp can chi Canh Thân và Tân Dậu. |
| Thái Tuế | Kim Thân (chính cung) | Tuổi Thân hợp Thái Tuế. Tuổi xung Thái Tuế cần lễ giải đầu năm. |
| Màu hợp năm | Trắng/Bạc Vàng đất | Kích hoạt vận khí, dùng cho trang phục, vật phẩm phong thủy. |
| Hoàng Đạo / Hắc Đạo | 185 / 181 ngày | Một tiêu chí thành phần, xét riêng bộ sao ngày. Xem cơ chế ở bài sao Hoàng Đạo và sao Hắc Đạo. |
Luận giải ngũ hành, Thái Tuế và màu hợp ở trên là quan niệm dân gian. Theo sách Tam Mệnh Thông Hội và Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Dùng để tham khảo khi chọn thời điểm, không phải kết luận khoa học.
Vận 6 Lục Bạch Kiền Kim ảnh hưởng gì tới năm 1980?
Vận 6 kéo dài tới 1983, lấy Kim làm hành chủ ở Kiền · Tây Bắc. Năm 1980 mang Can Canh hành Kim, so với hành Vận thì cùng hành Kim (tỷ hòa). Thành ra năm nay hợp để đặt nền cho việc dài hơi.
Lục Bạch Kiền Kim
Lịch âm dương 12 tháng năm 1980 có gì đáng chú ý?
Nếu quy sang lịch âm, 1980 bắt đầu ở tháng 11 âm năm Kỷ Mùi đến tháng 11 âm năm Canh Thân. Năm 1980 đủ 12 tháng âm, không tháng nào lặp lại.
88 ngày từ mức Tốt trong năm Canh Thân là con số thoáng. Nếu lịch của bạn linh động, năm này dễ chọn hơn phần lớn các năm khác.
Tháng 3 rộng cửa nhất với 10 ngày; tháng 5 hẹp nhất, còn 5. Cùng một năm mà cơ hội chênh nhau tới 5 ngày.
Các mốc lớn rơi vào: Ông Công Ông Táo 9/2, Tết Nguyên đán 16/2, Lễ Vu Lan 25/8, Tết Trung Thu 23/9. Khối dưới cho biết tháng nào đáng nhắm - tháng 3 và 8 đang hơn cả - rồi mới tới lưới ngày từng tháng.
Tháng 1/1980 âm lịch
Tháng 11 âm (Bính Tý) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 12, 27 · lịch tháng 1/1980
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3113/11 | 114/11 | 215/11 | 316/11 | 417/11 | 518/11 | 619/11 |
| 720/11 | 821/11 | 922/11 | 1023/11 | 1124/11 | 1225/11 | 1326/11 |
| 1427/11 | 1528/11 | 1629/11 | 1730/11 | 181/12 | 192/12 | 203/12 |
| 214/12 | 225/12 | 236/12 | 247/12 | 258/12 | 269/12 | 2710/12 |
| 2811/12 | 2912/12 | 3013/12 | 3114/12 | 115/12 | 216/12 | 317/12 |
Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu · ngày âm in vàng là mùng 1 hoặc rằm
Tháng 2/1980 âm lịch
Tháng 12 âm (Đinh Sửu) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 12, 19, 21, 25 · ngày tốt xấu tháng 2
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2811/12 | 2912/12 | 3013/12 | 3114/12 | 115/12 | 216/12 | 317/12 |
| 418/12 | 519/12 | 620/12 | 721/12 | 822/12 | 923/12 | 1024/12 |
| 1125/12 | 1226/12 | 1327/12 | 1428/12 | 1529/12 | 161/1 | 172/1 |
| 183/1 | 194/1 | 205/1 | 216/1 | 227/1 | 238/1 | 249/1 |
| 2510/1 | 2611/1 | 2712/1 | 2813/1 | 2914/1 | 115/1 | 216/1 |
Tháng 3/1980 âm lịch
Tháng 1 âm (Mậu Dần) · 10 ngày tốt · Rất tốt: 2, 4, 11, 14, 16, 19 · chi tiết từng ngày tháng 3
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2510/1 | 2611/1 | 2712/1 | 2813/1 | 2914/1 | 115/1 | 216/1 |
| 317/1 | 418/1 | 519/1 | 620/1 | 721/1 | 822/1 | 923/1 |
| 1024/1 | 1125/1 | 1226/1 | 1327/1 | 1428/1 | 1529/1 | 1630/1 |
| 171/2 | 182/2 | 193/2 | 204/2 | 215/2 | 226/2 | 237/2 |
| 248/2 | 259/2 | 2610/2 | 2711/2 | 2812/2 | 2913/2 | 3014/2 |
| 3115/2 | 116/2 | 217/2 | 318/2 | 419/2 | 520/2 | 621/2 |
Tháng 4/1980 âm lịch
Tháng 2 âm (Kỷ Mão) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 8, 23 · xem tháng 4 năm 1980
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3115/2 | 116/2 | 217/2 | 318/2 | 419/2 | 520/2 | 621/2 |
| 722/2 | 823/2 | 924/2 | 1025/2 | 1126/2 | 1227/2 | 1328/2 |
| 1429/2 | 151/3 | 162/3 | 173/3 | 184/3 | 195/3 | 206/3 |
| 217/3 | 228/3 | 239/3 | 2410/3 | 2511/3 | 2612/3 | 2713/3 |
| 2814/3 | 2915/3 | 3016/3 | 117/3 | 218/3 | 319/3 | 420/3 |
Tháng 5/1980 âm lịch
Tháng 3 âm (Canh Thìn) · 5 ngày tốt · Rất tốt: 5, 16, 28 · lịch tháng 5/1980
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2814/3 | 2915/3 | 3016/3 | 117/3 | 218/3 | 319/3 | 420/3 |
| 521/3 | 622/3 | 723/3 | 824/3 | 925/3 | 1026/3 | 1127/3 |
| 1228/3 | 1329/3 | 141/4 | 152/4 | 163/4 | 174/4 | 185/4 |
| 196/4 | 207/4 | 218/4 | 229/4 | 2310/4 | 2411/4 | 2512/4 |
| 2613/4 | 2714/4 | 2815/4 | 2916/4 | 3017/4 | 3118/4 | 119/4 |
Tháng 6/1980 âm lịch
Tháng 4 âm (Tân Tỵ) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 3, 9, 16 · ngày tốt xấu tháng 6
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2613/4 | 2714/4 | 2815/4 | 2916/4 | 3017/4 | 3118/4 | 119/4 |
| 220/4 | 321/4 | 422/4 | 523/4 | 624/4 | 725/4 | 826/4 |
| 927/4 | 1028/4 | 1129/4 | 1230/4 | 131/5 | 142/5 | 153/5 |
| 164/5 | 175/5 | 186/5 | 197/5 | 208/5 | 219/5 | 2210/5 |
| 2311/5 | 2412/5 | 2513/5 | 2614/5 | 2715/5 | 2816/5 | 2917/5 |
| 3018/5 | 119/5 | 220/5 | 321/5 | 422/5 | 523/5 | 624/5 |
Tháng 7/1980 âm lịch
Tháng 5 âm (Nhâm Ngọ) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 17, 19, 29, 31 · chi tiết từng ngày tháng 7
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3018/5 | 119/5 | 220/5 | 321/5 | 422/5 | 523/5 | 624/5 |
| 725/5 | 826/5 | 927/5 | 1028/5 | 1129/5 | 121/6 | 132/6 |
| 143/6 | 154/6 | 165/6 | 176/6 | 187/6 | 198/6 | 209/6 |
| 2110/6 | 2211/6 | 2312/6 | 2413/6 | 2514/6 | 2615/6 | 2716/6 |
| 2817/6 | 2918/6 | 3019/6 | 3120/6 | 121/6 | 222/6 | 323/6 |
Tháng 8/1980 âm lịch
Tháng 6 âm (Quý Mùi) · 10 ngày tốt · Rất tốt: 6, 10, 11, 23 · xem tháng 8 năm 1980
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2817/6 | 2918/6 | 3019/6 | 3120/6 | 121/6 | 222/6 | 323/6 |
| 424/6 | 525/6 | 626/6 | 727/6 | 828/6 | 929/6 | 1030/6 |
| 111/7 | 122/7 | 133/7 | 144/7 | 155/7 | 166/7 | 177/7 |
| 188/7 | 199/7 | 2010/7 | 2111/7 | 2212/7 | 2313/7 | 2414/7 |
| 2515/7 | 2616/7 | 2717/7 | 2818/7 | 2919/7 | 3020/7 | 3121/7 |
Tháng 9/1980 âm lịch
Tháng 7 âm (Giáp Thân) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 4 · lịch tháng 9/1980
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 122/7 | 223/7 | 324/7 | 425/7 | 526/7 | 627/7 | 728/7 |
| 829/7 | 91/8 | 102/8 | 113/8 | 124/8 | 135/8 | 146/8 |
| 157/8 | 168/8 | 179/8 | 1810/8 | 1911/8 | 2012/8 | 2113/8 |
| 2214/8 | 2315/8 | 2416/8 | 2517/8 | 2618/8 | 2719/8 | 2820/8 |
| 2921/8 | 3022/8 | 123/8 | 224/8 | 325/8 | 426/8 | 527/8 |
Tháng 10/1980 âm lịch
Tháng 8 âm (Ất Dậu) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 1, 14, 26 · ngày tốt xấu tháng 10
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2921/8 | 3022/8 | 123/8 | 224/8 | 325/8 | 426/8 | 527/8 |
| 628/8 | 729/8 | 830/8 | 91/9 | 102/9 | 113/9 | 124/9 |
| 135/9 | 146/9 | 157/9 | 168/9 | 179/9 | 1810/9 | 1911/9 |
| 2012/9 | 2113/9 | 2214/9 | 2315/9 | 2416/9 | 2517/9 | 2618/9 |
| 2719/9 | 2820/9 | 2921/9 | 3022/9 | 3123/9 | 124/9 | 225/9 |
Tháng 11/1980 âm lịch
Tháng 9 âm (Bính Tuất) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 18, 30 · chi tiết từng ngày tháng 11
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2719/9 | 2820/9 | 2921/9 | 3022/9 | 3123/9 | 124/9 | 225/9 |
| 326/9 | 427/9 | 528/9 | 629/9 | 730/9 | 81/10 | 92/10 |
| 103/10 | 114/10 | 125/10 | 136/10 | 147/10 | 158/10 | 169/10 |
| 1710/10 | 1811/10 | 1912/10 | 2013/10 | 2114/10 | 2215/10 | 2316/10 |
| 2417/10 | 2518/10 | 2619/10 | 2720/10 | 2821/10 | 2922/10 | 3023/10 |
Tháng 12/1980 âm lịch
Tháng 10 âm (Đinh Hợi) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 13, 25 · xem tháng 12 năm 1980
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 124/10 | 225/10 | 326/10 | 427/10 | 528/10 | 629/10 | 71/11 |
| 82/11 | 93/11 | 104/11 | 115/11 | 126/11 | 137/11 | 148/11 |
| 159/11 | 1610/11 | 1711/11 | 1812/11 | 1913/11 | 2014/11 | 2115/11 |
| 2216/11 | 2317/11 | 2418/11 | 2519/11 | 2620/11 | 2721/11 | 2822/11 |
| 2923/11 | 3024/11 | 3125/11 | 126/11 | 227/11 | 328/11 | 429/11 |
Tết Nguyên đán 1980 là ngày mấy dương lịch?
Tết Nguyên đán 1980 rơi vào 16/2/1980 theo dương lịch, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch. Mỗi năm các lễ âm lại rơi vào ngày dương khác, nên phần dưới ghi thẳng ngày dương năm 1980 cho từng mốc.
Muốn biết đếm ngược tới Tết Nguyên đán còn bao lâu thì nhập mốc trên còn cách bao xa, chỉ cần nhập ngày hôm nay và mốc muốn xem.
Ngày lễ âm lịch năm 1980
| Ngày lễ | Âm lịch | Dương lịch 1980 |
|---|---|---|
| Tết Nguyên đán | 1/1 âm lịch | 16/2/1980 |
| Rằm tháng Giêng (Thượng Nguyên) | 15/1 âm lịch | 1/3/1980 |
| Giỗ Tổ Hùng Vương | 10/3 âm lịch | 24/4/1980 |
| Tết Đoan Ngọ | 5/5 âm lịch | 17/6/1980 |
| Lễ Vu Lan | 15/7 âm lịch | 25/8/1980 |
| Tết Trung Thu | 15/8 âm lịch | 23/9/1980 |
| Ông Công Ông Táo | 23/12 âm lịch | 9/2/1980 |
Ngày lễ dương lịch năm 1980
| Ngày lễ | Dương lịch |
|---|---|
| Tết Dương lịch | 1/1/1980 |
| Giải phóng miền Nam | 30/4/1980 |
| Quốc tế Lao động | 1/5/1980 |
| Quốc khánh | 2/9/1980 |
Văn khấn cho 7 dịp âm lịch kể trên nằm gọn ở mục văn khấn theo dịp lễ.
Nếu việc quan trọng buộc phải làm vào tháng xấu của năm 1980
Con số chấm cho cả tháng là nói gộp, không phải phán quyết cho từng ngày: tháng 5 tuy kém nhất năm nhưng còn 5 ngày đạt Tốt trở lên. Trường hợp ngày đã cố định vì công việc hay họ hàng, ba hướng xử lý dưới đây đi từ nhẹ tới nặng.
Lọc ngày khá nhất của chính tháng đó. Trước khi tính tới dời lịch, hãy lọc trong tháng đó những ngày đạt Tốt trở lên - chốt được trong nhóm ấy là xong. Ngày tốt chia sẵn theo tám việc thường gặp, đặt tại trang chọn ngày tốt theo việc.
Cùng một tháng mà ngày trước ngày sau đã khác hẳn, bởi mỗi ngày đi với một sao trong bộ 28 Nhị Thập Bát Tú.
Cùng lắm thì chỉnh giờ thay vì đổi ngày. Giờ Hoàng Đạo có ở mọi ngày và không phụ thuộc điểm chấm của ngày đó, nên đây là chỗ còn xoay được. Giờ cụ thể xem ở công cụ tra giờ Hoàng Đạo.
Đủ rồi, đừng thêm điều kiêng khác. Đừng cộng dồn cái xấu: bỏ qua Tam Nương và Nguyệt Kỵ, không đụng hướng Đông Bắc (Cấn), riêng tuổi Dần xung Thái Tuế năm Canh Thân nên lùi khỏi vai chủ lễ. Danh sách ngày kiêng theo tục lệ gom trong bộ 12 Trực.
Chọn ngày giờ là phong tục giúp người làm việc lớn thêm an tâm. Nó không thay được sự chuẩn bị thực tế. Khi lịch không thể đổi, chuẩn bị chu đáo vẫn đáng giá hơn là dời việc chỉ để tìm ngày đẹp hơn.
Năm 1980 nên dùng hướng nào, tránh hướng nào?
Năm 1980 có 5 hướng tốt: Đông Nam (công danh), Nam (vượng đỉnh), Tây Nam (tài lộc), Đông (vượng đỉnh) và Tây (văn học).
Cần tránh 4 hướng, nặng nhất là Đông Bắc vì có Ngũ Hoàng. Chỗ đó cứ để yên cả năm là an toàn nhất, nhất là với việc xây cất. Ngoài ra Trung Cung chủ bệnh tật, Bắc chủ trộm cắp và Tây Bắc chủ kiện tụng.
Mỗi năm một sao vào giữa lưới; năm 1980 là sao Nhị Hắc Thổ, tám sao còn lại dịch theo sau.
| Hướng | Sao | Chủ về | Nên | Tránh |
|---|---|---|---|---|
| Đông Nam | 1 · Nhất Bạch Thủy | Công danh | bàn làm việc, phòng ngủ vợ chồng; kích bằng bình nước hoặc hồ cá nhỏ | bỏ trống hoặc chứa đồ hỏng |
| Nam | 6 · Lục Bạch Kim ⭐ | Vượng đỉnh | phòng chủ nhà, bàn làm việc của người quản lý | để thành khu ẩm thấp hoặc bỏ hoang |
| Tây Nam | 8 · Bát Bạch Thổ | Tài lộc | két sắt, quầy thu ngân, cửa chính, phòng khách | đặt nhà vệ sinh hoặc kho rác |
| Đông | 9 · Cửu Tử Hỏa | Vượng đỉnh | nơi tiếp khách, treo ảnh cưới và bằng khen, phòng sinh hoạt chung | để tối, bít kín hoặc chứa đồ hỏng |
| Trung Cung | 2 · Nhị Hắc Thổ | Bệnh tật | phòng kho hoặc khu ít dùng; treo hồ lô, đặt vật bằng kim loại để hoá giải | kê giường ngủ, đặt bếp, xếp phòng cho người già và phụ nữ mang thai |
| Tây | 4 · Tứ Lục Mộc | Văn học | bàn học, giá sách, góc làm việc của người đang thi cử | để bừa bộn hoặc chứa đồ cũ |
| Đông Bắc | 5 · Ngũ Hoàng Thổ | Đại Hung | để yên, càng ít động càng tốt | động thổ, đào móng, sửa chữa lớn, kê giường ngủ, đặt cửa chính |
| Bắc | 7 · Thất Xích Kim | Trộm cắp | khu phụ; dùng nước hoặc sắc xanh dương để tiết Kim | đặt két sắt, tủ tài sản, cửa ra vào chính |
| Tây Bắc | 3 · Tam Bích Mộc | Kiện tụng | khu ít lui tới; dùng sắc đỏ và đèn ấm để chế Mộc | bàn họp, nơi tiếp khách, phòng làm việc chung |
Cửu Tử Hỏa giữ vai sao vượng suốt Vận 6, năm 1980 đóng ở hướng Đông (Chấn). Bàn làm việc hoặc phòng khách quay về hướng này là hợp.
Phi Tinh là phép luận của phái Huyền Không trong phong thủy cổ truyền, chép theo sách Thẩm Thị Huyền Không Học. Đây là quan niệm tín ngưỡng lưu truyền trong dân gian.
Với việc trọng đại, nên xem thêm điều kiện thực tế và ý kiến người trong gia đình.
Năm 1980 với tuổi của bạn thế nào?
Tương tácCả năm 1980 có chung một nền khí, nhưng mỗi tuổi hứng một kiểu. Nhập năm sinh để xem tuổi bạn có phạm Tam Tai hay xung Thái Tuế. Chi tiết Tam Tai và sao Cửu Diệu chiếu mệnh nằm trong kết quả.
Nhập năm sinh - xem vận năm 2026
Xem được cả việc có xung Thái Tuế không và sao nào chiếu mệnh năm nay.
Câu hỏi thường gặp về năm 1980
Tết Nguyên đán 1980 là ngày mấy dương lịch?
Ngày mùng 1 Tết Canh Thân ứng với 16/2/1980 trên lịch dương.
Năm 1980 có bao nhiêu ngày tốt, tháng nào nhiều nhất?
Năm 1980 có 88 ngày từ mức Tốt trở lên, trong đó 36 ngày Rất tốt và 52 ngày Tốt. Tháng 3 và 8 nhiều nhất với 10 ngày.
Năm 1980 là năm con gì, mệnh gì?
Năm 1980 là năm Canh Thân, con Khỉ 🐵, Nạp Âm Thạch Lựu Mộc hành Mộc.
Năm 1980 có tháng nhuận âm lịch không?
Năm 1980 không có tháng nhuận âm lịch, cả năm đúng 12 tháng âm.
Hướng nào cần tránh động thổ năm 1980?
Ngũ Hoàng năm 1980 nằm ở hướng Đông Bắc (Cấn) - đừng đào móng hay đập phá phía ấy. Người xưa truyền lại như vậy, nên coi là một kênh tham khảo.
Tuổi nào xung Thái Tuế năm 1980?
Xung Thái Tuế năm 1980 rơi vào tuổi Dần - tuổi đối diện Thân trên vòng địa chi.
Đây là bản đồ cả năm 1980, đủ để chốt tháng trước khi đi vào từng ngày.
Có tháng rồi, việc còn lại là vào tra ngày hôm nay và cả tháng hiện tại. Trường hợp đã có sẵn ngày trong đầu, tra thẳng ngày đó là nhanh nhất.
Can chi, tiết khí và ngày âm dương được tính theo lịch âm Việt Nam, múi giờ GMT+7, nên khớp với thiên văn. Riêng phần luận ngày tốt xấu, Phi Tinh và Thái Tuế là tri thức phong tục. Mỗi trường phái chấm một cách, nên hãy coi đây là một kênh tham khảo.