Lịch âm dương năm 1981 - Tân Dậu · Lục Bạch Kiền Kim

Tác giả: · Cập nhật: 30/07/2026

Năm 1981 (Tân Dậu), Tết Nguyên đán vào 5/2/1981.

Năm Tân Dậu 1981 có Thiên Can Tân hành Kim, Địa Chi Dậu hành Kim. Nạp Âm là Thạch Lựu Mộc hành Mộc. Hai hành Can và Chi cùng hành Kim (tỷ hòa), đó là nền khí chung cho cả mười hai tháng.

Năm Tân Dậu có 86 ngày đạt mức Tốt trở lên, ngang mức thường thấy của một năm. Đủ để chọn, nhưng vẫn nên đặt lịch sớm.

Chênh lệch giữa các tháng khá gắt: tháng 2 được 10 ngày trong khi tháng 6 chỉ 4, cách nhau 6 ngày. Sai một tháng là mất hẳn nửa số lựa chọn.

Tết Nguyên đán rơi vào 5/2/1981. Sao Ngũ Hoàng năm nay nằm ở hướng Nam (Ly), phía đó đừng động thổ. Người tuổi Mão xung Thái Tuế, theo tục lệ thì làm lễ giải đầu năm.

86
Ngày tốt trở lên
117
Ngày bình thường
162
Ngày xấu
24
Tiết khí

Năm 1981 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1981 là năm Tân Dậu, Nạp Âm Thạch Lựu Mộc hành Mộc. Thiên Can Tân hành Kim gặp Địa Chi Dậu hành Kim. Quan hệ ngũ hành của năm vì vậy là Tỷ Hòa (Kim gặp Kim).

Cặp Tân Dậu này lặp lại đúng 60 năm một lần; cách ghép can với chi có ở bài can chi Tân Dậu.

1981
Tân Dậu
Can chi
Tân Dậu (Kim × Kim)
Nạp âm
Thạch Lựu Mộc
Vận khí
Lục Bạch Kiền Kim
🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi năm Tân Dậu
Yếu tốChi tiếtÝ nghĩa
Thiên Can (Tân) Kim Dương Thiên Can Tân thuộc hành Kim, là khí chủ đạo của năm 1981.
Địa Chi (Dậu) Kim Dương · Con Dậu Địa Chi Dậu thuộc hành Kim; đặt cạnh Can Tân thì cùng hành Kim (tỷ hòa).
Nạp Âm Mộc · Thạch Lựu Mộc Nghĩa "Gỗ cây lựu", thuộc hành Mộc, ứng với cặp can chi Canh Thân và Tân Dậu.
Thái Tuế Kim Dậu (chính cung) Tuổi Dậu hợp Thái Tuế. Tuổi xung Thái Tuế cần lễ giải đầu năm.
Màu hợp năm Trắng/Bạc Vàng đất Kích hoạt vận khí, dùng cho trang phục, vật phẩm phong thủy.
Hoàng Đạo / Hắc Đạo 184 / 181 ngày Một tiêu chí thành phần, xét riêng bộ sao ngày. Xem cơ chế ở bài sao Hoàng Đạosao Hắc Đạo.

Luận giải ngũ hành, Thái Tuế và màu hợp ở trên là quan niệm dân gian. Theo sách Tam Mệnh Thông HộiHiệp Kỷ Biện Phương Thư. Dùng để tham khảo khi chọn thời điểm, không phải kết luận khoa học.

Vận 6 Lục Bạch Kiền Kim ảnh hưởng gì tới năm 1981?

Vận 6 lấy hành Kim làm chủ, đóng ở Kiền · Tây Bắc. Năm 1981 mang Can Tân hành Kim, so với hành Vận thì cùng hành Kim (tỷ hòa). Nên năm 1981 thuận cho việc khởi sự và mở rộng.

6

Lục Bạch Kiền Kim

Vận 6 · Trung Nguyên · 1964 - 1983
Hành chủ
Kim
Phương vị
Kiền · Tây Bắc
Sao chủ
Lục Bạch (6)

Lịch âm dương 12 tháng năm 1981 có gì đáng chú ý?

12 tháng dương năm 1981 trải trên các tháng âm từ tháng 11 âm năm Canh Thân đến tháng 12 âm năm Tân Dậu. Năm nay không nhuận nên hai lịch lệch nhau khá đều suốt 12 tháng.

Năm Tân Dậu có 86 ngày đạt mức Tốt trở lên, ngang mức thường thấy của một năm. Đủ để chọn, nhưng vẫn nên đặt lịch sớm.

Chênh lệch giữa các tháng khá gắt: tháng 2 được 10 ngày trong khi tháng 6 chỉ 4, cách nhau 6 ngày. Sai một tháng là mất hẳn nửa số lựa chọn.

Các mốc lớn rơi vào: Ông Công Ông Táo 28/1, Tết Nguyên đán 5/2, Lễ Vu Lan 14/8, Tết Trung Thu 12/9. Khối dưới xếp 12 tháng theo số ngày tốt, tháng 2 đang dẫn đầu; lưới ngày từng tháng nằm ngay sau.

1
Tháng 11 âm (Mậu Tý)
8 ngày tốt
2
Tháng 12 âm (Kỷ Sửu)
10 ngày tốt
3
Tháng 1 âm (Canh Dần)
7 ngày tốt
4
Tháng 2 âm (Tân Mão)
6 ngày tốt
5
Tháng 3 âm (Nhâm Thìn)
8 ngày tốt
6
Tháng 4 âm (Quý Tỵ)
4 ngày tốt
7
Tháng 5 âm (Giáp Ngọ)
8 ngày tốt
8
Tháng 7 âm (Bính Thân)
7 ngày tốt
9
Tháng 8 âm (Đinh Dậu)
6 ngày tốt
10
Tháng 9 âm (Mậu Tuất)
6 ngày tốt
11
Tháng 10 âm (Kỷ Hợi)
9 ngày tốt
12
Tháng 11 âm (Canh Tý)
7 ngày tốt

Tháng 1/1981 âm lịch

Tháng 11 âm (Mậu Tý) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 13, 21 · lịch tháng 1/1981

Lịch âm dương tháng 1 năm 1981
T2T3T4T5T6T7CN
2923/11 3024/11 3125/11 126/11 227/11 328/11 429/11
530/11 61/12 72/12 83/12 94/12 105/12 116/12
127/12 138/12 149/12 1510/12 1611/12 1712/12 1813/12
1914/12 2015/12 2116/12 2217/12 2318/12 2419/12 2520/12
2621/12 2722/12 2823/12 2924/12 3025/12 3126/12 127/12

Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu · ngày âm in vàng là mùng 1 hoặc rằm

Tháng 2/1981 âm lịch

Tháng 12 âm (Kỷ Sửu) · 10 ngày tốt · Rất tốt: 2, 10, 13, 15, 25 · ngày tốt xấu tháng 2

Lịch âm dương tháng 2 năm 1981
T2T3T4T5T6T7CN
2621/12 2722/12 2823/12 2924/12 3025/12 3126/12 127/12
228/12 329/12 430/12 51/1 62/1 73/1 84/1
95/1 106/1 117/1 128/1 139/1 1410/1 1511/1
1612/1 1713/1 1814/1 1915/1 2016/1 2117/1 2218/1
2319/1 2420/1 2521/1 2622/1 2723/1 2824/1 125/1

Tháng 3/1981 âm lịch

Tháng 1 âm (Canh Dần) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 10, 18, 30 · chi tiết từng ngày tháng 3

Lịch âm dương tháng 3 năm 1981
T2T3T4T5T6T7CN
2319/1 2420/1 2521/1 2622/1 2723/1 2824/1 125/1
226/1 327/1 428/1 529/1 61/2 72/2 83/2
94/2 105/2 116/2 127/2 138/2 149/2 1510/2
1611/2 1712/2 1813/2 1914/2 2015/2 2116/2 2217/2
2318/2 2419/2 2520/2 2621/2 2722/2 2823/2 2924/2
3025/2 3126/2 127/2 228/2 329/2 430/2 51/3

Tháng 4/1981 âm lịch

Tháng 2 âm (Tân Mão) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 6, 18, 30 · xem tháng 4 năm 1981

Lịch âm dương tháng 4 năm 1981
T2T3T4T5T6T7CN
3025/2 3126/2 127/2 228/2 329/2 430/2 51/3
62/3 73/3 84/3 95/3 106/3 117/3 128/3
139/3 1410/3 1511/3 1612/3 1713/3 1814/3 1915/3
2016/3 2117/3 2218/3 2319/3 2420/3 2521/3 2622/3
2723/3 2824/3 2925/3 3026/3 127/3 228/3 329/3

Tháng 5/1981 âm lịch

Tháng 3 âm (Nhâm Thìn) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 5, 11, 23 · lịch tháng 5/1981

Lịch âm dương tháng 5 năm 1981
T2T3T4T5T6T7CN
2723/3 2824/3 2925/3 3026/3 127/3 228/3 329/3
41/4 52/4 63/4 74/4 85/4 96/4 107/4
118/4 129/4 1310/4 1411/4 1512/4 1613/4 1714/4
1815/4 1916/4 2017/4 2118/4 2219/4 2320/4 2421/4
2522/4 2623/4 2724/4 2825/4 2926/4 3027/4 3128/4

Tháng 6/1981 âm lịch

Tháng 4 âm (Quý Tỵ) · 4 ngày tốt · ngày tốt xấu tháng 6

Lịch âm dương tháng 6 năm 1981
T2T3T4T5T6T7CN
129/4 21/5 32/5 43/5 54/5 65/5 76/5
87/5 98/5 109/5 1110/5 1211/5 1312/5 1413/5
1514/5 1615/5 1716/5 1817/5 1918/5 2019/5 2120/5
2221/5 2322/5 2423/5 2524/5 2625/5 2726/5 2827/5
2928/5 3029/5 130/5 21/6 32/6 43/6 54/6

Tháng 7/1981 âm lịch

Tháng 5 âm (Giáp Ngọ) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 2, 8, 12, 14, 20, 24, 26 · chi tiết từng ngày tháng 7

Lịch âm dương tháng 7 năm 1981
T2T3T4T5T6T7CN
2928/5 3029/5 130/5 21/6 32/6 43/6 54/6
65/6 76/6 87/6 98/6 109/6 1110/6 1211/6
1312/6 1413/6 1514/6 1615/6 1716/6 1817/6 1918/6
2019/6 2120/6 2221/6 2322/6 2423/6 2524/6 2625/6
2726/6 2827/6 2928/6 3029/6 311/7 12/7 23/7

Tháng 8/1981 âm lịch

Tháng 7 âm (Bính Thân) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 6, 18 · xem tháng 8 năm 1981

Lịch âm dương tháng 8 năm 1981
T2T3T4T5T6T7CN
2726/6 2827/6 2928/6 3029/6 311/7 12/7 23/7
34/7 45/7 56/7 67/7 78/7 89/7 910/7
1011/7 1112/7 1213/7 1314/7 1415/7 1516/7 1617/7
1718/7 1819/7 1920/7 2021/7 2122/7 2223/7 2324/7
2425/7 2526/7 2627/7 2728/7 2829/7 291/8 302/8
313/8 14/8 25/8 36/8 47/8 58/8 69/8

Tháng 9/1981 âm lịch

Tháng 8 âm (Đinh Dậu) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 2, 14, 26 · lịch tháng 9/1981

Lịch âm dương tháng 9 năm 1981
T2T3T4T5T6T7CN
313/8 14/8 25/8 36/8 47/8 58/8 69/8
710/8 811/8 912/8 1013/8 1114/8 1215/8 1316/8
1417/8 1518/8 1619/8 1720/8 1821/8 1922/8 2023/8
2124/8 2225/8 2326/8 2427/8 2528/8 2629/8 2730/8
281/9 292/9 303/9 14/9 25/9 36/9 47/9

Tháng 10/1981 âm lịch

Tháng 9 âm (Mậu Tuất) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 21 · ngày tốt xấu tháng 10

Lịch âm dương tháng 10 năm 1981
T2T3T4T5T6T7CN
281/9 292/9 303/9 14/9 25/9 36/9 47/9
58/9 69/9 710/9 811/9 912/9 1013/9 1114/9
1215/9 1316/9 1417/9 1518/9 1619/9 1720/9 1821/9
1922/9 2023/9 2124/9 2225/9 2326/9 2427/9 2528/9
2629/9 2730/9 281/10 292/10 303/10 314/10 15/10

Tháng 11/1981 âm lịch

Tháng 10 âm (Kỷ Hợi) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 1, 13, 17, 25, 26 · chi tiết từng ngày tháng 11

Lịch âm dương tháng 11 năm 1981
T2T3T4T5T6T7CN
2629/9 2730/9 281/10 292/10 303/10 314/10 15/10
26/10 37/10 48/10 59/10 610/10 711/10 812/10
913/10 1014/10 1115/10 1216/10 1317/10 1418/10 1519/10
1620/10 1721/10 1822/10 1923/10 2024/10 2125/10 2226/10
2327/10 2428/10 2529/10 261/11 272/11 283/11 294/11
305/11 16/11 27/11 38/11 49/11 510/11 611/11

Tháng 12/1981 âm lịch

Tháng 11 âm (Canh Tý) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 8, 15, 20 · xem tháng 12 năm 1981

Lịch âm dương tháng 12 năm 1981
T2T3T4T5T6T7CN
305/11 16/11 27/11 38/11 49/11 510/11 611/11
712/11 813/11 914/11 1015/11 1116/11 1217/11 1318/11
1419/11 1520/11 1621/11 1722/11 1823/11 1924/11 2025/11
2126/11 2227/11 2328/11 2429/11 2530/11 261/12 272/12
283/12 294/12 305/12 316/12 17/12 28/12 39/12

Tết Nguyên đán 1981 là ngày mấy dương lịch?

Tết Nguyên đán 1981 rơi vào 5/2/1981 theo dương lịch, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch. Ngày dương của các lễ âm xê dịch từng năm, nên bảng dưới đã quy sẵn 7 mốc âm ra ngày dương của riêng năm 1981.

Muốn biết đếm ngược tới Tết Nguyên đán còn bao lâu thì nhập mốc trên còn bao nhiêu ngày nữa, bên đó tính sẵn cả mốc Tết ngày thứ 36 của năm.

Ngày lễ âm lịch năm 1981

Ngày lễ âm lịch năm 1981 và ngày dương tương ứng
Ngày lễÂm lịchDương lịch 1981
Tết Nguyên đán 1/1 âm lịch 5/2/1981
Rằm tháng Giêng (Thượng Nguyên) 15/1 âm lịch 19/2/1981
Giỗ Tổ Hùng Vương 10/3 âm lịch 14/4/1981
Tết Đoan Ngọ 5/5 âm lịch 6/6/1981
Lễ Vu Lan 15/7 âm lịch 14/8/1981
Tết Trung Thu 15/8 âm lịch 12/9/1981
Ông Công Ông Táo 23/12 âm lịch 28/1/1981

Ngày lễ dương lịch năm 1981

Ngày lễ dương lịch năm 1981
Ngày lễDương lịch
Tết Dương lịch1/1/1981
Giải phóng miền Nam30/4/1981
Quốc tế Lao động1/5/1981
Quốc khánh2/9/1981

Bài cúng cho Ông Công Ông Táo và các dịp còn lại trong bảng nằm ở mục văn khấn theo dịp lễ.

Nếu việc quan trọng buộc phải làm vào tháng xấu của năm 1981

Vẫn làm được, vì mức chấm ở trên là mức của cả tháng, không phải của từng ngày. Ngay tháng 6 - tháng ít ngày tốt nhất năm Tân Dậu - vẫn còn 4 ngày đạt Tốt trở lên. Khi lịch cưới, lịch nghỉ hay hợp đồng đã chốt cứng, còn ba cách xử lý xếp theo thứ tự nên thử.

Chọn ngày tốt còn lại trong tháng đó. Mở lịch tháng đó, lọc các ngày được chấm Tốt hoặc Rất tốt rồi chốt trong nhóm ấy - cách ít xáo trộn nhất nên luôn thử trước. Danh sách ngày hợp cho từng việc cụ thể như cưới hỏi hay khai trương có ở trang chọn ngày tốt theo việc.

Hai ngày nằm sát nhau vẫn có thể chênh nhau khá xa, vì mỗi ngày mang một sao riêng trong bộ 28 Nhị Thập Bát Tú.

Ngày đã cố định thì xoay sang giờ. Mỗi ngày đều có giờ Hoàng Đạo và Hắc Đạo xen kẽ, nên ngày bị chấm xấu vẫn còn khung giờ dùng được cho đón dâu hay khai trương. Giờ cụ thể xem ở công cụ tra giờ Hoàng Đạo.

Đừng chồng thêm điều kiêng nào nữa. Trong tháng kém, đừng để rơi tiếp vào Tam Nương hay Nguyệt Kỵ, và tránh hướng Nam (Ly) - nơi Ngũ Hoàng đóng năm Tân Dậu, còn người tuổi Mão nên nhường vai chính trong nghi lễ. Ngày Tam Nương và Nguyệt Kỵ tra được qua bộ 12 Trực.

Chọn ngày giờ là phong tục giúp người làm việc lớn thêm an tâm. Nó không thay được sự chuẩn bị thực tế. Khi lịch không thể đổi, chuẩn bị chu đáo vẫn đáng giá hơn là dời việc chỉ để tìm ngày đẹp hơn.

Năm 1981 nên dùng hướng nào, tránh hướng nào?

Năm 1981 có 5 hướng tốt: Đông Nam (vượng đỉnh), Đông (tài lộc), Trung Cung (công danh), Đông Bắc (văn học) và Bắc (vượng đỉnh).

Cần tránh 4 hướng, nặng nhất là Nam vì có Ngũ Hoàng. Phía ấy năm nay nên để trống, đừng khởi công cũng đừng đặt chỗ nằm. Ngoài ra Tây Nam chủ trộm cắp, Tây chủ kiện tụng và Tây Bắc chủ bệnh tật.

Chín hướng này đổi chỗ mỗi năm: năm 1981 sao Nhất Bạch Thủy vào Trung Cung, kéo tám sao còn lại dịch theo Lạc Thư.

ĐN · Tốn 9 Cửu Tử Hỏa Vượng đỉnh
Nam · Ly 5 Ngũ Hoàng Thổ Đại Hung
TN · Khôn 7 Thất Xích Kim Trộm cắp
Đ · Chấn 8 Bát Bạch Thổ Tài lộc
TRUNG CUNG 1 Nhất Bạch Thủy Công danh
T · Đoài 3 Tam Bích Mộc Kiện tụng
ĐB · Cấn 4 Tứ Lục Mộc Văn học
B · Khảm 6 Lục Bạch Kim ⭐ Vượng đỉnh
TB · Kiền 2 Nhị Hắc Thổ Bệnh tật
Cát tinh Hung tinh Đại Hung (cấm động thổ) Vượng / Sinh khí
Việc nên làm và nên tránh theo từng hướng năm 1981
HướngSaoChủ vềNênTránh
Đông Nam 9 · Cửu Tử Hỏa Vượng đỉnh nơi tiếp khách, treo ảnh cưới và bằng khen, phòng sinh hoạt chung để tối, bít kín hoặc chứa đồ hỏng
Nam 5 · Ngũ Hoàng Thổ Đại Hung để yên, càng ít động càng tốt động thổ, đào móng, sửa chữa lớn, kê giường ngủ, đặt cửa chính
Tây Nam 7 · Thất Xích Kim Trộm cắp khu phụ; dùng nước hoặc sắc xanh dương để tiết Kim đặt két sắt, tủ tài sản, cửa ra vào chính
Đông 8 · Bát Bạch Thổ Tài lộc két sắt, quầy thu ngân, cửa chính, phòng khách đặt nhà vệ sinh hoặc kho rác
Trung Cung 1 · Nhất Bạch Thủy Công danh bàn làm việc, phòng ngủ vợ chồng; kích bằng bình nước hoặc hồ cá nhỏ bỏ trống hoặc chứa đồ hỏng
Tây 3 · Tam Bích Mộc Kiện tụng khu ít lui tới; dùng sắc đỏ và đèn ấm để chế Mộc bàn họp, nơi tiếp khách, phòng làm việc chung
Đông Bắc 4 · Tứ Lục Mộc Văn học bàn học, giá sách, góc làm việc của người đang thi cử để bừa bộn hoặc chứa đồ cũ
Bắc 6 · Lục Bạch Kim ⭐ Vượng đỉnh phòng chủ nhà, bàn làm việc của người quản lý để thành khu ẩm thấp hoặc bỏ hoang
Tây Bắc 2 · Nhị Hắc Thổ Bệnh tật phòng kho hoặc khu ít dùng; treo hồ lô, đặt vật bằng kim loại để hoá giải kê giường ngủ, đặt bếp, xếp phòng cho người già và phụ nữ mang thai
✓ Khuyến nghị:

Trong Vận 6, sao Cửu Tử Hỏa là sao mạnh nhất, năm 1981 đóng ở hướng Đông Nam (Tốn). Nên đặt chỗ tiếp khách hoặc bàn làm việc về phía đó.

Phi Tinh là phép luận của phái Huyền Không trong phong thủy cổ truyền, chép theo sách Thẩm Thị Huyền Không Học. Đây là quan niệm tín ngưỡng lưu truyền trong dân gian.

Với việc trọng đại, nên xem thêm điều kiện thực tế và ý kiến người trong gia đình.

Năm 1981 với tuổi của bạn thế nào?

Tương tác

Kết quả trên trang tính cho cả năm 1981, chưa tính riêng tuổi ai. Nhập năm sinh để biết bạn có nằm trong nhóm phạm Tam Tai hay xung Thái Tuế không. Chi tiết Tam Tai và sao Cửu Diệu chiếu mệnh nằm trong kết quả.

Nhập năm sinh - xem vận năm 2026

Kết quả gồm Thái Tuế, Phi Tinh và Tiểu Vận tính theo tuổi bạn.

Câu hỏi thường gặp về năm 1981

Tết Nguyên đán 1981 là ngày mấy dương lịch?

Tết Nguyên đán 1981 rơi vào 5/2/1981, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch.

Năm 1981 có bao nhiêu ngày tốt, tháng nào nhiều nhất?

Năm 1981 có 86 ngày từ mức Tốt trở lên, trong đó 37 ngày Rất tốt và 49 ngày Tốt. Tháng 2 nhiều nhất với 10 ngày.

Năm 1981 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1981 là năm Tân Dậu, con 🐔, Nạp Âm Thạch Lựu Mộc hành Mộc.

Năm 1981 có tháng nhuận âm lịch không?

Năm 1981 không có tháng nhuận âm lịch, cả năm đúng 12 tháng âm.

Hướng nào cần tránh động thổ năm 1981?

Sao Ngũ Hoàng năm 1981 đóng ở hướng Nam (Ly), nên tránh động thổ và sửa lớn ở phía đó. Đây là quan niệm phong thủy Huyền Không, dùng để tham khảo.

Tuổi nào xung Thái Tuế năm 1981?

Tuổi Mão xung Thái Tuế năm 1981 vì Lục Xung với Dậu, theo tục lệ thì làm lễ giải đầu năm.

Trang này cho cái nhìn trọn năm 1981 để sắp việc dài hạn: Tết rơi vào 5/2/1981, tháng nào rộng cửa, mốc lễ và tiết khí nằm ở đâu.

Khoanh được tháng rồi thì sang tra ngày hôm nay và cả tháng hiện tại. Nếu chỉ cần tra đúng một ngày, vào thẳng ngày đó nhanh hơn đọc lại cả năm.

Can chi, tiết khí và ngày âm dương được tính theo lịch âm Việt Nam, múi giờ GMT+7, nên khớp với thiên văn. Riêng phần luận ngày tốt xấu, Phi Tinh và Thái Tuế là tri thức phong tục. Mỗi trường phái chấm một cách, nên hãy coi đây là một kênh tham khảo.

loading data