Lịch âm dương năm 1981 - Tân Dậu · Lục Bạch Kiền Kim
Năm 1981 (Tân Dậu), Tết Nguyên đán vào 5/2/1981.
Năm Tân Dậu 1981 có Thiên Can Tân hành Kim, Địa Chi Dậu hành Kim. Nạp Âm là Thạch Lựu Mộc hành Mộc. Hai hành Can và Chi cùng hành Kim (tỷ hòa), đó là nền khí chung cho cả mười hai tháng.
Năm Tân Dậu có 86 ngày đạt mức Tốt trở lên, ngang mức thường thấy của một năm. Đủ để chọn, nhưng vẫn nên đặt lịch sớm.
Chênh lệch giữa các tháng khá gắt: tháng 2 được 10 ngày trong khi tháng 6 chỉ 4, cách nhau 6 ngày. Sai một tháng là mất hẳn nửa số lựa chọn.
Tết Nguyên đán rơi vào 5/2/1981. Sao Ngũ Hoàng năm nay nằm ở hướng Nam (Ly), phía đó đừng động thổ. Người tuổi Mão xung Thái Tuế, theo tục lệ thì làm lễ giải đầu năm.
Năm 1981 là năm Tân Dậu, Nạp Âm Thạch Lựu Mộc hành Mộc. Thiên Can Tân hành Kim gặp Địa Chi Dậu hành Kim. Quan hệ ngũ hành của năm vì vậy là Tỷ Hòa (Kim gặp Kim).
Cặp Tân Dậu này lặp lại đúng 60 năm một lần; cách ghép can với chi có ở bài can chi Tân Dậu.
| Yếu tố | Chi tiết | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Thiên Can (Tân) | Kim Dương | Thiên Can Tân thuộc hành Kim, là khí chủ đạo của năm 1981. |
| Địa Chi (Dậu) | Kim Dương · Con Dậu | Địa Chi Dậu thuộc hành Kim; đặt cạnh Can Tân thì cùng hành Kim (tỷ hòa). |
| Nạp Âm | Mộc · Thạch Lựu Mộc | Nghĩa "Gỗ cây lựu", thuộc hành Mộc, ứng với cặp can chi Canh Thân và Tân Dậu. |
| Thái Tuế | Kim Dậu (chính cung) | Tuổi Dậu hợp Thái Tuế. Tuổi xung Thái Tuế cần lễ giải đầu năm. |
| Màu hợp năm | Trắng/Bạc Vàng đất | Kích hoạt vận khí, dùng cho trang phục, vật phẩm phong thủy. |
| Hoàng Đạo / Hắc Đạo | 184 / 181 ngày | Một tiêu chí thành phần, xét riêng bộ sao ngày. Xem cơ chế ở bài sao Hoàng Đạo và sao Hắc Đạo. |
Luận giải ngũ hành, Thái Tuế và màu hợp ở trên là quan niệm dân gian. Theo sách Tam Mệnh Thông Hội và Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Dùng để tham khảo khi chọn thời điểm, không phải kết luận khoa học.
Vận 6 Lục Bạch Kiền Kim ảnh hưởng gì tới năm 1981?
Vận 6 lấy hành Kim làm chủ, đóng ở Kiền · Tây Bắc. Năm 1981 mang Can Tân hành Kim, so với hành Vận thì cùng hành Kim (tỷ hòa). Nên năm 1981 thuận cho việc khởi sự và mở rộng.
Lục Bạch Kiền Kim
Lịch âm dương 12 tháng năm 1981 có gì đáng chú ý?
12 tháng dương năm 1981 trải trên các tháng âm từ tháng 11 âm năm Canh Thân đến tháng 12 âm năm Tân Dậu. Năm nay không nhuận nên hai lịch lệch nhau khá đều suốt 12 tháng.
Năm Tân Dậu có 86 ngày đạt mức Tốt trở lên, ngang mức thường thấy của một năm. Đủ để chọn, nhưng vẫn nên đặt lịch sớm.
Chênh lệch giữa các tháng khá gắt: tháng 2 được 10 ngày trong khi tháng 6 chỉ 4, cách nhau 6 ngày. Sai một tháng là mất hẳn nửa số lựa chọn.
Các mốc lớn rơi vào: Ông Công Ông Táo 28/1, Tết Nguyên đán 5/2, Lễ Vu Lan 14/8, Tết Trung Thu 12/9. Khối dưới xếp 12 tháng theo số ngày tốt, tháng 2 đang dẫn đầu; lưới ngày từng tháng nằm ngay sau.
Tháng 1/1981 âm lịch
Tháng 11 âm (Mậu Tý) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 13, 21 · lịch tháng 1/1981
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2923/11 | 3024/11 | 3125/11 | 126/11 | 227/11 | 328/11 | 429/11 |
| 530/11 | 61/12 | 72/12 | 83/12 | 94/12 | 105/12 | 116/12 |
| 127/12 | 138/12 | 149/12 | 1510/12 | 1611/12 | 1712/12 | 1813/12 |
| 1914/12 | 2015/12 | 2116/12 | 2217/12 | 2318/12 | 2419/12 | 2520/12 |
| 2621/12 | 2722/12 | 2823/12 | 2924/12 | 3025/12 | 3126/12 | 127/12 |
Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu · ngày âm in vàng là mùng 1 hoặc rằm
Tháng 2/1981 âm lịch
Tháng 12 âm (Kỷ Sửu) · 10 ngày tốt · Rất tốt: 2, 10, 13, 15, 25 · ngày tốt xấu tháng 2
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2621/12 | 2722/12 | 2823/12 | 2924/12 | 3025/12 | 3126/12 | 127/12 |
| 228/12 | 329/12 | 430/12 | 51/1 | 62/1 | 73/1 | 84/1 |
| 95/1 | 106/1 | 117/1 | 128/1 | 139/1 | 1410/1 | 1511/1 |
| 1612/1 | 1713/1 | 1814/1 | 1915/1 | 2016/1 | 2117/1 | 2218/1 |
| 2319/1 | 2420/1 | 2521/1 | 2622/1 | 2723/1 | 2824/1 | 125/1 |
Tháng 3/1981 âm lịch
Tháng 1 âm (Canh Dần) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 10, 18, 30 · chi tiết từng ngày tháng 3
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2319/1 | 2420/1 | 2521/1 | 2622/1 | 2723/1 | 2824/1 | 125/1 |
| 226/1 | 327/1 | 428/1 | 529/1 | 61/2 | 72/2 | 83/2 |
| 94/2 | 105/2 | 116/2 | 127/2 | 138/2 | 149/2 | 1510/2 |
| 1611/2 | 1712/2 | 1813/2 | 1914/2 | 2015/2 | 2116/2 | 2217/2 |
| 2318/2 | 2419/2 | 2520/2 | 2621/2 | 2722/2 | 2823/2 | 2924/2 |
| 3025/2 | 3126/2 | 127/2 | 228/2 | 329/2 | 430/2 | 51/3 |
Tháng 4/1981 âm lịch
Tháng 2 âm (Tân Mão) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 6, 18, 30 · xem tháng 4 năm 1981
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3025/2 | 3126/2 | 127/2 | 228/2 | 329/2 | 430/2 | 51/3 |
| 62/3 | 73/3 | 84/3 | 95/3 | 106/3 | 117/3 | 128/3 |
| 139/3 | 1410/3 | 1511/3 | 1612/3 | 1713/3 | 1814/3 | 1915/3 |
| 2016/3 | 2117/3 | 2218/3 | 2319/3 | 2420/3 | 2521/3 | 2622/3 |
| 2723/3 | 2824/3 | 2925/3 | 3026/3 | 127/3 | 228/3 | 329/3 |
Tháng 5/1981 âm lịch
Tháng 3 âm (Nhâm Thìn) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 5, 11, 23 · lịch tháng 5/1981
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2723/3 | 2824/3 | 2925/3 | 3026/3 | 127/3 | 228/3 | 329/3 |
| 41/4 | 52/4 | 63/4 | 74/4 | 85/4 | 96/4 | 107/4 |
| 118/4 | 129/4 | 1310/4 | 1411/4 | 1512/4 | 1613/4 | 1714/4 |
| 1815/4 | 1916/4 | 2017/4 | 2118/4 | 2219/4 | 2320/4 | 2421/4 |
| 2522/4 | 2623/4 | 2724/4 | 2825/4 | 2926/4 | 3027/4 | 3128/4 |
Tháng 6/1981 âm lịch
Tháng 4 âm (Quý Tỵ) · 4 ngày tốt · ngày tốt xấu tháng 6
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 129/4 | 21/5 | 32/5 | 43/5 | 54/5 | 65/5 | 76/5 |
| 87/5 | 98/5 | 109/5 | 1110/5 | 1211/5 | 1312/5 | 1413/5 |
| 1514/5 | 1615/5 | 1716/5 | 1817/5 | 1918/5 | 2019/5 | 2120/5 |
| 2221/5 | 2322/5 | 2423/5 | 2524/5 | 2625/5 | 2726/5 | 2827/5 |
| 2928/5 | 3029/5 | 130/5 | 21/6 | 32/6 | 43/6 | 54/6 |
Tháng 7/1981 âm lịch
Tháng 5 âm (Giáp Ngọ) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 2, 8, 12, 14, 20, 24, 26 · chi tiết từng ngày tháng 7
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2928/5 | 3029/5 | 130/5 | 21/6 | 32/6 | 43/6 | 54/6 |
| 65/6 | 76/6 | 87/6 | 98/6 | 109/6 | 1110/6 | 1211/6 |
| 1312/6 | 1413/6 | 1514/6 | 1615/6 | 1716/6 | 1817/6 | 1918/6 |
| 2019/6 | 2120/6 | 2221/6 | 2322/6 | 2423/6 | 2524/6 | 2625/6 |
| 2726/6 | 2827/6 | 2928/6 | 3029/6 | 311/7 | 12/7 | 23/7 |
Tháng 8/1981 âm lịch
Tháng 7 âm (Bính Thân) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 6, 18 · xem tháng 8 năm 1981
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2726/6 | 2827/6 | 2928/6 | 3029/6 | 311/7 | 12/7 | 23/7 |
| 34/7 | 45/7 | 56/7 | 67/7 | 78/7 | 89/7 | 910/7 |
| 1011/7 | 1112/7 | 1213/7 | 1314/7 | 1415/7 | 1516/7 | 1617/7 |
| 1718/7 | 1819/7 | 1920/7 | 2021/7 | 2122/7 | 2223/7 | 2324/7 |
| 2425/7 | 2526/7 | 2627/7 | 2728/7 | 2829/7 | 291/8 | 302/8 |
| 313/8 | 14/8 | 25/8 | 36/8 | 47/8 | 58/8 | 69/8 |
Tháng 9/1981 âm lịch
Tháng 8 âm (Đinh Dậu) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 2, 14, 26 · lịch tháng 9/1981
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 313/8 | 14/8 | 25/8 | 36/8 | 47/8 | 58/8 | 69/8 |
| 710/8 | 811/8 | 912/8 | 1013/8 | 1114/8 | 1215/8 | 1316/8 |
| 1417/8 | 1518/8 | 1619/8 | 1720/8 | 1821/8 | 1922/8 | 2023/8 |
| 2124/8 | 2225/8 | 2326/8 | 2427/8 | 2528/8 | 2629/8 | 2730/8 |
| 281/9 | 292/9 | 303/9 | 14/9 | 25/9 | 36/9 | 47/9 |
Tháng 10/1981 âm lịch
Tháng 9 âm (Mậu Tuất) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 21 · ngày tốt xấu tháng 10
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 281/9 | 292/9 | 303/9 | 14/9 | 25/9 | 36/9 | 47/9 |
| 58/9 | 69/9 | 710/9 | 811/9 | 912/9 | 1013/9 | 1114/9 |
| 1215/9 | 1316/9 | 1417/9 | 1518/9 | 1619/9 | 1720/9 | 1821/9 |
| 1922/9 | 2023/9 | 2124/9 | 2225/9 | 2326/9 | 2427/9 | 2528/9 |
| 2629/9 | 2730/9 | 281/10 | 292/10 | 303/10 | 314/10 | 15/10 |
Tháng 11/1981 âm lịch
Tháng 10 âm (Kỷ Hợi) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 1, 13, 17, 25, 26 · chi tiết từng ngày tháng 11
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2629/9 | 2730/9 | 281/10 | 292/10 | 303/10 | 314/10 | 15/10 |
| 26/10 | 37/10 | 48/10 | 59/10 | 610/10 | 711/10 | 812/10 |
| 913/10 | 1014/10 | 1115/10 | 1216/10 | 1317/10 | 1418/10 | 1519/10 |
| 1620/10 | 1721/10 | 1822/10 | 1923/10 | 2024/10 | 2125/10 | 2226/10 |
| 2327/10 | 2428/10 | 2529/10 | 261/11 | 272/11 | 283/11 | 294/11 |
| 305/11 | 16/11 | 27/11 | 38/11 | 49/11 | 510/11 | 611/11 |
Tháng 12/1981 âm lịch
Tháng 11 âm (Canh Tý) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 8, 15, 20 · xem tháng 12 năm 1981
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 305/11 | 16/11 | 27/11 | 38/11 | 49/11 | 510/11 | 611/11 |
| 712/11 | 813/11 | 914/11 | 1015/11 | 1116/11 | 1217/11 | 1318/11 |
| 1419/11 | 1520/11 | 1621/11 | 1722/11 | 1823/11 | 1924/11 | 2025/11 |
| 2126/11 | 2227/11 | 2328/11 | 2429/11 | 2530/11 | 261/12 | 272/12 |
| 283/12 | 294/12 | 305/12 | 316/12 | 17/12 | 28/12 | 39/12 |
Tết Nguyên đán 1981 là ngày mấy dương lịch?
Tết Nguyên đán 1981 rơi vào 5/2/1981 theo dương lịch, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch. Ngày dương của các lễ âm xê dịch từng năm, nên bảng dưới đã quy sẵn 7 mốc âm ra ngày dương của riêng năm 1981.
Muốn biết đếm ngược tới Tết Nguyên đán còn bao lâu thì nhập mốc trên còn bao nhiêu ngày nữa, bên đó tính sẵn cả mốc Tết ngày thứ 36 của năm.
Ngày lễ âm lịch năm 1981
| Ngày lễ | Âm lịch | Dương lịch 1981 |
|---|---|---|
| Tết Nguyên đán | 1/1 âm lịch | 5/2/1981 |
| Rằm tháng Giêng (Thượng Nguyên) | 15/1 âm lịch | 19/2/1981 |
| Giỗ Tổ Hùng Vương | 10/3 âm lịch | 14/4/1981 |
| Tết Đoan Ngọ | 5/5 âm lịch | 6/6/1981 |
| Lễ Vu Lan | 15/7 âm lịch | 14/8/1981 |
| Tết Trung Thu | 15/8 âm lịch | 12/9/1981 |
| Ông Công Ông Táo | 23/12 âm lịch | 28/1/1981 |
Ngày lễ dương lịch năm 1981
| Ngày lễ | Dương lịch |
|---|---|
| Tết Dương lịch | 1/1/1981 |
| Giải phóng miền Nam | 30/4/1981 |
| Quốc tế Lao động | 1/5/1981 |
| Quốc khánh | 2/9/1981 |
Bài cúng cho Ông Công Ông Táo và các dịp còn lại trong bảng nằm ở mục văn khấn theo dịp lễ.
Nếu việc quan trọng buộc phải làm vào tháng xấu của năm 1981
Vẫn làm được, vì mức chấm ở trên là mức của cả tháng, không phải của từng ngày. Ngay tháng 6 - tháng ít ngày tốt nhất năm Tân Dậu - vẫn còn 4 ngày đạt Tốt trở lên. Khi lịch cưới, lịch nghỉ hay hợp đồng đã chốt cứng, còn ba cách xử lý xếp theo thứ tự nên thử.
Chọn ngày tốt còn lại trong tháng đó. Mở lịch tháng đó, lọc các ngày được chấm Tốt hoặc Rất tốt rồi chốt trong nhóm ấy - cách ít xáo trộn nhất nên luôn thử trước. Danh sách ngày hợp cho từng việc cụ thể như cưới hỏi hay khai trương có ở trang chọn ngày tốt theo việc.
Hai ngày nằm sát nhau vẫn có thể chênh nhau khá xa, vì mỗi ngày mang một sao riêng trong bộ 28 Nhị Thập Bát Tú.
Ngày đã cố định thì xoay sang giờ. Mỗi ngày đều có giờ Hoàng Đạo và Hắc Đạo xen kẽ, nên ngày bị chấm xấu vẫn còn khung giờ dùng được cho đón dâu hay khai trương. Giờ cụ thể xem ở công cụ tra giờ Hoàng Đạo.
Đừng chồng thêm điều kiêng nào nữa. Trong tháng kém, đừng để rơi tiếp vào Tam Nương hay Nguyệt Kỵ, và tránh hướng Nam (Ly) - nơi Ngũ Hoàng đóng năm Tân Dậu, còn người tuổi Mão nên nhường vai chính trong nghi lễ. Ngày Tam Nương và Nguyệt Kỵ tra được qua bộ 12 Trực.
Chọn ngày giờ là phong tục giúp người làm việc lớn thêm an tâm. Nó không thay được sự chuẩn bị thực tế. Khi lịch không thể đổi, chuẩn bị chu đáo vẫn đáng giá hơn là dời việc chỉ để tìm ngày đẹp hơn.
Năm 1981 nên dùng hướng nào, tránh hướng nào?
Năm 1981 có 5 hướng tốt: Đông Nam (vượng đỉnh), Đông (tài lộc), Trung Cung (công danh), Đông Bắc (văn học) và Bắc (vượng đỉnh).
Cần tránh 4 hướng, nặng nhất là Nam vì có Ngũ Hoàng. Phía ấy năm nay nên để trống, đừng khởi công cũng đừng đặt chỗ nằm. Ngoài ra Tây Nam chủ trộm cắp, Tây chủ kiện tụng và Tây Bắc chủ bệnh tật.
Chín hướng này đổi chỗ mỗi năm: năm 1981 sao Nhất Bạch Thủy vào Trung Cung, kéo tám sao còn lại dịch theo Lạc Thư.
| Hướng | Sao | Chủ về | Nên | Tránh |
|---|---|---|---|---|
| Đông Nam | 9 · Cửu Tử Hỏa | Vượng đỉnh | nơi tiếp khách, treo ảnh cưới và bằng khen, phòng sinh hoạt chung | để tối, bít kín hoặc chứa đồ hỏng |
| Nam | 5 · Ngũ Hoàng Thổ | Đại Hung | để yên, càng ít động càng tốt | động thổ, đào móng, sửa chữa lớn, kê giường ngủ, đặt cửa chính |
| Tây Nam | 7 · Thất Xích Kim | Trộm cắp | khu phụ; dùng nước hoặc sắc xanh dương để tiết Kim | đặt két sắt, tủ tài sản, cửa ra vào chính |
| Đông | 8 · Bát Bạch Thổ | Tài lộc | két sắt, quầy thu ngân, cửa chính, phòng khách | đặt nhà vệ sinh hoặc kho rác |
| Trung Cung | 1 · Nhất Bạch Thủy | Công danh | bàn làm việc, phòng ngủ vợ chồng; kích bằng bình nước hoặc hồ cá nhỏ | bỏ trống hoặc chứa đồ hỏng |
| Tây | 3 · Tam Bích Mộc | Kiện tụng | khu ít lui tới; dùng sắc đỏ và đèn ấm để chế Mộc | bàn họp, nơi tiếp khách, phòng làm việc chung |
| Đông Bắc | 4 · Tứ Lục Mộc | Văn học | bàn học, giá sách, góc làm việc của người đang thi cử | để bừa bộn hoặc chứa đồ cũ |
| Bắc | 6 · Lục Bạch Kim ⭐ | Vượng đỉnh | phòng chủ nhà, bàn làm việc của người quản lý | để thành khu ẩm thấp hoặc bỏ hoang |
| Tây Bắc | 2 · Nhị Hắc Thổ | Bệnh tật | phòng kho hoặc khu ít dùng; treo hồ lô, đặt vật bằng kim loại để hoá giải | kê giường ngủ, đặt bếp, xếp phòng cho người già và phụ nữ mang thai |
Trong Vận 6, sao Cửu Tử Hỏa là sao mạnh nhất, năm 1981 đóng ở hướng Đông Nam (Tốn). Nên đặt chỗ tiếp khách hoặc bàn làm việc về phía đó.
Phi Tinh là phép luận của phái Huyền Không trong phong thủy cổ truyền, chép theo sách Thẩm Thị Huyền Không Học. Đây là quan niệm tín ngưỡng lưu truyền trong dân gian.
Với việc trọng đại, nên xem thêm điều kiện thực tế và ý kiến người trong gia đình.
Năm 1981 với tuổi của bạn thế nào?
Tương tácKết quả trên trang tính cho cả năm 1981, chưa tính riêng tuổi ai. Nhập năm sinh để biết bạn có nằm trong nhóm phạm Tam Tai hay xung Thái Tuế không. Chi tiết Tam Tai và sao Cửu Diệu chiếu mệnh nằm trong kết quả.
Nhập năm sinh - xem vận năm 2026
Kết quả gồm Thái Tuế, Phi Tinh và Tiểu Vận tính theo tuổi bạn.
Câu hỏi thường gặp về năm 1981
Tết Nguyên đán 1981 là ngày mấy dương lịch?
Tết Nguyên đán 1981 rơi vào 5/2/1981, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch.
Năm 1981 có bao nhiêu ngày tốt, tháng nào nhiều nhất?
Năm 1981 có 86 ngày từ mức Tốt trở lên, trong đó 37 ngày Rất tốt và 49 ngày Tốt. Tháng 2 nhiều nhất với 10 ngày.
Năm 1981 là năm con gì, mệnh gì?
Năm 1981 là năm Tân Dậu, con Gà 🐔, Nạp Âm Thạch Lựu Mộc hành Mộc.
Năm 1981 có tháng nhuận âm lịch không?
Năm 1981 không có tháng nhuận âm lịch, cả năm đúng 12 tháng âm.
Hướng nào cần tránh động thổ năm 1981?
Sao Ngũ Hoàng năm 1981 đóng ở hướng Nam (Ly), nên tránh động thổ và sửa lớn ở phía đó. Đây là quan niệm phong thủy Huyền Không, dùng để tham khảo.
Tuổi nào xung Thái Tuế năm 1981?
Tuổi Mão xung Thái Tuế năm 1981 vì Lục Xung với Dậu, theo tục lệ thì làm lễ giải đầu năm.
Trang này cho cái nhìn trọn năm 1981 để sắp việc dài hạn: Tết rơi vào 5/2/1981, tháng nào rộng cửa, mốc lễ và tiết khí nằm ở đâu.
Khoanh được tháng rồi thì sang tra ngày hôm nay và cả tháng hiện tại. Nếu chỉ cần tra đúng một ngày, vào thẳng ngày đó nhanh hơn đọc lại cả năm.
Can chi, tiết khí và ngày âm dương được tính theo lịch âm Việt Nam, múi giờ GMT+7, nên khớp với thiên văn. Riêng phần luận ngày tốt xấu, Phi Tinh và Thái Tuế là tri thức phong tục. Mỗi trường phái chấm một cách, nên hãy coi đây là một kênh tham khảo.