Lịch âm dương năm 1984 - Giáp Tý · Thất Xích Đoài Kim
Năm 1984 (Giáp Tý), Tết Nguyên đán vào 2/2/1984.
Năm Giáp Tý 1984 có Thiên Can Giáp hành Mộc, Địa Chi Tý hành Thủy. Nạp Âm là Hải Trung Kim hành Kim. Hai hành Can và Chi Thủy sinh Mộc (tương sinh), đó là nền khí chung cho cả mười hai tháng.
85 ngày từ mức Tốt của năm Giáp Tý là mức phổ biến. Chênh lệch nằm ở chỗ các ngày ấy rơi vào tháng nào, không phải ở tổng số.
Đừng nhìn tổng số ngày rồi yên tâm: riêng tháng 6 chỉ 4 ngày dùng được, trong khi tháng 2 có tới 11.
Tết Nguyên đán rơi vào 2/2/1984. Phía hướng Đông (Chấn) năm nay có Ngũ Hoàng, tránh thi công ở đó. Người tuổi Ngọ xung Thái Tuế, theo tục lệ thì làm lễ giải đầu năm.
Năm 1984 là năm Giáp Tý, Nạp Âm Hải Trung Kim hành Kim. Thiên Can Giáp hành Mộc gặp Địa Chi Tý hành Thủy. Quan hệ ngũ hành của năm vì vậy là Mộc - Thủy.
Can Giáp ghép với chi Tý theo quy luật cố định, đọc thêm ở bài can chi Giáp Tý.
| Yếu tố | Chi tiết | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Thiên Can (Giáp) | Mộc Dương | Thiên Can Giáp thuộc hành Mộc, là khí chủ đạo của năm 1984. |
| Địa Chi (Tý) | Thủy Dương · Con Tý | Địa Chi Tý thuộc hành Thủy; đặt cạnh Can Giáp thì Thủy sinh Mộc (tương sinh). |
| Nạp Âm | Kim · Hải Trung Kim | |
| Thái Tuế | Thủy Tý (chính cung) | Tuổi Tý hợp Thái Tuế. Tuổi xung Thái Tuế cần lễ giải đầu năm. |
| Màu hợp năm | Xanh lá Đen/Xanh dương | Kích hoạt vận khí, dùng cho trang phục, vật phẩm phong thủy. |
| Hoàng Đạo / Hắc Đạo | 184 / 182 ngày | Một tiêu chí thành phần, xét riêng bộ sao ngày. Xem cơ chế ở bài sao Hoàng Đạo và sao Hắc Đạo. |
Luận giải ngũ hành, Thái Tuế và màu hợp ở trên là quan niệm dân gian. Theo sách Tam Mệnh Thông Hội và Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Dùng để tham khảo khi chọn thời điểm, không phải kết luận khoa học.
Vận 7 Thất Xích Đoài Kim ảnh hưởng gì tới năm 1984?
Nền khí chung mấy chục năm nay do Vận 7 định, hành Kim, ngôi ở Đoài · Chính Tây. Năm 1984 mang Can Giáp hành Mộc, so với hành Vận thì Kim khắc Mộc (tương khắc). Nên năm nay hợp giữ thế hơn là dàn trải ra nhiều mối.
Thất Xích Đoài Kim
Lịch âm dương 12 tháng năm 1984 có gì đáng chú ý?
Trục âm lịch của năm 1984 kéo từ tháng 11 âm năm Quý Hợi đến tháng 12 âm năm Giáp Tý. Năm nay không nhuận nên hai lịch lệch nhau khá đều suốt 12 tháng.
85 ngày từ mức Tốt của năm Giáp Tý là mức phổ biến. Chênh lệch nằm ở chỗ các ngày ấy rơi vào tháng nào, không phải ở tổng số.
Đừng nhìn tổng số ngày rồi yên tâm: riêng tháng 6 chỉ 4 ngày dùng được, trong khi tháng 2 có tới 11.
Các mốc lớn rơi vào: Ông Công Ông Táo 25/1, Tết Nguyên đán 2/2, Lễ Vu Lan 11/8, Tết Trung Thu 10/9. So nhanh 12 tháng ở khối dưới, tháng 2 là tháng rộng cửa nhất năm 1984; lưới ngày nằm liền sau đó.
Tháng 1/1984 âm lịch
Tháng 11 âm (Giáp Tý) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 10, 18, 30 · lịch tháng 1/1984
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2623/11 | 2724/11 | 2825/11 | 2926/11 | 3027/11 | 3128/11 | 129/11 |
| 230/11 | 31/12 | 42/12 | 53/12 | 64/12 | 75/12 | 86/12 |
| 97/12 | 108/12 | 119/12 | 1210/12 | 1311/12 | 1412/12 | 1513/12 |
| 1614/12 | 1715/12 | 1816/12 | 1917/12 | 2018/12 | 2119/12 | 2220/12 |
| 2321/12 | 2422/12 | 2523/12 | 2624/12 | 2725/12 | 2826/12 | 2927/12 |
| 3028/12 | 3129/12 | 130/12 | 21/1 | 32/1 | 43/1 | 54/1 |
Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu · ngày âm in vàng là mùng 1 hoặc rằm
Tháng 2/1984 âm lịch
Tháng 12 âm (Ất Sửu) · 11 ngày tốt · Rất tốt: 7, 10, 12, 22 · ngày tốt xấu tháng 2
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3028/12 | 3129/12 | 130/12 | 21/1 | 32/1 | 43/1 | 54/1 |
| 65/1 | 76/1 | 87/1 | 98/1 | 109/1 | 1110/1 | 1211/1 |
| 1312/1 | 1413/1 | 1514/1 | 1615/1 | 1716/1 | 1817/1 | 1918/1 |
| 2019/1 | 2120/1 | 2221/1 | 2322/1 | 2423/1 | 2524/1 | 2625/1 |
| 2726/1 | 2827/1 | 2928/1 | 129/1 | 230/1 | 31/2 | 42/2 |
Tháng 3/1984 âm lịch
Tháng 1 âm (Bính Dần) · 5 ngày tốt · Rất tốt: 6, 14, 26 · chi tiết từng ngày tháng 3
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2726/1 | 2827/1 | 2928/1 | 129/1 | 230/1 | 31/2 | 42/2 |
| 53/2 | 64/2 | 75/2 | 86/2 | 97/2 | 108/2 | 119/2 |
| 1210/2 | 1311/2 | 1412/2 | 1513/2 | 1614/2 | 1715/2 | 1816/2 |
| 1917/2 | 2018/2 | 2119/2 | 2220/2 | 2321/2 | 2422/2 | 2523/2 |
| 2624/2 | 2725/2 | 2826/2 | 2927/2 | 3028/2 | 3129/2 | 11/3 |
Tháng 4/1984 âm lịch
Tháng 3 âm (Mậu Thìn) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 2, 14, 26 · xem tháng 4 năm 1984
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2624/2 | 2725/2 | 2826/2 | 2927/2 | 3028/2 | 3129/2 | 11/3 |
| 22/3 | 33/3 | 44/3 | 55/3 | 66/3 | 77/3 | 88/3 |
| 99/3 | 1010/3 | 1111/3 | 1212/3 | 1313/3 | 1414/3 | 1515/3 |
| 1616/3 | 1717/3 | 1818/3 | 1919/3 | 2020/3 | 2121/3 | 2222/3 |
| 2323/3 | 2424/3 | 2525/3 | 2626/3 | 2727/3 | 2828/3 | 2929/3 |
| 3030/3 | 11/4 | 22/4 | 33/4 | 44/4 | 55/4 | 66/4 |
Tháng 5/1984 âm lịch
Tháng 4 âm (Kỷ Tỵ) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 1, 7, 19 · lịch tháng 5/1984
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3030/3 | 11/4 | 22/4 | 33/4 | 44/4 | 55/4 | 66/4 |
| 77/4 | 88/4 | 99/4 | 1010/4 | 1111/4 | 1212/4 | 1313/4 |
| 1414/4 | 1515/4 | 1616/4 | 1717/4 | 1818/4 | 1919/4 | 2020/4 |
| 2121/4 | 2222/4 | 2323/4 | 2424/4 | 2525/4 | 2626/4 | 2727/4 |
| 2828/4 | 2929/4 | 301/5 | 312/5 | 13/5 | 24/5 | 35/5 |
Tháng 6/1984 âm lịch
Tháng 5 âm (Canh Ngọ) · 4 ngày tốt · ngày tốt xấu tháng 6
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2828/4 | 2929/4 | 301/5 | 312/5 | 13/5 | 24/5 | 35/5 |
| 46/5 | 57/5 | 68/5 | 79/5 | 810/5 | 911/5 | 1012/5 |
| 1113/5 | 1214/5 | 1315/5 | 1416/5 | 1517/5 | 1618/5 | 1719/5 |
| 1820/5 | 1921/5 | 2022/5 | 2123/5 | 2224/5 | 2325/5 | 2426/5 |
| 2527/5 | 2628/5 | 2729/5 | 2830/5 | 291/6 | 302/6 | 13/6 |
Tháng 7/1984 âm lịch
Tháng 6 âm (Tân Mùi) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 4, 8, 10, 16, 20, 22 · chi tiết từng ngày tháng 7
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2527/5 | 2628/5 | 2729/5 | 2830/5 | 291/6 | 302/6 | 13/6 |
| 24/6 | 35/6 | 46/6 | 57/6 | 68/6 | 79/6 | 810/6 |
| 911/6 | 1012/6 | 1113/6 | 1214/6 | 1315/6 | 1416/6 | 1517/6 |
| 1618/6 | 1719/6 | 1820/6 | 1921/6 | 2022/6 | 2123/6 | 2224/6 |
| 2325/6 | 2426/6 | 2527/6 | 2628/6 | 2729/6 | 281/7 | 292/7 |
| 303/7 | 314/7 | 15/7 | 26/7 | 37/7 | 48/7 | 59/7 |
Tháng 8/1984 âm lịch
Tháng 7 âm (Nhâm Thân) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 2, 14, 26, 29 · xem tháng 8 năm 1984
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 303/7 | 314/7 | 15/7 | 26/7 | 37/7 | 48/7 | 59/7 |
| 610/7 | 711/7 | 812/7 | 913/7 | 1014/7 | 1115/7 | 1216/7 |
| 1317/7 | 1418/7 | 1519/7 | 1620/7 | 1721/7 | 1822/7 | 1923/7 |
| 2024/7 | 2125/7 | 2226/7 | 2327/7 | 2428/7 | 2529/7 | 2630/7 |
| 271/8 | 282/8 | 293/8 | 304/8 | 315/8 | 16/8 | 27/8 |
Tháng 9/1984 âm lịch
Tháng 8 âm (Quý Dậu) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 10, 22 · lịch tháng 9/1984
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 271/8 | 282/8 | 293/8 | 304/8 | 315/8 | 16/8 | 27/8 |
| 38/8 | 49/8 | 510/8 | 611/8 | 712/8 | 813/8 | 914/8 |
| 1015/8 | 1116/8 | 1217/8 | 1318/8 | 1419/8 | 1520/8 | 1621/8 |
| 1722/8 | 1823/8 | 1924/8 | 2025/8 | 2126/8 | 2227/8 | 2328/8 |
| 2429/8 | 251/9 | 262/9 | 273/9 | 284/9 | 295/9 | 306/9 |
Tháng 10/1984 âm lịch
Tháng 9 âm (Giáp Tuất) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 17, 28 · ngày tốt xấu tháng 10
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/9 | 28/9 | 39/9 | 410/9 | 511/9 | 612/9 | 713/9 |
| 814/9 | 915/9 | 1016/9 | 1117/9 | 1218/9 | 1319/9 | 1420/9 |
| 1521/9 | 1622/9 | 1723/9 | 1824/9 | 1925/9 | 2026/9 | 2127/9 |
| 2228/9 | 2329/9 | 241/10 | 252/10 | 263/10 | 274/10 | 285/10 |
| 296/10 | 307/10 | 318/10 | 19/10 | 210/10 | 311/10 | 412/10 |
Tháng 11/1984 âm lịch
Tháng 10 âm (Ất Hợi) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 9, 13, 21 · chi tiết từng ngày tháng 11
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 296/10 | 307/10 | 318/10 | 19/10 | 210/10 | 311/10 | 412/10 |
| 513/10 | 614/10 | 715/10 | 816/10 | 917/10 | 1018/10 | 1119/10 |
| 1220/10 | 1321/10 | 1422/10 | 1523/10 | 1624/10 | 1725/10 | 1826/10 |
| 1927/10 | 2028/10 | 2129/10 | 2230/10 | 231/11 | 242/11 | 253/11 |
| 264/11 | 275/11 | 286/11 | 297/11 | 308/11 | 19/11 | 210/11 |
Tháng 12/1984 âm lịch
Tháng 11 âm (Bính Tý) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 4, 11, 16, 31 · xem tháng 12 năm 1984
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 264/11 | 275/11 | 286/11 | 297/11 | 308/11 | 19/11 | 210/11 |
| 311/11 | 412/11 | 513/11 | 614/11 | 715/11 | 816/11 | 917/11 |
| 1018/11 | 1119/11 | 1220/11 | 1321/11 | 1422/11 | 1523/11 | 1624/11 |
| 1725/11 | 1826/11 | 1927/11 | 2028/11 | 2129/11 | 221/12 | 232/12 |
| 243/12 | 254/12 | 265/12 | 276/12 | 287/12 | 298/12 | 309/12 |
| 3110/12 | 111/12 | 212/12 | 313/12 | 414/12 | 515/12 | 616/12 |
Tết Nguyên đán 1984 là ngày mấy dương lịch?
Tết Nguyên đán 1984 rơi vào 2/2/1984 theo dương lịch, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch. Cùng một ngày âm nhưng năm nào cũng ra ngày dương khác nhau; bảng dưới đã quy đổi giúp cho trọn năm 1984.
Muốn biết đếm ngược tới Tết Nguyên đán còn bao lâu thì nhập mốc trên còn bao nhiêu ngày, tiện cho việc đặt lịch trước cho Ông Công Ông Táo.
Ngày lễ âm lịch năm 1984
| Ngày lễ | Âm lịch | Dương lịch 1984 |
|---|---|---|
| Tết Nguyên đán | 1/1 âm lịch | 2/2/1984 |
| Rằm tháng Giêng (Thượng Nguyên) | 15/1 âm lịch | 16/2/1984 |
| Giỗ Tổ Hùng Vương | 10/3 âm lịch | 10/4/1984 |
| Tết Đoan Ngọ | 5/5 âm lịch | 3/6/1984 |
| Lễ Vu Lan | 15/7 âm lịch | 11/8/1984 |
| Tết Trung Thu | 15/8 âm lịch | 10/9/1984 |
| Ông Công Ông Táo | 23/12 âm lịch | 25/1/1984 |
Ngày lễ dương lịch năm 1984
| Ngày lễ | Dương lịch |
|---|---|
| Tết Dương lịch | 1/1/1984 |
| Giải phóng miền Nam | 30/4/1984 |
| Quốc tế Lao động | 1/5/1984 |
| Quốc khánh | 2/9/1984 |
Đến ngày cần bài cúng thì lấy ở mục văn khấn theo dịp lễ.
Nếu việc quan trọng buộc phải làm vào tháng xấu của năm 1984
4 ngày - đó là những gì tháng 6 còn lại, dù nó là tháng ít ngày tốt nhất năm Giáp Tý. Khi lịch đã cố định, chừng đó vẫn đủ để chọn. Khi không còn quyền đổi ngày, ba cách sau vẫn giúp chọn được phương án đỡ nhất.
Tìm ngày dùng được ngay tại tháng đó. Đừng vội dời sang tháng 2: mở đúng tháng đang định, lọc nhóm Tốt và Rất tốt thì phần lớn trường hợp vẫn ra ngày dùng được. Xem ngày theo đúng việc - động thổ, cưới hỏi, xuất hành - ở trang chọn ngày tốt theo việc.
Chênh lệch giữa hai ngày liền kề là chuyện thường, vì sao chiếu mỗi ngày một khác trong bộ 28 Nhị Thập Bát Tú.
Ngày đã cố định thì xoay sang giờ. Kể cả ngày bị chấm thấp vẫn có những khung Hoàng Đạo riêng, dùng được cho phần lễ chính. Giờ cụ thể xem ở công cụ tra giờ Hoàng Đạo.
Dừng ở đó, đừng cộng thêm cái kiêng nào. Cuối cùng là tránh chồng thêm Tam Nương, Nguyệt Kỵ và hướng Đông (Chấn) - nơi Ngũ Hoàng đóng, còn người tuổi Ngọ năm nay nên đứng sau trong nghi lễ. Tam Nương và Nguyệt Kỵ đều tra được từ bộ 12 Trực.
Chọn ngày giờ là phong tục giúp người làm việc lớn thêm an tâm. Nó không thay được sự chuẩn bị thực tế. Khi lịch không thể đổi, chuẩn bị chu đáo vẫn đáng giá hơn là dời việc chỉ để tìm ngày đẹp hơn.
Năm 1984 nên dùng hướng nào, tránh hướng nào?
Năm 1984 có 6 hướng tốt: Đông Nam (quyền lực), Tây Nam (văn học), Trung Cung (vượng đỉnh), Tây (vượng đỉnh), Đông Bắc (công danh) và Tây Bắc (tài lộc).
Cần tránh 3 hướng, nặng nhất là Đông vì có Ngũ Hoàng. Phía ấy năm nay nên để trống, đừng khởi công cũng đừng đặt chỗ nằm. Ngoài ra Nam chủ bệnh tật và Bắc chủ kiện tụng.
Vị trí chín sao năm 1984 do sao Thất Xích Kim đóng Trung Cung quyết định, nên lưới năm sau sẽ lệch đi.
| Hướng | Sao | Chủ về | Nên | Tránh |
|---|---|---|---|---|
| Đông Nam | 6 · Lục Bạch Kim | Quyền lực | phòng chủ nhà, bàn làm việc của người quản lý | để thành khu ẩm thấp hoặc bỏ hoang |
| Nam | 2 · Nhị Hắc Thổ | Bệnh tật | phòng kho hoặc khu ít dùng; treo hồ lô, đặt vật bằng kim loại để hoá giải | kê giường ngủ, đặt bếp, xếp phòng cho người già và phụ nữ mang thai |
| Tây Nam | 4 · Tứ Lục Mộc | Văn học | bàn học, giá sách, góc làm việc của người đang thi cử | để bừa bộn hoặc chứa đồ cũ |
| Đông | 5 · Ngũ Hoàng Thổ | Đại Hung | để yên, càng ít động càng tốt | động thổ, đào móng, sửa chữa lớn, kê giường ngủ, đặt cửa chính |
| Trung Cung | 7 · Thất Xích Kim ⭐ | Vượng đỉnh | khu phụ; dùng nước hoặc sắc xanh dương để tiết Kim | đặt két sắt, tủ tài sản, cửa ra vào chính |
| Tây | 9 · Cửu Tử Hỏa | Vượng đỉnh | nơi tiếp khách, treo ảnh cưới và bằng khen, phòng sinh hoạt chung | để tối, bít kín hoặc chứa đồ hỏng |
| Đông Bắc | 1 · Nhất Bạch Thủy | Công danh | bàn làm việc, phòng ngủ vợ chồng; kích bằng bình nước hoặc hồ cá nhỏ | bỏ trống hoặc chứa đồ hỏng |
| Bắc | 3 · Tam Bích Mộc | Kiện tụng | khu ít lui tới; dùng sắc đỏ và đèn ấm để chế Mộc | bàn họp, nơi tiếp khách, phòng làm việc chung |
| Tây Bắc | 8 · Bát Bạch Thổ | Tài lộc | két sắt, quầy thu ngân, cửa chính, phòng khách | đặt nhà vệ sinh hoặc kho rác |
Sao Cửu Tử Hỏa đang thời trong Vận 7, năm 1984 đóng ở hướng Tây (Đoài). Nên đặt chỗ tiếp khách hoặc bàn làm việc về phía đó.
Phi Tinh là phép luận của phái Huyền Không trong phong thủy cổ truyền, chép theo sách Thẩm Thị Huyền Không Học. Đây là quan niệm tín ngưỡng lưu truyền trong dân gian.
Với việc trọng đại, nên xem thêm điều kiện thực tế và ý kiến người trong gia đình.
Năm 1984 với tuổi của bạn thế nào?
Tương tácBảng ở trên chưa nhìn tới tuổi người xem. Nhập năm sinh và giới tính là ra ngay phần của riêng bạn trong năm 1984. Chi tiết Tam Tai và sao Cửu Diệu chiếu mệnh nằm trong kết quả.
Nhập năm sinh - xem vận năm 2026
Kết quả gồm Thái Tuế, Phi Tinh và Tiểu Vận tính theo tuổi bạn.
Câu hỏi thường gặp về năm 1984
Tết Nguyên đán 1984 là ngày mấy dương lịch?
Tết Giáp Tý bắt đầu ngày 2/2/1984 dương lịch.
Năm 1984 có bao nhiêu ngày tốt, tháng nào nhiều nhất?
Năm 1984 có 85 ngày từ mức Tốt trở lên, trong đó 37 ngày Rất tốt và 48 ngày Tốt. Tháng 2 nhiều nhất với 11 ngày.
Năm 1984 là năm con gì, mệnh gì?
Năm 1984 là năm Giáp Tý, con Chuột 🐭, Nạp Âm Hải Trung Kim hành Kim.
Năm 1984 có tháng nhuận âm lịch không?
Năm 1984 không có tháng nhuận âm lịch, cả năm đúng 12 tháng âm.
Hướng nào cần tránh động thổ năm 1984?
Phía hướng Đông (Chấn) là chỗ Ngũ Hoàng đóng năm 1984, tránh khởi công ở đó. Đây là quan niệm phong thủy Huyền Không, dùng để tham khảo.
Tuổi nào xung Thái Tuế năm 1984?
Tuổi Ngọ là tuổi xung Thái Tuế của Giáp Tý, thường được khuyên tránh đứng chủ lễ.
Trọn năm 1984 bày ở một chỗ: mốc Tết, 85 ngày dùng được, các dịp lễ và 24 tiết khí.
Từ tháng đã chọn, đi tiếp sang tra ngày hôm nay và cả tháng hiện tại. Nếu chỉ cần tra đúng một ngày, vào thẳng ngày đó nhanh hơn đọc lại cả năm.
Can chi, tiết khí và ngày âm dương được tính theo lịch âm Việt Nam, múi giờ GMT+7, nên khớp với thiên văn. Riêng phần luận ngày tốt xấu, Phi Tinh và Thái Tuế là tri thức phong tục. Mỗi trường phái chấm một cách, nên hãy coi đây là một kênh tham khảo.