Lịch âm dương năm 1997 - Đinh Sửu · Thất Xích Đoài Kim

Tác giả: · Cập nhật: 30/07/2026

Năm 1997 (Đinh Sửu), Tết Nguyên đán vào 7/2/1997.

Năm Đinh Sửu 1997 có Thiên Can Đinh hành Hỏa, Địa Chi Sửu hành Thổ. Nạp Âm là Giản Hạ Thủy hành Thủy. Hai hành Can và Chi Hỏa sinh Thổ (tương sinh), và chính quan hệ này định ra giọng chung của năm.

Năm Đinh Sửu cho 87 ngày dùng được cho việc lớn, sát mức thường lệ. Đừng để tới sát ngày mới tra, dễ trùng vào tháng thưa.

Tháng 8 rộng cửa nhất với 10 ngày; tháng 3 hẹp nhất, còn 5. Cùng một năm mà cơ hội chênh nhau tới 5 ngày.

Tết Nguyên đán rơi vào 7/2/1997. Ngũ Hoàng năm 1997 về hướng Tây (Đoài), nên để yên hướng ấy. Riêng tuổi Mùi năm nay xung Thái Tuế nên thường được khuyên làm lễ giải.

87
Ngày tốt trở lên
120
Ngày bình thường
158
Ngày xấu
24
Tiết khí

Năm 1997 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1997 là năm Đinh Sửu, Nạp Âm Giản Hạ Thủy hành Thủy. Thiên Can Đinh hành Hỏa gặp Địa Chi Sửu hành Thổ. Quan hệ ngũ hành của năm vì vậy là Hỏa - Thổ.

Đinh Sửu là một trong 60 cặp của vòng hoa giáp, cách tính nằm ở bài can chi Đinh Sửu.

1997
Đinh Sửu
Can chi
Đinh Sửu (Hỏa × Thổ)
Nạp âm
Giản Hạ Thủy
Vận khí
Thất Xích Đoài Kim
🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi năm Đinh Sửu
Yếu tốChi tiếtÝ nghĩa
Thiên Can (Đinh) Hỏa Dương Thiên Can Đinh thuộc hành Hỏa, là khí chủ đạo của năm 1997.
Địa Chi (Sửu) Thổ Dương · Con Sửu Địa Chi Sửu thuộc hành Thổ; đặt cạnh Can Đinh thì Hỏa sinh Thổ (tương sinh).
Nạp Âm Thủy · Giản Hạ Thủy Nghĩa "Nước cuối khe", thuộc hành Thủy, ứng với cặp can chi Bính Tý và Đinh Sửu.
Thái Tuế Thổ Sửu (chính cung) Tuổi Sửu hợp Thái Tuế. Tuổi xung Thái Tuế cần lễ giải đầu năm.
Màu hợp năm Đỏ Vàng đất Xanh lá Kích hoạt vận khí, dùng cho trang phục, vật phẩm phong thủy.
Hoàng Đạo / Hắc Đạo 183 / 182 ngày Một tiêu chí thành phần, xét riêng bộ sao ngày. Xem cơ chế ở bài sao Hoàng Đạosao Hắc Đạo.

Luận giải ngũ hành, Thái Tuế và màu hợp ở trên là quan niệm dân gian. Theo sách Tam Mệnh Thông HộiHiệp Kỷ Biện Phương Thư. Dùng để tham khảo khi chọn thời điểm, không phải kết luận khoa học.

Vận 7 Thất Xích Đoài Kim ảnh hưởng gì tới năm 1997?

Vận 7 kéo dài tới 2003, lấy Kim làm hành chủ ở Đoài · Chính Tây. Năm 1997 mang Can Đinh hành Hỏa, so với hành Vận thì Hỏa khắc Kim (tương khắc). Vì vậy năm 1997 nên làm chắc từng việc, đừng mở thêm mặt trận mới.

7

Thất Xích Đoài Kim

Vận 7 · Hạ Nguyên · 1984 - 2003
Hành chủ
Kim
Phương vị
Đoài · Chính Tây
Sao chủ
Thất Xích (7)

Lịch âm dương 12 tháng năm 1997 có gì đáng chú ý?

Nếu quy sang lịch âm, 1997 bắt đầu ở tháng 11 âm năm Bính Tý đến tháng 12 âm năm Đinh Sửu. Vì không có tháng nhuận, khoảng cách âm - dương giữ nguyên cả năm.

Năm Đinh Sửu cho 87 ngày dùng được cho việc lớn, sát mức thường lệ. Đừng để tới sát ngày mới tra, dễ trùng vào tháng thưa.

Tháng 8 rộng cửa nhất với 10 ngày; tháng 3 hẹp nhất, còn 5. Cùng một năm mà cơ hội chênh nhau tới 5 ngày.

Các mốc lớn rơi vào: Ông Công Ông Táo 31/1, Tết Nguyên đán 7/2, Lễ Vu Lan 17/8, Tết Trung Thu 16/9. Khối dưới cho biết tháng nào đáng nhắm - tháng 8 đang hơn cả - rồi mới tới lưới ngày từng tháng.

1
Tháng 11 âm (Canh Tý)
9 ngày tốt
2
Tháng 12 âm (Tân Sửu)
9 ngày tốt
3
Tháng 1 âm (Nhâm Dần)
5 ngày tốt
4
Tháng 2 âm (Quý Mão)
7 ngày tốt
5
Tháng 3 âm (Giáp Thìn)
7 ngày tốt
6
Tháng 4 âm (Ất Tỵ)
6 ngày tốt
7
Tháng 5 âm (Bính Ngọ)
8 ngày tốt
8
Tháng 6 âm (Đinh Mùi)
10 ngày tốt
9
Tháng 7 âm (Mậu Thân)
7 ngày tốt
10
Tháng 9 âm (Canh Tuất)
5 ngày tốt
11
Tháng 10 âm (Tân Hợi)
8 ngày tốt
12
Tháng 11 âm (Nhâm Tý)
6 ngày tốt

Tháng 1/1997 âm lịch

Tháng 11 âm (Canh Tý) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 1, 6, 9, 13, 21 · lịch tháng 1/1997

Lịch âm dương tháng 1 năm 1997
T2T3T4T5T6T7CN
3021/11 3122/11 123/11 224/11 325/11 426/11 527/11
628/11 729/11 830/11 91/12 102/12 113/12 124/12
135/12 146/12 157/12 168/12 179/12 1810/12 1911/12
2012/12 2113/12 2214/12 2315/12 2416/12 2517/12 2618/12
2719/12 2820/12 2921/12 3022/12 3123/12 124/12 225/12

Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu · ngày âm in vàng là mùng 1 hoặc rằm

Tháng 2/1997 âm lịch

Tháng 12 âm (Tân Sửu) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 2, 13, 15, 25, 27 · ngày tốt xấu tháng 2

Lịch âm dương tháng 2 năm 1997
T2T3T4T5T6T7CN
2719/12 2820/12 2921/12 3022/12 3123/12 124/12 225/12
326/12 427/12 528/12 629/12 71/1 82/1 93/1
104/1 115/1 126/1 137/1 148/1 159/1 1610/1
1711/1 1812/1 1913/1 2014/1 2115/1 2216/1 2317/1
2418/1 2519/1 2620/1 2721/1 2822/1 123/1 224/1

Tháng 3/1997 âm lịch

Tháng 1 âm (Nhâm Dần) · 5 ngày tốt · Rất tốt: 3, 18, 26 · chi tiết từng ngày tháng 3

Lịch âm dương tháng 3 năm 1997
T2T3T4T5T6T7CN
2418/1 2519/1 2620/1 2721/1 2822/1 123/1 224/1
325/1 426/1 527/1 628/1 729/1 830/1 91/2
102/2 113/2 124/2 135/2 146/2 157/2 168/2
179/2 1810/2 1911/2 2012/2 2113/2 2214/2 2315/2
2416/2 2517/2 2618/2 2719/2 2820/2 2921/2 3022/2
3123/2 124/2 225/2 326/2 427/2 528/2 629/2

Tháng 4/1997 âm lịch

Tháng 2 âm (Quý Mão) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 18, 30 · xem tháng 4 năm 1997

Lịch âm dương tháng 4 năm 1997
T2T3T4T5T6T7CN
3123/2 124/2 225/2 326/2 427/2 528/2 629/2
71/3 82/3 93/3 104/3 115/3 126/3 137/3
148/3 159/3 1610/3 1711/3 1812/3 1913/3 2014/3
2115/3 2216/3 2317/3 2418/3 2519/3 2620/3 2721/3
2822/3 2923/3 3024/3 125/3 226/3 327/3 428/3

Tháng 5/1997 âm lịch

Tháng 3 âm (Giáp Thìn) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 11, 23 · lịch tháng 5/1997

Lịch âm dương tháng 5 năm 1997
T2T3T4T5T6T7CN
2822/3 2923/3 3024/3 125/3 226/3 327/3 428/3
529/3 630/3 71/4 82/4 93/4 104/4 115/4
126/4 137/4 148/4 159/4 1610/4 1711/4 1812/4
1913/4 2014/4 2115/4 2216/4 2317/4 2418/4 2519/4
2620/4 2721/4 2822/4 2923/4 3024/4 3125/4 126/4

Tháng 6/1997 âm lịch

Tháng 4 âm (Ất Tỵ) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 4, 23 · ngày tốt xấu tháng 6

Lịch âm dương tháng 6 năm 1997
T2T3T4T5T6T7CN
2620/4 2721/4 2822/4 2923/4 3024/4 3125/4 126/4
227/4 328/4 429/4 51/5 62/5 73/5 84/5
95/5 106/5 117/5 128/5 139/5 1410/5 1511/5
1612/5 1713/5 1814/5 1915/5 2016/5 2117/5 2218/5
2319/5 2420/5 2521/5 2622/5 2723/5 2824/5 2925/5
3026/5 127/5 228/5 329/5 430/5 51/6 62/6

Tháng 7/1997 âm lịch

Tháng 5 âm (Bính Ngọ) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 8, 12, 14, 24, 26 · chi tiết từng ngày tháng 7

Lịch âm dương tháng 7 năm 1997
T2T3T4T5T6T7CN
3026/5 127/5 228/5 329/5 430/5 51/6 62/6
73/6 84/6 95/6 106/6 117/6 128/6 139/6
1410/6 1511/6 1612/6 1713/6 1814/6 1915/6 2016/6
2117/6 2218/6 2319/6 2420/6 2521/6 2622/6 2723/6
2824/6 2925/6 3026/6 3127/6 128/6 229/6 31/7

Tháng 8/1997 âm lịch

Tháng 6 âm (Đinh Mùi) · 10 ngày tốt · Rất tốt: 6, 18, 30 · xem tháng 8 năm 1997

Lịch âm dương tháng 8 năm 1997
T2T3T4T5T6T7CN
2824/6 2925/6 3026/6 3127/6 128/6 229/6 31/7
42/7 53/7 64/7 75/7 86/7 97/7 108/7
119/7 1210/7 1311/7 1412/7 1513/7 1614/7 1715/7
1816/7 1917/7 2018/7 2119/7 2220/7 2321/7 2422/7
2523/7 2624/7 2725/7 2826/7 2927/7 3028/7 3129/7

Tháng 9/1997 âm lịch

Tháng 7 âm (Mậu Thân) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 2, 14 · lịch tháng 9/1997

Lịch âm dương tháng 9 năm 1997
T2T3T4T5T6T7CN
130/7 21/8 32/8 43/8 54/8 65/8 76/8
87/8 98/8 109/8 1110/8 1211/8 1312/8 1413/8
1514/8 1615/8 1716/8 1817/8 1918/8 2019/8 2120/8
2221/8 2322/8 2423/8 2524/8 2625/8 2726/8 2827/8
2928/8 3029/8 11/9 22/9 33/9 44/9 55/9

Tháng 10/1997 âm lịch

Tháng 9 âm (Canh Tuất) · 5 ngày tốt · Rất tốt: 9, 21 · ngày tốt xấu tháng 10

Lịch âm dương tháng 10 năm 1997
T2T3T4T5T6T7CN
2928/8 3029/8 11/9 22/9 33/9 44/9 55/9
66/9 77/9 88/9 99/9 1010/9 1111/9 1212/9
1313/9 1414/9 1515/9 1616/9 1717/9 1818/9 1919/9
2020/9 2121/9 2222/9 2323/9 2424/9 2525/9 2626/9
2727/9 2828/9 2929/9 3030/9 311/10 12/10 23/10

Tháng 11/1997 âm lịch

Tháng 10 âm (Tân Hợi) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 1, 5, 13, 25 · chi tiết từng ngày tháng 11

Lịch âm dương tháng 11 năm 1997
T2T3T4T5T6T7CN
2727/9 2828/9 2929/9 3030/9 311/10 12/10 23/10
34/10 45/10 56/10 67/10 78/10 89/10 910/10
1011/10 1112/10 1213/10 1314/10 1415/10 1516/10 1617/10
1718/10 1819/10 1920/10 2021/10 2122/10 2223/10 2324/10
2425/10 2526/10 2627/10 2728/10 2829/10 2930/10 301/11

Tháng 12/1997 âm lịch

Tháng 11 âm (Nhâm Tý) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 3, 8, 20 · xem tháng 12 năm 1997

Lịch âm dương tháng 12 năm 1997
T2T3T4T5T6T7CN
12/11 23/11 34/11 45/11 56/11 67/11 78/11
89/11 910/11 1011/11 1112/11 1213/11 1314/11 1415/11
1516/11 1617/11 1718/11 1819/11 1920/11 2021/11 2122/11
2223/11 2324/11 2425/11 2526/11 2627/11 2728/11 2829/11
291/12 302/12 313/12 14/12 25/12 36/12 47/12

Tết Nguyên đán 1997 là ngày mấy dương lịch?

Tết Nguyên đán 1997 rơi vào 7/2/1997 theo dương lịch, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch. Mỗi năm các lễ âm lại rơi vào ngày dương khác, nên phần dưới ghi thẳng ngày dương năm 1997 cho từng mốc.

Muốn biết đếm ngược tới Tết Nguyên đán còn bao lâu thì nhập mốc trên còn cách bao xa, chỉ cần nhập ngày hôm nay và mốc muốn xem.

Ngày lễ âm lịch năm 1997

Ngày lễ âm lịch năm 1997 và ngày dương tương ứng
Ngày lễÂm lịchDương lịch 1997
Tết Nguyên đán 1/1 âm lịch 7/2/1997
Rằm tháng Giêng (Thượng Nguyên) 15/1 âm lịch 21/2/1997
Giỗ Tổ Hùng Vương 10/3 âm lịch 16/4/1997
Tết Đoan Ngọ 5/5 âm lịch 9/6/1997
Lễ Vu Lan 15/7 âm lịch 17/8/1997
Tết Trung Thu 15/8 âm lịch 16/9/1997
Ông Công Ông Táo 23/12 âm lịch 31/1/1997

Ngày lễ dương lịch năm 1997

Ngày lễ dương lịch năm 1997
Ngày lễDương lịch
Tết Dương lịch1/1/1997
Giải phóng miền Nam30/4/1997
Quốc tế Lao động1/5/1997
Quốc khánh2/9/1997

Văn khấn cho 7 dịp âm lịch kể trên nằm gọn ở mục văn khấn theo dịp lễ.

Nếu việc quan trọng buộc phải làm vào tháng xấu của năm 1997

Con số chấm cho cả tháng là nói gộp, không phải phán quyết cho từng ngày: tháng 3 và 10 tuy kém nhất năm nhưng còn 5 ngày đạt Tốt trở lên. Trường hợp ngày đã cố định vì công việc hay họ hàng, ba hướng xử lý dưới đây đi từ nhẹ tới nặng.

Lọc ngày khá nhất của chính tháng đó. Trước khi tính tới dời lịch, hãy lọc trong tháng đó những ngày đạt Tốt trở lên - chốt được trong nhóm ấy là xong. Ngày tốt chia sẵn theo tám việc thường gặp, đặt tại trang chọn ngày tốt theo việc.

Cùng một tháng mà ngày trước ngày sau đã khác hẳn, bởi mỗi ngày đi với một sao trong bộ 28 Nhị Thập Bát Tú.

Không đổi được ngày thì chọn giờ. Giờ Hoàng Đạo có ở mọi ngày và không phụ thuộc điểm chấm của ngày đó, nên đây là chỗ còn xoay được. Giờ cụ thể xem ở công cụ tra giờ Hoàng Đạo.

Đủ rồi, đừng thêm điều kiêng khác. Đừng cộng dồn cái xấu: bỏ qua Tam Nương và Nguyệt Kỵ, không đụng hướng Tây (Đoài), riêng tuổi Mùi xung Thái Tuế năm Đinh Sửu nên lùi khỏi vai chủ lễ. Danh sách ngày kiêng theo tục lệ gom trong bộ 12 Trực.

Chọn ngày giờ là phong tục giúp người làm việc lớn thêm an tâm. Nó không thay được sự chuẩn bị thực tế. Khi lịch không thể đổi, chuẩn bị chu đáo vẫn đáng giá hơn là dời việc chỉ để tìm ngày đẹp hơn.

Năm 1997 nên dùng hướng nào, tránh hướng nào?

Năm 1997 có 6 hướng tốt: Nam (vượng đỉnh), Tây Nam (vượng đỉnh), Đông (công danh), Đông Bắc (quyền lực), Bắc (tài lộc) và Tây Bắc (văn học).

Cần tránh 3 hướng, nặng nhất là Tây vì có Ngũ Hoàng. Hướng đó tránh đào móng, tránh sửa lớn, và không nên kê giường ngủ. Ngoài ra Đông Nam chủ bệnh tật và Trung Cung chủ kiện tụng.

Mỗi năm một sao vào giữa lưới; năm 1997 là sao Tam Bích Mộc, tám sao còn lại dịch theo sau.

ĐN · Tốn 2 Nhị Hắc Thổ Bệnh tật
Nam · Ly 7 Thất Xích Kim ⭐ Vượng đỉnh
TN · Khôn 9 Cửu Tử Hỏa Vượng đỉnh
Đ · Chấn 1 Nhất Bạch Thủy Công danh
TRUNG CUNG 3 Tam Bích Mộc Kiện tụng
T · Đoài 5 Ngũ Hoàng Thổ Đại Hung
ĐB · Cấn 6 Lục Bạch Kim Quyền lực
B · Khảm 8 Bát Bạch Thổ Tài lộc
TB · Kiền 4 Tứ Lục Mộc Văn học
Cát tinh Hung tinh Đại Hung (cấm động thổ) Vượng / Sinh khí
Việc nên làm và nên tránh theo từng hướng năm 1997
HướngSaoChủ vềNênTránh
Đông Nam 2 · Nhị Hắc Thổ Bệnh tật phòng kho hoặc khu ít dùng; treo hồ lô, đặt vật bằng kim loại để hoá giải kê giường ngủ, đặt bếp, xếp phòng cho người già và phụ nữ mang thai
Nam 7 · Thất Xích Kim ⭐ Vượng đỉnh khu phụ; dùng nước hoặc sắc xanh dương để tiết Kim đặt két sắt, tủ tài sản, cửa ra vào chính
Tây Nam 9 · Cửu Tử Hỏa Vượng đỉnh nơi tiếp khách, treo ảnh cưới và bằng khen, phòng sinh hoạt chung để tối, bít kín hoặc chứa đồ hỏng
Đông 1 · Nhất Bạch Thủy Công danh bàn làm việc, phòng ngủ vợ chồng; kích bằng bình nước hoặc hồ cá nhỏ bỏ trống hoặc chứa đồ hỏng
Trung Cung 3 · Tam Bích Mộc Kiện tụng khu ít lui tới; dùng sắc đỏ và đèn ấm để chế Mộc bàn họp, nơi tiếp khách, phòng làm việc chung
Tây 5 · Ngũ Hoàng Thổ Đại Hung để yên, càng ít động càng tốt động thổ, đào móng, sửa chữa lớn, kê giường ngủ, đặt cửa chính
Đông Bắc 6 · Lục Bạch Kim Quyền lực phòng chủ nhà, bàn làm việc của người quản lý để thành khu ẩm thấp hoặc bỏ hoang
Bắc 8 · Bát Bạch Thổ Tài lộc két sắt, quầy thu ngân, cửa chính, phòng khách đặt nhà vệ sinh hoặc kho rác
Tây Bắc 4 · Tứ Lục Mộc Văn học bàn học, giá sách, góc làm việc của người đang thi cử để bừa bộn hoặc chứa đồ cũ
✓ Khuyến nghị:

Cửu Tử Hỏa giữ vai sao vượng suốt Vận 7, năm 1997 đóng ở hướng Tây Nam (Khôn). Dành hướng ấy cho nơi hay lui tới nhất trong nhà.

Phi Tinh là phép luận của phái Huyền Không trong phong thủy cổ truyền, chép theo sách Thẩm Thị Huyền Không Học. Đây là quan niệm tín ngưỡng lưu truyền trong dân gian.

Với việc trọng đại, nên xem thêm điều kiện thực tế và ý kiến người trong gia đình.

Năm 1997 với tuổi của bạn thế nào?

Tương tác

Cả năm 1997 có chung một nền khí, nhưng mỗi tuổi hứng một kiểu. Nhập năm sinh để xem tuổi bạn có phạm Tam Tai hay xung Thái Tuế. Chi tiết Tam Tai và sao Cửu Diệu chiếu mệnh nằm trong kết quả.

Nhập năm sinh - xem vận năm 2026

Tính cả ba phần: Thái Tuế, sao Cửu Diệu chiếu mệnh và Tiểu Vận của năm 1997.

Câu hỏi thường gặp về năm 1997

Tết Nguyên đán 1997 là ngày mấy dương lịch?

Ngày mùng 1 Tết Đinh Sửu ứng với 7/2/1997 trên lịch dương.

Năm 1997 có bao nhiêu ngày tốt, tháng nào nhiều nhất?

Năm 1997 có 87 ngày từ mức Tốt trở lên, trong đó 38 ngày Rất tốt và 49 ngày Tốt. Tháng 8 nhiều nhất với 10 ngày.

Năm 1997 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1997 là năm Đinh Sửu, con Trâu 🐮, Nạp Âm Giản Hạ Thủy hành Thủy.

Năm 1997 có tháng nhuận âm lịch không?

Năm 1997 không có tháng nhuận âm lịch, cả năm đúng 12 tháng âm.

Hướng nào cần tránh động thổ năm 1997?

Ngũ Hoàng năm 1997 nằm ở hướng Tây (Đoài) - đừng đào móng hay đập phá phía ấy. Cách xem này theo phái Huyền Không, không phải kết luận khoa học.

Tuổi nào xung Thái Tuế năm 1997?

Xung Thái Tuế năm 1997 rơi vào tuổi Mùi - tuổi đối diện Sửu trên vòng địa chi.

Đây là bản đồ cả năm 1997, đủ để chốt tháng trước khi đi vào từng ngày.

Có tháng rồi, việc còn lại là vào tra ngày hôm nay và cả tháng hiện tại. Chỉ muốn biết một ngày cụ thể thì mở riêng ngày ấy, khỏi xem lại toàn năm.

Can chi, tiết khí và ngày âm dương được tính theo lịch âm Việt Nam, múi giờ GMT+7, nên khớp với thiên văn. Riêng phần luận ngày tốt xấu, Phi Tinh và Thái Tuế là tri thức phong tục. Mỗi trường phái chấm một cách, nên hãy coi đây là một kênh tham khảo.

loading data