Lịch âm dương năm 1955 - Ất Mùi · Ngũ Hoàng Trung Thổ

Tác giả: · Cập nhật: 30/07/2026

Năm 1955 (Ất Mùi), Tết Nguyên đán vào 24/1/1955.

Năm Ất Mùi 1955 có Thiên Can Ất hành Mộc, Địa Chi Mùi hành Thổ. Nạp Âm là Sa Trung Kim hành Kim. Hai hành Can và Chi Mộc khắc Thổ (tương khắc), và chính quan hệ này định ra giọng chung của năm.

Năm Ất Mùi dồi dào ngày dùng được: 88 ngày đạt Tốt trở lên. Việc cưới hỏi hay khai trương ít phải tranh nhau một vài mốc.

Khoảng cách 6 ngày giữa tháng 1 (11) và tháng 6 (5) là đáng kể. Nếu việc dời được, tránh khoảng giữa năm.

Tết Nguyên đán rơi vào 24/1/1955. Hướng cần kiêng là hướng Bắc (Khảm), nơi Ngũ Hoàng đóng năm 1955. Riêng tuổi Sửu năm nay xung Thái Tuế nên thường được khuyên làm lễ giải.

88
Ngày tốt trở lên
125
Ngày bình thường
152
Ngày xấu
24
Tiết khí

Năm 1955 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1955 là năm Ất Mùi, Nạp Âm Sa Trung Kim hành Kim. Thiên Can Ất hành Mộc gặp Địa Chi Mùi hành Thổ. Quan hệ ngũ hành của năm vì vậy là Mộc - Thổ.

Nạp Âm Sa Trung Kim đi kèm Ất Mùi theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, tra ở bài can chi Ất Mùi.

1955
Ất Mùi
Can chi
Ất Mùi (Mộc × Thổ)
Nạp âm
Sa Trung Kim
Vận khí
Ngũ Hoàng Trung Thổ
🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi năm Ất Mùi
Yếu tốChi tiếtÝ nghĩa
Thiên Can (Ất) Mộc Dương Thiên Can Ất thuộc hành Mộc, là khí chủ đạo của năm 1955.
Địa Chi (Mùi) Thổ Dương · Con Mùi Địa Chi Mùi thuộc hành Thổ; đặt cạnh Can Ất thì Mộc khắc Thổ (tương khắc).
Nạp Âm Kim · Sa Trung Kim Nghĩa "Vàng trong cát", thuộc hành Kim, ứng với cặp can chi Giáp Ngọ và Ất Mùi.
Thái Tuế Thổ Mùi (chính cung) Tuổi Mùi hợp Thái Tuế. Tuổi xung Thái Tuế cần lễ giải đầu năm.
Màu hợp năm Xanh lá Vàng đất Đen/Xanh dương Kích hoạt vận khí, dùng cho trang phục, vật phẩm phong thủy.
Hoàng Đạo / Hắc Đạo 185 / 180 ngày Một tiêu chí thành phần, xét riêng bộ sao ngày. Xem cơ chế ở bài sao Hoàng Đạosao Hắc Đạo.

Luận giải ngũ hành, Thái Tuế và màu hợp ở trên là quan niệm dân gian. Theo sách Tam Mệnh Thông HộiHiệp Kỷ Biện Phương Thư. Dùng để tham khảo khi chọn thời điểm, không phải kết luận khoa học.

Vận 5 Ngũ Hoàng Trung Thổ ảnh hưởng gì tới năm 1955?

Thời này thuộc Vận 5 - hành chủ là Thổ, phương vị Trung Cung. Năm 1955 mang Can Ất hành Mộc, so với hành Vận thì Mộc khắc Thổ (tương khắc). Vì vậy năm 1955 nên làm chắc từng việc, đừng mở thêm mặt trận mới.

5

Ngũ Hoàng Trung Thổ

Vận 5 · Trung Nguyên · 1944 - 1963
Hành chủ
Thổ
Phương vị
Trung Cung
Sao chủ
Ngũ Hoàng (5)

Lịch âm dương 12 tháng năm 1955 có gì đáng chú ý?

Cả năm dương 1955 ứng với dải tháng âm từ tháng 12 âm năm Giáp Ngọ đến tháng 11 âm năm Ất Mùi. Vì nhuận tháng 3 âm, năm nay dài 13 tháng âm và lễ tết nửa sau đều muộn hơn.

Năm Ất Mùi dồi dào ngày dùng được: 88 ngày đạt Tốt trở lên. Việc cưới hỏi hay khai trương ít phải tranh nhau một vài mốc.

Khoảng cách 6 ngày giữa tháng 1 (11) và tháng 6 (5) là đáng kể. Nếu việc dời được, tránh khoảng giữa năm.

Các mốc lớn rơi vào: Ông Công Ông Táo 16/1, Tết Nguyên đán 24/1, Lễ Vu Lan 1/9, Tết Trung Thu 30/9. Phần dưới so 12 tháng cạnh nhau, tháng 1 nổi lên rõ nhất, và mỗi tháng đều có lưới ngày riêng.

1
Tháng 12 âm (Đinh Sửu)
11 ngày tốt
2
Tháng 1 âm (Mậu Dần)
9 ngày tốt
3
Tháng 2 âm (Kỷ Mão)
7 ngày tốt
4
Tháng 3 âm (Canh Thìn)
7 ngày tốt
5
Tháng 3 âm (Canh Thìn)
7 ngày tốt
6
Tháng 4 âm (Tân Tỵ)
5 ngày tốt
7
Tháng 5 âm (Nhâm Ngọ)
8 ngày tốt
8
Tháng 6 âm (Quý Mùi)
8 ngày tốt
9
Tháng 7 âm (Giáp Thân)
5 ngày tốt
10
Tháng 8 âm (Ất Dậu)
6 ngày tốt
11
Tháng 9 âm (Bính Tuất)
8 ngày tốt
12
Tháng 10 âm (Đinh Hợi)
7 ngày tốt

Tháng 1/1955 âm lịch

Tháng 12 âm (Đinh Sửu) · 11 ngày tốt · Rất tốt: 2, 18, 25, 27, 31 · lịch tháng 1/1955

Lịch âm dương tháng 1 năm 1955
T2T3T4T5T6T7CN
273/12 284/12 295/12 306/12 317/12 18/12 29/12
310/12 411/12 512/12 613/12 714/12 815/12 916/12
1017/12 1118/12 1219/12 1320/12 1421/12 1522/12 1623/12
1724/12 1825/12 1926/12 2027/12 2128/12 2229/12 2330/12
241/1 252/1 263/1 274/1 285/1 296/1 307/1
318/1 19/1 210/1 311/1 412/1 513/1 614/1

Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu · ngày âm in vàng là mùng 1 hoặc rằm

Tháng 2/1955 âm lịch

Tháng 1 âm (Mậu Dần) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 6, 8, 15, 18, 20, 23 · ngày tốt xấu tháng 2

Lịch âm dương tháng 2 năm 1955
T2T3T4T5T6T7CN
318/1 19/1 210/1 311/1 412/1 513/1 614/1
715/1 816/1 917/1 1018/1 1119/1 1220/1 1321/1
1422/1 1523/1 1624/1 1725/1 1826/1 1927/1 2028/1
2129/1 221/2 232/2 243/2 254/2 265/2 276/2
287/2 18/2 29/2 310/2 411/2 512/2 613/2

Tháng 3/1955 âm lịch

Tháng 2 âm (Kỷ Mão) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 15, 23, 30 · chi tiết từng ngày tháng 3

Lịch âm dương tháng 3 năm 1955
T2T3T4T5T6T7CN
287/2 18/2 29/2 310/2 411/2 512/2 613/2
714/2 815/2 916/2 1017/2 1118/2 1219/2 1320/2
1421/2 1522/2 1623/2 1724/2 1825/2 1926/2 2027/2
2128/2 2229/2 2330/2 241/3 252/3 263/3 274/3
285/3 296/3 307/3 318/3 19/3 210/3 311/3

Tháng 4/1955 âm lịch

Tháng 3 âm (Canh Thìn) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 11, 23 · xem tháng 4 năm 1955

Lịch âm dương tháng 4 năm 1955
T2T3T4T5T6T7CN
285/3 296/3 307/3 318/3 19/3 210/3 311/3
412/3 513/3 614/3 715/3 816/3 917/3 1018/3
1119/3 1220/3 1321/3 1422/3 1523/3 1624/3 1725/3
1826/3 1927/3 2028/3 2129/3 221/3 232/3 243/3
254/3 265/3 276/3 287/3 298/3 309/3 110/3

Tháng 5/1955 âm lịch

Tháng 3 âm (Canh Thìn) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 5, 17, 28 · lịch tháng 5/1955

Lịch âm dương tháng 5 năm 1955
T2T3T4T5T6T7CN
254/3 265/3 276/3 287/3 298/3 309/3 110/3
211/3 312/3 413/3 514/3 615/3 716/3 817/3
918/3 1019/3 1120/3 1221/3 1322/3 1423/3 1524/3
1625/3 1726/3 1827/3 1928/3 2029/3 2130/3 221/4
232/4 243/4 254/4 265/4 276/4 287/4 298/4
309/4 3110/4 111/4 212/4 313/4 414/4 515/4

Tháng 6/1955 âm lịch

Tháng 4 âm (Tân Tỵ) · 5 ngày tốt · Rất tốt: 9, 15 · ngày tốt xấu tháng 6

Lịch âm dương tháng 6 năm 1955
T2T3T4T5T6T7CN
309/4 3110/4 111/4 212/4 313/4 414/4 515/4
616/4 717/4 818/4 919/4 1020/4 1121/4 1222/4
1323/4 1424/4 1525/4 1626/4 1727/4 1828/4 1929/4
201/5 212/5 223/5 234/5 245/5 256/5 267/5
278/5 289/5 2910/5 3011/5 112/5 213/5 314/5

Tháng 7/1955 âm lịch

Tháng 5 âm (Nhâm Ngọ) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 19, 25, 29, 31 · chi tiết từng ngày tháng 7

Lịch âm dương tháng 7 năm 1955
T2T3T4T5T6T7CN
278/5 289/5 2910/5 3011/5 112/5 213/5 314/5
415/5 516/5 617/5 718/5 819/5 920/5 1021/5
1122/5 1223/5 1324/5 1425/5 1526/5 1627/5 1728/5
1829/5 191/6 202/6 213/6 224/6 235/6 246/6
257/6 268/6 279/6 2810/6 2911/6 3012/6 3113/6

Tháng 8/1955 âm lịch

Tháng 6 âm (Quý Mùi) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 10, 12, 23 · xem tháng 8 năm 1955

Lịch âm dương tháng 8 năm 1955
T2T3T4T5T6T7CN
114/6 215/6 316/6 417/6 518/6 619/6 720/6
821/6 922/6 1023/6 1124/6 1225/6 1326/6 1427/6
1528/6 1629/6 1730/6 181/7 192/7 203/7 214/7
225/7 236/7 247/7 258/7 269/7 2710/7 2811/7
2912/7 3013/7 3114/7 115/7 216/7 317/7 418/7

Tháng 9/1955 âm lịch

Tháng 7 âm (Giáp Thân) · 5 ngày tốt · Rất tốt: 4, 12, 19 · lịch tháng 9/1955

Lịch âm dương tháng 9 năm 1955
T2T3T4T5T6T7CN
2912/7 3013/7 3114/7 115/7 216/7 317/7 418/7
519/7 620/7 721/7 822/7 923/7 1024/7 1125/7
1226/7 1327/7 1428/7 1529/7 161/8 172/8 183/8
194/8 205/8 216/8 227/8 238/8 249/8 2510/8
2611/8 2712/8 2813/8 2914/8 3015/8 116/8 217/8

Tháng 10/1955 âm lịch

Tháng 8 âm (Ất Dậu) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 1, 13, 26 · ngày tốt xấu tháng 10

Lịch âm dương tháng 10 năm 1955
T2T3T4T5T6T7CN
2611/8 2712/8 2813/8 2914/8 3015/8 116/8 217/8
318/8 419/8 520/8 621/8 722/8 823/8 924/8
1025/8 1126/8 1227/8 1328/8 1429/8 1530/8 161/9
172/9 183/9 194/9 205/9 216/9 227/9 238/9
249/9 2510/9 2611/9 2712/9 2813/9 2914/9 3015/9
3116/9 117/9 218/9 319/9 420/9 521/9 622/9

Tháng 11/1955 âm lịch

Tháng 9 âm (Bính Tuất) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 7, 18, 22, 30 · chi tiết từng ngày tháng 11

Lịch âm dương tháng 11 năm 1955
T2T3T4T5T6T7CN
3116/9 117/9 218/9 319/9 420/9 521/9 622/9
723/9 824/9 925/9 1026/9 1127/9 1228/9 1329/9
141/10 152/10 163/10 174/10 185/10 196/10 207/10
218/10 229/10 2310/10 2411/10 2512/10 2613/10 2714/10
2815/10 2916/10 3017/10 118/10 219/10 320/10 421/10

Tháng 12/1955 âm lịch

Tháng 10 âm (Đinh Hợi) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 12, 20, 25 · xem tháng 12 năm 1955

Lịch âm dương tháng 12 năm 1955
T2T3T4T5T6T7CN
2815/10 2916/10 3017/10 118/10 219/10 320/10 421/10
522/10 623/10 724/10 825/10 926/10 1027/10 1128/10
1229/10 1330/10 141/11 152/11 163/11 174/11 185/11
196/11 207/11 218/11 229/11 2310/11 2411/11 2512/11
2613/11 2714/11 2815/11 2916/11 3017/11 3118/11 119/11

Tết Nguyên đán 1955 là ngày mấy dương lịch?

Tết Nguyên đán 1955 rơi vào 24/1/1955 theo dương lịch, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch. Bảng dưới đổi sẵn 7 ngày lễ âm sang ngày dương của năm 1955, khỏi phải nhẩm tới lui.

Muốn biết đếm ngược tới Tết Nguyên đán còn bao lâu thì nhập mốc trên còn mấy ngày nữa; công cụ đó nhận cả hai chiều, đếm tới hoặc đếm lùi.

Ngày lễ âm lịch năm 1955

Ngày lễ âm lịch năm 1955 và ngày dương tương ứng
Ngày lễÂm lịchDương lịch 1955
Tết Nguyên đán 1/1 âm lịch 24/1/1955
Rằm tháng Giêng (Thượng Nguyên) 15/1 âm lịch 7/2/1955
Giỗ Tổ Hùng Vương 10/3 âm lịch 2/4/1955
Tết Đoan Ngọ 5/5 âm lịch 24/6/1955
Lễ Vu Lan 15/7 âm lịch 1/9/1955
Tết Trung Thu 15/8 âm lịch 30/9/1955
Ông Công Ông Táo 23/12 âm lịch 16/1/1955

Ngày lễ dương lịch năm 1955

Ngày lễ dương lịch năm 1955
Ngày lễDương lịch
Tết Dương lịch1/1/1955
Giải phóng miền Nam30/4/1955
Quốc tế Lao động1/5/1955
Quốc khánh2/9/1955

Mỗi dịp trong bảng đều có bài cúng riêng, gom ở mục văn khấn theo dịp lễ.

Nếu việc quan trọng buộc phải làm vào tháng xấu của năm 1955

Đừng bỏ tháng chỉ vì nó đứng cuối bảng. Kể cả tháng 6 và 9, năm Ất Mùi vẫn có 5 ngày dùng được cho việc lớn. Gặp lúc không dời được vì đã hẹn người khác, hãy đi lần lượt ba cách dưới.

Vét ngày tốt ngay trong tháng ấy. Giữ nguyên tháng và chỉ đổi ngày: lọc nhóm Tốt trở lên rồi chọn ngày hợp với lịch của mình. Mỗi việc lại hợp một nhóm ngày khác nhau, xem riêng ở trang chọn ngày tốt theo việc.

Ngày mai chưa chắc giống hôm nay, do mỗi ngày nhận một sao riêng của bộ 28 Nhị Thập Bát Tú.

Không đổi được ngày thì chọn giờ. Sáu khung Hoàng Đạo rải đều trong ngày, đủ để đặt đúng thời điểm khởi sự cho việc chính. Giờ cụ thể xem ở công cụ tra giờ Hoàng Đạo.

Không chồng thêm ngày kiêng lên nữa. Hai thứ cần né thêm là ngày Tam Nương - Nguyệt Kỵ và hướng Bắc (Khảm) có sao Ngũ Hoàng; nếu gia chủ tuổi Sửu thì mượn người khác đứng lễ. Muốn biết tháng nào rơi vào Tam Nương hay Nguyệt Kỵ thì xem bộ 12 Trực.

Chọn ngày giờ là phong tục giúp người làm việc lớn thêm an tâm. Nó không thay được sự chuẩn bị thực tế. Khi lịch không thể đổi, chuẩn bị chu đáo vẫn đáng giá hơn là dời việc chỉ để tìm ngày đẹp hơn.

Năm 1955 nên dùng hướng nào, tránh hướng nào?

Năm 1955 có 6 hướng tốt: Đông Nam (tài lộc), Nam (văn học), Tây Nam (quyền lực), Trung Cung (vượng đỉnh), Bắc (vượng đỉnh) và Tây Bắc (công danh).

Cần tránh 3 hướng, nặng nhất là Bắc vì có Ngũ Hoàng. Hướng đó tránh đào móng, tránh sửa lớn, và không nên kê giường ngủ. Ngoài ra Đông chủ trộm cắp, Tây chủ bệnh tật và Đông Bắc chủ kiện tụng.

Lưới chín hướng không cố định - riêng năm 1955 do sao Cửu Tử Hỏa nhập Trung Cung mà thành.

ĐN · Tốn 8 Bát Bạch Thổ Tài lộc
Nam · Ly 4 Tứ Lục Mộc Văn học
TN · Khôn 6 Lục Bạch Kim Quyền lực
Đ · Chấn 7 Thất Xích Kim Trộm cắp
TRUNG CUNG 9 Cửu Tử Hỏa Vượng đỉnh
T · Đoài 2 Nhị Hắc Thổ Bệnh tật
ĐB · Cấn 3 Tam Bích Mộc Kiện tụng
B · Khảm 5 Ngũ Hoàng Thổ ⭐ Vượng đỉnh
TB · Kiền 1 Nhất Bạch Thủy Công danh
Cát tinh Hung tinh Đại Hung (cấm động thổ) Vượng / Sinh khí
Việc nên làm và nên tránh theo từng hướng năm 1955
HướngSaoChủ vềNênTránh
Đông Nam 8 · Bát Bạch Thổ Tài lộc két sắt, quầy thu ngân, cửa chính, phòng khách đặt nhà vệ sinh hoặc kho rác
Nam 4 · Tứ Lục Mộc Văn học bàn học, giá sách, góc làm việc của người đang thi cử để bừa bộn hoặc chứa đồ cũ
Tây Nam 6 · Lục Bạch Kim Quyền lực phòng chủ nhà, bàn làm việc của người quản lý để thành khu ẩm thấp hoặc bỏ hoang
Đông 7 · Thất Xích Kim Trộm cắp khu phụ; dùng nước hoặc sắc xanh dương để tiết Kim đặt két sắt, tủ tài sản, cửa ra vào chính
Trung Cung 9 · Cửu Tử Hỏa Vượng đỉnh nơi tiếp khách, treo ảnh cưới và bằng khen, phòng sinh hoạt chung để tối, bít kín hoặc chứa đồ hỏng
Tây 2 · Nhị Hắc Thổ Bệnh tật phòng kho hoặc khu ít dùng; treo hồ lô, đặt vật bằng kim loại để hoá giải kê giường ngủ, đặt bếp, xếp phòng cho người già và phụ nữ mang thai
Đông Bắc 3 · Tam Bích Mộc Kiện tụng khu ít lui tới; dùng sắc đỏ và đèn ấm để chế Mộc bàn họp, nơi tiếp khách, phòng làm việc chung
Bắc 5 · Ngũ Hoàng Thổ ⭐ Vượng đỉnh để yên, càng ít động càng tốt động thổ, đào móng, sửa chữa lớn, kê giường ngủ, đặt cửa chính
Tây Bắc 1 · Nhất Bạch Thủy Công danh bàn làm việc, phòng ngủ vợ chồng; kích bằng bình nước hoặc hồ cá nhỏ bỏ trống hoặc chứa đồ hỏng
✓ Khuyến nghị:

Sao Cửu Tử Hỏa là vượng tinh của Vận 5. Năm 1955 sao này nhập Trung Cung, khí vượng tụ ở giữa nhà. Nên giữ phòng khách và khu sinh hoạt chung thông thoáng, đủ sáng.

Phi Tinh là phép luận của phái Huyền Không trong phong thủy cổ truyền, chép theo sách Thẩm Thị Huyền Không Học. Đây là quan niệm tín ngưỡng lưu truyền trong dân gian.

Với việc trọng đại, nên xem thêm điều kiện thực tế và ý kiến người trong gia đình.

Năm 1955 với tuổi của bạn thế nào?

Tương tác

Những gì ở trên đúng cho mọi người trong năm 1955. Phần riêng theo tuổi thì phải nhập năm sinh mới biết. Chi tiết Tam Tai và sao Cửu Diệu chiếu mệnh nằm trong kết quả.

Nhập năm sinh - xem vận năm 2026

Tính cả ba phần: Thái Tuế, sao Cửu Diệu chiếu mệnh và Tiểu Vận của năm 1955.

Câu hỏi thường gặp về năm 1955

Tết Nguyên đán 1955 là ngày mấy dương lịch?

Năm 1955 đón giao thừa vào đêm trước 24/1/1955 dương lịch.

Năm 1955 có bao nhiêu ngày tốt, tháng nào nhiều nhất?

Năm 1955 có 88 ngày từ mức Tốt trở lên, trong đó 41 ngày Rất tốt và 47 ngày Tốt. Tháng 1 nhiều nhất với 11 ngày.

Năm 1955 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1955 là năm Ất Mùi, con 🐐, Nạp Âm Sa Trung Kim hành Kim.

Năm 1955 có tháng nhuận âm lịch không?

Năm 1955 có tháng nhuận, nhuận tháng 3 âm, nên âm lịch năm đó có 13 tháng.

Hướng nào cần tránh động thổ năm 1955?

Năm 1955 nên để yên hướng Bắc (Khảm) vì Ngũ Hoàng về hướng đó. Cách xem này theo phái Huyền Không, không phải kết luận khoa học.

Tuổi nào xung Thái Tuế năm 1955?

Người tuổi Sửu đối chi với Mùi nên năm 1955 bị coi là xung Thái Tuế.

Dùng trang này khi cần nhìn xa: biết Tết 1955 vào 24/1/1955 và tháng nào nên nhắm cho việc lớn.

Sau khi nhắm được tháng, mở tiếp tra ngày hôm nay và cả tháng hiện tại. Chỉ muốn biết một ngày cụ thể thì mở riêng ngày ấy, khỏi xem lại toàn năm.

Can chi, tiết khí và ngày âm dương được tính theo lịch âm Việt Nam, múi giờ GMT+7, nên khớp với thiên văn. Riêng phần luận ngày tốt xấu, Phi Tinh và Thái Tuế là tri thức phong tục. Mỗi trường phái chấm một cách, nên hãy coi đây là một kênh tham khảo.

loading data