Lịch âm dương năm 1956 - Bính Thân · Ngũ Hoàng Trung Thổ

Tác giả: · Cập nhật: 30/07/2026

Năm 1956 (Bính Thân), Tết Nguyên đán vào 12/2/1956.

Năm Bính Thân 1956 có Thiên Can Bính hành Hỏa, Địa Chi Thân hành Kim. Nạp Âm là Sơn Hạ Hỏa hành Hỏa. Hai hành Can và Chi Hỏa khắc Kim (tương khắc), nên cả năm mang sẵn thế đó làm nền.

87 ngày từ mức Tốt của năm Bính Thân là mức phổ biến. Chênh lệch nằm ở chỗ các ngày ấy rơi vào tháng nào, không phải ở tổng số.

Phân bố khá đều, những tháng đầu năm nhỉnh hơn một chút. Tháng 2 9 ngày là điểm rơi tốt nhất năm.

Tết Nguyên đán rơi vào 12/2/1956. Phía hướng Tây Nam (Khôn) năm nay có Ngũ Hoàng, tránh thi công ở đó. Tuổi Dần là tuổi xung Thái Tuế của năm 1956, dân gian hay làm lễ giải sớm.

87
Ngày tốt trở lên
116
Ngày bình thường
163
Ngày xấu
24
Tiết khí

Năm 1956 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1956 là năm Bính Thân, Nạp Âm Sơn Hạ Hỏa hành Hỏa. Thiên Can Bính hành Hỏa gặp Địa Chi Thân hành Kim. Quan hệ ngũ hành của năm vì vậy là Hỏa - Kim.

Can Bính ghép với chi Thân theo quy luật cố định, đọc thêm ở bài can chi Bính Thân.

1956
Bính Thân
Can chi
Bính Thân (Hỏa × Kim)
Nạp âm
Sơn Hạ Hỏa
Vận khí
Ngũ Hoàng Trung Thổ
🌿 Mộc
→
🔥 Hỏa
→
⛰ Thổ
→
⚒ Kim
→
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi năm Bính Thân
Yếu tốChi tiếtÝ nghĩa
Thiên Can (Bính) Hỏa Dương Thiên Can Bính thuộc hành Hỏa, là khí chủ đạo của năm 1956.
Địa Chi (Thân) Kim Dương · Con Thân Địa Chi Thân thuộc hành Kim; đặt cạnh Can Bính thì Hỏa khắc Kim (tương khắc).
Nạp Âm Hỏa · Sơn Hạ Hỏa Nghĩa "Nước cuối khe", thuộc hành Hỏa, ứng với cặp can chi Bính Thân và Đinh Dậu.
Thái Tuế Kim Thân (chính cung) Tuổi Thân hợp Thái Tuế. Tuổi xung Thái Tuế cần lễ giải đầu năm.
Màu hợp năm Đỏ Trắng/Bạc Xanh lá Kích hoạt vận khí, dùng cho trang phục, vật phẩm phong thủy.
Hoàng Đạo / Hắc Đạo 186 / 180 ngày Một tiêu chí thành phần, xét riêng bộ sao ngày. Xem cơ chế ở bài sao Hoàng Đạo và sao Hắc Đạo.

Luận giải ngũ hành, Thái Tuế và màu hợp ở trên là quan niệm dân gian. Theo sách Tam Mệnh Thông Hội và Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Dùng để tham khảo khi chọn thời điểm, không phải kết luận khoa học.

Vận 5 Ngũ Hoàng Trung Thổ ảnh hưởng gì tới năm 1956?

Nền khí chung mấy chục năm nay do Vận 5 định, hành Thổ, ngôi ở Trung Cung. Năm 1956 mang Can Bính hành Hỏa, so với hành Vận thì Hỏa sinh Thổ (tương sinh). Thành ra năm nay hợp để đặt nền cho việc dài hơi.

5

Ngũ Hoàng Trung Thổ

Vận 5 · Trung Nguyên · 1944 - 1963
Hành chủ
Thổ
Phương vị
Trung Cung
Sao chủ
Ngũ Hoàng (5)

Lịch âm dương 12 tháng năm 1956 có gì đáng chú ý?

Trục âm lịch của năm 1956 kéo từ tháng 11 âm năm Ất Mùi đến tháng 11 âm năm Bính Thân. Năm 1956 đủ 12 tháng âm, không tháng nào lặp lại.

87 ngày từ mức Tốt của năm Bính Thân là mức phổ biến. Chênh lệch nằm ở chỗ các ngày ấy rơi vào tháng nào, không phải ở tổng số.

Phân bố khá đều, những tháng đầu năm nhỉnh hơn một chút. Tháng 2 9 ngày là điểm rơi tốt nhất năm.

Các mốc lớn rơi vào: Ông Công Ông Táo 4/2, Tết Nguyên đán 12/2, Lễ Vu Lan 20/8, Tết Trung Thu 19/9. So nhanh 12 tháng ở khối dưới, tháng 2 và 3 là tháng rộng cửa nhất năm 1956; lưới ngày nằm liền sau đó.

1
Tháng 11 âm (Mậu Tý)
7 ngày tốt
2
Tháng 12 âm (Kỷ Sửu)
9 ngày tốt
3
Tháng 1 âm (Canh Dần)
9 ngày tốt
4
Tháng 2 âm (Tân Mão)
6 ngày tốt
5
Tháng 3 âm (Nhâm Thìn)
8 ngày tốt
6
Tháng 4 âm (Quý Tỵ)
7 ngày tốt
7
Tháng 5 âm (Giáp Ngọ)
8 ngày tốt
8
Tháng 6 âm (Ất Mùi)
8 ngày tốt
9
Tháng 7 âm (Bính Thân)
6 ngày tốt
10
Tháng 8 âm (Đinh Dậu)
6 ngày tốt
11
Tháng 9 âm (Mậu Tuất)
8 ngày tốt
12
Tháng 10 âm (Kỷ Hợi)
5 ngày tốt

Tháng 1/1956 âm lịch

Tháng 11 âm (Mậu Tý) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 6, 21, 25 · lịch tháng 1/1956

Lịch âm dương tháng 1 năm 1956
T2T3T4T5T6T7CN
2613/11 2714/11 2815/11 2916/11 3017/11 3118/11 119/11
220/11 321/11 422/11 523/11 624/11 725/11 826/11
927/11 1028/11 1129/11 1230/11 131/12 142/12 153/12
164/12 175/12 186/12 197/12 208/12 219/12 2210/12
2311/12 2412/12 2513/12 2614/12 2715/12 2816/12 2917/12
3018/12 3119/12 120/12 221/12 322/12 423/12 524/12

Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu · ngày âm in vàng là mùng 1 hoặc rằm

Tháng 2/1956 âm lịch

Tháng 12 âm (Kỷ Sửu) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 2, 6, 13, 15, 22, 25, 27 · ngày tốt xấu tháng 2

Lịch âm dương tháng 2 năm 1956
T2T3T4T5T6T7CN
3018/12 3119/12 120/12 221/12 322/12 423/12 524/12
625/12 726/12 827/12 928/12 1029/12 1130/12 121/1
132/1 143/1 154/1 165/1 176/1 187/1 198/1
209/1 2110/1 2211/1 2312/1 2413/1 2514/1 2615/1
2716/1 2817/1 2918/1 119/1 220/1 321/1 422/1

Tháng 3/1956 âm lịch

Tháng 1 âm (Canh Dần) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 8, 10, 13, 21 · chi tiết từng ngày tháng 3

Lịch âm dương tháng 3 năm 1956
T2T3T4T5T6T7CN
2716/1 2817/1 2918/1 119/1 220/1 321/1 422/1
523/1 624/1 725/1 826/1 927/1 1028/1 1129/1
121/2 132/2 143/2 154/2 165/2 176/2 187/2
198/2 209/2 2110/2 2211/2 2312/2 2413/2 2514/2
2615/2 2716/2 2817/2 2918/2 3019/2 3120/2 121/2

Tháng 4/1956 âm lịch

Tháng 2 âm (Tân Mão) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 10, 17, 23, 29 · xem tháng 4 năm 1956

Lịch âm dương tháng 4 năm 1956
T2T3T4T5T6T7CN
2615/2 2716/2 2817/2 2918/2 3019/2 3120/2 121/2
222/2 323/2 424/2 525/2 626/2 727/2 828/2
929/2 1030/2 111/3 122/3 133/3 144/3 155/3
166/3 177/3 188/3 199/3 2010/3 2111/3 2212/3
2313/3 2414/3 2515/3 2616/3 2717/3 2818/3 2919/3
3020/3 121/3 222/3 323/3 424/3 525/3 626/3

Tháng 5/1956 âm lịch

Tháng 3 âm (Nhâm Thìn) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 10, 16, 22, 28 · lịch tháng 5/1956

Lịch âm dương tháng 5 năm 1956
T2T3T4T5T6T7CN
3020/3 121/3 222/3 323/3 424/3 525/3 626/3
727/3 828/3 929/3 101/4 112/4 123/4 134/4
145/4 156/4 167/4 178/4 189/4 1910/4 2011/4
2112/4 2213/4 2314/4 2415/4 2516/4 2617/4 2718/4
2819/4 2920/4 3021/4 3122/4 123/4 224/4 325/4

Tháng 6/1956 âm lịch

Tháng 4 âm (Quý Tỵ) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 3 · ngày tốt xấu tháng 6

Lịch âm dương tháng 6 năm 1956
T2T3T4T5T6T7CN
2819/4 2920/4 3021/4 3122/4 123/4 224/4 325/4
426/4 527/4 628/4 729/4 830/4 91/5 102/5
113/5 124/5 135/5 146/5 157/5 168/5 179/5
1810/5 1911/5 2012/5 2113/5 2214/5 2315/5 2416/5
2517/5 2618/5 2719/5 2820/5 2921/5 3022/5 123/5

Tháng 7/1956 âm lịch

Tháng 5 âm (Giáp Ngọ) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 11, 13, 23, 25, 31 · chi tiết từng ngày tháng 7

Lịch âm dương tháng 7 năm 1956
T2T3T4T5T6T7CN
2517/5 2618/5 2719/5 2820/5 2921/5 3022/5 123/5
224/5 325/5 426/5 527/5 628/5 729/5 81/6
92/6 103/6 114/6 125/6 136/6 147/6 158/6
169/6 1710/6 1811/6 1912/6 2013/6 2114/6 2215/6
2316/6 2417/6 2518/6 2619/6 2720/6 2821/6 2922/6
3023/6 3124/6 125/6 226/6 327/6 428/6 529/6

Tháng 8/1956 âm lịch

Tháng 6 âm (Ất Mùi) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 4, 13, 17, 29 · xem tháng 8 năm 1956

Lịch âm dương tháng 8 năm 1956
T2T3T4T5T6T7CN
3023/6 3124/6 125/6 226/6 327/6 428/6 529/6
61/7 72/7 83/7 94/7 105/7 116/7 127/7
138/7 149/7 1510/7 1611/7 1712/7 1813/7 1914/7
2015/7 2116/7 2217/7 2318/7 2419/7 2520/7 2621/7
2722/7 2823/7 2924/7 3025/7 3126/7 127/7 228/7

Tháng 9/1956 âm lịch

Tháng 7 âm (Bính Thân) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 13, 25 · lịch tháng 9/1956

Lịch âm dương tháng 9 năm 1956
T2T3T4T5T6T7CN
2722/7 2823/7 2924/7 3025/7 3126/7 127/7 228/7
329/7 430/7 51/8 62/8 73/8 84/8 95/8
106/8 117/8 128/8 139/8 1410/8 1511/8 1612/8
1713/8 1814/8 1915/8 2016/8 2117/8 2218/8 2319/8
2420/8 2521/8 2622/8 2723/8 2824/8 2925/8 3026/8

Tháng 10/1956 âm lịch

Tháng 8 âm (Đinh Dậu) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 8, 20 · ngày tốt xấu tháng 10

Lịch âm dương tháng 10 năm 1956
T2T3T4T5T6T7CN
127/8 228/8 329/8 41/9 52/9 63/9 74/9
85/9 96/9 107/9 118/9 129/9 1310/9 1411/9
1512/9 1613/9 1714/9 1815/9 1916/9 2017/9 2118/9
2219/9 2320/9 2421/9 2522/9 2623/9 2724/9 2825/9
2926/9 3027/9 3128/9 129/9 230/9 31/10 42/10

Tháng 11/1956 âm lịch

Tháng 9 âm (Mậu Tuất) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 1, 12, 18, 24, 28 · chi tiết từng ngày tháng 11

Lịch âm dương tháng 11 năm 1956
T2T3T4T5T6T7CN
2926/9 3027/9 3128/9 129/9 230/9 31/10 42/10
53/10 64/10 75/10 86/10 97/10 108/10 119/10
1210/10 1311/10 1412/10 1513/10 1614/10 1715/10 1816/10
1917/10 2018/10 2119/10 2220/10 2321/10 2422/10 2523/10
2624/10 2725/10 2826/10 2927/10 3028/10 129/10 21/11

Tháng 12/1956 âm lịch

Tháng 10 âm (Kỷ Hợi) · 5 ngày tốt · Rất tốt: 7, 19, 26, 31 · xem tháng 12 năm 1956

Lịch âm dương tháng 12 năm 1956
T2T3T4T5T6T7CN
2624/10 2725/10 2826/10 2927/10 3028/10 129/10 21/11
32/11 43/11 54/11 65/11 76/11 87/11 98/11
109/11 1110/11 1211/11 1312/11 1413/11 1514/11 1615/11
1716/11 1817/11 1918/11 2019/11 2120/11 2221/11 2322/11
2423/11 2524/11 2625/11 2726/11 2827/11 2928/11 3029/11
3130/11 11/12 22/12 33/12 44/12 55/12 66/12

Tết Nguyên đán 1956 là ngày mấy dương lịch?

Tết Nguyên đán 1956 rơi vào 12/2/1956 theo dương lịch, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch. Cùng một ngày âm nhưng năm nào cũng ra ngày dương khác nhau; bảng dưới đã quy đổi giúp cho trọn năm 1956.

Muốn biết đếm ngược tới Tết Nguyên đán còn bao lâu thì nhập mốc trên còn bao nhiêu ngày, tiện cho việc đặt lịch trước cho Ông Công Ông Táo.

Ngày lễ âm lịch năm 1956

Ngày lễ âm lịch năm 1956 và ngày dương tương ứng
Ngày lễÂm lịchDương lịch 1956
Tết Nguyên đán 1/1 âm lịch 12/2/1956
Rằm tháng Giêng (Thượng Nguyên) 15/1 âm lịch 26/2/1956
Giỗ Tổ Hùng Vương 10/3 âm lịch 20/4/1956
Tết Đoan Ngọ 5/5 âm lịch 13/6/1956
Lễ Vu Lan 15/7 âm lịch 20/8/1956
Tết Trung Thu 15/8 âm lịch 19/9/1956
Ông Công Ông Táo 23/12 âm lịch 4/2/1956

Ngày lễ dương lịch năm 1956

Ngày lễ dương lịch năm 1956
Ngày lễDương lịch
Tết Dương lịch1/1/1956
Giải phóng miền Nam30/4/1956
Quốc tế Lao động1/5/1956
Quốc khánh2/9/1956

Đến ngày cần bài cúng thì lấy ở mục văn khấn theo dịp lễ.

Nếu việc quan trọng buộc phải làm vào tháng xấu của năm 1956

5 ngày - đó là những gì tháng 12 còn lại, dù nó là tháng ít ngày tốt nhất năm Bính Thân. Khi lịch đã cố định, chừng đó vẫn đủ để chọn. Khi không còn quyền đổi ngày, ba cách sau vẫn giúp chọn được phương án đỡ nhất.

Tìm ngày dùng được ngay tại tháng đó. Đừng vội dời sang tháng 2 và 3: mở đúng tháng đang định, lọc nhóm Tốt và Rất tốt thì phần lớn trường hợp vẫn ra ngày dùng được. Xem ngày theo đúng việc - động thổ, cưới hỏi, xuất hành - ở trang chọn ngày tốt theo việc.

Chênh lệch giữa hai ngày liền kề là chuyện thường, vì sao chiếu mỗi ngày một khác trong bộ 28 Nhị Thập Bát Tú.

Cùng lắm thì chỉnh giờ thay vì đổi ngày. Kể cả ngày bị chấm thấp vẫn có những khung Hoàng Đạo riêng, dùng được cho phần lễ chính. Giờ cụ thể xem ở công cụ tra giờ Hoàng Đạo.

Dừng ở đó, đừng cộng thêm cái kiêng nào. Cuối cùng là tránh chồng thêm Tam Nương, Nguyệt Kỵ và hướng Tây Nam (Khôn) - nơi Ngũ Hoàng đóng, còn người tuổi Dần năm nay nên đứng sau trong nghi lễ. Tam Nương và Nguyệt Kỵ đều tra được từ bộ 12 Trực.

Chọn ngày giờ là phong tục giúp người làm việc lớn thêm an tâm. Nó không thay được sự chuẩn bị thực tế. Khi lịch không thể đổi, chuẩn bị chu đáo vẫn đáng giá hơn là dời việc chỉ để tìm ngày đẹp hơn.

Năm 1956 nên dùng hướng nào, tránh hướng nào?

Năm 1956 có 6 hướng tốt: Tây Nam (vượng đỉnh), Đông (quyền lực), Trung Cung (tài lộc), Tây (công danh), Bắc (văn học) và Tây Bắc (vượng đỉnh).

Cần tránh 3 hướng, nặng nhất là Tây Nam vì có Ngũ Hoàng. Chỗ đó cứ để yên cả năm là an toàn nhất, nhất là với việc xây cất. Ngoài ra Đông Nam chủ trộm cắp, Nam chủ kiện tụng và Đông Bắc chủ bệnh tật.

Vị trí chín sao năm 1956 do sao Bát Bạch Thổ đóng Trung Cung quyết định, nên lưới năm sau sẽ lệch đi.

ĐN · Tốn 7 Thất Xích Kim Trộm cắp
Nam · Ly 3 Tam Bích Mộc Kiện tụng
TN · Khôn 5 Ngũ Hoàng Thổ ⭐ Vượng đỉnh
Đ · Chấn 6 Lục Bạch Kim Quyền lực
TRUNG CUNG 8 Bát Bạch Thổ Tài lộc
T · Đoài 1 Nhất Bạch Thủy Công danh
ĐB · Cấn 2 Nhị Hắc Thổ Bệnh tật
B · Khảm 4 Tứ Lục Mộc Văn học
TB · Kiền 9 Cửu Tử Hỏa Vượng đỉnh
Cát tinh Hung tinh Đại Hung (cấm động thổ) Vượng / Sinh khí
Việc nên làm và nên tránh theo từng hướng năm 1956
HướngSaoChủ vềNênTránh
Đông Nam 7 · Thất Xích Kim Trộm cắp khu phụ; dùng nước hoặc sắc xanh dương để tiết Kim đặt két sắt, tủ tài sản, cửa ra vào chính
Nam 3 · Tam Bích Mộc Kiện tụng khu ít lui tới; dùng sắc đỏ và đèn ấm để chế Mộc bàn họp, nơi tiếp khách, phòng làm việc chung
Tây Nam 5 · Ngũ Hoàng Thổ ⭐ Vượng đỉnh để yên, càng ít động càng tốt động thổ, đào móng, sửa chữa lớn, kê giường ngủ, đặt cửa chính
Đông 6 · Lục Bạch Kim Quyền lực phòng chủ nhà, bàn làm việc của người quản lý để thành khu ẩm thấp hoặc bỏ hoang
Trung Cung 8 · Bát Bạch Thổ Tài lộc két sắt, quầy thu ngân, cửa chính, phòng khách đặt nhà vệ sinh hoặc kho rác
Tây 1 · Nhất Bạch Thủy Công danh bàn làm việc, phòng ngủ vợ chồng; kích bằng bình nước hoặc hồ cá nhỏ bỏ trống hoặc chứa đồ hỏng
Đông Bắc 2 · Nhị Hắc Thổ Bệnh tật phòng kho hoặc khu ít dùng; treo hồ lô, đặt vật bằng kim loại để hoá giải kê giường ngủ, đặt bếp, xếp phòng cho người già và phụ nữ mang thai
Bắc 4 · Tứ Lục Mộc Văn học bàn học, giá sách, góc làm việc của người đang thi cử để bừa bộn hoặc chứa đồ cũ
Tây Bắc 9 · Cửu Tử Hỏa Vượng đỉnh nơi tiếp khách, treo ảnh cưới và bằng khen, phòng sinh hoạt chung để tối, bít kín hoặc chứa đồ hỏng
✓ Khuyến nghị:

Sao Cửu Tử Hỏa đang thời trong Vận 5, năm 1956 đóng ở hướng Tây Bắc (Kiền). Bàn làm việc hoặc phòng khách quay về hướng này là hợp.

Phi Tinh là phép luận của phái Huyền Không trong phong thủy cổ truyền, chép theo sách Thẩm Thị Huyền Không Học. Đây là quan niệm tín ngưỡng lưu truyền trong dân gian.

Với việc trọng đại, nên xem thêm điều kiện thực tế và ý kiến người trong gia đình.

Năm 1956 với tuổi của bạn thế nào?

Tương tác

Bảng ở trên chưa nhìn tới tuổi người xem. Nhập năm sinh và giới tính là ra ngay phần của riêng bạn trong năm 1956. Chi tiết Tam Tai và sao Cửu Diệu chiếu mệnh nằm trong kết quả.

Nhập năm sinh - xem vận năm 2026

Xem được cả việc có xung Thái Tuế không và sao nào chiếu mệnh năm nay.

Câu hỏi thường gặp về năm 1956

Tết Nguyên đán 1956 là ngày mấy dương lịch?

Tết Bính Thân bắt đầu ngày 12/2/1956 dương lịch.

Năm 1956 có bao nhiêu ngày tốt, tháng nào nhiều nhất?

Năm 1956 có 87 ngày từ mức Tốt trở lên, trong đó 45 ngày Rất tốt và 42 ngày Tốt. Tháng 2 và 3 nhiều nhất với 9 ngày.

Năm 1956 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1956 là năm Bính Thân, con Khỉ 🐵, Nạp Âm Sơn Hạ Hỏa hành Hỏa.

Năm 1956 có tháng nhuận âm lịch không?

Năm 1956 không có tháng nhuận âm lịch, cả năm đúng 12 tháng âm.

Hướng nào cần tránh động thổ năm 1956?

Phía hướng Tây Nam (Khôn) là chỗ Ngũ Hoàng đóng năm 1956, tránh khởi công ở đó. Người xưa truyền lại như vậy, nên coi là một kênh tham khảo.

Tuổi nào xung Thái Tuế năm 1956?

Tuổi Dần là tuổi xung Thái Tuế của Bính Thân, thường được khuyên tránh đứng chủ lễ.

Trọn năm 1956 bày ở một chỗ: mốc Tết, 87 ngày dùng được, các dịp lễ và 24 tiết khí.

Từ tháng đã chọn, đi tiếp sang tra ngày hôm nay và cả tháng hiện tại. Trường hợp đã có sẵn ngày trong đầu, tra thẳng ngày đó là nhanh nhất.

Can chi, tiết khí và ngày âm dương được tính theo lịch âm Việt Nam, múi giờ GMT+7, nên khớp với thiên văn. Riêng phần luận ngày tốt xấu, Phi Tinh và Thái Tuế là tri thức phong tục. Mỗi trường phái chấm một cách, nên hãy coi đây là một kênh tham khảo.

loading data