Lịch âm dương năm 1968 - Mậu Thân · Lục Bạch Kiền Kim
Năm 1968 (Mậu Thân), Tết Nguyên đán vào 29/1/1968.
Năm Mậu Thân 1968 có Thiên Can Mậu hành Thổ, Địa Chi Thân hành Kim. Nạp Âm là Đại Trạch Thổ hành Thổ. Hai hành Can và Chi Thổ sinh Kim (tương sinh), nên cả năm mang sẵn thế đó làm nền.
Gộp cả 12 tháng, năm Mậu Thân cho 92 ngày từ mức Tốt - rộng rãi hơn phần lớn các năm. Bạn có chỗ để lùi lịch mà không mất ngày đẹp.
Nhịp năm nghiêng về những tháng đầu năm: tháng 1 nhiều ngày tốt nhất (9), còn những tháng đầu năm thưa hơn.
Tết Nguyên đán rơi vào 29/1/1968. Về hướng, Trung Cung (tâm nhà) có Ngũ Hoàng nên tránh đào móng sửa lớn. Tuổi Dần là tuổi xung Thái Tuế của năm 1968, dân gian hay làm lễ giải sớm.
Năm 1968 là năm Mậu Thân, Nạp Âm Đại Trạch Thổ hành Thổ. Thiên Can Mậu hành Thổ gặp Địa Chi Thân hành Kim. Quan hệ ngũ hành của năm vì vậy là Thổ - Kim.
Muốn biết vì sao năm nay là Mậu Thân chứ không phải cặp khác, xem bài can chi Mậu Thân.
| Yếu tố | Chi tiết | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Thiên Can (Mậu) | Thổ Dương | Thiên Can Mậu thuộc hành Thổ, là khí chủ đạo của năm 1968. |
| Địa Chi (Thân) | Kim Dương · Con Thân | Địa Chi Thân thuộc hành Kim; đặt cạnh Can Mậu thì Thổ sinh Kim (tương sinh). |
| Nạp Âm | Thổ · Đại Trạch Thổ | Nghĩa "Đất nền nhà", thuộc hành Thổ, ứng với cặp can chi Mậu Thân và Kỷ Dậu. |
| Thái Tuế | Kim Thân (chính cung) | Tuổi Thân hợp Thái Tuế. Tuổi xung Thái Tuế cần lễ giải đầu năm. |
| Màu hợp năm | Vàng đất Trắng/Bạc Đỏ | Kích hoạt vận khí, dùng cho trang phục, vật phẩm phong thủy. |
| Hoàng Đạo / Hắc Đạo | 182 / 184 ngày | Một tiêu chí thành phần, xét riêng bộ sao ngày. Xem cơ chế ở bài sao Hoàng Đạo và sao Hắc Đạo. |
Luận giải ngũ hành, Thái Tuế và màu hợp ở trên là quan niệm dân gian. Theo sách Tam Mệnh Thông Hội và Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Dùng để tham khảo khi chọn thời điểm, không phải kết luận khoa học.
Vận 6 Lục Bạch Kiền Kim ảnh hưởng gì tới năm 1968?
Cả giai đoạn 1964-1983 thuộc Vận 6, hành Kim, đóng ở Kiền · Tây Bắc. Năm 1968 mang Can Mậu hành Thổ, so với hành Vận thì Thổ sinh Kim (tương sinh). Thành ra năm nay hợp để đặt nền cho việc dài hơi.
Lục Bạch Kiền Kim
Lịch âm dương 12 tháng năm 1968 có gì đáng chú ý?
Tính theo âm lịch, năm 1968 chạy từ tháng 12 âm năm Đinh Mùi đến tháng 11 âm năm Mậu Thân. Có thêm tháng 7 nhuận nên các dịp âm lịch cuối năm dồn về sau.
Gộp cả 12 tháng, năm Mậu Thân cho 92 ngày từ mức Tốt - rộng rãi hơn phần lớn các năm. Bạn có chỗ để lùi lịch mà không mất ngày đẹp.
Nhịp năm nghiêng về những tháng đầu năm: tháng 1 nhiều ngày tốt nhất (9), còn những tháng đầu năm thưa hơn.
Các mốc lớn rơi vào: Ông Công Ông Táo 22/1, Tết Nguyên đán 29/1, Lễ Vu Lan 8/8, Tết Trung Thu 6/10. Xem khối dưới sẽ rõ tháng nào rộng cửa hơn, lưới ngày từng tháng nằm liền phía sau.
Tháng 1/1968 âm lịch
Tháng 12 âm (Quý Sửu) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 6, 10, 18, 22, 29, 31 · lịch tháng 1/1968
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12/12 | 23/12 | 34/12 | 45/12 | 56/12 | 67/12 | 78/12 |
| 89/12 | 910/12 | 1011/12 | 1112/12 | 1213/12 | 1314/12 | 1415/12 |
| 1516/12 | 1617/12 | 1718/12 | 1819/12 | 1920/12 | 2021/12 | 2122/12 |
| 2223/12 | 2324/12 | 2425/12 | 2526/12 | 2627/12 | 2728/12 | 2829/12 |
| 291/1 | 302/1 | 313/1 | 14/1 | 25/1 | 36/1 | 47/1 |
Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu · ngày âm in vàng là mùng 1 hoặc rằm
Tháng 2/1968 âm lịch
Tháng 1 âm (Giáp Dần) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 7, 10, 12, 22, 24 · ngày tốt xấu tháng 2
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 291/1 | 302/1 | 313/1 | 14/1 | 25/1 | 36/1 | 47/1 |
| 58/1 | 69/1 | 710/1 | 811/1 | 912/1 | 1013/1 | 1114/1 |
| 1215/1 | 1316/1 | 1417/1 | 1518/1 | 1619/1 | 1720/1 | 1821/1 |
| 1922/1 | 2023/1 | 2124/1 | 2225/1 | 2326/1 | 2427/1 | 2528/1 |
| 2629/1 | 2730/1 | 281/2 | 292/2 | 13/2 | 24/2 | 35/2 |
Tháng 3/1968 âm lịch
Tháng 2 âm (Ất Mão) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 6, 26 · chi tiết từng ngày tháng 3
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2629/1 | 2730/1 | 281/2 | 292/2 | 13/2 | 24/2 | 35/2 |
| 46/2 | 57/2 | 68/2 | 79/2 | 810/2 | 911/2 | 1012/2 |
| 1113/2 | 1214/2 | 1315/2 | 1416/2 | 1517/2 | 1618/2 | 1719/2 |
| 1820/2 | 1921/2 | 2022/2 | 2123/2 | 2224/2 | 2325/2 | 2426/2 |
| 2527/2 | 2628/2 | 2729/2 | 2830/2 | 291/3 | 302/3 | 313/3 |
Tháng 4/1968 âm lịch
Tháng 3 âm (Bính Thìn) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 2, 8, 14, 26 · xem tháng 4 năm 1968
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 14/3 | 25/3 | 36/3 | 47/3 | 58/3 | 69/3 | 710/3 |
| 811/3 | 912/3 | 1013/3 | 1114/3 | 1215/3 | 1316/3 | 1417/3 |
| 1518/3 | 1619/3 | 1720/3 | 1821/3 | 1922/3 | 2023/3 | 2124/3 |
| 2225/3 | 2326/3 | 2427/3 | 2528/3 | 2629/3 | 271/4 | 282/4 |
| 293/4 | 304/4 | 15/4 | 26/4 | 37/4 | 48/4 | 59/4 |
Tháng 5/1968 âm lịch
Tháng 4 âm (Đinh Tỵ) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 1, 7, 13, 19 · lịch tháng 5/1968
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 293/4 | 304/4 | 15/4 | 26/4 | 37/4 | 48/4 | 59/4 |
| 610/4 | 711/4 | 812/4 | 913/4 | 1014/4 | 1115/4 | 1216/4 |
| 1317/4 | 1418/4 | 1519/4 | 1620/4 | 1721/4 | 1822/4 | 1923/4 |
| 2024/4 | 2125/4 | 2226/4 | 2327/4 | 2428/4 | 2529/4 | 2630/4 |
| 271/5 | 282/5 | 293/5 | 304/5 | 315/5 | 16/5 | 27/5 |
Tháng 6/1968 âm lịch
Tháng 5 âm (Mậu Ngọ) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 26, 28 · ngày tốt xấu tháng 6
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 271/5 | 282/5 | 293/5 | 304/5 | 315/5 | 16/5 | 27/5 |
| 38/5 | 49/5 | 510/5 | 611/5 | 712/5 | 813/5 | 914/5 |
| 1015/5 | 1116/5 | 1217/5 | 1318/5 | 1419/5 | 1520/5 | 1621/5 |
| 1722/5 | 1823/5 | 1924/5 | 2025/5 | 2126/5 | 2227/5 | 2328/5 |
| 2429/5 | 2530/5 | 261/6 | 272/6 | 283/6 | 294/6 | 305/6 |
Tháng 7/1968 âm lịch
Tháng 6 âm (Kỷ Mùi) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 8, 10, 16, 20, 22, 29 · chi tiết từng ngày tháng 7
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 16/6 | 27/6 | 38/6 | 49/6 | 510/6 | 611/6 | 712/6 |
| 813/6 | 914/6 | 1015/6 | 1116/6 | 1217/6 | 1318/6 | 1419/6 |
| 1520/6 | 1621/6 | 1722/6 | 1823/6 | 1924/6 | 2025/6 | 2126/6 |
| 2227/6 | 2328/6 | 2429/6 | 251/7 | 262/7 | 273/7 | 284/7 |
| 295/7 | 306/7 | 317/7 | 18/7 | 29/7 | 310/7 | 411/7 |
Tháng 8/1968 âm lịch
Tháng 7 âm (Canh Thân) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 2, 14, 26 · xem tháng 8 năm 1968
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 295/7 | 306/7 | 317/7 | 18/7 | 29/7 | 310/7 | 411/7 |
| 512/7 | 613/7 | 714/7 | 815/7 | 916/7 | 1017/7 | 1118/7 |
| 1219/7 | 1320/7 | 1421/7 | 1522/7 | 1623/7 | 1724/7 | 1825/7 |
| 1926/7 | 2027/7 | 2128/7 | 2229/7 | 2330/7 | 241/7 | 252/7 |
| 263/7 | 274/7 | 285/7 | 296/7 | 307/7 | 318/7 | 19/7 |
Tháng 9/1968 âm lịch
Tháng 7 âm (Canh Thân) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 7, 19, 22 · lịch tháng 9/1968
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 263/7 | 274/7 | 285/7 | 296/7 | 307/7 | 318/7 | 19/7 |
| 210/7 | 311/7 | 412/7 | 513/7 | 614/7 | 715/7 | 816/7 |
| 917/7 | 1018/7 | 1119/7 | 1220/7 | 1321/7 | 1422/7 | 1523/7 |
| 1624/7 | 1725/7 | 1826/7 | 1927/7 | 2028/7 | 2129/7 | 221/8 |
| 232/8 | 243/8 | 254/8 | 265/8 | 276/8 | 287/8 | 298/8 |
| 309/8 | 110/8 | 211/8 | 312/8 | 413/8 | 514/8 | 615/8 |
Tháng 10/1968 âm lịch
Tháng 8 âm (Tân Dậu) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 16, 29 · ngày tốt xấu tháng 10
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 309/8 | 110/8 | 211/8 | 312/8 | 413/8 | 514/8 | 615/8 |
| 716/8 | 817/8 | 918/8 | 1019/8 | 1120/8 | 1221/8 | 1322/8 |
| 1423/8 | 1524/8 | 1625/8 | 1726/8 | 1827/8 | 1928/8 | 2029/8 |
| 2130/8 | 221/9 | 232/9 | 243/9 | 254/9 | 265/9 | 276/9 |
| 287/9 | 298/9 | 309/9 | 3110/9 | 111/9 | 212/9 | 313/9 |
Tháng 11/1968 âm lịch
Tháng 9 âm (Nhâm Tuất) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 10, 21 · chi tiết từng ngày tháng 11
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 287/9 | 298/9 | 309/9 | 3110/9 | 111/9 | 212/9 | 313/9 |
| 414/9 | 515/9 | 616/9 | 717/9 | 818/9 | 919/9 | 1020/9 |
| 1121/9 | 1222/9 | 1323/9 | 1424/9 | 1525/9 | 1626/9 | 1727/9 |
| 1828/9 | 1929/9 | 201/10 | 212/10 | 223/10 | 234/10 | 245/10 |
| 256/10 | 267/10 | 278/10 | 289/10 | 2910/10 | 3011/10 | 112/10 |
Tháng 12/1968 âm lịch
Tháng 10 âm (Quý Hợi) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 3, 15, 28 · xem tháng 12 năm 1968
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 256/10 | 267/10 | 278/10 | 289/10 | 2910/10 | 3011/10 | 112/10 |
| 213/10 | 314/10 | 415/10 | 516/10 | 617/10 | 718/10 | 819/10 |
| 920/10 | 1021/10 | 1122/10 | 1223/10 | 1324/10 | 1425/10 | 1526/10 |
| 1627/10 | 1728/10 | 1829/10 | 1930/10 | 201/11 | 212/11 | 223/11 |
| 234/11 | 245/11 | 256/11 | 267/11 | 278/11 | 289/11 | 2910/11 |
| 3011/11 | 3112/11 | 113/11 | 214/11 | 315/11 | 416/11 | 517/11 |
Tết Nguyên đán 1968 là ngày mấy dương lịch?
Tết Nguyên đán 1968 rơi vào 29/1/1968 theo dương lịch, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch. Vì lịch âm lệch so với dương, Ông Công Ông Táo và các lễ còn lại rơi vào ngày dương khác nhau mỗi năm - bảng dưới quy sẵn cho năm 1968.
Muốn biết đếm ngược tới Tết Nguyên đán còn bao lâu thì nhập mốc trên còn bao lâu, bên đó có sẵn khoảng cách tới Ông Công Ông Táo và các dịp khác.
Ngày lễ âm lịch năm 1968
| Ngày lễ | Âm lịch | Dương lịch 1968 |
|---|---|---|
| Tết Nguyên đán | 1/1 âm lịch | 29/1/1968 |
| Rằm tháng Giêng (Thượng Nguyên) | 15/1 âm lịch | 12/2/1968 |
| Giỗ Tổ Hùng Vương | 10/3 âm lịch | 7/4/1968 |
| Tết Đoan Ngọ | 5/5 âm lịch | 31/5/1968 |
| Lễ Vu Lan | 15/7 âm lịch | 8/8/1968 |
| Tết Trung Thu | 15/8 âm lịch | 6/10/1968 |
| Ông Công Ông Táo | 23/12 âm lịch | 22/1/1968 |
Ngày lễ dương lịch năm 1968
| Ngày lễ | Dương lịch |
|---|---|
| Tết Dương lịch | 1/1/1968 |
| Giải phóng miền Nam | 30/4/1968 |
| Quốc tế Lao động | 1/5/1968 |
| Quốc khánh | 2/9/1968 |
Muốn có bài khấn đúng cho từng dịp vừa liệt kê, sang mục văn khấn theo dịp lễ.
Nếu việc quan trọng buộc phải làm vào tháng xấu của năm 1968
Tháng bị chấm kém không có nghĩa là cả tháng không dùng được. Tháng 3 và 12 thấp nhất năm mà vẫn giữ 6 ngày từ mức Tốt - đủ để xoay. Nếu ngày đã bị ràng buộc bởi bên thứ ba, ba cách dưới đây xếp từ ít xáo trộn nhất trở đi.
Dùng ngày đẹp còn sót của tháng 3 và 12. Soi lại chính tháng ấy trước đã: lọc riêng nhóm Tốt và Rất tốt, thường vẫn đủ vài lựa chọn mà không phải dời lịch. Muốn lọc theo đúng việc mình định làm thì sang trang chọn ngày tốt theo việc.
Đừng lấy ngày này suy ra ngày bên cạnh - mỗi ngày ứng một sao khác trong bộ 28 Nhị Thập Bát Tú.
Cùng lắm thì chỉnh giờ thay vì đổi ngày. Trong mọi ngày đều có khung Hoàng Đạo, kể cả ngày điểm thấp - đó là bậc xoay xở cuối cùng khi ngày đã cố định. Giờ cụ thể xem ở công cụ tra giờ Hoàng Đạo.
Tránh dồn thêm cái xấu vào. Đã vào tháng kém thì đừng chồng thêm: né Tam Nương, Nguyệt Kỵ, không động thổ ở Trung Cung (tâm nhà), và để người không phải tuổi Dần đứng lễ. Hai loại ngày kiêng này nằm trong bộ 12 Trực.
Chọn ngày giờ là phong tục giúp người làm việc lớn thêm an tâm. Nó không thay được sự chuẩn bị thực tế. Khi lịch không thể đổi, chuẩn bị chu đáo vẫn đáng giá hơn là dời việc chỉ để tìm ngày đẹp hơn.
Năm 1968 nên dùng hướng nào, tránh hướng nào?
Năm 1968 có 5 hướng tốt: Đông Nam (văn học), Nam (vượng đỉnh), Đông Bắc (tài lộc), Bắc (công danh) và Tây Bắc (vượng đỉnh).
Cần tránh 4 hướng, nặng nhất là Trung Cung vì Ngũ Hoàng nhập giữa nhà. Chỗ đó cứ để yên cả năm là an toàn nhất, nhất là với việc xây cất. Ngoài ra Tây Nam chủ bệnh tật, Đông chủ kiện tụng và Tây chủ trộm cắp.
Sang năm khác lưới sẽ khác, vì năm 1968 nhận sao Ngũ Hoàng Thổ ở Trung Cung rồi tám sao kia xoay theo.
| Hướng | Sao | Chủ về | Nên | Tránh |
|---|---|---|---|---|
| Đông Nam | 4 · Tứ Lục Mộc | Văn học | bàn học, giá sách, góc làm việc của người đang thi cử | để bừa bộn hoặc chứa đồ cũ |
| Nam | 9 · Cửu Tử Hỏa | Vượng đỉnh | nơi tiếp khách, treo ảnh cưới và bằng khen, phòng sinh hoạt chung | để tối, bít kín hoặc chứa đồ hỏng |
| Tây Nam | 2 · Nhị Hắc Thổ | Bệnh tật | phòng kho hoặc khu ít dùng; treo hồ lô, đặt vật bằng kim loại để hoá giải | kê giường ngủ, đặt bếp, xếp phòng cho người già và phụ nữ mang thai |
| Đông | 3 · Tam Bích Mộc | Kiện tụng | khu ít lui tới; dùng sắc đỏ và đèn ấm để chế Mộc | bàn họp, nơi tiếp khách, phòng làm việc chung |
| Trung Cung | 5 · Ngũ Hoàng Thổ | Đại Hung | để yên, càng ít động càng tốt | động thổ, đào móng, sửa chữa lớn, kê giường ngủ, đặt cửa chính |
| Tây | 7 · Thất Xích Kim | Trộm cắp | khu phụ; dùng nước hoặc sắc xanh dương để tiết Kim | đặt két sắt, tủ tài sản, cửa ra vào chính |
| Đông Bắc | 8 · Bát Bạch Thổ | Tài lộc | két sắt, quầy thu ngân, cửa chính, phòng khách | đặt nhà vệ sinh hoặc kho rác |
| Bắc | 1 · Nhất Bạch Thủy | Công danh | bàn làm việc, phòng ngủ vợ chồng; kích bằng bình nước hoặc hồ cá nhỏ | bỏ trống hoặc chứa đồ hỏng |
| Tây Bắc | 6 · Lục Bạch Kim ⭐ | Vượng đỉnh | phòng chủ nhà, bàn làm việc của người quản lý | để thành khu ẩm thấp hoặc bỏ hoang |
Sao đáng dùng nhất của Vận 6 là Cửu Tử Hỏa, năm 1968 đóng ở hướng Nam (Ly). Bàn làm việc hoặc phòng khách quay về hướng này là hợp.
Phi Tinh là phép luận của phái Huyền Không trong phong thủy cổ truyền, chép theo sách Thẩm Thị Huyền Không Học. Đây là quan niệm tín ngưỡng lưu truyền trong dân gian.
Với việc trọng đại, nên xem thêm điều kiện thực tế và ý kiến người trong gia đình.
Năm 1968 với tuổi của bạn thế nào?
Tương tácTrang này nói về năm 1968 nói chung. Muốn biết riêng tuổi mình, nhập năm sinh - năm nay tuổi Dần là tuổi xung Thái Tuế. Chi tiết Tam Tai và sao Cửu Diệu chiếu mệnh nằm trong kết quả.
Nhập năm sinh - xem vận năm 2026
Xem được cả việc có xung Thái Tuế không và sao nào chiếu mệnh năm nay.
Câu hỏi thường gặp về năm 1968
Tết Nguyên đán 1968 là ngày mấy dương lịch?
Mùng 1 Tết năm 1968 là ngày 29/1/1968 theo dương lịch.
Năm 1968 có bao nhiêu ngày tốt, tháng nào nhiều nhất?
Năm 1968 có 92 ngày từ mức Tốt trở lên, trong đó 42 ngày Rất tốt và 50 ngày Tốt. Các tháng chênh nhau ít, cao nhất 9 ngày.
Năm 1968 là năm con gì, mệnh gì?
Năm 1968 là năm Mậu Thân, con Khỉ 🐵, Nạp Âm Đại Trạch Thổ hành Thổ.
Năm 1968 có tháng nhuận âm lịch không?
Năm 1968 có tháng nhuận, nhuận tháng 7 âm, nên âm lịch năm đó có 13 tháng.
Hướng nào cần tránh động thổ năm 1968?
Hướng cần kiêng năm 1968 là Trung Cung (tâm nhà), nơi Ngũ Hoàng đóng. Người xưa truyền lại như vậy, nên coi là một kênh tham khảo.
Tuổi nào xung Thái Tuế năm 1968?
Năm Mậu Thân thì tuổi Dần phạm xung Thái Tuế, dân gian hay làm lễ giải sớm.
Cả năm 1968 gói trong một trang - ngày Tết, tháng 1, 7, 9 và 10 nhiều ngày tốt nhất, cùng đủ mốc lễ và tiết khí.
Chọn xong tháng, bước kế là sang tra ngày hôm nay và cả tháng hiện tại. Trường hợp đã có sẵn ngày trong đầu, tra thẳng ngày đó là nhanh nhất.
Can chi, tiết khí và ngày âm dương được tính theo lịch âm Việt Nam, múi giờ GMT+7, nên khớp với thiên văn. Riêng phần luận ngày tốt xấu, Phi Tinh và Thái Tuế là tri thức phong tục. Mỗi trường phái chấm một cách, nên hãy coi đây là một kênh tham khảo.