Lịch âm dương năm 1971 - Tân Hợi · Lục Bạch Kiền Kim
Năm 1971 (Tân Hợi), Tết Nguyên đán vào 27/1/1971.
Năm Tân Hợi 1971 có Thiên Can Tân hành Kim, Địa Chi Hợi hành Thủy. Nạp Âm là Thoa Xuyến Kim hành Kim. Hai hành Can và Chi Kim sinh Thủy (tương sinh), nên cả năm mang sẵn thế đó làm nền.
Năm Tân Hợi dồi dào ngày dùng được: 88 ngày đạt Tốt trở lên. Việc cưới hỏi hay khai trương ít phải tranh nhau một vài mốc.
Khoảng cách 5 ngày giữa tháng 1 (10) và tháng 6 (5) là đáng kể. Nếu việc dời được, tránh khoảng giữa năm.
Tết Nguyên đán rơi vào 27/1/1971. Hướng cần kiêng là hướng Đông Bắc (Cấn), nơi Ngũ Hoàng đóng năm 1971. Tuổi Tỵ là tuổi xung Thái Tuế của năm 1971, dân gian hay làm lễ giải sớm.
Năm 1971 là năm Tân Hợi, Nạp Âm Thoa Xuyến Kim hành Kim. Thiên Can Tân hành Kim gặp Địa Chi Hợi hành Thủy. Quan hệ ngũ hành của năm vì vậy là Kim - Thủy.
Nạp Âm Thoa Xuyến Kim đi kèm Tân Hợi theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, tra ở bài can chi Tân Hợi.
| Yếu tố | Chi tiết | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Thiên Can (Tân) | Kim Dương | Thiên Can Tân thuộc hành Kim, là khí chủ đạo của năm 1971. |
| Địa Chi (Hợi) | Thủy Dương · Con Hợi | Địa Chi Hợi thuộc hành Thủy; đặt cạnh Can Tân thì Kim sinh Thủy (tương sinh). |
| Nạp Âm | Kim · Thoa Xuyến Kim | Nghĩa "Vàng trang sức", thuộc hành Kim, ứng với cặp can chi Canh Tuất và Tân Hợi. |
| Thái Tuế | Thủy Hợi (chính cung) | Tuổi Hợi hợp Thái Tuế. Tuổi xung Thái Tuế cần lễ giải đầu năm. |
| Màu hợp năm | Trắng/Bạc Đen/Xanh dương Vàng đất | Kích hoạt vận khí, dùng cho trang phục, vật phẩm phong thủy. |
| Hoàng Đạo / Hắc Đạo | 183 / 182 ngày | Một tiêu chí thành phần, xét riêng bộ sao ngày. Xem cơ chế ở bài sao Hoàng Đạo và sao Hắc Đạo. |
Luận giải ngũ hành, Thái Tuế và màu hợp ở trên là quan niệm dân gian. Theo sách Tam Mệnh Thông Hội và Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Dùng để tham khảo khi chọn thời điểm, không phải kết luận khoa học.
Vận 6 Lục Bạch Kiền Kim ảnh hưởng gì tới năm 1971?
Thời này thuộc Vận 6 - hành chủ là Kim, phương vị Kiền · Tây Bắc. Năm 1971 mang Can Tân hành Kim, so với hành Vận thì cùng hành Kim (tỷ hòa). Thành ra năm nay hợp để đặt nền cho việc dài hơi.
Lục Bạch Kiền Kim
Lịch âm dương 12 tháng năm 1971 có gì đáng chú ý?
Cả năm dương 1971 ứng với dải tháng âm từ tháng 12 âm năm Canh Tuất đến tháng 11 âm năm Tân Hợi. Có thêm tháng 5 nhuận nên các dịp âm lịch cuối năm dồn về sau.
Năm Tân Hợi dồi dào ngày dùng được: 88 ngày đạt Tốt trở lên. Việc cưới hỏi hay khai trương ít phải tranh nhau một vài mốc.
Khoảng cách 5 ngày giữa tháng 1 (10) và tháng 6 (5) là đáng kể. Nếu việc dời được, tránh khoảng giữa năm.
Các mốc lớn rơi vào: Ông Công Ông Táo 19/1, Tết Nguyên đán 27/1, Lễ Vu Lan 4/9, Tết Trung Thu 3/10. Phần dưới so 12 tháng cạnh nhau, tháng 1 nổi lên rõ nhất, và mỗi tháng đều có lưới ngày riêng.
Tháng 1/1971 âm lịch
Tháng 12 âm (Kỷ Sửu) · 10 ngày tốt · Rất tốt: 2, 6, 14, 18, 26, 27 · lịch tháng 1/1971
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 281/12 | 292/12 | 303/12 | 314/12 | 15/12 | 26/12 | 37/12 |
| 48/12 | 59/12 | 610/12 | 711/12 | 812/12 | 913/12 | 1014/12 |
| 1115/12 | 1216/12 | 1317/12 | 1418/12 | 1519/12 | 1620/12 | 1721/12 |
| 1822/12 | 1923/12 | 2024/12 | 2125/12 | 2226/12 | 2327/12 | 2428/12 |
| 2529/12 | 2630/12 | 271/1 | 282/1 | 293/1 | 304/1 | 315/1 |
Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu · ngày âm in vàng là mùng 1 hoặc rằm
Tháng 2/1971 âm lịch
Tháng 1 âm (Canh Dần) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 3, 6, 8, 18, 20 · ngày tốt xấu tháng 2
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 16/1 | 27/1 | 38/1 | 49/1 | 510/1 | 611/1 | 712/1 |
| 813/1 | 914/1 | 1015/1 | 1116/1 | 1217/1 | 1318/1 | 1419/1 |
| 1520/1 | 1621/1 | 1722/1 | 1823/1 | 1924/1 | 2025/1 | 2126/1 |
| 2227/1 | 2328/1 | 2429/1 | 251/2 | 262/2 | 273/2 | 284/2 |
Tháng 3/1971 âm lịch
Tháng 2 âm (Tân Mão) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 3, 23, 30 · chi tiết từng ngày tháng 3
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 15/2 | 26/2 | 37/2 | 48/2 | 59/2 | 610/2 | 711/2 |
| 812/2 | 913/2 | 1014/2 | 1115/2 | 1216/2 | 1317/2 | 1418/2 |
| 1519/2 | 1620/2 | 1721/2 | 1822/2 | 1923/2 | 2024/2 | 2125/2 |
| 2226/2 | 2327/2 | 2428/2 | 2529/2 | 2630/2 | 271/3 | 282/3 |
| 293/3 | 304/3 | 315/3 | 16/3 | 27/3 | 38/3 | 49/3 |
Tháng 4/1971 âm lịch
Tháng 3 âm (Nhâm Thìn) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 5, 11, 23, 28 · xem tháng 4 năm 1971
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 293/3 | 304/3 | 315/3 | 16/3 | 27/3 | 38/3 | 49/3 |
| 510/3 | 611/3 | 712/3 | 813/3 | 914/3 | 1015/3 | 1116/3 |
| 1217/3 | 1318/3 | 1419/3 | 1520/3 | 1621/3 | 1722/3 | 1823/3 |
| 1924/3 | 2025/3 | 2126/3 | 2227/3 | 2328/3 | 2429/3 | 251/4 |
| 262/4 | 273/4 | 284/4 | 295/4 | 306/4 | 17/4 | 28/4 |
Tháng 5/1971 âm lịch
Tháng 4 âm (Quý Tỵ) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 4, 10, 16 · lịch tháng 5/1971
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 262/4 | 273/4 | 284/4 | 295/4 | 306/4 | 17/4 | 28/4 |
| 39/4 | 410/4 | 511/4 | 612/4 | 713/4 | 814/4 | 915/4 |
| 1016/4 | 1117/4 | 1218/4 | 1319/4 | 1420/4 | 1521/4 | 1622/4 |
| 1723/4 | 1824/4 | 1925/4 | 2026/4 | 2127/4 | 2228/4 | 2329/4 |
| 241/5 | 252/5 | 263/5 | 274/5 | 285/5 | 296/5 | 307/5 |
| 318/5 | 19/5 | 210/5 | 311/5 | 412/5 | 513/5 | 614/5 |
Tháng 6/1971 âm lịch
Tháng 5 âm (Giáp Ngọ) · 5 ngày tốt · Rất tốt: 28 · ngày tốt xấu tháng 6
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 318/5 | 19/5 | 210/5 | 311/5 | 412/5 | 513/5 | 614/5 |
| 715/5 | 816/5 | 917/5 | 1018/5 | 1119/5 | 1220/5 | 1321/5 |
| 1422/5 | 1523/5 | 1624/5 | 1725/5 | 1826/5 | 1927/5 | 2028/5 |
| 2129/5 | 2230/5 | 231/5 | 242/5 | 253/5 | 264/5 | 275/5 |
| 286/5 | 297/5 | 308/5 | 19/5 | 210/5 | 311/5 | 412/5 |
Tháng 7/1971 âm lịch
Tháng 5 âm (Giáp Ngọ) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 29, 31 · chi tiết từng ngày tháng 7
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 286/5 | 297/5 | 308/5 | 19/5 | 210/5 | 311/5 | 412/5 |
| 513/5 | 614/5 | 715/5 | 816/5 | 917/5 | 1018/5 | 1119/5 |
| 1220/5 | 1321/5 | 1422/5 | 1523/5 | 1624/5 | 1725/5 | 1826/5 |
| 1927/5 | 2028/5 | 2129/5 | 221/6 | 232/6 | 243/6 | 254/6 |
| 265/6 | 276/6 | 287/6 | 298/6 | 309/6 | 3110/6 | 111/6 |
Tháng 8/1971 âm lịch
Tháng 6 âm (Ất Mùi) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 10, 12, 18, 23 · xem tháng 8 năm 1971
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 265/6 | 276/6 | 287/6 | 298/6 | 309/6 | 3110/6 | 111/6 |
| 212/6 | 313/6 | 414/6 | 515/6 | 616/6 | 717/6 | 818/6 |
| 919/6 | 1020/6 | 1121/6 | 1222/6 | 1323/6 | 1424/6 | 1525/6 |
| 1626/6 | 1727/6 | 1828/6 | 1929/6 | 2030/6 | 211/7 | 222/7 |
| 233/7 | 244/7 | 255/7 | 266/7 | 277/7 | 288/7 | 299/7 |
| 3010/7 | 3111/7 | 112/7 | 213/7 | 314/7 | 415/7 | 516/7 |
Tháng 9/1971 âm lịch
Tháng 7 âm (Bính Thân) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 4, 16, 19 · lịch tháng 9/1971
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3010/7 | 3111/7 | 112/7 | 213/7 | 314/7 | 415/7 | 516/7 |
| 617/7 | 718/7 | 819/7 | 920/7 | 1021/7 | 1122/7 | 1223/7 |
| 1324/7 | 1425/7 | 1526/7 | 1627/7 | 1728/7 | 1829/7 | 191/8 |
| 202/8 | 213/8 | 224/8 | 235/8 | 246/8 | 257/8 | 268/8 |
| 279/8 | 2810/8 | 2911/8 | 3012/8 | 113/8 | 214/8 | 315/8 |
Tháng 10/1971 âm lịch
Tháng 8 âm (Đinh Dậu) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 13, 26 · ngày tốt xấu tháng 10
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 279/8 | 2810/8 | 2911/8 | 3012/8 | 113/8 | 214/8 | 315/8 |
| 416/8 | 517/8 | 618/8 | 719/8 | 820/8 | 921/8 | 1022/8 |
| 1123/8 | 1224/8 | 1325/8 | 1426/8 | 1527/8 | 1628/8 | 1729/8 |
| 1830/8 | 191/9 | 202/9 | 213/9 | 224/9 | 235/9 | 246/9 |
| 257/9 | 268/9 | 279/9 | 2810/9 | 2911/9 | 3012/9 | 3113/9 |
Tháng 11/1971 âm lịch
Tháng 9 âm (Mậu Tuất) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 7, 18, 30 · chi tiết từng ngày tháng 11
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 114/9 | 215/9 | 316/9 | 417/9 | 518/9 | 619/9 | 720/9 |
| 821/9 | 922/9 | 1023/9 | 1124/9 | 1225/9 | 1326/9 | 1427/9 |
| 1528/9 | 1629/9 | 1730/9 | 181/10 | 192/10 | 203/10 | 214/10 |
| 225/10 | 236/10 | 247/10 | 258/10 | 269/10 | 2710/10 | 2811/10 |
| 2912/10 | 3013/10 | 114/10 | 215/10 | 316/10 | 417/10 | 518/10 |
Tháng 12/1971 âm lịch
Tháng 10 âm (Kỷ Hợi) · 5 ngày tốt · Rất tốt: 12, 25 · xem tháng 12 năm 1971
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2912/10 | 3013/10 | 114/10 | 215/10 | 316/10 | 417/10 | 518/10 |
| 619/10 | 720/10 | 821/10 | 922/10 | 1023/10 | 1124/10 | 1225/10 |
| 1326/10 | 1427/10 | 1528/10 | 1629/10 | 1730/10 | 181/11 | 192/11 |
| 203/11 | 214/11 | 225/11 | 236/11 | 247/11 | 258/11 | 269/11 |
| 2710/11 | 2811/11 | 2912/11 | 3013/11 | 3114/11 | 115/11 | 216/11 |
Tết Nguyên đán 1971 là ngày mấy dương lịch?
Tết Nguyên đán 1971 rơi vào 27/1/1971 theo dương lịch, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch. Bảng dưới đổi sẵn 7 ngày lễ âm sang ngày dương của năm 1971, khỏi phải nhẩm tới lui.
Muốn biết đếm ngược tới Tết Nguyên đán còn bao lâu thì nhập mốc trên còn mấy ngày nữa; công cụ đó nhận cả hai chiều, đếm tới hoặc đếm lùi.
Ngày lễ âm lịch năm 1971
| Ngày lễ | Âm lịch | Dương lịch 1971 |
|---|---|---|
| Tết Nguyên đán | 1/1 âm lịch | 27/1/1971 |
| Rằm tháng Giêng (Thượng Nguyên) | 15/1 âm lịch | 10/2/1971 |
| Giỗ Tổ Hùng Vương | 10/3 âm lịch | 5/4/1971 |
| Tết Đoan Ngọ | 5/5 âm lịch | 28/5/1971 |
| Lễ Vu Lan | 15/7 âm lịch | 4/9/1971 |
| Tết Trung Thu | 15/8 âm lịch | 3/10/1971 |
| Ông Công Ông Táo | 23/12 âm lịch | 19/1/1971 |
Ngày lễ dương lịch năm 1971
| Ngày lễ | Dương lịch |
|---|---|
| Tết Dương lịch | 1/1/1971 |
| Giải phóng miền Nam | 30/4/1971 |
| Quốc tế Lao động | 1/5/1971 |
| Quốc khánh | 2/9/1971 |
Mỗi dịp trong bảng đều có bài cúng riêng, gom ở mục văn khấn theo dịp lễ.
Nếu việc quan trọng buộc phải làm vào tháng xấu của năm 1971
Đừng bỏ tháng chỉ vì nó đứng cuối bảng. Kể cả tháng 6 và 12, năm Tân Hợi vẫn có 5 ngày dùng được cho việc lớn. Gặp lúc không dời được vì đã hẹn người khác, hãy đi lần lượt ba cách dưới.
Vét ngày tốt ngay trong tháng ấy. Giữ nguyên tháng và chỉ đổi ngày: lọc nhóm Tốt trở lên rồi chọn ngày hợp với lịch của mình. Mỗi việc lại hợp một nhóm ngày khác nhau, xem riêng ở trang chọn ngày tốt theo việc.
Ngày mai chưa chắc giống hôm nay, do mỗi ngày nhận một sao riêng của bộ 28 Nhị Thập Bát Tú.
Cùng lắm thì chỉnh giờ thay vì đổi ngày. Sáu khung Hoàng Đạo rải đều trong ngày, đủ để đặt đúng thời điểm khởi sự cho việc chính. Giờ cụ thể xem ở công cụ tra giờ Hoàng Đạo.
Không chồng thêm ngày kiêng lên nữa. Hai thứ cần né thêm là ngày Tam Nương - Nguyệt Kỵ và hướng Đông Bắc (Cấn) có sao Ngũ Hoàng; nếu gia chủ tuổi Tỵ thì mượn người khác đứng lễ. Muốn biết tháng nào rơi vào Tam Nương hay Nguyệt Kỵ thì xem bộ 12 Trực.
Chọn ngày giờ là phong tục giúp người làm việc lớn thêm an tâm. Nó không thay được sự chuẩn bị thực tế. Khi lịch không thể đổi, chuẩn bị chu đáo vẫn đáng giá hơn là dời việc chỉ để tìm ngày đẹp hơn.
Năm 1971 nên dùng hướng nào, tránh hướng nào?
Năm 1971 có 5 hướng tốt: Đông Nam (công danh), Nam (vượng đỉnh), Tây Nam (tài lộc), Đông (vượng đỉnh) và Tây (văn học).
Cần tránh 4 hướng, nặng nhất là Đông Bắc vì có Ngũ Hoàng. Chỗ đó cứ để yên cả năm là an toàn nhất, nhất là với việc xây cất. Ngoài ra Trung Cung chủ bệnh tật, Bắc chủ trộm cắp và Tây Bắc chủ kiện tụng.
Lưới chín hướng không cố định - riêng năm 1971 do sao Nhị Hắc Thổ nhập Trung Cung mà thành.
| Hướng | Sao | Chủ về | Nên | Tránh |
|---|---|---|---|---|
| Đông Nam | 1 · Nhất Bạch Thủy | Công danh | bàn làm việc, phòng ngủ vợ chồng; kích bằng bình nước hoặc hồ cá nhỏ | bỏ trống hoặc chứa đồ hỏng |
| Nam | 6 · Lục Bạch Kim ⭐ | Vượng đỉnh | phòng chủ nhà, bàn làm việc của người quản lý | để thành khu ẩm thấp hoặc bỏ hoang |
| Tây Nam | 8 · Bát Bạch Thổ | Tài lộc | két sắt, quầy thu ngân, cửa chính, phòng khách | đặt nhà vệ sinh hoặc kho rác |
| Đông | 9 · Cửu Tử Hỏa | Vượng đỉnh | nơi tiếp khách, treo ảnh cưới và bằng khen, phòng sinh hoạt chung | để tối, bít kín hoặc chứa đồ hỏng |
| Trung Cung | 2 · Nhị Hắc Thổ | Bệnh tật | phòng kho hoặc khu ít dùng; treo hồ lô, đặt vật bằng kim loại để hoá giải | kê giường ngủ, đặt bếp, xếp phòng cho người già và phụ nữ mang thai |
| Tây | 4 · Tứ Lục Mộc | Văn học | bàn học, giá sách, góc làm việc của người đang thi cử | để bừa bộn hoặc chứa đồ cũ |
| Đông Bắc | 5 · Ngũ Hoàng Thổ | Đại Hung | để yên, càng ít động càng tốt | động thổ, đào móng, sửa chữa lớn, kê giường ngủ, đặt cửa chính |
| Bắc | 7 · Thất Xích Kim | Trộm cắp | khu phụ; dùng nước hoặc sắc xanh dương để tiết Kim | đặt két sắt, tủ tài sản, cửa ra vào chính |
| Tây Bắc | 3 · Tam Bích Mộc | Kiện tụng | khu ít lui tới; dùng sắc đỏ và đèn ấm để chế Mộc | bàn họp, nơi tiếp khách, phòng làm việc chung |
Vận 6 lấy Cửu Tử Hỏa làm sao chủ khí tốt, năm 1971 đóng ở hướng Đông (Chấn). Bàn làm việc hoặc phòng khách quay về hướng này là hợp.
Phi Tinh là phép luận của phái Huyền Không trong phong thủy cổ truyền, chép theo sách Thẩm Thị Huyền Không Học. Đây là quan niệm tín ngưỡng lưu truyền trong dân gian.
Với việc trọng đại, nên xem thêm điều kiện thực tế và ý kiến người trong gia đình.
Năm 1971 với tuổi của bạn thế nào?
Tương tácNhững gì ở trên đúng cho mọi người trong năm 1971. Phần riêng theo tuổi thì phải nhập năm sinh mới biết. Chi tiết Tam Tai và sao Cửu Diệu chiếu mệnh nằm trong kết quả.
Nhập năm sinh - xem vận năm 2026
Xem được cả việc có xung Thái Tuế không và sao nào chiếu mệnh năm nay.
Câu hỏi thường gặp về năm 1971
Tết Nguyên đán 1971 là ngày mấy dương lịch?
Năm 1971 đón giao thừa vào đêm trước 27/1/1971 dương lịch.
Năm 1971 có bao nhiêu ngày tốt, tháng nào nhiều nhất?
Năm 1971 có 88 ngày từ mức Tốt trở lên, trong đó 38 ngày Rất tốt và 50 ngày Tốt. Tháng 1 nhiều nhất với 10 ngày.
Năm 1971 là năm con gì, mệnh gì?
Năm 1971 là năm Tân Hợi, con Heo 🐷, Nạp Âm Thoa Xuyến Kim hành Kim.
Năm 1971 có tháng nhuận âm lịch không?
Năm 1971 có tháng nhuận, nhuận tháng 5 âm, nên âm lịch năm đó có 13 tháng.
Hướng nào cần tránh động thổ năm 1971?
Năm 1971 nên để yên hướng Đông Bắc (Cấn) vì Ngũ Hoàng về hướng đó. Người xưa truyền lại như vậy, nên coi là một kênh tham khảo.
Tuổi nào xung Thái Tuế năm 1971?
Người tuổi Tỵ đối chi với Hợi nên năm 1971 bị coi là xung Thái Tuế.
Dùng trang này khi cần nhìn xa: biết Tết 1971 vào 27/1/1971 và tháng nào nên nhắm cho việc lớn.
Sau khi nhắm được tháng, mở tiếp tra ngày hôm nay và cả tháng hiện tại. Trường hợp đã có sẵn ngày trong đầu, tra thẳng ngày đó là nhanh nhất.
Can chi, tiết khí và ngày âm dương được tính theo lịch âm Việt Nam, múi giờ GMT+7, nên khớp với thiên văn. Riêng phần luận ngày tốt xấu, Phi Tinh và Thái Tuế là tri thức phong tục. Mỗi trường phái chấm một cách, nên hãy coi đây là một kênh tham khảo.