Lịch âm dương năm 1995 - Ất Hợi · Thất Xích Đoài Kim

Tác giả: · Cập nhật: 30/07/2026

Năm 1995 (Ất Hợi), Tết Nguyên đán vào 31/1/1995.

Năm Ất Hợi 1995 có Thiên Can Ất hành Mộc, Địa Chi Hợi hành Thủy. Nạp Âm là Sơn Đầu Hỏa hành Hỏa. Hai hành Can và Chi Thủy sinh Mộc (tương sinh), nên cả năm mang sẵn thế đó làm nền.

Gộp cả 12 tháng, năm Ất Hợi cho 90 ngày từ mức Tốt - rộng rãi hơn phần lớn các năm. Bạn có chỗ để lùi lịch mà không mất ngày đẹp.

Ngày tốt dồn lệch hẳn về một phía: tháng 1 có 10 ngày, gần gấp đôi tháng 10 chỉ 4. Chọn đúng tháng quan trọng hơn chọn đúng ngày.

Tết Nguyên đán rơi vào 31/1/1995. Về hướng, Trung Cung (tâm nhà) có Ngũ Hoàng nên tránh đào móng sửa lớn. Tuổi Tỵ là tuổi xung Thái Tuế của năm 1995, dân gian hay làm lễ giải sớm.

90
Ngày tốt trở lên
110
Ngày bình thường
165
Ngày xấu
24
Tiết khí

Năm 1995 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1995 là năm Ất Hợi, Nạp Âm Sơn Đầu Hỏa hành Hỏa. Thiên Can Ất hành Mộc gặp Địa Chi Hợi hành Thủy. Quan hệ ngũ hành của năm vì vậy là Mộc - Thủy.

Muốn biết vì sao năm nay là Ất Hợi chứ không phải cặp khác, xem bài can chi Ất Hợi.

1995
Ất Hợi
Can chi
Ất Hợi (Mộc × Thủy)
Nạp âm
Sơn Đầu Hỏa
Vận khí
Thất Xích Đoài Kim
🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi năm Ất Hợi
Yếu tốChi tiếtÝ nghĩa
Thiên Can (Ất) Mộc Dương Thiên Can Ất thuộc hành Mộc, là khí chủ đạo của năm 1995.
Địa Chi (Hợi) Thủy Dương · Con Hợi Địa Chi Hợi thuộc hành Thủy; đặt cạnh Can Ất thì Thủy sinh Mộc (tương sinh).
Nạp Âm Hỏa · Sơn Đầu Hỏa Nghĩa "Lửa trên núi", thuộc hành Hỏa, ứng với cặp can chi Giáp Tuất và Ất Hợi.
Thái Tuế Thủy Hợi (chính cung) Tuổi Hợi hợp Thái Tuế. Tuổi xung Thái Tuế cần lễ giải đầu năm.
Màu hợp năm Xanh lá Đen/Xanh dương Kích hoạt vận khí, dùng cho trang phục, vật phẩm phong thủy.
Hoàng Đạo / Hắc Đạo 183 / 182 ngày Một tiêu chí thành phần, xét riêng bộ sao ngày. Xem cơ chế ở bài sao Hoàng Đạosao Hắc Đạo.

Luận giải ngũ hành, Thái Tuế và màu hợp ở trên là quan niệm dân gian. Theo sách Tam Mệnh Thông HộiHiệp Kỷ Biện Phương Thư. Dùng để tham khảo khi chọn thời điểm, không phải kết luận khoa học.

Vận 7 Thất Xích Đoài Kim ảnh hưởng gì tới năm 1995?

Cả giai đoạn 1984-2003 thuộc Vận 7, hành Kim, đóng ở Đoài · Chính Tây. Năm 1995 mang Can Ất hành Mộc, so với hành Vận thì Kim khắc Mộc (tương khắc). Thành ra việc lớn năm nay nên gọn lại, làm đâu chắc đó.

7

Thất Xích Đoài Kim

Vận 7 · Hạ Nguyên · 1984 - 2003
Hành chủ
Kim
Phương vị
Đoài · Chính Tây
Sao chủ
Thất Xích (7)

Lịch âm dương 12 tháng năm 1995 có gì đáng chú ý?

Tính theo âm lịch, năm 1995 chạy từ tháng 12 âm năm Giáp Tuất đến tháng 11 âm năm Ất Hợi. Có thêm tháng 8 nhuận nên các dịp âm lịch cuối năm dồn về sau.

Gộp cả 12 tháng, năm Ất Hợi cho 90 ngày từ mức Tốt - rộng rãi hơn phần lớn các năm. Bạn có chỗ để lùi lịch mà không mất ngày đẹp.

Ngày tốt dồn lệch hẳn về một phía: tháng 1 có 10 ngày, gần gấp đôi tháng 10 chỉ 4. Chọn đúng tháng quan trọng hơn chọn đúng ngày.

Các mốc lớn rơi vào: Ông Công Ông Táo 23/1, Tết Nguyên đán 31/1, Lễ Vu Lan 10/8, Tết Trung Thu 9/9. Nhìn khối dưới là thấy ngay tháng 1 và 8 nhiều ngày dùng được nhất và tháng 10 thưa nhất, kèm lưới ngày chi tiết.

1
Tháng 12 âm (Đinh Sửu)
10 ngày tốt
2
Tháng 1 âm (Mậu Dần)
9 ngày tốt
3
Tháng 2 âm (Kỷ Mão)
6 ngày tốt
4
Tháng 3 âm (Canh Thìn)
8 ngày tốt
5
Tháng 4 âm (Tân Tỵ)
7 ngày tốt
6
Tháng 5 âm (Nhâm Ngọ)
6 ngày tốt
7
Tháng 6 âm (Quý Mùi)
8 ngày tốt
8
Tháng 7 âm (Giáp Thân)
10 ngày tốt
9
Tháng 8 âm (Ất Dậu)
7 ngày tốt
10
Tháng 8 âm (Ất Dậu)
4 ngày tốt
11
Tháng 9 âm (Bính Tuất)
8 ngày tốt
12
Tháng 10 âm (Đinh Hợi)
7 ngày tốt

Tháng 1/1995 âm lịch

Tháng 12 âm (Đinh Sửu) · 10 ngày tốt · Rất tốt: 8, 24, 31 · lịch tháng 1/1995

Lịch âm dương tháng 1 năm 1995
T2T3T4T5T6T7CN
2624/11 2725/11 2826/11 2927/11 3028/11 3129/11 11/12
22/12 33/12 44/12 55/12 66/12 77/12 88/12
99/12 1010/12 1111/12 1212/12 1313/12 1414/12 1515/12
1616/12 1717/12 1818/12 1919/12 2020/12 2121/12 2222/12
2323/12 2424/12 2525/12 2626/12 2727/12 2828/12 2929/12
3030/12 311/1 12/1 23/1 34/1 45/1 56/1

Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu · ngày âm in vàng là mùng 1 hoặc rằm

Tháng 2/1995 âm lịch

Tháng 1 âm (Mậu Dần) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 2, 6, 12, 14, 21, 24, 26 · ngày tốt xấu tháng 2

Lịch âm dương tháng 2 năm 1995
T2T3T4T5T6T7CN
3030/12 311/1 12/1 23/1 34/1 45/1 56/1
67/1 78/1 89/1 910/1 1011/1 1112/1 1213/1
1314/1 1415/1 1516/1 1617/1 1718/1 1819/1 1920/1
2021/1 2122/1 2223/1 2324/1 2425/1 2526/1 2627/1
2728/1 2829/1 11/2 22/2 33/2 44/2 55/2

Tháng 3/1995 âm lịch

Tháng 2 âm (Kỷ Mão) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 1, 21, 29 · chi tiết từng ngày tháng 3

Lịch âm dương tháng 3 năm 1995
T2T3T4T5T6T7CN
2728/1 2829/1 11/2 22/2 33/2 44/2 55/2
66/2 77/2 88/2 99/2 1010/2 1111/2 1212/2
1313/2 1414/2 1515/2 1616/2 1717/2 1818/2 1919/2
2020/2 2121/2 2222/2 2323/2 2424/2 2525/2 2626/2
2727/2 2828/2 2929/2 3030/2 311/3 12/3 23/3

Tháng 4/1995 âm lịch

Tháng 3 âm (Canh Thìn) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 5, 17, 29 · xem tháng 4 năm 1995

Lịch âm dương tháng 4 năm 1995
T2T3T4T5T6T7CN
2727/2 2828/2 2929/2 3030/2 311/3 12/3 23/3
34/3 45/3 56/3 67/3 78/3 89/3 910/3
1011/3 1112/3 1213/3 1314/3 1415/3 1516/3 1617/3
1718/3 1819/3 1920/3 2021/3 2122/3 2223/3 2324/3
2425/3 2526/3 2627/3 2728/3 2829/3 2930/3 301/4

Tháng 5/1995 âm lịch

Tháng 4 âm (Tân Tỵ) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 10, 16, 22, 29 · lịch tháng 5/1995

Lịch âm dương tháng 5 năm 1995
T2T3T4T5T6T7CN
12/4 23/4 34/4 45/4 56/4 67/4 78/4
89/4 910/4 1011/4 1112/4 1213/4 1314/4 1415/4
1516/4 1617/4 1718/4 1819/4 1920/4 2021/4 2122/4
2223/4 2324/4 2425/4 2526/4 2627/4 2728/4 2829/4
291/5 302/5 313/5 14/5 25/5 36/5 47/5

Tháng 6/1995 âm lịch

Tháng 5 âm (Nhâm Ngọ) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 29 · ngày tốt xấu tháng 6

Lịch âm dương tháng 6 năm 1995
T2T3T4T5T6T7CN
291/5 302/5 313/5 14/5 25/5 36/5 47/5
58/5 69/5 710/5 811/5 912/5 1013/5 1114/5
1215/5 1316/5 1417/5 1518/5 1619/5 1720/5 1821/5
1922/5 2023/5 2124/5 2225/5 2326/5 2427/5 2528/5
2629/5 2730/5 281/6 292/6 303/6 14/6 25/6

Tháng 7/1995 âm lịch

Tháng 6 âm (Quý Mùi) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 1, 11, 13, 19, 23, 25 · chi tiết từng ngày tháng 7

Lịch âm dương tháng 7 năm 1995
T2T3T4T5T6T7CN
2629/5 2730/5 281/6 292/6 303/6 14/6 25/6
36/6 47/6 58/6 69/6 710/6 811/6 912/6
1013/6 1114/6 1215/6 1316/6 1417/6 1518/6 1619/6
1720/6 1821/6 1922/6 2023/6 2124/6 2225/6 2326/6
2427/6 2528/6 2629/6 271/7 282/7 293/7 304/7
315/7 16/7 27/7 38/7 49/7 510/7 611/7

Tháng 8/1995 âm lịch

Tháng 7 âm (Giáp Thân) · 10 ngày tốt · Rất tốt: 5, 17 · xem tháng 8 năm 1995

Lịch âm dương tháng 8 năm 1995
T2T3T4T5T6T7CN
315/7 16/7 27/7 38/7 49/7 510/7 611/7
712/7 813/7 914/7 1015/7 1116/7 1217/7 1318/7
1419/7 1520/7 1621/7 1722/7 1823/7 1924/7 2025/7
2126/7 2227/7 2328/7 2429/7 2530/7 261/8 272/8
283/8 294/8 305/8 316/8 17/8 28/8 39/8

Tháng 9/1995 âm lịch

Tháng 8 âm (Ất Dậu) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 13, 25 · lịch tháng 9/1995

Lịch âm dương tháng 9 năm 1995
T2T3T4T5T6T7CN
283/8 294/8 305/8 316/8 17/8 28/8 39/8
410/8 511/8 612/8 713/8 814/8 915/8 1016/8
1117/8 1218/8 1319/8 1420/8 1521/8 1622/8 1723/8
1824/8 1925/8 2026/8 2127/8 2228/8 2329/8 241/8
252/8 263/8 274/8 285/8 296/8 307/8 18/8

Tháng 10/1995 âm lịch

Tháng 8 âm (Ất Dậu) · 4 ngày tốt · Rất tốt: 7, 19 · ngày tốt xấu tháng 10

Lịch âm dương tháng 10 năm 1995
T2T3T4T5T6T7CN
252/8 263/8 274/8 285/8 296/8 307/8 18/8
29/8 310/8 411/8 512/8 613/8 714/8 815/8
916/8 1017/8 1118/8 1219/8 1320/8 1421/8 1522/8
1623/8 1724/8 1825/8 1926/8 2027/8 2128/8 2229/8
2330/8 241/9 252/9 263/9 274/9 285/9 296/9
307/9 318/9 19/9 210/9 311/9 412/9 513/9

Tháng 11/1995 âm lịch

Tháng 9 âm (Bính Tuất) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 1, 13, 24, 28 · chi tiết từng ngày tháng 11

Lịch âm dương tháng 11 năm 1995
T2T3T4T5T6T7CN
307/9 318/9 19/9 210/9 311/9 412/9 513/9
614/9 715/9 816/9 917/9 1018/9 1119/9 1220/9
1321/9 1422/9 1523/9 1624/9 1725/9 1826/9 1927/9
2028/9 2129/9 221/10 232/10 243/10 254/10 265/10
276/10 287/10 298/10 309/10 110/10 211/10 312/10

Tháng 12/1995 âm lịch

Tháng 10 âm (Đinh Hợi) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 6, 18, 26, 31 · xem tháng 12 năm 1995

Lịch âm dương tháng 12 năm 1995
T2T3T4T5T6T7CN
276/10 287/10 298/10 309/10 110/10 211/10 312/10
413/10 514/10 615/10 716/10 817/10 918/10 1019/10
1120/10 1221/10 1322/10 1423/10 1524/10 1625/10 1726/10
1827/10 1928/10 2029/10 2130/10 221/11 232/11 243/11
254/11 265/11 276/11 287/11 298/11 309/11 3110/11

Tết Nguyên đán 1995 là ngày mấy dương lịch?

Tết Nguyên đán 1995 rơi vào 31/1/1995 theo dương lịch, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch. Vì lịch âm lệch so với dương, Ông Công Ông Táo và các lễ còn lại rơi vào ngày dương khác nhau mỗi năm - bảng dưới quy sẵn cho năm 1995.

Muốn biết đếm ngược tới Tết Nguyên đán còn bao lâu thì nhập mốc trên còn bao lâu, bên đó có sẵn khoảng cách tới Ông Công Ông Táo và các dịp khác.

Ngày lễ âm lịch năm 1995

Ngày lễ âm lịch năm 1995 và ngày dương tương ứng
Ngày lễÂm lịchDương lịch 1995
Tết Nguyên đán 1/1 âm lịch 31/1/1995
Rằm tháng Giêng (Thượng Nguyên) 15/1 âm lịch 14/2/1995
Giỗ Tổ Hùng Vương 10/3 âm lịch 9/4/1995
Tết Đoan Ngọ 5/5 âm lịch 2/6/1995
Lễ Vu Lan 15/7 âm lịch 10/8/1995
Tết Trung Thu 15/8 âm lịch 9/9/1995
Ông Công Ông Táo 23/12 âm lịch 23/1/1995

Ngày lễ dương lịch năm 1995

Ngày lễ dương lịch năm 1995
Ngày lễDương lịch
Tết Dương lịch1/1/1995
Giải phóng miền Nam30/4/1995
Quốc tế Lao động1/5/1995
Quốc khánh2/9/1995

Muốn có bài khấn đúng cho từng dịp vừa liệt kê, sang mục văn khấn theo dịp lễ.

Nếu việc quan trọng buộc phải làm vào tháng xấu của năm 1995

Tháng bị chấm kém không có nghĩa là cả tháng không dùng được. Tháng 10 thấp nhất năm mà vẫn giữ 4 ngày từ mức Tốt - đủ để xoay. Nếu ngày đã bị ràng buộc bởi bên thứ ba, ba cách dưới đây xếp từ ít xáo trộn nhất trở đi.

Dùng ngày đẹp còn sót của tháng 10. Soi lại chính tháng ấy trước đã: lọc riêng nhóm Tốt và Rất tốt, thường vẫn đủ vài lựa chọn mà không phải dời lịch. Muốn lọc theo đúng việc mình định làm thì sang trang chọn ngày tốt theo việc.

Đừng lấy ngày này suy ra ngày bên cạnh - mỗi ngày ứng một sao khác trong bộ 28 Nhị Thập Bát Tú.

Cùng lắm thì chỉnh giờ thay vì đổi ngày. Trong mọi ngày đều có khung Hoàng Đạo, kể cả ngày điểm thấp - đó là bậc xoay xở cuối cùng khi ngày đã cố định. Giờ cụ thể xem ở công cụ tra giờ Hoàng Đạo.

Tránh dồn thêm cái xấu vào. Đã vào tháng kém thì đừng chồng thêm: né Tam Nương, Nguyệt Kỵ, không động thổ ở Trung Cung (tâm nhà), và để người không phải tuổi Tỵ đứng lễ. Hai loại ngày kiêng này nằm trong bộ 12 Trực.

Chọn ngày giờ là phong tục giúp người làm việc lớn thêm an tâm. Nó không thay được sự chuẩn bị thực tế. Khi lịch không thể đổi, chuẩn bị chu đáo vẫn đáng giá hơn là dời việc chỉ để tìm ngày đẹp hơn.

Năm 1995 nên dùng hướng nào, tránh hướng nào?

Năm 1995 có 6 hướng tốt: Đông Nam (văn học), Nam (vượng đỉnh), Tây (vượng đỉnh), Đông Bắc (tài lộc), Bắc (công danh) và Tây Bắc (quyền lực).

Cần tránh 3 hướng, nặng nhất là Trung Cung vì Ngũ Hoàng nhập giữa nhà. Chỗ đó cứ để yên cả năm là an toàn nhất, nhất là với việc xây cất. Ngoài ra Tây Nam chủ bệnh tật và Đông chủ kiện tụng.

Sang năm khác lưới sẽ khác, vì năm 1995 nhận sao Ngũ Hoàng Thổ ở Trung Cung rồi tám sao kia xoay theo.

ĐN · Tốn 4 Tứ Lục Mộc Văn học
Nam · Ly 9 Cửu Tử Hỏa Vượng đỉnh
TN · Khôn 2 Nhị Hắc Thổ Bệnh tật
Đ · Chấn 3 Tam Bích Mộc Kiện tụng
TRUNG CUNG 5 Ngũ Hoàng Thổ Đại Hung
T · Đoài 7 Thất Xích Kim ⭐ Vượng đỉnh
ĐB · Cấn 8 Bát Bạch Thổ Tài lộc
B · Khảm 1 Nhất Bạch Thủy Công danh
TB · Kiền 6 Lục Bạch Kim Quyền lực
Cát tinh Hung tinh Đại Hung (cấm động thổ) Vượng / Sinh khí
Việc nên làm và nên tránh theo từng hướng năm 1995
HướngSaoChủ vềNênTránh
Đông Nam 4 · Tứ Lục Mộc Văn học bàn học, giá sách, góc làm việc của người đang thi cử để bừa bộn hoặc chứa đồ cũ
Nam 9 · Cửu Tử Hỏa Vượng đỉnh nơi tiếp khách, treo ảnh cưới và bằng khen, phòng sinh hoạt chung để tối, bít kín hoặc chứa đồ hỏng
Tây Nam 2 · Nhị Hắc Thổ Bệnh tật phòng kho hoặc khu ít dùng; treo hồ lô, đặt vật bằng kim loại để hoá giải kê giường ngủ, đặt bếp, xếp phòng cho người già và phụ nữ mang thai
Đông 3 · Tam Bích Mộc Kiện tụng khu ít lui tới; dùng sắc đỏ và đèn ấm để chế Mộc bàn họp, nơi tiếp khách, phòng làm việc chung
Trung Cung 5 · Ngũ Hoàng Thổ Đại Hung để yên, càng ít động càng tốt động thổ, đào móng, sửa chữa lớn, kê giường ngủ, đặt cửa chính
Tây 7 · Thất Xích Kim ⭐ Vượng đỉnh khu phụ; dùng nước hoặc sắc xanh dương để tiết Kim đặt két sắt, tủ tài sản, cửa ra vào chính
Đông Bắc 8 · Bát Bạch Thổ Tài lộc két sắt, quầy thu ngân, cửa chính, phòng khách đặt nhà vệ sinh hoặc kho rác
Bắc 1 · Nhất Bạch Thủy Công danh bàn làm việc, phòng ngủ vợ chồng; kích bằng bình nước hoặc hồ cá nhỏ bỏ trống hoặc chứa đồ hỏng
Tây Bắc 6 · Lục Bạch Kim Quyền lực phòng chủ nhà, bàn làm việc của người quản lý để thành khu ẩm thấp hoặc bỏ hoang
✓ Khuyến nghị:

Sao đáng dùng nhất của Vận 7 là Cửu Tử Hỏa, năm 1995 đóng ở hướng Nam (Ly). Bàn làm việc hoặc phòng khách quay về hướng này là hợp.

Phi Tinh là phép luận của phái Huyền Không trong phong thủy cổ truyền, chép theo sách Thẩm Thị Huyền Không Học. Đây là quan niệm tín ngưỡng lưu truyền trong dân gian.

Với việc trọng đại, nên xem thêm điều kiện thực tế và ý kiến người trong gia đình.

Năm 1995 với tuổi của bạn thế nào?

Tương tác

Trang này nói về năm 1995 nói chung. Muốn biết riêng tuổi mình, nhập năm sinh - năm nay tuổi Tỵ là tuổi xung Thái Tuế. Chi tiết Tam Tai và sao Cửu Diệu chiếu mệnh nằm trong kết quả.

Nhập năm sinh - xem vận năm 2026

Xem được cả việc có xung Thái Tuế không và sao nào chiếu mệnh năm nay.

Câu hỏi thường gặp về năm 1995

Tết Nguyên đán 1995 là ngày mấy dương lịch?

Mùng 1 Tết năm 1995 là ngày 31/1/1995 theo dương lịch.

Năm 1995 có bao nhiêu ngày tốt, tháng nào nhiều nhất?

Năm 1995 có 90 ngày từ mức Tốt trở lên, trong đó 41 ngày Rất tốt và 49 ngày Tốt. Tháng 1 và 8 nhiều nhất với 10 ngày.

Năm 1995 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1995 là năm Ất Hợi, con Heo 🐷, Nạp Âm Sơn Đầu Hỏa hành Hỏa.

Năm 1995 có tháng nhuận âm lịch không?

Năm 1995 có tháng nhuận, nhuận tháng 8 âm, nên âm lịch năm đó có 13 tháng.

Hướng nào cần tránh động thổ năm 1995?

Hướng cần kiêng năm 1995 là Trung Cung (tâm nhà), nơi Ngũ Hoàng đóng. Người xưa truyền lại như vậy, nên coi là một kênh tham khảo.

Tuổi nào xung Thái Tuế năm 1995?

Năm Ất Hợi thì tuổi Tỵ phạm xung Thái Tuế, dân gian hay làm lễ giải sớm.

Cả năm 1995 gói trong một trang - ngày Tết, tháng 1 và 8 nhiều ngày tốt nhất, cùng đủ mốc lễ và tiết khí.

Chọn xong tháng, bước kế là sang tra ngày hôm nay và cả tháng hiện tại. Trường hợp đã có sẵn ngày trong đầu, tra thẳng ngày đó là nhanh nhất.

Can chi, tiết khí và ngày âm dương được tính theo lịch âm Việt Nam, múi giờ GMT+7, nên khớp với thiên văn. Riêng phần luận ngày tốt xấu, Phi Tinh và Thái Tuế là tri thức phong tục. Mỗi trường phái chấm một cách, nên hãy coi đây là một kênh tham khảo.

loading data