Lịch âm dương năm 1998 - Mậu Dần · Thất Xích Đoài Kim

Tác giả: · Cập nhật: 30/07/2026

Năm 1998 (Mậu Dần), Tết Nguyên đán vào 28/1/1998.

Năm Mậu Dần 1998 có Thiên Can Mậu hành Thổ, Địa Chi Dần hành Mộc. Nạp Âm là Thành Đầu Thổ hành Thổ. Hai hành Can và Chi Mộc khắc Thổ (tương khắc), nên cả năm mang sẵn thế đó làm nền.

Năm Mậu Dần có 85 ngày đạt mức Tốt trở lên, ngang mức thường thấy của một năm. Đủ để chọn, nhưng vẫn nên đặt lịch sớm.

Ngày tốt dồn về những tháng đầu năm, tháng 1 dẫn đầu với 9 ngày, nên chốt việc lớn sớm, đừng để dồn về cuối.

Tết Nguyên đán rơi vào 28/1/1998. Sao Ngũ Hoàng năm nay nằm ở hướng Đông Bắc (Cấn), phía đó đừng động thổ. Tuổi Thân là tuổi xung Thái Tuế của năm 1998, dân gian hay làm lễ giải sớm.

85
Ngày tốt trở lên
123
Ngày bình thường
157
Ngày xấu
24
Tiết khí

Năm 1998 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1998 là năm Mậu Dần, Nạp Âm Thành Đầu Thổ hành Thổ. Thiên Can Mậu hành Thổ gặp Địa Chi Dần hành Mộc. Quan hệ ngũ hành của năm vì vậy là Thổ - Mộc.

Cặp Mậu Dần này lặp lại đúng 60 năm một lần; cách ghép can với chi có ở bài can chi Mậu Dần.

1998
Mậu Dần
Can chi
Mậu Dần (Thổ × Mộc)
Nạp âm
Thành Đầu Thổ
Vận khí
Thất Xích Đoài Kim
🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi năm Mậu Dần
Yếu tốChi tiếtÝ nghĩa
Thiên Can (Mậu) Thổ Dương Thiên Can Mậu thuộc hành Thổ, là khí chủ đạo của năm 1998.
Địa Chi (Dần) Mộc Dương · Con Dần Địa Chi Dần thuộc hành Mộc; đặt cạnh Can Mậu thì Mộc khắc Thổ (tương khắc).
Nạp Âm Thổ · Thành Đầu Thổ Nghĩa "Đất trên thành", thuộc hành Thổ, ứng với cặp can chi Mậu Dần và Kỷ Mão.
Thái Tuế Mộc Dần (chính cung) Tuổi Dần hợp Thái Tuế. Tuổi xung Thái Tuế cần lễ giải đầu năm.
Màu hợp năm Vàng đất Xanh lá Đỏ Kích hoạt vận khí, dùng cho trang phục, vật phẩm phong thủy.
Hoàng Đạo / Hắc Đạo 184 / 181 ngày Một tiêu chí thành phần, xét riêng bộ sao ngày. Xem cơ chế ở bài sao Hoàng Đạosao Hắc Đạo.

Luận giải ngũ hành, Thái Tuế và màu hợp ở trên là quan niệm dân gian. Theo sách Tam Mệnh Thông HộiHiệp Kỷ Biện Phương Thư. Dùng để tham khảo khi chọn thời điểm, không phải kết luận khoa học.

Vận 7 Thất Xích Đoài Kim ảnh hưởng gì tới năm 1998?

Vận 7 lấy hành Kim làm chủ, đóng ở Đoài · Chính Tây. Năm 1998 mang Can Mậu hành Thổ, so với hành Vận thì Thổ sinh Kim (tương sinh). Thành ra năm nay hợp để đặt nền cho việc dài hơi.

7

Thất Xích Đoài Kim

Vận 7 · Hạ Nguyên · 1984 - 2003
Hành chủ
Kim
Phương vị
Đoài · Chính Tây
Sao chủ
Thất Xích (7)

Lịch âm dương 12 tháng năm 1998 có gì đáng chú ý?

12 tháng dương năm 1998 trải trên các tháng âm từ tháng 12 âm năm Đinh Sửu đến tháng 11 âm năm Mậu Dần. Có thêm tháng 5 nhuận nên các dịp âm lịch cuối năm dồn về sau.

Năm Mậu Dần có 85 ngày đạt mức Tốt trở lên, ngang mức thường thấy của một năm. Đủ để chọn, nhưng vẫn nên đặt lịch sớm.

Ngày tốt dồn về những tháng đầu năm, tháng 1 dẫn đầu với 9 ngày, nên chốt việc lớn sớm, đừng để dồn về cuối.

Các mốc lớn rơi vào: Ông Công Ông Táo 20/1, Tết Nguyên đán 28/1, Lễ Vu Lan 5/9, Tết Trung Thu 5/10. Xem khối dưới sẽ rõ tháng nào rộng cửa hơn, lưới ngày từng tháng nằm liền phía sau.

1
Tháng 12 âm (Quý Sửu)
9 ngày tốt
2
Tháng 1 âm (Giáp Dần)
9 ngày tốt
3
Tháng 2 âm (Ất Mão)
6 ngày tốt
4
Tháng 3 âm (Bính Thìn)
8 ngày tốt
5
Tháng 4 âm (Đinh Tỵ)
5 ngày tốt
6
Tháng 5 âm (Mậu Ngọ)
6 ngày tốt
7
Tháng 5 âm (Mậu Ngọ)
7 ngày tốt
8
Tháng 6 âm (Kỷ Mùi)
9 ngày tốt
9
Tháng 7 âm (Canh Thân)
7 ngày tốt
10
Tháng 8 âm (Tân Dậu)
5 ngày tốt
11
Tháng 9 âm (Nhâm Tuất)
7 ngày tốt
12
Tháng 10 âm (Quý Hợi)
7 ngày tốt

Tháng 1/1998 âm lịch

Tháng 12 âm (Quý Sửu) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 4, 20, 29 · lịch tháng 1/1998

Lịch âm dương tháng 1 năm 1998
T2T3T4T5T6T7CN
291/12 302/12 313/12 14/12 25/12 36/12 47/12
58/12 69/12 710/12 811/12 912/12 1013/12 1114/12
1215/12 1316/12 1417/12 1518/12 1619/12 1720/12 1821/12
1922/12 2023/12 2124/12 2225/12 2326/12 2427/12 2528/12
2629/12 2730/12 281/1 292/1 303/1 314/1 15/1

Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu · ngày âm in vàng là mùng 1 hoặc rằm

Tháng 2/1998 âm lịch

Tháng 1 âm (Giáp Dần) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 2, 8, 10, 17, 20, 22 · ngày tốt xấu tháng 2

Lịch âm dương tháng 2 năm 1998
T2T3T4T5T6T7CN
2629/12 2730/12 281/1 292/1 303/1 314/1 15/1
26/1 37/1 48/1 59/1 610/1 711/1 812/1
913/1 1014/1 1115/1 1216/1 1317/1 1418/1 1519/1
1620/1 1721/1 1822/1 1923/1 2024/1 2125/1 2226/1
2327/1 2428/1 2529/1 2630/1 271/2 282/2 13/2

Tháng 3/1998 âm lịch

Tháng 2 âm (Ất Mão) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 17, 25 · chi tiết từng ngày tháng 3

Lịch âm dương tháng 3 năm 1998
T2T3T4T5T6T7CN
2327/1 2428/1 2529/1 2630/1 271/2 282/2 13/2
24/2 35/2 46/2 57/2 68/2 79/2 810/2
911/2 1012/2 1113/2 1214/2 1315/2 1416/2 1517/2
1618/2 1719/2 1820/2 1921/2 2022/2 2123/2 2224/2
2325/2 2426/2 2527/2 2628/2 2729/2 281/3 292/3
303/3 314/3 15/3 26/3 37/3 48/3 59/3

Tháng 4/1998 âm lịch

Tháng 3 âm (Bính Thìn) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 1, 13, 25 · xem tháng 4 năm 1998

Lịch âm dương tháng 4 năm 1998
T2T3T4T5T6T7CN
303/3 314/3 15/3 26/3 37/3 48/3 59/3
610/3 711/3 812/3 913/3 1014/3 1115/3 1216/3
1317/3 1418/3 1519/3 1620/3 1721/3 1822/3 1923/3
2024/3 2125/3 2226/3 2327/3 2428/3 2529/3 261/4
272/4 283/4 294/4 305/4 16/4 27/4 38/4

Tháng 5/1998 âm lịch

Tháng 4 âm (Đinh Tỵ) · 5 ngày tốt · Rất tốt: 6, 12, 18 · lịch tháng 5/1998

Lịch âm dương tháng 5 năm 1998
T2T3T4T5T6T7CN
272/4 283/4 294/4 305/4 16/4 27/4 38/4
49/4 510/4 611/4 712/4 813/4 914/4 1015/4
1116/4 1217/4 1318/4 1419/4 1520/4 1621/4 1722/4
1823/4 1924/4 2025/4 2126/4 2227/4 2328/4 2429/4
2530/4 261/5 272/5 283/5 294/5 305/5 316/5

Tháng 6/1998 âm lịch

Tháng 5 âm (Mậu Ngọ) · 6 ngày tốt · ngày tốt xấu tháng 6

Lịch âm dương tháng 6 năm 1998
T2T3T4T5T6T7CN
17/5 28/5 39/5 410/5 511/5 612/5 713/5
814/5 915/5 1016/5 1117/5 1218/5 1319/5 1420/5
1521/5 1622/5 1723/5 1824/5 1925/5 2026/5 2127/5
2228/5 2329/5 241/5 252/5 263/5 274/5 285/5
296/5 307/5 18/5 29/5 310/5 411/5 512/5

Tháng 7/1998 âm lịch

Tháng 5 âm (Mậu Ngọ) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 27, 31 · chi tiết từng ngày tháng 7

Lịch âm dương tháng 7 năm 1998
T2T3T4T5T6T7CN
296/5 307/5 18/5 29/5 310/5 411/5 512/5
613/5 714/5 815/5 916/5 1017/5 1118/5 1219/5
1320/5 1421/5 1522/5 1623/5 1724/5 1825/5 1926/5
2027/5 2128/5 2229/5 231/6 242/6 253/6 264/6
275/6 286/6 297/6 308/6 319/6 110/6 211/6

Tháng 8/1998 âm lịch

Tháng 6 âm (Kỷ Mùi) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 2, 12, 14, 25 · xem tháng 8 năm 1998

Lịch âm dương tháng 8 năm 1998
T2T3T4T5T6T7CN
275/6 286/6 297/6 308/6 319/6 110/6 211/6
312/6 413/6 514/6 615/6 716/6 817/6 918/6
1019/6 1120/6 1221/6 1322/6 1423/6 1524/6 1625/6
1726/6 1827/6 1928/6 2029/6 2130/6 221/7 232/7
243/7 254/7 265/7 276/7 287/7 298/7 309/7
3110/7 111/7 212/7 313/7 414/7 515/7 616/7

Tháng 9/1998 âm lịch

Tháng 7 âm (Canh Thân) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 6, 14, 18, 21 · lịch tháng 9/1998

Lịch âm dương tháng 9 năm 1998
T2T3T4T5T6T7CN
3110/7 111/7 212/7 313/7 414/7 515/7 616/7
717/7 818/7 919/7 1020/7 1121/7 1222/7 1323/7
1424/7 1525/7 1626/7 1727/7 1828/7 1929/7 2030/7
211/8 222/8 233/8 244/8 255/8 266/8 277/8
288/8 299/8 3010/8 111/8 212/8 313/8 414/8

Tháng 10/1998 âm lịch

Tháng 8 âm (Tân Dậu) · 5 ngày tốt · Rất tốt: 3, 15, 28 · ngày tốt xấu tháng 10

Lịch âm dương tháng 10 năm 1998
T2T3T4T5T6T7CN
288/8 299/8 3010/8 111/8 212/8 313/8 414/8
515/8 616/8 717/8 818/8 919/8 1020/8 1121/8
1222/8 1323/8 1424/8 1525/8 1626/8 1727/8 1828/8
1929/8 201/9 212/9 223/9 234/9 245/9 256/9
267/9 278/9 289/9 2910/9 3011/9 3112/9 113/9

Tháng 11/1998 âm lịch

Tháng 9 âm (Nhâm Tuất) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 9, 20, 24 · chi tiết từng ngày tháng 11

Lịch âm dương tháng 11 năm 1998
T2T3T4T5T6T7CN
267/9 278/9 289/9 2910/9 3011/9 3112/9 113/9
214/9 315/9 416/9 517/9 618/9 719/9 820/9
921/9 1022/9 1123/9 1224/9 1325/9 1426/9 1527/9
1628/9 1729/9 1830/9 191/10 202/10 213/10 224/10
235/10 246/10 257/10 268/10 279/10 2810/10 2911/10
3012/10 113/10 214/10 315/10 416/10 517/10 618/10

Tháng 12/1998 âm lịch

Tháng 10 âm (Quý Hợi) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 2, 14, 22, 27 · xem tháng 12 năm 1998

Lịch âm dương tháng 12 năm 1998
T2T3T4T5T6T7CN
3012/10 113/10 214/10 315/10 416/10 517/10 618/10
719/10 820/10 921/10 1022/10 1123/10 1224/10 1325/10
1426/10 1527/10 1628/10 1729/10 1830/10 191/11 202/11
213/11 224/11 235/11 246/11 257/11 268/11 279/11
2810/11 2911/11 3012/11 3113/11 114/11 215/11 316/11

Tết Nguyên đán 1998 là ngày mấy dương lịch?

Tết Nguyên đán 1998 rơi vào 28/1/1998 theo dương lịch, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch. Ngày dương của các lễ âm xê dịch từng năm, nên bảng dưới đã quy sẵn 7 mốc âm ra ngày dương của riêng năm 1998.

Muốn biết đếm ngược tới Tết Nguyên đán còn bao lâu thì nhập mốc trên còn bao nhiêu ngày nữa, bên đó tính sẵn cả mốc Tết ngày thứ 28 của năm.

Ngày lễ âm lịch năm 1998

Ngày lễ âm lịch năm 1998 và ngày dương tương ứng
Ngày lễÂm lịchDương lịch 1998
Tết Nguyên đán 1/1 âm lịch 28/1/1998
Rằm tháng Giêng (Thượng Nguyên) 15/1 âm lịch 11/2/1998
Giỗ Tổ Hùng Vương 10/3 âm lịch 6/4/1998
Tết Đoan Ngọ 5/5 âm lịch 30/5/1998
Lễ Vu Lan 15/7 âm lịch 5/9/1998
Tết Trung Thu 15/8 âm lịch 5/10/1998
Ông Công Ông Táo 23/12 âm lịch 20/1/1998

Ngày lễ dương lịch năm 1998

Ngày lễ dương lịch năm 1998
Ngày lễDương lịch
Tết Dương lịch1/1/1998
Giải phóng miền Nam30/4/1998
Quốc tế Lao động1/5/1998
Quốc khánh2/9/1998

Bài cúng cho Ông Công Ông Táo và các dịp còn lại trong bảng nằm ở mục văn khấn theo dịp lễ.

Nếu việc quan trọng buộc phải làm vào tháng xấu của năm 1998

Vẫn làm được, vì mức chấm ở trên là mức của cả tháng, không phải của từng ngày. Ngay tháng 5 và 10 - tháng ít ngày tốt nhất năm Mậu Dần - vẫn còn 5 ngày đạt Tốt trở lên. Khi lịch cưới, lịch nghỉ hay hợp đồng đã chốt cứng, còn ba cách xử lý xếp theo thứ tự nên thử.

Chọn ngày tốt còn lại trong tháng đó. Mở lịch tháng đó, lọc các ngày được chấm Tốt hoặc Rất tốt rồi chốt trong nhóm ấy - cách ít xáo trộn nhất nên luôn thử trước. Danh sách ngày hợp cho từng việc cụ thể như cưới hỏi hay khai trương có ở trang chọn ngày tốt theo việc.

Hai ngày nằm sát nhau vẫn có thể chênh nhau khá xa, vì mỗi ngày mang một sao riêng trong bộ 28 Nhị Thập Bát Tú.

Cùng lắm thì chỉnh giờ thay vì đổi ngày. Mỗi ngày đều có giờ Hoàng Đạo và Hắc Đạo xen kẽ, nên ngày bị chấm xấu vẫn còn khung giờ dùng được cho đón dâu hay khai trương. Giờ cụ thể xem ở công cụ tra giờ Hoàng Đạo.

Đừng chồng thêm điều kiêng nào nữa. Trong tháng kém, đừng để rơi tiếp vào Tam Nương hay Nguyệt Kỵ, và tránh hướng Đông Bắc (Cấn) - nơi Ngũ Hoàng đóng năm Mậu Dần, còn người tuổi Thân nên nhường vai chính trong nghi lễ. Ngày Tam Nương và Nguyệt Kỵ tra được qua bộ 12 Trực.

Chọn ngày giờ là phong tục giúp người làm việc lớn thêm an tâm. Nó không thay được sự chuẩn bị thực tế. Khi lịch không thể đổi, chuẩn bị chu đáo vẫn đáng giá hơn là dời việc chỉ để tìm ngày đẹp hơn.

Năm 1998 nên dùng hướng nào, tránh hướng nào?

Năm 1998 có 6 hướng tốt: Đông Nam (công danh), Nam (quyền lực), Tây Nam (tài lộc), Đông (vượng đỉnh), Tây (văn học) và Bắc (vượng đỉnh).

Cần tránh 3 hướng, nặng nhất là Đông Bắc vì có Ngũ Hoàng. Chỗ đó cứ để yên cả năm là an toàn nhất, nhất là với việc xây cất. Ngoài ra Trung Cung chủ bệnh tật và Tây Bắc chủ kiện tụng.

Chín hướng này đổi chỗ mỗi năm: năm 1998 sao Nhị Hắc Thổ vào Trung Cung, kéo tám sao còn lại dịch theo Lạc Thư.

ĐN · Tốn 1 Nhất Bạch Thủy Công danh
Nam · Ly 6 Lục Bạch Kim Quyền lực
TN · Khôn 8 Bát Bạch Thổ Tài lộc
Đ · Chấn 9 Cửu Tử Hỏa Vượng đỉnh
TRUNG CUNG 2 Nhị Hắc Thổ Bệnh tật
T · Đoài 4 Tứ Lục Mộc Văn học
ĐB · Cấn 5 Ngũ Hoàng Thổ Đại Hung
B · Khảm 7 Thất Xích Kim ⭐ Vượng đỉnh
TB · Kiền 3 Tam Bích Mộc Kiện tụng
Cát tinh Hung tinh Đại Hung (cấm động thổ) Vượng / Sinh khí
Việc nên làm và nên tránh theo từng hướng năm 1998
HướngSaoChủ vềNênTránh
Đông Nam 1 · Nhất Bạch Thủy Công danh bàn làm việc, phòng ngủ vợ chồng; kích bằng bình nước hoặc hồ cá nhỏ bỏ trống hoặc chứa đồ hỏng
Nam 6 · Lục Bạch Kim Quyền lực phòng chủ nhà, bàn làm việc của người quản lý để thành khu ẩm thấp hoặc bỏ hoang
Tây Nam 8 · Bát Bạch Thổ Tài lộc két sắt, quầy thu ngân, cửa chính, phòng khách đặt nhà vệ sinh hoặc kho rác
Đông 9 · Cửu Tử Hỏa Vượng đỉnh nơi tiếp khách, treo ảnh cưới và bằng khen, phòng sinh hoạt chung để tối, bít kín hoặc chứa đồ hỏng
Trung Cung 2 · Nhị Hắc Thổ Bệnh tật phòng kho hoặc khu ít dùng; treo hồ lô, đặt vật bằng kim loại để hoá giải kê giường ngủ, đặt bếp, xếp phòng cho người già và phụ nữ mang thai
Tây 4 · Tứ Lục Mộc Văn học bàn học, giá sách, góc làm việc của người đang thi cử để bừa bộn hoặc chứa đồ cũ
Đông Bắc 5 · Ngũ Hoàng Thổ Đại Hung để yên, càng ít động càng tốt động thổ, đào móng, sửa chữa lớn, kê giường ngủ, đặt cửa chính
Bắc 7 · Thất Xích Kim ⭐ Vượng đỉnh khu phụ; dùng nước hoặc sắc xanh dương để tiết Kim đặt két sắt, tủ tài sản, cửa ra vào chính
Tây Bắc 3 · Tam Bích Mộc Kiện tụng khu ít lui tới; dùng sắc đỏ và đèn ấm để chế Mộc bàn họp, nơi tiếp khách, phòng làm việc chung
✓ Khuyến nghị:

Trong Vận 7, sao Cửu Tử Hỏa là sao mạnh nhất, năm 1998 đóng ở hướng Đông (Chấn). Bàn làm việc hoặc phòng khách quay về hướng này là hợp.

Phi Tinh là phép luận của phái Huyền Không trong phong thủy cổ truyền, chép theo sách Thẩm Thị Huyền Không Học. Đây là quan niệm tín ngưỡng lưu truyền trong dân gian.

Với việc trọng đại, nên xem thêm điều kiện thực tế và ý kiến người trong gia đình.

Năm 1998 với tuổi của bạn thế nào?

Tương tác

Kết quả trên trang tính cho cả năm 1998, chưa tính riêng tuổi ai. Nhập năm sinh để biết bạn có nằm trong nhóm phạm Tam Tai hay xung Thái Tuế không. Chi tiết Tam Tai và sao Cửu Diệu chiếu mệnh nằm trong kết quả.

Nhập năm sinh - xem vận năm 2026

Xem được cả việc có xung Thái Tuế không và sao nào chiếu mệnh năm nay.

Câu hỏi thường gặp về năm 1998

Tết Nguyên đán 1998 là ngày mấy dương lịch?

Tết Nguyên đán 1998 rơi vào 28/1/1998, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch.

Năm 1998 có bao nhiêu ngày tốt, tháng nào nhiều nhất?

Năm 1998 có 85 ngày từ mức Tốt trở lên, trong đó 37 ngày Rất tốt và 48 ngày Tốt. Các tháng chênh nhau ít, cao nhất 9 ngày.

Năm 1998 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1998 là năm Mậu Dần, con Hổ 🐯, Nạp Âm Thành Đầu Thổ hành Thổ.

Năm 1998 có tháng nhuận âm lịch không?

Năm 1998 có tháng nhuận, nhuận tháng 5 âm, nên âm lịch năm đó có 13 tháng.

Hướng nào cần tránh động thổ năm 1998?

Sao Ngũ Hoàng năm 1998 đóng ở hướng Đông Bắc (Cấn), nên tránh động thổ và sửa lớn ở phía đó. Người xưa truyền lại như vậy, nên coi là một kênh tham khảo.

Tuổi nào xung Thái Tuế năm 1998?

Tuổi Thân xung Thái Tuế năm 1998 vì Lục Xung với Dần, theo tục lệ thì làm lễ giải đầu năm.

Trang này cho cái nhìn trọn năm 1998 để sắp việc dài hạn: Tết rơi vào 28/1/1998, tháng nào rộng cửa, mốc lễ và tiết khí nằm ở đâu.

Khoanh được tháng rồi thì sang tra ngày hôm nay và cả tháng hiện tại. Trường hợp đã có sẵn ngày trong đầu, tra thẳng ngày đó là nhanh nhất.

Can chi, tiết khí và ngày âm dương được tính theo lịch âm Việt Nam, múi giờ GMT+7, nên khớp với thiên văn. Riêng phần luận ngày tốt xấu, Phi Tinh và Thái Tuế là tri thức phong tục. Mỗi trường phái chấm một cách, nên hãy coi đây là một kênh tham khảo.

loading data