Lịch âm dương năm 2011 - Tân Mão · Bát Bạch Cấn Thổ

Tác giả: · Cập nhật: 30/07/2026

Năm 2011 (Tân Mão), Tết Nguyên đán vào 3/2/2011.

Năm Tân Mão 2011 có Thiên Can Tân hành Kim, Địa Chi Mão hành Mộc. Nạp Âm là Tùng Bách Mộc hành Mộc. Hai hành Can và Chi Kim khắc Mộc (tương khắc), đó là nền khí chung cho cả mười hai tháng.

Số ngày dùng được của năm Tân Mão dừng ở 84, thấp hơn mức thường. Việc lớn nên chốt sớm, tránh dồn vào mấy tháng cuối.

Phân bố khá đều, những tháng đầu năm nhỉnh hơn một chút. Tháng 2 9 ngày là điểm rơi tốt nhất năm.

Tết Nguyên đán rơi vào 3/2/2011. Phía hướng Đông (Chấn) năm nay có Ngũ Hoàng, tránh thi công ở đó. Người tuổi Dậu xung Thái Tuế, theo tục lệ thì làm lễ giải đầu năm.

84
Ngày tốt trở lên
117
Ngày bình thường
164
Ngày xấu
24
Tiết khí

Năm 2011 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 2011 là năm Tân Mão, Nạp Âm Tùng Bách Mộc hành Mộc. Thiên Can Tân hành Kim gặp Địa Chi Mão hành Mộc. Quan hệ ngũ hành của năm vì vậy là Kim - Mộc.

Can Tân ghép với chi Mão theo quy luật cố định, đọc thêm ở bài can chi Tân Mão.

2011
Tân Mão
Can chi
Tân Mão (Kim × Mộc)
Nạp âm
Tùng Bách Mộc
Vận khí
Bát Bạch Cấn Thổ
🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi năm Tân Mão
Yếu tốChi tiếtÝ nghĩa
Thiên Can (Tân) Kim Dương Thiên Can Tân thuộc hành Kim, là khí chủ đạo của năm 2011.
Địa Chi (Mão) Mộc Dương · Con Mão Địa Chi Mão thuộc hành Mộc; đặt cạnh Can Tân thì Kim khắc Mộc (tương khắc).
Nạp Âm Mộc · Tùng Bách Mộc Nghĩa "Gỗ tùng bách", thuộc hành Mộc, ứng với cặp can chi Canh Dần và Tân Mão.
Thái Tuế Mộc Mão (chính cung) Tuổi Mão hợp Thái Tuế. Tuổi xung Thái Tuế cần lễ giải đầu năm.
Màu hợp năm Trắng/Bạc Xanh lá Vàng đất Kích hoạt vận khí, dùng cho trang phục, vật phẩm phong thủy.
Hoàng Đạo / Hắc Đạo 184 / 181 ngày Một tiêu chí thành phần, xét riêng bộ sao ngày. Xem cơ chế ở bài sao Hoàng Đạosao Hắc Đạo.

Luận giải ngũ hành, Thái Tuế và màu hợp ở trên là quan niệm dân gian. Theo sách Tam Mệnh Thông HộiHiệp Kỷ Biện Phương Thư. Dùng để tham khảo khi chọn thời điểm, không phải kết luận khoa học.

Vận 8 Bát Bạch Cấn Thổ ảnh hưởng gì tới năm 2011?

Nền khí chung mấy chục năm nay do Vận 8 định, hành Thổ, ngôi ở Cấn · Đông Bắc. Năm 2011 mang Can Tân hành Kim, so với hành Vận thì Thổ sinh Kim (tương sinh). Nên năm 2011 thuận cho việc khởi sự và mở rộng.

8

Bát Bạch Cấn Thổ

Vận 8 · Hạ Nguyên · 2004 - 2023
Hành chủ
Thổ
Phương vị
Cấn · Đông Bắc
Sao chủ
Bát Bạch (8)

Lịch âm dương 12 tháng năm 2011 có gì đáng chú ý?

Trục âm lịch của năm 2011 kéo từ tháng 11 âm năm Canh Dần đến tháng 12 âm năm Tân Mão. Năm nay không nhuận nên hai lịch lệch nhau khá đều suốt 12 tháng.

Số ngày dùng được của năm Tân Mão dừng ở 84, thấp hơn mức thường. Việc lớn nên chốt sớm, tránh dồn vào mấy tháng cuối.

Phân bố khá đều, những tháng đầu năm nhỉnh hơn một chút. Tháng 2 9 ngày là điểm rơi tốt nhất năm.

Các mốc lớn rơi vào: Ông Công Ông Táo 26/1, Tết Nguyên đán 3/2, Lễ Vu Lan 14/8, Tết Trung Thu 12/9. So nhanh 12 tháng ở khối dưới, tháng 2 là tháng rộng cửa nhất năm 2011; lưới ngày nằm liền sau đó.

1
Tháng 11 âm (Mậu Tý)
7 ngày tốt
2
Tháng 12 âm (Kỷ Sửu)
9 ngày tốt
3
Tháng 1 âm (Canh Dần)
7 ngày tốt
4
Tháng 2 âm (Tân Mão)
7 ngày tốt
5
Tháng 3 âm (Nhâm Thìn)
7 ngày tốt
6
Tháng 4 âm (Quý Tỵ)
6 ngày tốt
7
Tháng 6 âm (Ất Mùi)
8 ngày tốt
8
Tháng 7 âm (Bính Thân)
8 ngày tốt
9
Tháng 8 âm (Đinh Dậu)
5 ngày tốt
10
Tháng 9 âm (Mậu Tuất)
8 ngày tốt
11
Tháng 10 âm (Kỷ Hợi)
7 ngày tốt
12
Tháng 11 âm (Canh Tý)
5 ngày tốt

Tháng 1/2011 âm lịch

Tháng 11 âm (Mậu Tý) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 8, 12, 20, 24 · lịch tháng 1/2011

Lịch âm dương tháng 1 năm 2011
T2T3T4T5T6T7CN
2722/11 2823/11 2924/11 3025/11 3126/11 127/11 228/11
329/11 41/12 52/12 63/12 74/12 85/12 96/12
107/12 118/12 129/12 1310/12 1411/12 1512/12 1613/12
1714/12 1815/12 1916/12 2017/12 2118/12 2219/12 2320/12
2421/12 2522/12 2623/12 2724/12 2825/12 2926/12 3027/12
3128/12 129/12 230/12 31/1 42/1 53/1 64/1

Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu · ngày âm in vàng là mùng 1 hoặc rằm

Tháng 2/2011 âm lịch

Tháng 12 âm (Kỷ Sửu) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 1, 9, 12, 14, 24, 26 · ngày tốt xấu tháng 2

Lịch âm dương tháng 2 năm 2011
T2T3T4T5T6T7CN
3128/12 129/12 230/12 31/1 42/1 53/1 64/1
75/1 86/1 97/1 108/1 119/1 1210/1 1311/1
1412/1 1513/1 1614/1 1715/1 1816/1 1917/1 2018/1
2119/1 2220/1 2321/1 2422/1 2523/1 2624/1 2725/1
2826/1 127/1 228/1 329/1 430/1 51/2 62/2

Tháng 3/2011 âm lịch

Tháng 1 âm (Canh Dần) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 9, 29 · chi tiết từng ngày tháng 3

Lịch âm dương tháng 3 năm 2011
T2T3T4T5T6T7CN
2826/1 127/1 228/1 329/1 430/1 51/2 62/2
73/2 84/2 95/2 106/2 117/2 128/2 139/2
1410/2 1511/2 1612/2 1713/2 1814/2 1915/2 2016/2
2117/2 2218/2 2319/2 2420/2 2521/2 2622/2 2723/2
2824/2 2925/2 3026/2 3127/2 128/2 229/2 31/3

Tháng 4/2011 âm lịch

Tháng 2 âm (Tân Mão) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 5, 11, 17, 29 · xem tháng 4 năm 2011

Lịch âm dương tháng 4 năm 2011
T2T3T4T5T6T7CN
2824/2 2925/2 3026/2 3127/2 128/2 229/2 31/3
42/3 53/3 64/3 75/3 86/3 97/3 108/3
119/3 1210/3 1311/3 1412/3 1513/3 1614/3 1715/3
1816/3 1917/3 2018/3 2119/3 2220/3 2321/3 2422/3
2523/3 2624/3 2725/3 2826/3 2927/3 3028/3 129/3

Tháng 5/2011 âm lịch

Tháng 3 âm (Nhâm Thìn) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 4, 10, 16, 22 · lịch tháng 5/2011

Lịch âm dương tháng 5 năm 2011
T2T3T4T5T6T7CN
2523/3 2624/3 2725/3 2826/3 2927/3 3028/3 129/3
230/3 31/4 42/4 53/4 64/4 75/4 86/4
97/4 108/4 119/4 1210/4 1311/4 1412/4 1513/4
1614/4 1715/4 1816/4 1917/4 2018/4 2119/4 2220/4
2321/4 2422/4 2523/4 2624/4 2725/4 2826/4 2927/4
3028/4 3129/4 130/4 21/5 32/5 43/5 54/5

Tháng 6/2011 âm lịch

Tháng 4 âm (Quý Tỵ) · 6 ngày tốt · ngày tốt xấu tháng 6

Lịch âm dương tháng 6 năm 2011
T2T3T4T5T6T7CN
3028/4 3129/4 130/4 21/5 32/5 43/5 54/5
65/5 76/5 87/5 98/5 109/5 1110/5 1211/5
1312/5 1413/5 1514/5 1615/5 1716/5 1817/5 1918/5
2019/5 2120/5 2221/5 2322/5 2423/5 2524/5 2625/5
2726/5 2827/5 2928/5 3029/5 11/6 22/6 33/6

Tháng 7/2011 âm lịch

Tháng 6 âm (Ất Mùi) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 1, 11, 13, 19, 23, 25 · chi tiết từng ngày tháng 7

Lịch âm dương tháng 7 năm 2011
T2T3T4T5T6T7CN
2726/5 2827/5 2928/5 3029/5 11/6 22/6 33/6
44/6 55/6 66/6 77/6 88/6 99/6 1010/6
1111/6 1212/6 1313/6 1414/6 1515/6 1616/6 1717/6
1818/6 1919/6 2020/6 2121/6 2222/6 2323/6 2424/6
2525/6 2626/6 2727/6 2828/6 2929/6 3030/6 311/7

Tháng 8/2011 âm lịch

Tháng 7 âm (Bính Thân) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 1, 5, 17 · xem tháng 8 năm 2011

Lịch âm dương tháng 8 năm 2011
T2T3T4T5T6T7CN
12/7 23/7 34/7 45/7 56/7 67/7 78/7
89/7 910/7 1011/7 1112/7 1213/7 1314/7 1415/7
1516/7 1617/7 1718/7 1819/7 1920/7 2021/7 2122/7
2223/7 2324/7 2425/7 2526/7 2627/7 2728/7 2829/7
291/8 302/8 313/8 14/8 25/8 36/8 47/8

Tháng 9/2011 âm lịch

Tháng 8 âm (Đinh Dậu) · 5 ngày tốt · Rất tốt: 1, 13, 25 · lịch tháng 9/2011

Lịch âm dương tháng 9 năm 2011
T2T3T4T5T6T7CN
291/8 302/8 313/8 14/8 25/8 36/8 47/8
58/8 69/8 710/8 811/8 912/8 1013/8 1114/8
1215/8 1316/8 1417/8 1518/8 1619/8 1720/8 1821/8
1922/8 2023/8 2124/8 2225/8 2326/8 2427/8 2528/8
2629/8 271/9 282/9 293/9 304/9 15/9 26/9

Tháng 10/2011 âm lịch

Tháng 9 âm (Mậu Tuất) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 8, 20, 31 · ngày tốt xấu tháng 10

Lịch âm dương tháng 10 năm 2011
T2T3T4T5T6T7CN
2629/8 271/9 282/9 293/9 304/9 15/9 26/9
37/9 48/9 59/9 610/9 711/9 812/9 913/9
1014/9 1115/9 1216/9 1317/9 1418/9 1519/9 1620/9
1721/9 1822/9 1923/9 2024/9 2125/9 2226/9 2327/9
2428/9 2529/9 2630/9 271/10 282/10 293/10 304/10
315/10 16/10 27/10 38/10 49/10 510/10 611/10

Tháng 11/2011 âm lịch

Tháng 10 âm (Kỷ Hợi) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 6, 12, 16, 24, 25 · chi tiết từng ngày tháng 11

Lịch âm dương tháng 11 năm 2011
T2T3T4T5T6T7CN
315/10 16/10 27/10 38/10 49/10 510/10 611/10
712/10 813/10 914/10 1015/10 1116/10 1217/10 1318/10
1419/10 1520/10 1621/10 1722/10 1823/10 1924/10 2025/10
2126/10 2227/10 2328/10 2429/10 251/11 262/11 273/11
284/11 295/11 306/11 17/11 28/11 39/11 410/11

Tháng 12/2011 âm lịch

Tháng 11 âm (Canh Tý) · 5 ngày tốt · Rất tốt: 7, 14, 19, 26 · xem tháng 12 năm 2011

Lịch âm dương tháng 12 năm 2011
T2T3T4T5T6T7CN
284/11 295/11 306/11 17/11 28/11 39/11 410/11
511/11 612/11 713/11 814/11 915/11 1016/11 1117/11
1218/11 1319/11 1420/11 1521/11 1622/11 1723/11 1824/11
1925/11 2026/11 2127/11 2228/11 2329/11 2430/11 251/12
262/12 273/12 284/12 295/12 306/12 317/12 18/12

Tết Nguyên đán 2011 là ngày mấy dương lịch?

Tết Nguyên đán 2011 rơi vào 3/2/2011 theo dương lịch, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch. Cùng một ngày âm nhưng năm nào cũng ra ngày dương khác nhau; bảng dưới đã quy đổi giúp cho trọn năm 2011.

Muốn biết đếm ngược tới Tết Nguyên đán còn bao lâu thì nhập mốc trên còn bao nhiêu ngày, tiện cho việc đặt lịch trước cho Ông Công Ông Táo.

Ngày lễ âm lịch năm 2011

Ngày lễ âm lịch năm 2011 và ngày dương tương ứng
Ngày lễÂm lịchDương lịch 2011
Tết Nguyên đán 1/1 âm lịch 3/2/2011
Rằm tháng Giêng (Thượng Nguyên) 15/1 âm lịch 17/2/2011
Giỗ Tổ Hùng Vương 10/3 âm lịch 12/4/2011
Tết Đoan Ngọ 5/5 âm lịch 6/6/2011
Lễ Vu Lan 15/7 âm lịch 14/8/2011
Tết Trung Thu 15/8 âm lịch 12/9/2011
Ông Công Ông Táo 23/12 âm lịch 26/1/2011

Ngày lễ dương lịch năm 2011

Ngày lễ dương lịch năm 2011
Ngày lễDương lịch
Tết Dương lịch1/1/2011
Giải phóng miền Nam30/4/2011
Quốc tế Lao động1/5/2011
Quốc khánh2/9/2011

Đến ngày cần bài cúng thì lấy ở mục văn khấn theo dịp lễ.

Nếu việc quan trọng buộc phải làm vào tháng xấu của năm 2011

5 ngày - đó là những gì tháng 9 và 12 còn lại, dù nó là tháng ít ngày tốt nhất năm Tân Mão. Khi lịch đã cố định, chừng đó vẫn đủ để chọn. Khi không còn quyền đổi ngày, ba cách sau vẫn giúp chọn được phương án đỡ nhất.

Tìm ngày dùng được ngay tại tháng đó. Đừng vội dời sang tháng 2: mở đúng tháng đang định, lọc nhóm Tốt và Rất tốt thì phần lớn trường hợp vẫn ra ngày dùng được. Xem ngày theo đúng việc - động thổ, cưới hỏi, xuất hành - ở trang chọn ngày tốt theo việc.

Chênh lệch giữa hai ngày liền kề là chuyện thường, vì sao chiếu mỗi ngày một khác trong bộ 28 Nhị Thập Bát Tú.

Ngày đã cố định thì xoay sang giờ. Kể cả ngày bị chấm thấp vẫn có những khung Hoàng Đạo riêng, dùng được cho phần lễ chính. Giờ cụ thể xem ở công cụ tra giờ Hoàng Đạo.

Dừng ở đó, đừng cộng thêm cái kiêng nào. Cuối cùng là tránh chồng thêm Tam Nương, Nguyệt Kỵ và hướng Đông (Chấn) - nơi Ngũ Hoàng đóng, còn người tuổi Dậu năm nay nên đứng sau trong nghi lễ. Tam Nương và Nguyệt Kỵ đều tra được từ bộ 12 Trực.

Chọn ngày giờ là phong tục giúp người làm việc lớn thêm an tâm. Nó không thay được sự chuẩn bị thực tế. Khi lịch không thể đổi, chuẩn bị chu đáo vẫn đáng giá hơn là dời việc chỉ để tìm ngày đẹp hơn.

Năm 2011 nên dùng hướng nào, tránh hướng nào?

Năm 2011 có 5 hướng tốt: Đông Nam (quyền lực), Tây Nam (văn học), Tây (vượng đỉnh), Đông Bắc (công danh) và Tây Bắc (vượng đỉnh).

Cần tránh 4 hướng, nặng nhất là Đông vì có Ngũ Hoàng. Phía ấy năm nay nên để trống, đừng khởi công cũng đừng đặt chỗ nằm. Ngoài ra Nam chủ bệnh tật, Trung Cung chủ trộm cắp và Bắc chủ kiện tụng.

Vị trí chín sao năm 2011 do sao Thất Xích Kim đóng Trung Cung quyết định, nên lưới năm sau sẽ lệch đi.

ĐN · Tốn 6 Lục Bạch Kim Quyền lực
Nam · Ly 2 Nhị Hắc Thổ Bệnh tật
TN · Khôn 4 Tứ Lục Mộc Văn học
Đ · Chấn 5 Ngũ Hoàng Thổ Đại Hung
TRUNG CUNG 7 Thất Xích Kim Trộm cắp
T · Đoài 9 Cửu Tử Hỏa Vượng đỉnh
ĐB · Cấn 1 Nhất Bạch Thủy Công danh
B · Khảm 3 Tam Bích Mộc Kiện tụng
TB · Kiền 8 Bát Bạch Thổ ⭐ Vượng đỉnh
Cát tinh Hung tinh Đại Hung (cấm động thổ) Vượng / Sinh khí
Việc nên làm và nên tránh theo từng hướng năm 2011
HướngSaoChủ vềNênTránh
Đông Nam 6 · Lục Bạch Kim Quyền lực phòng chủ nhà, bàn làm việc của người quản lý để thành khu ẩm thấp hoặc bỏ hoang
Nam 2 · Nhị Hắc Thổ Bệnh tật phòng kho hoặc khu ít dùng; treo hồ lô, đặt vật bằng kim loại để hoá giải kê giường ngủ, đặt bếp, xếp phòng cho người già và phụ nữ mang thai
Tây Nam 4 · Tứ Lục Mộc Văn học bàn học, giá sách, góc làm việc của người đang thi cử để bừa bộn hoặc chứa đồ cũ
Đông 5 · Ngũ Hoàng Thổ Đại Hung để yên, càng ít động càng tốt động thổ, đào móng, sửa chữa lớn, kê giường ngủ, đặt cửa chính
Trung Cung 7 · Thất Xích Kim Trộm cắp khu phụ; dùng nước hoặc sắc xanh dương để tiết Kim đặt két sắt, tủ tài sản, cửa ra vào chính
Tây 9 · Cửu Tử Hỏa Vượng đỉnh nơi tiếp khách, treo ảnh cưới và bằng khen, phòng sinh hoạt chung để tối, bít kín hoặc chứa đồ hỏng
Đông Bắc 1 · Nhất Bạch Thủy Công danh bàn làm việc, phòng ngủ vợ chồng; kích bằng bình nước hoặc hồ cá nhỏ bỏ trống hoặc chứa đồ hỏng
Bắc 3 · Tam Bích Mộc Kiện tụng khu ít lui tới; dùng sắc đỏ và đèn ấm để chế Mộc bàn họp, nơi tiếp khách, phòng làm việc chung
Tây Bắc 8 · Bát Bạch Thổ ⭐ Vượng đỉnh két sắt, quầy thu ngân, cửa chính, phòng khách đặt nhà vệ sinh hoặc kho rác
✓ Khuyến nghị:

Sao Cửu Tử Hỏa đang thời trong Vận 8, năm 2011 đóng ở hướng Tây (Đoài). Nên đặt chỗ tiếp khách hoặc bàn làm việc về phía đó.

Phi Tinh là phép luận của phái Huyền Không trong phong thủy cổ truyền, chép theo sách Thẩm Thị Huyền Không Học. Đây là quan niệm tín ngưỡng lưu truyền trong dân gian.

Với việc trọng đại, nên xem thêm điều kiện thực tế và ý kiến người trong gia đình.

Năm 2011 với tuổi của bạn thế nào?

Tương tác

Bảng ở trên chưa nhìn tới tuổi người xem. Nhập năm sinh và giới tính là ra ngay phần của riêng bạn trong năm 2011. Chi tiết Tam Tai và sao Cửu Diệu chiếu mệnh nằm trong kết quả.

Nhập năm sinh - xem vận năm 2026

Kết quả gồm Thái Tuế, Phi Tinh và Tiểu Vận tính theo tuổi bạn.

Câu hỏi thường gặp về năm 2011

Tết Nguyên đán 2011 là ngày mấy dương lịch?

Tết Tân Mão bắt đầu ngày 3/2/2011 dương lịch.

Năm 2011 có bao nhiêu ngày tốt, tháng nào nhiều nhất?

Năm 2011 có 84 ngày từ mức Tốt trở lên, trong đó 44 ngày Rất tốt và 40 ngày Tốt. Tháng 2 nhiều nhất với 9 ngày.

Năm 2011 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 2011 là năm Tân Mão, con Mèo 🐰, Nạp Âm Tùng Bách Mộc hành Mộc.

Năm 2011 có tháng nhuận âm lịch không?

Năm 2011 không có tháng nhuận âm lịch, cả năm đúng 12 tháng âm.

Hướng nào cần tránh động thổ năm 2011?

Phía hướng Đông (Chấn) là chỗ Ngũ Hoàng đóng năm 2011, tránh khởi công ở đó. Đây là quan niệm phong thủy Huyền Không, dùng để tham khảo.

Tuổi nào xung Thái Tuế năm 2011?

Tuổi Dậu là tuổi xung Thái Tuế của Tân Mão, thường được khuyên tránh đứng chủ lễ.

Trọn năm 2011 bày ở một chỗ: mốc Tết, 84 ngày dùng được, các dịp lễ và 24 tiết khí.

Từ tháng đã chọn, đi tiếp sang tra ngày hôm nay và cả tháng hiện tại. Nếu chỉ cần tra đúng một ngày, vào thẳng ngày đó nhanh hơn đọc lại cả năm.

Can chi, tiết khí và ngày âm dương được tính theo lịch âm Việt Nam, múi giờ GMT+7, nên khớp với thiên văn. Riêng phần luận ngày tốt xấu, Phi Tinh và Thái Tuế là tri thức phong tục. Mỗi trường phái chấm một cách, nên hãy coi đây là một kênh tham khảo.

loading data