Lịch âm dương năm 2023 - Quý Mão · Bát Bạch Cấn Thổ

Tác giả: · Cập nhật: 30/07/2026

Năm 2023 (Quý Mão), Tết Nguyên đán vào 22/1/2023.

Năm Quý Mão 2023 có Thiên Can Quý hành Thủy, Địa Chi Mão hành Mộc. Nạp Âm là Kim Bạch Kim hành Kim. Hai hành Can và Chi Thủy sinh Mộc (tương sinh), đó là nền khí chung cho cả mười hai tháng.

Cả năm Quý Mão được 85 ngày từ mức Tốt - không dư không thiếu. Khoanh vùng tháng trước rồi mới chốt ngày là hợp lý.

Ngày tốt dồn lệch hẳn về một phía: tháng 1 có 10 ngày, gần gấp đôi tháng 3 chỉ 5. Chọn đúng tháng quan trọng hơn chọn đúng ngày.

Tết Nguyên đán rơi vào 22/1/2023. Về hướng, hướng Tây Bắc (Kiền) có Ngũ Hoàng nên tránh đào móng sửa lớn. Người tuổi Dậu xung Thái Tuế, theo tục lệ thì làm lễ giải đầu năm.

85
Ngày tốt trở lên
114
Ngày bình thường
166
Ngày xấu
24
Tiết khí

Năm 2023 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 2023 là năm Quý Mão, Nạp Âm Kim Bạch Kim hành Kim. Thiên Can Quý hành Thủy gặp Địa Chi Mão hành Mộc. Quan hệ ngũ hành của năm vì vậy là Thủy - Mộc.

Muốn biết vì sao năm nay là Quý Mão chứ không phải cặp khác, xem bài can chi Quý Mão.

2023
Quý Mão
Can chi
Quý Mão (Thủy × Mộc)
Nạp âm
Kim Bạch Kim
Vận khí
Bát Bạch Cấn Thổ
🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi năm Quý Mão
Yếu tốChi tiếtÝ nghĩa
Thiên Can (Quý) Thủy Dương Thiên Can Quý thuộc hành Thủy, là khí chủ đạo của năm 2023.
Địa Chi (Mão) Mộc Dương · Con Mão Địa Chi Mão thuộc hành Mộc; đặt cạnh Can Quý thì Thủy sinh Mộc (tương sinh).
Nạp Âm Kim · Kim Bạch Kim Nghĩa "Vàng pha bạc", thuộc hành Kim, ứng với cặp can chi Nhâm Dần và Quý Mão.
Thái Tuế Mộc Mão (chính cung) Tuổi Mão hợp Thái Tuế. Tuổi xung Thái Tuế cần lễ giải đầu năm.
Màu hợp năm Đen/Xanh dương Xanh lá Trắng/Bạc Kích hoạt vận khí, dùng cho trang phục, vật phẩm phong thủy.
Hoàng Đạo / Hắc Đạo 183 / 182 ngày Một tiêu chí thành phần, xét riêng bộ sao ngày. Xem cơ chế ở bài sao Hoàng Đạosao Hắc Đạo.

Luận giải ngũ hành, Thái Tuế và màu hợp ở trên là quan niệm dân gian. Theo sách Tam Mệnh Thông HộiHiệp Kỷ Biện Phương Thư. Dùng để tham khảo khi chọn thời điểm, không phải kết luận khoa học.

Vận 8 Bát Bạch Cấn Thổ ảnh hưởng gì tới năm 2023?

Cả giai đoạn 2004-2023 thuộc Vận 8, hành Thổ, đóng ở Cấn · Đông Bắc. Năm 2023 mang Can Quý hành Thủy, so với hành Vận thì Thổ khắc Thủy (tương khắc). Nên năm nay hợp giữ thế hơn là dàn trải ra nhiều mối.

8

Bát Bạch Cấn Thổ

Vận 8 · Hạ Nguyên · 2004 - 2023
Hành chủ
Thổ
Phương vị
Cấn · Đông Bắc
Sao chủ
Bát Bạch (8)

Lịch âm dương 12 tháng năm 2023 có gì đáng chú ý?

Tính theo âm lịch, năm 2023 chạy từ tháng 12 âm năm Nhâm Dần đến tháng 11 âm năm Quý Mão. Năm nay nhuận tháng 2 âm nên có 13 tháng âm, các mốc nửa cuối năm lùi lại thấy rõ.

Cả năm Quý Mão được 85 ngày từ mức Tốt - không dư không thiếu. Khoanh vùng tháng trước rồi mới chốt ngày là hợp lý.

Ngày tốt dồn lệch hẳn về một phía: tháng 1 có 10 ngày, gần gấp đôi tháng 3 chỉ 5. Chọn đúng tháng quan trọng hơn chọn đúng ngày.

Các mốc lớn rơi vào: Ông Công Ông Táo 14/1, Tết Nguyên đán 22/1, Lễ Vu Lan 30/8, Tết Trung Thu 29/9. Nhìn khối dưới là thấy ngay tháng 1 và 8 nhiều ngày dùng được nhất và tháng 3, 10 và 12 thưa nhất, kèm lưới ngày chi tiết.

1
Tháng 12 âm (Quý Sửu)
10 ngày tốt
2
Tháng 1 âm (Giáp Dần)
7 ngày tốt
3
Tháng 2 âm (Ất Mão)
5 ngày tốt
4
Tháng 2 âm (Ất Mão)
7 ngày tốt
5
Tháng 3 âm (Bính Thìn)
8 ngày tốt
6
Tháng 4 âm (Đinh Tỵ)
6 ngày tốt
7
Tháng 5 âm (Mậu Ngọ)
6 ngày tốt
8
Tháng 6 âm (Kỷ Mùi)
10 ngày tốt
9
Tháng 7 âm (Canh Thân)
9 ngày tốt
10
Tháng 8 âm (Tân Dậu)
5 ngày tốt
11
Tháng 9 âm (Nhâm Tuất)
7 ngày tốt
12
Tháng 10 âm (Quý Hợi)
5 ngày tốt

Tháng 1/2023 âm lịch

Tháng 12 âm (Quý Sửu) · 10 ngày tốt · Rất tốt: 5, 9, 17, 25, 28, 30 · lịch tháng 1/2023

Lịch âm dương tháng 1 năm 2023
T2T3T4T5T6T7CN
264/12 275/12 286/12 297/12 308/12 319/12 110/12
211/12 312/12 413/12 514/12 615/12 716/12 817/12
918/12 1019/12 1120/12 1221/12 1322/12 1423/12 1524/12
1625/12 1726/12 1827/12 1928/12 2029/12 2130/12 221/1
232/1 243/1 254/1 265/1 276/1 287/1 298/1
309/1 3110/1 111/1 212/1 313/1 414/1 515/1

Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu · ngày âm in vàng là mùng 1 hoặc rằm

Tháng 2/2023 âm lịch

Tháng 1 âm (Giáp Dần) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 9, 11, 22 · ngày tốt xấu tháng 2

Lịch âm dương tháng 2 năm 2023
T2T3T4T5T6T7CN
309/1 3110/1 111/1 212/1 313/1 414/1 515/1
616/1 717/1 818/1 919/1 1020/1 1121/1 1222/1
1323/1 1424/1 1525/1 1626/1 1727/1 1828/1 1929/1
201/2 212/2 223/2 234/2 245/2 256/2 267/2
278/2 289/2 110/2 211/2 312/2 413/2 514/2

Tháng 3/2023 âm lịch

Tháng 2 âm (Ất Mão) · 5 ngày tốt · Rất tốt: 14, 22 · chi tiết từng ngày tháng 3

Lịch âm dương tháng 3 năm 2023
T2T3T4T5T6T7CN
278/2 289/2 110/2 211/2 312/2 413/2 514/2
615/2 716/2 817/2 918/2 1019/2 1120/2 1221/2
1322/2 1423/2 1524/2 1625/2 1726/2 1827/2 1928/2
2029/2 2130/2 221/2 232/2 243/2 254/2 265/2
276/2 287/2 298/2 309/2 3110/2 111/2 212/2

Tháng 4/2023 âm lịch

Tháng 2 âm (Ất Mão) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 11, 19, 26 · xem tháng 4 năm 2023

Lịch âm dương tháng 4 năm 2023
T2T3T4T5T6T7CN
276/2 287/2 298/2 309/2 3110/2 111/2 212/2
313/2 414/2 515/2 616/2 717/2 818/2 919/2
1020/2 1121/2 1222/2 1323/2 1424/2 1525/2 1626/2
1727/2 1828/2 1929/2 201/3 212/3 223/3 234/3
245/3 256/3 267/3 278/3 289/3 2910/3 3011/3

Tháng 5/2023 âm lịch

Tháng 3 âm (Bính Thìn) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 8, 19, 31 · lịch tháng 5/2023

Lịch âm dương tháng 5 năm 2023
T2T3T4T5T6T7CN
112/3 213/3 314/3 415/3 516/3 617/3 718/3
819/3 920/3 1021/3 1122/3 1223/3 1324/3 1425/3
1526/3 1627/3 1728/3 1829/3 191/4 202/4 213/4
224/4 235/4 246/4 257/4 268/4 279/4 2810/4
2911/4 3012/4 3113/4 114/4 215/4 316/4 417/4

Tháng 6/2023 âm lịch

Tháng 4 âm (Đinh Tỵ) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 6, 12, 19 · ngày tốt xấu tháng 6

Lịch âm dương tháng 6 năm 2023
T2T3T4T5T6T7CN
2911/4 3012/4 3113/4 114/4 215/4 316/4 417/4
518/4 619/4 720/4 821/4 922/4 1023/4 1124/4
1225/4 1326/4 1427/4 1528/4 1629/4 1730/4 181/5
192/5 203/5 214/5 225/5 236/5 247/5 258/5
269/5 2710/5 2811/5 2912/5 3013/5 114/5 215/5

Tháng 7/2023 âm lịch

Tháng 5 âm (Mậu Ngọ) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 20, 22 · chi tiết từng ngày tháng 7

Lịch âm dương tháng 7 năm 2023
T2T3T4T5T6T7CN
269/5 2710/5 2811/5 2912/5 3013/5 114/5 215/5
316/5 417/5 518/5 619/5 720/5 821/5 922/5
1023/5 1124/5 1225/5 1326/5 1427/5 1528/5 1629/5
1730/5 181/6 192/6 203/6 214/6 225/6 236/6
247/6 258/6 269/6 2710/6 2811/6 2912/6 3013/6
3114/6 115/6 216/6 317/6 418/6 519/6 620/6

Tháng 8/2023 âm lịch

Tháng 6 âm (Kỷ Mùi) · 10 ngày tốt · Rất tốt: 1, 3, 9, 13, 15, 26 · xem tháng 8 năm 2023

Lịch âm dương tháng 8 năm 2023
T2T3T4T5T6T7CN
3114/6 115/6 216/6 317/6 418/6 519/6 620/6
721/6 822/6 923/6 1024/6 1125/6 1226/6 1327/6
1428/6 1529/6 161/7 172/7 183/7 194/7 205/7
216/7 227/7 238/7 249/7 2510/7 2611/7 2712/7
2813/7 2914/7 3015/7 3116/7 117/7 218/7 319/7

Tháng 9/2023 âm lịch

Tháng 7 âm (Canh Thân) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 7 · lịch tháng 9/2023

Lịch âm dương tháng 9 năm 2023
T2T3T4T5T6T7CN
2813/7 2914/7 3015/7 3116/7 117/7 218/7 319/7
420/7 521/7 622/7 723/7 824/7 925/7 1026/7
1127/7 1228/7 1329/7 1430/7 151/8 162/8 173/8
184/8 195/8 206/8 217/8 228/8 239/8 2410/8
2511/8 2612/8 2713/8 2814/8 2915/8 3016/8 117/8

Tháng 10/2023 âm lịch

Tháng 8 âm (Tân Dậu) · 5 ngày tốt · Rất tốt: 4, 17, 29 · ngày tốt xấu tháng 10

Lịch âm dương tháng 10 năm 2023
T2T3T4T5T6T7CN
2511/8 2612/8 2713/8 2814/8 2915/8 3016/8 117/8
218/8 319/8 420/8 521/8 622/8 723/8 824/8
925/8 1026/8 1127/8 1228/8 1329/8 1430/8 151/9
162/9 173/9 184/9 195/9 206/9 217/9 228/9
239/9 2410/9 2511/9 2612/9 2713/9 2814/9 2915/9
3016/9 3117/9 118/9 219/9 320/9 421/9 522/9

Tháng 11/2023 âm lịch

Tháng 9 âm (Nhâm Tuất) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 21 · chi tiết từng ngày tháng 11

Lịch âm dương tháng 11 năm 2023
T2T3T4T5T6T7CN
3016/9 3117/9 118/9 219/9 320/9 421/9 522/9
623/9 724/9 825/9 926/9 1027/9 1128/9 1229/9
131/10 142/10 153/10 164/10 175/10 186/10 197/10
208/10 219/10 2210/10 2311/10 2412/10 2513/10 2614/10
2715/10 2816/10 2917/10 3018/10 119/10 220/10 321/10

Tháng 12/2023 âm lịch

Tháng 10 âm (Quý Hợi) · 5 ngày tốt · Rất tốt: 3, 16, 28 · xem tháng 12 năm 2023

Lịch âm dương tháng 12 năm 2023
T2T3T4T5T6T7CN
2715/10 2816/10 2917/10 3018/10 119/10 220/10 321/10
422/10 523/10 624/10 725/10 826/10 927/10 1028/10
1129/10 1230/10 131/11 142/11 153/11 164/11 175/11
186/11 197/11 208/11 219/11 2210/11 2311/11 2412/11
2513/11 2614/11 2715/11 2816/11 2917/11 3018/11 3119/11

Tết Nguyên đán 2023 là ngày mấy dương lịch?

Tết Nguyên đán 2023 rơi vào 22/1/2023 theo dương lịch, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch. Vì lịch âm lệch so với dương, Ông Công Ông Táo và các lễ còn lại rơi vào ngày dương khác nhau mỗi năm - bảng dưới quy sẵn cho năm 2023.

Muốn biết đếm ngược tới Tết Nguyên đán còn bao lâu thì nhập mốc trên còn bao lâu, bên đó có sẵn khoảng cách tới Ông Công Ông Táo và các dịp khác.

Ngày lễ âm lịch năm 2023

Ngày lễ âm lịch năm 2023 và ngày dương tương ứng
Ngày lễÂm lịchDương lịch 2023
Tết Nguyên đán 1/1 âm lịch 22/1/2023
Rằm tháng Giêng (Thượng Nguyên) 15/1 âm lịch 5/2/2023
Giỗ Tổ Hùng Vương 10/3 âm lịch 29/4/2023
Tết Đoan Ngọ 5/5 âm lịch 22/6/2023
Lễ Vu Lan 15/7 âm lịch 30/8/2023
Tết Trung Thu 15/8 âm lịch 29/9/2023
Ông Công Ông Táo 23/12 âm lịch 14/1/2023

Ngày lễ dương lịch năm 2023

Ngày lễ dương lịch năm 2023
Ngày lễDương lịch
Tết Dương lịch1/1/2023
Giải phóng miền Nam30/4/2023
Quốc tế Lao động1/5/2023
Quốc khánh2/9/2023

Muốn có bài khấn đúng cho từng dịp vừa liệt kê, sang mục văn khấn theo dịp lễ.

Nếu việc quan trọng buộc phải làm vào tháng xấu của năm 2023

Tháng bị chấm kém không có nghĩa là cả tháng không dùng được. Tháng 3, 10 và 12 thấp nhất năm mà vẫn giữ 5 ngày từ mức Tốt - đủ để xoay. Nếu ngày đã bị ràng buộc bởi bên thứ ba, ba cách dưới đây xếp từ ít xáo trộn nhất trở đi.

Dùng ngày đẹp còn sót của tháng 3, 10 và 12. Soi lại chính tháng ấy trước đã: lọc riêng nhóm Tốt và Rất tốt, thường vẫn đủ vài lựa chọn mà không phải dời lịch. Muốn lọc theo đúng việc mình định làm thì sang trang chọn ngày tốt theo việc.

Đừng lấy ngày này suy ra ngày bên cạnh - mỗi ngày ứng một sao khác trong bộ 28 Nhị Thập Bát Tú.

Ngày đã cố định thì xoay sang giờ. Trong mọi ngày đều có khung Hoàng Đạo, kể cả ngày điểm thấp - đó là bậc xoay xở cuối cùng khi ngày đã cố định. Giờ cụ thể xem ở công cụ tra giờ Hoàng Đạo.

Tránh dồn thêm cái xấu vào. Đã vào tháng kém thì đừng chồng thêm: né Tam Nương, Nguyệt Kỵ, không động thổ ở hướng Tây Bắc (Kiền), và để người không phải tuổi Dậu đứng lễ. Hai loại ngày kiêng này nằm trong bộ 12 Trực.

Chọn ngày giờ là phong tục giúp người làm việc lớn thêm an tâm. Nó không thay được sự chuẩn bị thực tế. Khi lịch không thể đổi, chuẩn bị chu đáo vẫn đáng giá hơn là dời việc chỉ để tìm ngày đẹp hơn.

Năm 2023 nên dùng hướng nào, tránh hướng nào?

Năm 2023 có 5 hướng tốt: Nam (vượng đỉnh), Tây Nam (công danh), Trung Cung (văn học), Tây (quyền lực) và Bắc (vượng đỉnh).

Cần tránh 4 hướng, nặng nhất là Tây Bắc vì có Ngũ Hoàng. Phía ấy năm nay nên để trống, đừng khởi công cũng đừng đặt chỗ nằm. Ngoài ra Đông Nam chủ kiện tụng, Đông chủ bệnh tật và Đông Bắc chủ trộm cắp.

Sang năm khác lưới sẽ khác, vì năm 2023 nhận sao Tứ Lục Mộc ở Trung Cung rồi tám sao kia xoay theo.

ĐN · Tốn 3 Tam Bích Mộc Kiện tụng
Nam · Ly 8 Bát Bạch Thổ ⭐ Vượng đỉnh
TN · Khôn 1 Nhất Bạch Thủy Công danh
Đ · Chấn 2 Nhị Hắc Thổ Bệnh tật
TRUNG CUNG 4 Tứ Lục Mộc Văn học
T · Đoài 6 Lục Bạch Kim Quyền lực
ĐB · Cấn 7 Thất Xích Kim Trộm cắp
B · Khảm 9 Cửu Tử Hỏa Vượng đỉnh
TB · Kiền 5 Ngũ Hoàng Thổ Đại Hung
Cát tinh Hung tinh Đại Hung (cấm động thổ) Vượng / Sinh khí
Việc nên làm và nên tránh theo từng hướng năm 2023
HướngSaoChủ vềNênTránh
Đông Nam 3 · Tam Bích Mộc Kiện tụng khu ít lui tới; dùng sắc đỏ và đèn ấm để chế Mộc bàn họp, nơi tiếp khách, phòng làm việc chung
Nam 8 · Bát Bạch Thổ ⭐ Vượng đỉnh két sắt, quầy thu ngân, cửa chính, phòng khách đặt nhà vệ sinh hoặc kho rác
Tây Nam 1 · Nhất Bạch Thủy Công danh bàn làm việc, phòng ngủ vợ chồng; kích bằng bình nước hoặc hồ cá nhỏ bỏ trống hoặc chứa đồ hỏng
Đông 2 · Nhị Hắc Thổ Bệnh tật phòng kho hoặc khu ít dùng; treo hồ lô, đặt vật bằng kim loại để hoá giải kê giường ngủ, đặt bếp, xếp phòng cho người già và phụ nữ mang thai
Trung Cung 4 · Tứ Lục Mộc Văn học bàn học, giá sách, góc làm việc của người đang thi cử để bừa bộn hoặc chứa đồ cũ
Tây 6 · Lục Bạch Kim Quyền lực phòng chủ nhà, bàn làm việc của người quản lý để thành khu ẩm thấp hoặc bỏ hoang
Đông Bắc 7 · Thất Xích Kim Trộm cắp khu phụ; dùng nước hoặc sắc xanh dương để tiết Kim đặt két sắt, tủ tài sản, cửa ra vào chính
Bắc 9 · Cửu Tử Hỏa Vượng đỉnh nơi tiếp khách, treo ảnh cưới và bằng khen, phòng sinh hoạt chung để tối, bít kín hoặc chứa đồ hỏng
Tây Bắc 5 · Ngũ Hoàng Thổ Đại Hung để yên, càng ít động càng tốt động thổ, đào móng, sửa chữa lớn, kê giường ngủ, đặt cửa chính
✓ Khuyến nghị:

Sao đáng dùng nhất của Vận 8 là Cửu Tử Hỏa, năm 2023 đóng ở hướng Bắc (Khảm). Nên đặt chỗ tiếp khách hoặc bàn làm việc về phía đó.

Phi Tinh là phép luận của phái Huyền Không trong phong thủy cổ truyền, chép theo sách Thẩm Thị Huyền Không Học. Đây là quan niệm tín ngưỡng lưu truyền trong dân gian.

Với việc trọng đại, nên xem thêm điều kiện thực tế và ý kiến người trong gia đình.

Năm 2023 với tuổi của bạn thế nào?

Tương tác

Trang này nói về năm 2023 nói chung. Muốn biết riêng tuổi mình, nhập năm sinh - năm nay tuổi Dậu là tuổi xung Thái Tuế. Chi tiết Tam Tai và sao Cửu Diệu chiếu mệnh nằm trong kết quả.

Nhập năm sinh - xem vận năm 2026

Kết quả gồm Thái Tuế, Phi Tinh và Tiểu Vận tính theo tuổi bạn.

Câu hỏi thường gặp về năm 2023

Tết Nguyên đán 2023 là ngày mấy dương lịch?

Mùng 1 Tết năm 2023 là ngày 22/1/2023 theo dương lịch.

Năm 2023 có bao nhiêu ngày tốt, tháng nào nhiều nhất?

Năm 2023 có 85 ngày từ mức Tốt trở lên, trong đó 36 ngày Rất tốt và 49 ngày Tốt. Tháng 1 và 8 nhiều nhất với 10 ngày.

Năm 2023 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 2023 là năm Quý Mão, con Mèo 🐰, Nạp Âm Kim Bạch Kim hành Kim.

Năm 2023 có tháng nhuận âm lịch không?

Năm 2023 có tháng nhuận, nhuận tháng 2 âm, nên âm lịch năm đó có 13 tháng.

Hướng nào cần tránh động thổ năm 2023?

Hướng cần kiêng năm 2023 là hướng Tây Bắc (Kiền), nơi Ngũ Hoàng đóng. Đây là quan niệm phong thủy Huyền Không, dùng để tham khảo.

Tuổi nào xung Thái Tuế năm 2023?

Năm Quý Mão thì tuổi Dậu phạm xung Thái Tuế, dân gian hay làm lễ giải sớm.

Cả năm 2023 gói trong một trang - ngày Tết, tháng 1 và 8 nhiều ngày tốt nhất, cùng đủ mốc lễ và tiết khí.

Chọn xong tháng, bước kế là sang tra ngày hôm nay và cả tháng hiện tại. Nếu chỉ cần tra đúng một ngày, vào thẳng ngày đó nhanh hơn đọc lại cả năm.

Can chi, tiết khí và ngày âm dương được tính theo lịch âm Việt Nam, múi giờ GMT+7, nên khớp với thiên văn. Riêng phần luận ngày tốt xấu, Phi Tinh và Thái Tuế là tri thức phong tục. Mỗi trường phái chấm một cách, nên hãy coi đây là một kênh tham khảo.

loading data