Lịch âm dương năm 2035 - Ất Mão · Cửu Tử Ly Hỏa

Tác giả: · Cập nhật: 30/07/2026

Năm 2035 (Ất Mão), Tết Nguyên đán vào 8/2/2035.

Năm Ất Mão 2035 có Thiên Can Ất hành Mộc, Địa Chi Mão hành Mộc. Nạp Âm là Đại Khe Thủy hành Thủy. Hai hành Can và Chi cùng hành Mộc (tỷ hòa), đó là nền khí chung cho cả mười hai tháng.

Năm Ất Mão cho 86 ngày dùng được cho việc lớn, sát mức thường lệ. Đừng để tới sát ngày mới tra, dễ trùng vào tháng thưa.

Tháng 2 rộng cửa nhất với 9 ngày; tháng 11 hẹp nhất, còn 4. Cùng một năm mà cơ hội chênh nhau tới 5 ngày.

Tết Nguyên đán rơi vào 8/2/2035. Ngũ Hoàng năm 2035 về hướng Nam (Ly), nên để yên hướng ấy. Người tuổi Dậu xung Thái Tuế, theo tục lệ thì làm lễ giải đầu năm.

86
Ngày tốt trở lên
111
Ngày bình thường
168
Ngày xấu
24
Tiết khí

Năm 2035 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 2035 là năm Ất Mão, Nạp Âm Đại Khe Thủy hành Thủy. Thiên Can Ất hành Mộc gặp Địa Chi Mão hành Mộc. Quan hệ ngũ hành của năm vì vậy là Tỷ Hòa (Mộc gặp Mộc).

Ất Mão là một trong 60 cặp của vòng hoa giáp, cách tính nằm ở bài can chi Ất Mão.

2035
Ất Mão
Can chi
Ất Mão (Mộc × Mộc)
Nạp âm
Đại Khe Thủy
Vận khí
Cửu Tử Ly Hỏa
🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi năm Ất Mão
Yếu tốChi tiếtÝ nghĩa
Thiên Can (Ất) Mộc Dương Thiên Can Ất thuộc hành Mộc, là khí chủ đạo của năm 2035.
Địa Chi (Mão) Mộc Dương · Con Mão Địa Chi Mão thuộc hành Mộc; đặt cạnh Can Ất thì cùng hành Mộc (tỷ hòa).
Nạp Âm Thủy · Đại Khe Thủy Nghĩa "Nước khe lớn", thuộc hành Thủy, ứng với cặp can chi Giáp Dần và Ất Mão.
Thái Tuế Mộc Mão (chính cung) Tuổi Mão hợp Thái Tuế. Tuổi xung Thái Tuế cần lễ giải đầu năm.
Màu hợp năm Xanh lá Đen/Xanh dương Kích hoạt vận khí, dùng cho trang phục, vật phẩm phong thủy.
Hoàng Đạo / Hắc Đạo 182 / 183 ngày Một tiêu chí thành phần, xét riêng bộ sao ngày. Xem cơ chế ở bài sao Hoàng Đạosao Hắc Đạo.

Luận giải ngũ hành, Thái Tuế và màu hợp ở trên là quan niệm dân gian. Theo sách Tam Mệnh Thông HộiHiệp Kỷ Biện Phương Thư. Dùng để tham khảo khi chọn thời điểm, không phải kết luận khoa học.

Vận 9 Cửu Tử Ly Hỏa ảnh hưởng gì tới năm 2035?

Vận 9 kéo dài tới 2043, lấy Hỏa làm hành chủ ở Ly · Chính Nam. Năm 2035 mang Can Ất hành Mộc, so với hành Vận thì Mộc sinh Hỏa (tương sinh). Nên năm 2035 thuận cho việc khởi sự và mở rộng.

9

Cửu Tử Ly Hỏa

Vận 9 · Hạ Nguyên · 2024 - 2043
Hành chủ
Hỏa
Phương vị
Ly · Chính Nam
Sao chủ
Cửu Tử (9)

Lịch âm dương 12 tháng năm 2035 có gì đáng chú ý?

Nếu quy sang lịch âm, 2035 bắt đầu ở tháng 11 âm năm Giáp Dần đến tháng 12 âm năm Ất Mão. Năm nay không nhuận nên hai lịch lệch nhau khá đều suốt 12 tháng.

Năm Ất Mão cho 86 ngày dùng được cho việc lớn, sát mức thường lệ. Đừng để tới sát ngày mới tra, dễ trùng vào tháng thưa.

Tháng 2 rộng cửa nhất với 9 ngày; tháng 11 hẹp nhất, còn 4. Cùng một năm mà cơ hội chênh nhau tới 5 ngày.

Các mốc lớn rơi vào: Ông Công Ông Táo 31/1, Tết Nguyên đán 8/2, Lễ Vu Lan 18/8, Tết Trung Thu 16/9. Khối dưới cho biết tháng nào đáng nhắm - tháng 2 và 8 đang hơn cả - rồi mới tới lưới ngày từng tháng.

1
Tháng 11 âm (Bính Tý)
7 ngày tốt
2
Tháng 12 âm (Đinh Sửu)
9 ngày tốt
3
Tháng 1 âm (Mậu Dần)
7 ngày tốt
4
Tháng 2 âm (Kỷ Mão)
7 ngày tốt
5
Tháng 3 âm (Canh Thìn)
8 ngày tốt
6
Tháng 4 âm (Tân Tỵ)
6 ngày tốt
7
Tháng 5 âm (Nhâm Ngọ)
8 ngày tốt
8
Tháng 6 âm (Quý Mùi)
9 ngày tốt
9
Tháng 7 âm (Giáp Thân)
7 ngày tốt
10
Tháng 9 âm (Bính Tuất)
8 ngày tốt
11
Tháng 10 âm (Đinh Hợi)
4 ngày tốt
12
Tháng 11 âm (Mậu Tý)
6 ngày tốt

Tháng 1/2035 âm lịch

Tháng 11 âm (Bính Tý) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 14, 30 · lịch tháng 1/2035

Lịch âm dương tháng 1 năm 2035
T2T3T4T5T6T7CN
122/11 223/11 324/11 425/11 526/11 627/11 728/11
829/11 91/12 102/12 113/12 124/12 135/12 146/12
157/12 168/12 179/12 1810/12 1911/12 2012/12 2113/12
2214/12 2315/12 2416/12 2517/12 2618/12 2719/12 2820/12
2921/12 3022/12 3123/12 124/12 225/12 326/12 427/12

Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu · ngày âm in vàng là mùng 1 hoặc rằm

Tháng 2/2035 âm lịch

Tháng 12 âm (Đinh Sửu) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 7, 8, 12, 18, 20, 27 · ngày tốt xấu tháng 2

Lịch âm dương tháng 2 năm 2035
T2T3T4T5T6T7CN
2921/12 3022/12 3123/12 124/12 225/12 326/12 427/12
528/12 629/12 730/12 81/1 92/1 103/1 114/1
125/1 136/1 147/1 158/1 169/1 1710/1 1811/1
1912/1 2013/1 2114/1 2215/1 2316/1 2417/1 2518/1
2619/1 2720/1 2821/1 122/1 223/1 324/1 425/1

Tháng 3/2035 âm lịch

Tháng 1 âm (Mậu Dần) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 2, 4, 27 · chi tiết từng ngày tháng 3

Lịch âm dương tháng 3 năm 2035
T2T3T4T5T6T7CN
2619/1 2720/1 2821/1 122/1 223/1 324/1 425/1
526/1 627/1 728/1 829/1 930/1 101/2 112/2
123/2 134/2 145/2 156/2 167/2 178/2 189/2
1910/2 2011/2 2112/2 2213/2 2314/2 2415/2 2516/2
2617/2 2718/2 2819/2 2920/2 3021/2 3122/2 123/2

Tháng 4/2035 âm lịch

Tháng 2 âm (Kỷ Mão) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 4, 11, 23 · xem tháng 4 năm 2035

Lịch âm dương tháng 4 năm 2035
T2T3T4T5T6T7CN
2617/2 2718/2 2819/2 2920/2 3021/2 3122/2 123/2
224/2 325/2 426/2 527/2 628/2 729/2 81/3
92/3 103/3 114/3 125/3 136/3 147/3 158/3
169/3 1710/3 1811/3 1912/3 2013/3 2114/3 2215/3
2316/3 2417/3 2518/3 2619/3 2720/3 2821/3 2922/3
3023/3 124/3 225/3 326/3 427/3 528/3 629/3

Tháng 5/2035 âm lịch

Tháng 3 âm (Canh Thìn) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 5, 16, 22, 28 · lịch tháng 5/2035

Lịch âm dương tháng 5 năm 2035
T2T3T4T5T6T7CN
3023/3 124/3 225/3 326/3 427/3 528/3 629/3
730/3 81/4 92/4 103/4 114/4 125/4 136/4
147/4 158/4 169/4 1710/4 1811/4 1912/4 2013/4
2114/4 2215/4 2316/4 2417/4 2518/4 2619/4 2720/4
2821/4 2922/4 3023/4 3124/4 125/4 226/4 327/4

Tháng 6/2035 âm lịch

Tháng 4 âm (Tân Tỵ) · 6 ngày tốt · ngày tốt xấu tháng 6

Lịch âm dương tháng 6 năm 2035
T2T3T4T5T6T7CN
2821/4 2922/4 3023/4 3124/4 125/4 226/4 327/4
428/4 529/4 61/5 72/5 83/5 94/5 105/5
116/5 127/5 138/5 149/5 1510/5 1611/5 1712/5
1813/5 1914/5 2015/5 2116/5 2217/5 2318/5 2419/5
2520/5 2621/5 2722/5 2823/5 2924/5 3025/5 126/5

Tháng 7/2035 âm lịch

Tháng 5 âm (Nhâm Ngọ) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 5, 7, 17, 19, 25, 29, 31 · chi tiết từng ngày tháng 7

Lịch âm dương tháng 7 năm 2035
T2T3T4T5T6T7CN
2520/5 2621/5 2722/5 2823/5 2924/5 3025/5 126/5
227/5 328/5 429/5 51/6 62/6 73/6 84/6
95/6 106/6 117/6 128/6 139/6 1410/6 1511/6
1612/6 1713/6 1814/6 1915/6 2016/6 2117/6 2218/6
2319/6 2420/6 2521/6 2622/6 2723/6 2824/6 2925/6
3026/6 3127/6 128/6 229/6 330/6 41/7 52/7

Tháng 8/2035 âm lịch

Tháng 6 âm (Quý Mùi) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 11, 23 · xem tháng 8 năm 2035

Lịch âm dương tháng 8 năm 2035
T2T3T4T5T6T7CN
3026/6 3127/6 128/6 229/6 330/6 41/7 52/7
63/7 74/7 85/7 96/7 107/7 118/7 129/7
1310/7 1411/7 1512/7 1613/7 1714/7 1815/7 1916/7
2017/7 2118/7 2219/7 2320/7 2421/7 2522/7 2623/7
2724/7 2825/7 2926/7 3027/7 3128/7 129/7 21/8

Tháng 9/2035 âm lịch

Tháng 7 âm (Giáp Thân) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 19 · lịch tháng 9/2035

Lịch âm dương tháng 9 năm 2035
T2T3T4T5T6T7CN
2724/7 2825/7 2926/7 3027/7 3128/7 129/7 21/8
32/8 43/8 54/8 65/8 76/8 87/8 98/8
109/8 1110/8 1211/8 1312/8 1413/8 1514/8 1615/8
1716/8 1817/8 1918/8 2019/8 2120/8 2221/8 2322/8
2423/8 2524/8 2625/8 2726/8 2827/8 2928/8 3029/8

Tháng 10/2035 âm lịch

Tháng 9 âm (Bính Tuất) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 2, 14 · ngày tốt xấu tháng 10

Lịch âm dương tháng 10 năm 2035
T2T3T4T5T6T7CN
11/9 22/9 33/9 44/9 55/9 66/9 77/9
88/9 99/9 1010/9 1111/9 1212/9 1313/9 1414/9
1515/9 1616/9 1717/9 1818/9 1919/9 2020/9 2121/9
2222/9 2323/9 2424/9 2525/9 2626/9 2727/9 2828/9
2929/9 3030/9 311/10 12/10 23/10 34/10 45/10

Tháng 11/2035 âm lịch

Tháng 10 âm (Đinh Hợi) · 4 ngày tốt · Rất tốt: 6, 18 · chi tiết từng ngày tháng 11

Lịch âm dương tháng 11 năm 2035
T2T3T4T5T6T7CN
2929/9 3030/9 311/10 12/10 23/10 34/10 45/10
56/10 67/10 78/10 89/10 910/10 1011/10 1112/10
1213/10 1314/10 1415/10 1516/10 1617/10 1718/10 1819/10
1920/10 2021/10 2122/10 2223/10 2324/10 2425/10 2526/10
2627/10 2728/10 2829/10 2930/10 301/11 12/11 23/11

Tháng 12/2035 âm lịch

Tháng 11 âm (Mậu Tý) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 1, 13, 25 · xem tháng 12 năm 2035

Lịch âm dương tháng 12 năm 2035
T2T3T4T5T6T7CN
2627/10 2728/10 2829/10 2930/10 301/11 12/11 23/11
34/11 45/11 56/11 67/11 78/11 89/11 910/11
1011/11 1112/11 1213/11 1314/11 1415/11 1516/11 1617/11
1718/11 1819/11 1920/11 2021/11 2122/11 2223/11 2324/11
2425/11 2526/11 2627/11 2728/11 2829/11 291/12 302/12
313/12 14/12 25/12 36/12 47/12 58/12 69/12

Tết Nguyên đán 2035 là ngày mấy dương lịch?

Tết Nguyên đán 2035 rơi vào 8/2/2035 theo dương lịch, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch. Mỗi năm các lễ âm lại rơi vào ngày dương khác, nên phần dưới ghi thẳng ngày dương năm 2035 cho từng mốc.

Muốn biết đếm ngược tới Tết Nguyên đán còn bao lâu thì nhập mốc trên còn cách bao xa, chỉ cần nhập ngày hôm nay và mốc muốn xem.

Ngày lễ âm lịch năm 2035

Ngày lễ âm lịch năm 2035 và ngày dương tương ứng
Ngày lễÂm lịchDương lịch 2035
Tết Nguyên đán 1/1 âm lịch 8/2/2035
Rằm tháng Giêng (Thượng Nguyên) 15/1 âm lịch 22/2/2035
Giỗ Tổ Hùng Vương 10/3 âm lịch 17/4/2035
Tết Đoan Ngọ 5/5 âm lịch 10/6/2035
Lễ Vu Lan 15/7 âm lịch 18/8/2035
Tết Trung Thu 15/8 âm lịch 16/9/2035
Ông Công Ông Táo 23/12 âm lịch 31/1/2035

Ngày lễ dương lịch năm 2035

Ngày lễ dương lịch năm 2035
Ngày lễDương lịch
Tết Dương lịch1/1/2035
Giải phóng miền Nam30/4/2035
Quốc tế Lao động1/5/2035
Quốc khánh2/9/2035

Văn khấn cho 7 dịp âm lịch kể trên nằm gọn ở mục văn khấn theo dịp lễ.

Nếu việc quan trọng buộc phải làm vào tháng xấu của năm 2035

Con số chấm cho cả tháng là nói gộp, không phải phán quyết cho từng ngày: tháng 11 tuy kém nhất năm nhưng còn 4 ngày đạt Tốt trở lên. Trường hợp ngày đã cố định vì công việc hay họ hàng, ba hướng xử lý dưới đây đi từ nhẹ tới nặng.

Lọc ngày khá nhất của chính tháng đó. Trước khi tính tới dời lịch, hãy lọc trong tháng đó những ngày đạt Tốt trở lên - chốt được trong nhóm ấy là xong. Ngày tốt chia sẵn theo tám việc thường gặp, đặt tại trang chọn ngày tốt theo việc.

Cùng một tháng mà ngày trước ngày sau đã khác hẳn, bởi mỗi ngày đi với một sao trong bộ 28 Nhị Thập Bát Tú.

Ngày đã cố định thì xoay sang giờ. Giờ Hoàng Đạo có ở mọi ngày và không phụ thuộc điểm chấm của ngày đó, nên đây là chỗ còn xoay được. Giờ cụ thể xem ở công cụ tra giờ Hoàng Đạo.

Đủ rồi, đừng thêm điều kiêng khác. Đừng cộng dồn cái xấu: bỏ qua Tam Nương và Nguyệt Kỵ, không đụng hướng Nam (Ly), riêng tuổi Dậu xung Thái Tuế năm Ất Mão nên lùi khỏi vai chủ lễ. Danh sách ngày kiêng theo tục lệ gom trong bộ 12 Trực.

Chọn ngày giờ là phong tục giúp người làm việc lớn thêm an tâm. Nó không thay được sự chuẩn bị thực tế. Khi lịch không thể đổi, chuẩn bị chu đáo vẫn đáng giá hơn là dời việc chỉ để tìm ngày đẹp hơn.

Năm 2035 nên dùng hướng nào, tránh hướng nào?

Năm 2035 có 5 hướng tốt: Đông Nam (vượng đỉnh), Đông (tài lộc), Trung Cung (công danh), Đông Bắc (văn học) và Bắc (quyền lực).

Cần tránh 4 hướng, nặng nhất là Nam vì có Ngũ Hoàng. Phía ấy năm nay nên để trống, đừng khởi công cũng đừng đặt chỗ nằm. Ngoài ra Tây Nam chủ trộm cắp, Tây chủ kiện tụng và Tây Bắc chủ bệnh tật.

Mỗi năm một sao vào giữa lưới; năm 2035 là sao Nhất Bạch Thủy, tám sao còn lại dịch theo sau.

ĐN · Tốn 9 Cửu Tử Hỏa ⭐ Vượng đỉnh
Nam · Ly 5 Ngũ Hoàng Thổ Đại Hung
TN · Khôn 7 Thất Xích Kim Trộm cắp
Đ · Chấn 8 Bát Bạch Thổ Tài lộc
TRUNG CUNG 1 Nhất Bạch Thủy Công danh
T · Đoài 3 Tam Bích Mộc Kiện tụng
ĐB · Cấn 4 Tứ Lục Mộc Văn học
B · Khảm 6 Lục Bạch Kim Quyền lực
TB · Kiền 2 Nhị Hắc Thổ Bệnh tật
Cát tinh Hung tinh Đại Hung (cấm động thổ) Vượng / Sinh khí
Việc nên làm và nên tránh theo từng hướng năm 2035
HướngSaoChủ vềNênTránh
Đông Nam 9 · Cửu Tử Hỏa ⭐ Vượng đỉnh nơi tiếp khách, treo ảnh cưới và bằng khen, phòng sinh hoạt chung để tối, bít kín hoặc chứa đồ hỏng
Nam 5 · Ngũ Hoàng Thổ Đại Hung để yên, càng ít động càng tốt động thổ, đào móng, sửa chữa lớn, kê giường ngủ, đặt cửa chính
Tây Nam 7 · Thất Xích Kim Trộm cắp khu phụ; dùng nước hoặc sắc xanh dương để tiết Kim đặt két sắt, tủ tài sản, cửa ra vào chính
Đông 8 · Bát Bạch Thổ Tài lộc két sắt, quầy thu ngân, cửa chính, phòng khách đặt nhà vệ sinh hoặc kho rác
Trung Cung 1 · Nhất Bạch Thủy Công danh bàn làm việc, phòng ngủ vợ chồng; kích bằng bình nước hoặc hồ cá nhỏ bỏ trống hoặc chứa đồ hỏng
Tây 3 · Tam Bích Mộc Kiện tụng khu ít lui tới; dùng sắc đỏ và đèn ấm để chế Mộc bàn họp, nơi tiếp khách, phòng làm việc chung
Đông Bắc 4 · Tứ Lục Mộc Văn học bàn học, giá sách, góc làm việc của người đang thi cử để bừa bộn hoặc chứa đồ cũ
Bắc 6 · Lục Bạch Kim Quyền lực phòng chủ nhà, bàn làm việc của người quản lý để thành khu ẩm thấp hoặc bỏ hoang
Tây Bắc 2 · Nhị Hắc Thổ Bệnh tật phòng kho hoặc khu ít dùng; treo hồ lô, đặt vật bằng kim loại để hoá giải kê giường ngủ, đặt bếp, xếp phòng cho người già và phụ nữ mang thai
✓ Khuyến nghị:

Cửu Tử Hỏa giữ vai sao vượng suốt Vận 9, năm 2035 đóng ở hướng Đông Nam (Tốn). Nên đặt chỗ tiếp khách hoặc bàn làm việc về phía đó.

Phi Tinh là phép luận của phái Huyền Không trong phong thủy cổ truyền, chép theo sách Thẩm Thị Huyền Không Học. Đây là quan niệm tín ngưỡng lưu truyền trong dân gian.

Với việc trọng đại, nên xem thêm điều kiện thực tế và ý kiến người trong gia đình.

Năm 2035 với tuổi của bạn thế nào?

Tương tác

Cả năm 2035 có chung một nền khí, nhưng mỗi tuổi hứng một kiểu. Nhập năm sinh để xem tuổi bạn có phạm Tam Tai hay xung Thái Tuế. Chi tiết Tam Tai và sao Cửu Diệu chiếu mệnh nằm trong kết quả.

Nhập năm sinh - xem vận năm 2026

Kết quả gồm Thái Tuế, Phi Tinh và Tiểu Vận tính theo tuổi bạn.

Câu hỏi thường gặp về năm 2035

Tết Nguyên đán 2035 là ngày mấy dương lịch?

Ngày mùng 1 Tết Ất Mão ứng với 8/2/2035 trên lịch dương.

Năm 2035 có bao nhiêu ngày tốt, tháng nào nhiều nhất?

Năm 2035 có 86 ngày từ mức Tốt trở lên, trong đó 35 ngày Rất tốt và 51 ngày Tốt. Tháng 2 và 8 nhiều nhất với 9 ngày.

Năm 2035 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 2035 là năm Ất Mão, con Mèo 🐰, Nạp Âm Đại Khe Thủy hành Thủy.

Năm 2035 có tháng nhuận âm lịch không?

Năm 2035 không có tháng nhuận âm lịch, cả năm đúng 12 tháng âm.

Hướng nào cần tránh động thổ năm 2035?

Ngũ Hoàng năm 2035 nằm ở hướng Nam (Ly) - đừng đào móng hay đập phá phía ấy. Đây là quan niệm phong thủy Huyền Không, dùng để tham khảo.

Tuổi nào xung Thái Tuế năm 2035?

Xung Thái Tuế năm 2035 rơi vào tuổi Dậu - tuổi đối diện Mão trên vòng địa chi.

Đây là bản đồ cả năm 2035, đủ để chốt tháng trước khi đi vào từng ngày.

Có tháng rồi, việc còn lại là vào tra ngày hôm nay và cả tháng hiện tại. Nếu chỉ cần tra đúng một ngày, vào thẳng ngày đó nhanh hơn đọc lại cả năm.

Can chi, tiết khí và ngày âm dương được tính theo lịch âm Việt Nam, múi giờ GMT+7, nên khớp với thiên văn. Riêng phần luận ngày tốt xấu, Phi Tinh và Thái Tuế là tri thức phong tục. Mỗi trường phái chấm một cách, nên hãy coi đây là một kênh tham khảo.

loading data