Lịch âm dương năm 2035 - Ất Mão · Cửu Tử Ly Hỏa
Năm 2035 (Ất Mão), Tết Nguyên đán vào 8/2/2035.
Năm Ất Mão 2035 có Thiên Can Ất hành Mộc, Địa Chi Mão hành Mộc. Nạp Âm là Đại Khe Thủy hành Thủy. Hai hành Can và Chi cùng hành Mộc (tỷ hòa), đó là nền khí chung cho cả mười hai tháng.
Năm Ất Mão cho 86 ngày dùng được cho việc lớn, sát mức thường lệ. Đừng để tới sát ngày mới tra, dễ trùng vào tháng thưa.
Tháng 2 rộng cửa nhất với 9 ngày; tháng 11 hẹp nhất, còn 4. Cùng một năm mà cơ hội chênh nhau tới 5 ngày.
Tết Nguyên đán rơi vào 8/2/2035. Ngũ Hoàng năm 2035 về hướng Nam (Ly), nên để yên hướng ấy. Người tuổi Dậu xung Thái Tuế, theo tục lệ thì làm lễ giải đầu năm.
Năm 2035 là năm Ất Mão, Nạp Âm Đại Khe Thủy hành Thủy. Thiên Can Ất hành Mộc gặp Địa Chi Mão hành Mộc. Quan hệ ngũ hành của năm vì vậy là Tỷ Hòa (Mộc gặp Mộc).
Ất Mão là một trong 60 cặp của vòng hoa giáp, cách tính nằm ở bài can chi Ất Mão.
| Yếu tố | Chi tiết | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Thiên Can (Ất) | Mộc Dương | Thiên Can Ất thuộc hành Mộc, là khí chủ đạo của năm 2035. |
| Địa Chi (Mão) | Mộc Dương · Con Mão | Địa Chi Mão thuộc hành Mộc; đặt cạnh Can Ất thì cùng hành Mộc (tỷ hòa). |
| Nạp Âm | Thủy · Đại Khe Thủy | Nghĩa "Nước khe lớn", thuộc hành Thủy, ứng với cặp can chi Giáp Dần và Ất Mão. |
| Thái Tuế | Mộc Mão (chính cung) | Tuổi Mão hợp Thái Tuế. Tuổi xung Thái Tuế cần lễ giải đầu năm. |
| Màu hợp năm | Xanh lá Đen/Xanh dương | Kích hoạt vận khí, dùng cho trang phục, vật phẩm phong thủy. |
| Hoàng Đạo / Hắc Đạo | 182 / 183 ngày | Một tiêu chí thành phần, xét riêng bộ sao ngày. Xem cơ chế ở bài sao Hoàng Đạo và sao Hắc Đạo. |
Luận giải ngũ hành, Thái Tuế và màu hợp ở trên là quan niệm dân gian. Theo sách Tam Mệnh Thông Hội và Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Dùng để tham khảo khi chọn thời điểm, không phải kết luận khoa học.
Vận 9 Cửu Tử Ly Hỏa ảnh hưởng gì tới năm 2035?
Vận 9 kéo dài tới 2043, lấy Hỏa làm hành chủ ở Ly · Chính Nam. Năm 2035 mang Can Ất hành Mộc, so với hành Vận thì Mộc sinh Hỏa (tương sinh). Nên năm 2035 thuận cho việc khởi sự và mở rộng.
Cửu Tử Ly Hỏa
Lịch âm dương 12 tháng năm 2035 có gì đáng chú ý?
Nếu quy sang lịch âm, 2035 bắt đầu ở tháng 11 âm năm Giáp Dần đến tháng 12 âm năm Ất Mão. Năm nay không nhuận nên hai lịch lệch nhau khá đều suốt 12 tháng.
Năm Ất Mão cho 86 ngày dùng được cho việc lớn, sát mức thường lệ. Đừng để tới sát ngày mới tra, dễ trùng vào tháng thưa.
Tháng 2 rộng cửa nhất với 9 ngày; tháng 11 hẹp nhất, còn 4. Cùng một năm mà cơ hội chênh nhau tới 5 ngày.
Các mốc lớn rơi vào: Ông Công Ông Táo 31/1, Tết Nguyên đán 8/2, Lễ Vu Lan 18/8, Tết Trung Thu 16/9. Khối dưới cho biết tháng nào đáng nhắm - tháng 2 và 8 đang hơn cả - rồi mới tới lưới ngày từng tháng.
Tháng 1/2035 âm lịch
Tháng 11 âm (Bính Tý) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 14, 30 · lịch tháng 1/2035
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 122/11 | 223/11 | 324/11 | 425/11 | 526/11 | 627/11 | 728/11 |
| 829/11 | 91/12 | 102/12 | 113/12 | 124/12 | 135/12 | 146/12 |
| 157/12 | 168/12 | 179/12 | 1810/12 | 1911/12 | 2012/12 | 2113/12 |
| 2214/12 | 2315/12 | 2416/12 | 2517/12 | 2618/12 | 2719/12 | 2820/12 |
| 2921/12 | 3022/12 | 3123/12 | 124/12 | 225/12 | 326/12 | 427/12 |
Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu · ngày âm in vàng là mùng 1 hoặc rằm
Tháng 2/2035 âm lịch
Tháng 12 âm (Đinh Sửu) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 7, 8, 12, 18, 20, 27 · ngày tốt xấu tháng 2
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2921/12 | 3022/12 | 3123/12 | 124/12 | 225/12 | 326/12 | 427/12 |
| 528/12 | 629/12 | 730/12 | 81/1 | 92/1 | 103/1 | 114/1 |
| 125/1 | 136/1 | 147/1 | 158/1 | 169/1 | 1710/1 | 1811/1 |
| 1912/1 | 2013/1 | 2114/1 | 2215/1 | 2316/1 | 2417/1 | 2518/1 |
| 2619/1 | 2720/1 | 2821/1 | 122/1 | 223/1 | 324/1 | 425/1 |
Tháng 3/2035 âm lịch
Tháng 1 âm (Mậu Dần) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 2, 4, 27 · chi tiết từng ngày tháng 3
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2619/1 | 2720/1 | 2821/1 | 122/1 | 223/1 | 324/1 | 425/1 |
| 526/1 | 627/1 | 728/1 | 829/1 | 930/1 | 101/2 | 112/2 |
| 123/2 | 134/2 | 145/2 | 156/2 | 167/2 | 178/2 | 189/2 |
| 1910/2 | 2011/2 | 2112/2 | 2213/2 | 2314/2 | 2415/2 | 2516/2 |
| 2617/2 | 2718/2 | 2819/2 | 2920/2 | 3021/2 | 3122/2 | 123/2 |
Tháng 4/2035 âm lịch
Tháng 2 âm (Kỷ Mão) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 4, 11, 23 · xem tháng 4 năm 2035
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2617/2 | 2718/2 | 2819/2 | 2920/2 | 3021/2 | 3122/2 | 123/2 |
| 224/2 | 325/2 | 426/2 | 527/2 | 628/2 | 729/2 | 81/3 |
| 92/3 | 103/3 | 114/3 | 125/3 | 136/3 | 147/3 | 158/3 |
| 169/3 | 1710/3 | 1811/3 | 1912/3 | 2013/3 | 2114/3 | 2215/3 |
| 2316/3 | 2417/3 | 2518/3 | 2619/3 | 2720/3 | 2821/3 | 2922/3 |
| 3023/3 | 124/3 | 225/3 | 326/3 | 427/3 | 528/3 | 629/3 |
Tháng 5/2035 âm lịch
Tháng 3 âm (Canh Thìn) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 5, 16, 22, 28 · lịch tháng 5/2035
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3023/3 | 124/3 | 225/3 | 326/3 | 427/3 | 528/3 | 629/3 |
| 730/3 | 81/4 | 92/4 | 103/4 | 114/4 | 125/4 | 136/4 |
| 147/4 | 158/4 | 169/4 | 1710/4 | 1811/4 | 1912/4 | 2013/4 |
| 2114/4 | 2215/4 | 2316/4 | 2417/4 | 2518/4 | 2619/4 | 2720/4 |
| 2821/4 | 2922/4 | 3023/4 | 3124/4 | 125/4 | 226/4 | 327/4 |
Tháng 6/2035 âm lịch
Tháng 4 âm (Tân Tỵ) · 6 ngày tốt · ngày tốt xấu tháng 6
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2821/4 | 2922/4 | 3023/4 | 3124/4 | 125/4 | 226/4 | 327/4 |
| 428/4 | 529/4 | 61/5 | 72/5 | 83/5 | 94/5 | 105/5 |
| 116/5 | 127/5 | 138/5 | 149/5 | 1510/5 | 1611/5 | 1712/5 |
| 1813/5 | 1914/5 | 2015/5 | 2116/5 | 2217/5 | 2318/5 | 2419/5 |
| 2520/5 | 2621/5 | 2722/5 | 2823/5 | 2924/5 | 3025/5 | 126/5 |
Tháng 7/2035 âm lịch
Tháng 5 âm (Nhâm Ngọ) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 5, 7, 17, 19, 25, 29, 31 · chi tiết từng ngày tháng 7
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2520/5 | 2621/5 | 2722/5 | 2823/5 | 2924/5 | 3025/5 | 126/5 |
| 227/5 | 328/5 | 429/5 | 51/6 | 62/6 | 73/6 | 84/6 |
| 95/6 | 106/6 | 117/6 | 128/6 | 139/6 | 1410/6 | 1511/6 |
| 1612/6 | 1713/6 | 1814/6 | 1915/6 | 2016/6 | 2117/6 | 2218/6 |
| 2319/6 | 2420/6 | 2521/6 | 2622/6 | 2723/6 | 2824/6 | 2925/6 |
| 3026/6 | 3127/6 | 128/6 | 229/6 | 330/6 | 41/7 | 52/7 |
Tháng 8/2035 âm lịch
Tháng 6 âm (Quý Mùi) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 11, 23 · xem tháng 8 năm 2035
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3026/6 | 3127/6 | 128/6 | 229/6 | 330/6 | 41/7 | 52/7 |
| 63/7 | 74/7 | 85/7 | 96/7 | 107/7 | 118/7 | 129/7 |
| 1310/7 | 1411/7 | 1512/7 | 1613/7 | 1714/7 | 1815/7 | 1916/7 |
| 2017/7 | 2118/7 | 2219/7 | 2320/7 | 2421/7 | 2522/7 | 2623/7 |
| 2724/7 | 2825/7 | 2926/7 | 3027/7 | 3128/7 | 129/7 | 21/8 |
Tháng 9/2035 âm lịch
Tháng 7 âm (Giáp Thân) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 19 · lịch tháng 9/2035
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2724/7 | 2825/7 | 2926/7 | 3027/7 | 3128/7 | 129/7 | 21/8 |
| 32/8 | 43/8 | 54/8 | 65/8 | 76/8 | 87/8 | 98/8 |
| 109/8 | 1110/8 | 1211/8 | 1312/8 | 1413/8 | 1514/8 | 1615/8 |
| 1716/8 | 1817/8 | 1918/8 | 2019/8 | 2120/8 | 2221/8 | 2322/8 |
| 2423/8 | 2524/8 | 2625/8 | 2726/8 | 2827/8 | 2928/8 | 3029/8 |
Tháng 10/2035 âm lịch
Tháng 9 âm (Bính Tuất) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 2, 14 · ngày tốt xấu tháng 10
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/9 | 22/9 | 33/9 | 44/9 | 55/9 | 66/9 | 77/9 |
| 88/9 | 99/9 | 1010/9 | 1111/9 | 1212/9 | 1313/9 | 1414/9 |
| 1515/9 | 1616/9 | 1717/9 | 1818/9 | 1919/9 | 2020/9 | 2121/9 |
| 2222/9 | 2323/9 | 2424/9 | 2525/9 | 2626/9 | 2727/9 | 2828/9 |
| 2929/9 | 3030/9 | 311/10 | 12/10 | 23/10 | 34/10 | 45/10 |
Tháng 11/2035 âm lịch
Tháng 10 âm (Đinh Hợi) · 4 ngày tốt · Rất tốt: 6, 18 · chi tiết từng ngày tháng 11
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2929/9 | 3030/9 | 311/10 | 12/10 | 23/10 | 34/10 | 45/10 |
| 56/10 | 67/10 | 78/10 | 89/10 | 910/10 | 1011/10 | 1112/10 |
| 1213/10 | 1314/10 | 1415/10 | 1516/10 | 1617/10 | 1718/10 | 1819/10 |
| 1920/10 | 2021/10 | 2122/10 | 2223/10 | 2324/10 | 2425/10 | 2526/10 |
| 2627/10 | 2728/10 | 2829/10 | 2930/10 | 301/11 | 12/11 | 23/11 |
Tháng 12/2035 âm lịch
Tháng 11 âm (Mậu Tý) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 1, 13, 25 · xem tháng 12 năm 2035
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2627/10 | 2728/10 | 2829/10 | 2930/10 | 301/11 | 12/11 | 23/11 |
| 34/11 | 45/11 | 56/11 | 67/11 | 78/11 | 89/11 | 910/11 |
| 1011/11 | 1112/11 | 1213/11 | 1314/11 | 1415/11 | 1516/11 | 1617/11 |
| 1718/11 | 1819/11 | 1920/11 | 2021/11 | 2122/11 | 2223/11 | 2324/11 |
| 2425/11 | 2526/11 | 2627/11 | 2728/11 | 2829/11 | 291/12 | 302/12 |
| 313/12 | 14/12 | 25/12 | 36/12 | 47/12 | 58/12 | 69/12 |
Tết Nguyên đán 2035 là ngày mấy dương lịch?
Tết Nguyên đán 2035 rơi vào 8/2/2035 theo dương lịch, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch. Mỗi năm các lễ âm lại rơi vào ngày dương khác, nên phần dưới ghi thẳng ngày dương năm 2035 cho từng mốc.
Muốn biết đếm ngược tới Tết Nguyên đán còn bao lâu thì nhập mốc trên còn cách bao xa, chỉ cần nhập ngày hôm nay và mốc muốn xem.
Ngày lễ âm lịch năm 2035
| Ngày lễ | Âm lịch | Dương lịch 2035 |
|---|---|---|
| Tết Nguyên đán | 1/1 âm lịch | 8/2/2035 |
| Rằm tháng Giêng (Thượng Nguyên) | 15/1 âm lịch | 22/2/2035 |
| Giỗ Tổ Hùng Vương | 10/3 âm lịch | 17/4/2035 |
| Tết Đoan Ngọ | 5/5 âm lịch | 10/6/2035 |
| Lễ Vu Lan | 15/7 âm lịch | 18/8/2035 |
| Tết Trung Thu | 15/8 âm lịch | 16/9/2035 |
| Ông Công Ông Táo | 23/12 âm lịch | 31/1/2035 |
Ngày lễ dương lịch năm 2035
| Ngày lễ | Dương lịch |
|---|---|
| Tết Dương lịch | 1/1/2035 |
| Giải phóng miền Nam | 30/4/2035 |
| Quốc tế Lao động | 1/5/2035 |
| Quốc khánh | 2/9/2035 |
Văn khấn cho 7 dịp âm lịch kể trên nằm gọn ở mục văn khấn theo dịp lễ.
Nếu việc quan trọng buộc phải làm vào tháng xấu của năm 2035
Con số chấm cho cả tháng là nói gộp, không phải phán quyết cho từng ngày: tháng 11 tuy kém nhất năm nhưng còn 4 ngày đạt Tốt trở lên. Trường hợp ngày đã cố định vì công việc hay họ hàng, ba hướng xử lý dưới đây đi từ nhẹ tới nặng.
Lọc ngày khá nhất của chính tháng đó. Trước khi tính tới dời lịch, hãy lọc trong tháng đó những ngày đạt Tốt trở lên - chốt được trong nhóm ấy là xong. Ngày tốt chia sẵn theo tám việc thường gặp, đặt tại trang chọn ngày tốt theo việc.
Cùng một tháng mà ngày trước ngày sau đã khác hẳn, bởi mỗi ngày đi với một sao trong bộ 28 Nhị Thập Bát Tú.
Ngày đã cố định thì xoay sang giờ. Giờ Hoàng Đạo có ở mọi ngày và không phụ thuộc điểm chấm của ngày đó, nên đây là chỗ còn xoay được. Giờ cụ thể xem ở công cụ tra giờ Hoàng Đạo.
Đủ rồi, đừng thêm điều kiêng khác. Đừng cộng dồn cái xấu: bỏ qua Tam Nương và Nguyệt Kỵ, không đụng hướng Nam (Ly), riêng tuổi Dậu xung Thái Tuế năm Ất Mão nên lùi khỏi vai chủ lễ. Danh sách ngày kiêng theo tục lệ gom trong bộ 12 Trực.
Chọn ngày giờ là phong tục giúp người làm việc lớn thêm an tâm. Nó không thay được sự chuẩn bị thực tế. Khi lịch không thể đổi, chuẩn bị chu đáo vẫn đáng giá hơn là dời việc chỉ để tìm ngày đẹp hơn.
Năm 2035 nên dùng hướng nào, tránh hướng nào?
Năm 2035 có 5 hướng tốt: Đông Nam (vượng đỉnh), Đông (tài lộc), Trung Cung (công danh), Đông Bắc (văn học) và Bắc (quyền lực).
Cần tránh 4 hướng, nặng nhất là Nam vì có Ngũ Hoàng. Phía ấy năm nay nên để trống, đừng khởi công cũng đừng đặt chỗ nằm. Ngoài ra Tây Nam chủ trộm cắp, Tây chủ kiện tụng và Tây Bắc chủ bệnh tật.
Mỗi năm một sao vào giữa lưới; năm 2035 là sao Nhất Bạch Thủy, tám sao còn lại dịch theo sau.
| Hướng | Sao | Chủ về | Nên | Tránh |
|---|---|---|---|---|
| Đông Nam | 9 · Cửu Tử Hỏa ⭐ | Vượng đỉnh | nơi tiếp khách, treo ảnh cưới và bằng khen, phòng sinh hoạt chung | để tối, bít kín hoặc chứa đồ hỏng |
| Nam | 5 · Ngũ Hoàng Thổ | Đại Hung | để yên, càng ít động càng tốt | động thổ, đào móng, sửa chữa lớn, kê giường ngủ, đặt cửa chính |
| Tây Nam | 7 · Thất Xích Kim | Trộm cắp | khu phụ; dùng nước hoặc sắc xanh dương để tiết Kim | đặt két sắt, tủ tài sản, cửa ra vào chính |
| Đông | 8 · Bát Bạch Thổ | Tài lộc | két sắt, quầy thu ngân, cửa chính, phòng khách | đặt nhà vệ sinh hoặc kho rác |
| Trung Cung | 1 · Nhất Bạch Thủy | Công danh | bàn làm việc, phòng ngủ vợ chồng; kích bằng bình nước hoặc hồ cá nhỏ | bỏ trống hoặc chứa đồ hỏng |
| Tây | 3 · Tam Bích Mộc | Kiện tụng | khu ít lui tới; dùng sắc đỏ và đèn ấm để chế Mộc | bàn họp, nơi tiếp khách, phòng làm việc chung |
| Đông Bắc | 4 · Tứ Lục Mộc | Văn học | bàn học, giá sách, góc làm việc của người đang thi cử | để bừa bộn hoặc chứa đồ cũ |
| Bắc | 6 · Lục Bạch Kim | Quyền lực | phòng chủ nhà, bàn làm việc của người quản lý | để thành khu ẩm thấp hoặc bỏ hoang |
| Tây Bắc | 2 · Nhị Hắc Thổ | Bệnh tật | phòng kho hoặc khu ít dùng; treo hồ lô, đặt vật bằng kim loại để hoá giải | kê giường ngủ, đặt bếp, xếp phòng cho người già và phụ nữ mang thai |
Cửu Tử Hỏa giữ vai sao vượng suốt Vận 9, năm 2035 đóng ở hướng Đông Nam (Tốn). Nên đặt chỗ tiếp khách hoặc bàn làm việc về phía đó.
Phi Tinh là phép luận của phái Huyền Không trong phong thủy cổ truyền, chép theo sách Thẩm Thị Huyền Không Học. Đây là quan niệm tín ngưỡng lưu truyền trong dân gian.
Với việc trọng đại, nên xem thêm điều kiện thực tế và ý kiến người trong gia đình.
Năm 2035 với tuổi của bạn thế nào?
Tương tácCả năm 2035 có chung một nền khí, nhưng mỗi tuổi hứng một kiểu. Nhập năm sinh để xem tuổi bạn có phạm Tam Tai hay xung Thái Tuế. Chi tiết Tam Tai và sao Cửu Diệu chiếu mệnh nằm trong kết quả.
Nhập năm sinh - xem vận năm 2026
Kết quả gồm Thái Tuế, Phi Tinh và Tiểu Vận tính theo tuổi bạn.
Câu hỏi thường gặp về năm 2035
Tết Nguyên đán 2035 là ngày mấy dương lịch?
Ngày mùng 1 Tết Ất Mão ứng với 8/2/2035 trên lịch dương.
Năm 2035 có bao nhiêu ngày tốt, tháng nào nhiều nhất?
Năm 2035 có 86 ngày từ mức Tốt trở lên, trong đó 35 ngày Rất tốt và 51 ngày Tốt. Tháng 2 và 8 nhiều nhất với 9 ngày.
Năm 2035 là năm con gì, mệnh gì?
Năm 2035 là năm Ất Mão, con Mèo 🐰, Nạp Âm Đại Khe Thủy hành Thủy.
Năm 2035 có tháng nhuận âm lịch không?
Năm 2035 không có tháng nhuận âm lịch, cả năm đúng 12 tháng âm.
Hướng nào cần tránh động thổ năm 2035?
Ngũ Hoàng năm 2035 nằm ở hướng Nam (Ly) - đừng đào móng hay đập phá phía ấy. Đây là quan niệm phong thủy Huyền Không, dùng để tham khảo.
Tuổi nào xung Thái Tuế năm 2035?
Xung Thái Tuế năm 2035 rơi vào tuổi Dậu - tuổi đối diện Mão trên vòng địa chi.
Đây là bản đồ cả năm 2035, đủ để chốt tháng trước khi đi vào từng ngày.
Có tháng rồi, việc còn lại là vào tra ngày hôm nay và cả tháng hiện tại. Nếu chỉ cần tra đúng một ngày, vào thẳng ngày đó nhanh hơn đọc lại cả năm.
Can chi, tiết khí và ngày âm dương được tính theo lịch âm Việt Nam, múi giờ GMT+7, nên khớp với thiên văn. Riêng phần luận ngày tốt xấu, Phi Tinh và Thái Tuế là tri thức phong tục. Mỗi trường phái chấm một cách, nên hãy coi đây là một kênh tham khảo.