Lịch âm dương năm 1864 - Giáp Tý · Nhất Bạch Khảm Thủy

Tác giả: · Cập nhật: 30/07/2026

Năm 1864 (Giáp Tý), Tết Nguyên đán vào 8/2/1864.

Năm Giáp Tý 1864 có Thiên Can Giáp hành Mộc, Địa Chi Tý hành Thủy. Nạp Âm là Hải Trung Kim hành Kim. Hai hành Can và Chi Thủy sinh Mộc (tương sinh), đó là nền khí của cả năm.

Cả năm có 84 ngày đạt mức Tốt trở lên, dồn nhiều nhất vào tháng 2 và 8. Mức này chấm theo thang 5 bậc dùng chung với trang chi tiết từng ngày, không phải chỉ đếm ngày Hoàng Đạo.

Tết Nguyên đán rơi vào 8/2/1864. Về phong thủy, sao Ngũ Hoàng đóng ở hướng Nam (Ly) nên tránh động thổ hướng này. Người tuổi Ngọ xung Thái Tuế, theo tục lệ thì nên làm lễ giải đầu năm.

84
Ngày tốt trở lên
132
Ngày bình thường
150
Ngày xấu
24
Tiết khí

Năm 1864 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1864 là năm Giáp Tý, Nạp Âm Hải Trung Kim hành Kim. Thiên Can Giáp hành Mộc gặp Địa Chi Tý hành Thủy. Quan hệ ngũ hành của năm vì vậy là Mộc - Thủy. Cách tính cặp can chi này nằm ở bài can chi Giáp Tý.

1864
Giáp Tý
Can chi
Giáp Tý (Mộc × Thủy)
Nạp âm
Hải Trung Kim
Vận khí
Nhất Bạch Khảm Thủy
🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi năm Giáp Tý
Yếu tốChi tiếtÝ nghĩa
Thiên Can (Giáp) Mộc Dương Thiên Can Giáp thuộc hành Mộc, là khí chủ đạo của năm 1864.
Địa Chi (Tý) Thủy Dương · Con Tý Địa Chi Tý thuộc hành Thủy; đặt cạnh Can Giáp thì Thủy sinh Mộc (tương sinh).
Nạp Âm Kim · Hải Trung Kim
Thái Tuế Thủy Tý (chính cung) Tuổi Tý hợp Thái Tuế. Tuổi xung Thái Tuế cần lễ giải đầu năm.
Màu hợp năm Xanh lá Đen/Xanh dương Kích hoạt vận khí, dùng cho trang phục, vật phẩm phong thủy.
Hoàng Đạo / Hắc Đạo 182 / 184 ngày Một tiêu chí thành phần, xét riêng bộ sao ngày. Xem cơ chế ở bài sao Hoàng Đạosao Hắc Đạo.

Luận giải ngũ hành, Thái Tuế và màu hợp ở trên là quan niệm dân gian. Nguồn tham chiếu: Tam Mệnh Thông HộiHiệp Kỷ Biện Phương Thư. Dùng để tham khảo khi chọn thời điểm, không phải kết luận khoa học.

Vận 1 Nhất Bạch Khảm Thủy ảnh hưởng gì tới năm 1864?

Vận 1 lấy hành Thủy làm chủ, đóng ở Khảm · Chính Bắc. Năm 1864 mang Can Giáp hành Mộc. So với hành Vận thì Thủy sinh Mộc (tương sinh). Theo Huyền Không, đây là năm thuận để khởi sự và mở rộng.

1

Nhất Bạch Khảm Thủy

Vận 1 · Thượng Nguyên · 1864 - 1883
Hành chủ
Thủy
Phương vị
Khảm · Chính Bắc
Sao chủ
Nhất Bạch (1)

Lịch âm dương 12 tháng năm 1864 có gì đáng chú ý?

12 tháng dương năm 1864 trải trên các tháng âm từ tháng 11 âm năm Quý Hợi đến tháng 12 âm năm Giáp Tý. Năm nay không có tháng nhuận âm nên âm và dương lệch nhau khá đều suốt 12 tháng.

Năm 1864 có 84 ngày từ mức Tốt trở lên. Nhiều nhất là tháng 2 và 8 với 9 ngày. Ít nhất là tháng 12, chỉ 5 ngày, nên tránh xếp việc lớn vào đó.

Các mốc lớn rơi vào: Ông Công Ông Táo 31/1, Tết Nguyên đán 8/2, Lễ Vu Lan 16/8, Tết Trung Thu 15/9. Khối dưới đây so sánh nhanh 12 tháng theo số ngày tốt, còn lưới ngày của từng tháng nằm ngay sau đó.

1
Tháng 11 âm (Giáp Tý)
8 ngày tốt
2
Tháng 12 âm (Ất Sửu)
9 ngày tốt
3
Tháng 1 âm (Bính Dần)
8 ngày tốt
4
Tháng 2 âm (Đinh Mão)
6 ngày tốt
5
Tháng 3 âm (Mậu Thìn)
6 ngày tốt
6
Tháng 4 âm (Kỷ Tỵ)
7 ngày tốt
7
Tháng 5 âm (Canh Ngọ)
7 ngày tốt
8
Tháng 6 âm (Tân Mùi)
9 ngày tốt
9
Tháng 8 âm (Quý Dậu)
6 ngày tốt
10
Tháng 9 âm (Giáp Tuất)
7 ngày tốt
11
Tháng 10 âm (Ất Hợi)
6 ngày tốt
12
Tháng 11 âm (Bính Tý)
5 ngày tốt

Tháng 1/1864 âm lịch

Tháng 11 âm (Giáp Tý) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 8, 11, 23, 27 · lịch tháng 1/1864

Lịch âm dương tháng 1 năm 1864
T2T3T4T5T6T7CN
2818/11 2919/11 3020/11 3121/11 122/11 223/11 324/11
425/11 526/11 627/11 728/11 829/11 91/12 102/12
113/12 124/12 135/12 146/12 157/12 168/12 179/12
1810/12 1911/12 2012/12 2113/12 2214/12 2315/12 2416/12
2517/12 2618/12 2719/12 2820/12 2921/12 3022/12 3123/12

Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu · ngày âm in vàng là mùng 1 hoặc rằm

Tháng 2/1864 âm lịch

Tháng 12 âm (Ất Sửu) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 4, 15, 17, 24, 27, 29 · ngày tốt xấu tháng 2

Lịch âm dương tháng 2 năm 1864
T2T3T4T5T6T7CN
124/12 225/12 326/12 427/12 528/12 629/12 730/12
81/1 92/1 103/1 114/1 125/1 136/1 147/1
158/1 169/1 1710/1 1811/1 1912/1 2013/1 2114/1
2215/1 2316/1 2417/1 2518/1 2619/1 2720/1 2821/1
2922/1 123/1 224/1 325/1 426/1 527/1 628/1

Tháng 3/1864 âm lịch

Tháng 1 âm (Bính Dần) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 15, 23 · chi tiết từng ngày tháng 3

Lịch âm dương tháng 3 năm 1864
T2T3T4T5T6T7CN
2922/1 123/1 224/1 325/1 426/1 527/1 628/1
729/1 81/2 92/2 103/2 114/2 125/2 136/2
147/2 158/2 169/2 1710/2 1811/2 1912/2 2013/2
2114/2 2215/2 2316/2 2417/2 2518/2 2619/2 2720/2
2821/2 2922/2 3023/2 3124/2 125/2 226/2 327/2

Tháng 4/1864 âm lịch

Tháng 2 âm (Đinh Mão) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 7, 19, 25 · xem tháng 4 năm 1864

Lịch âm dương tháng 4 năm 1864
T2T3T4T5T6T7CN
2821/2 2922/2 3023/2 3124/2 125/2 226/2 327/2
428/2 529/2 61/3 72/3 83/3 94/3 105/3
116/3 127/3 138/3 149/3 1510/3 1611/3 1712/3
1813/3 1914/3 2015/3 2116/3 2217/3 2318/3 2419/3
2520/3 2621/3 2722/3 2823/3 2924/3 3025/3 126/3

Tháng 5/1864 âm lịch

Tháng 3 âm (Mậu Thìn) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 1, 12, 18, 24, 30 · lịch tháng 5/1864

Lịch âm dương tháng 5 năm 1864
T2T3T4T5T6T7CN
2520/3 2621/3 2722/3 2823/3 2924/3 3025/3 126/3
227/3 328/3 429/3 530/3 61/4 72/4 83/4
94/4 105/4 116/4 127/4 138/4 149/4 1510/4
1611/4 1712/4 1813/4 1914/4 2015/4 2116/4 2217/4
2318/4 2419/4 2520/4 2621/4 2722/4 2823/4 2924/4
3025/4 3126/4 127/4 228/4 329/4 41/5 52/5

Tháng 6/1864 âm lịch

Tháng 4 âm (Kỷ Tỵ) · 7 ngày tốt · ngày tốt xấu tháng 6

Lịch âm dương tháng 6 năm 1864
T2T3T4T5T6T7CN
3025/4 3126/4 127/4 228/4 329/4 41/5 52/5
63/5 74/5 85/5 96/5 107/5 118/5 129/5
1310/5 1411/5 1512/5 1613/5 1714/5 1815/5 1916/5
2017/5 2118/5 2219/5 2320/5 2421/5 2522/5 2623/5
2724/5 2825/5 2926/5 3027/5 128/5 229/5 330/5

Tháng 7/1864 âm lịch

Tháng 5 âm (Canh Ngọ) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 13, 15, 25, 27 · chi tiết từng ngày tháng 7

Lịch âm dương tháng 7 năm 1864
T2T3T4T5T6T7CN
2724/5 2825/5 2926/5 3027/5 128/5 229/5 330/5
41/6 52/6 63/6 74/6 85/6 96/6 107/6
118/6 129/6 1310/6 1411/6 1512/6 1613/6 1714/6
1815/6 1916/6 2017/6 2118/6 2219/6 2320/6 2421/6
2522/6 2623/6 2724/6 2825/6 2926/6 3027/6 3128/6

Tháng 8/1864 âm lịch

Tháng 6 âm (Tân Mùi) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 7, 15, 19, 31 · xem tháng 8 năm 1864

Lịch âm dương tháng 8 năm 1864
T2T3T4T5T6T7CN
129/6 21/7 32/7 43/7 54/7 65/7 76/7
87/7 98/7 109/7 1110/7 1211/7 1312/7 1413/7
1514/7 1615/7 1716/7 1817/7 1918/7 2019/7 2120/7
2221/7 2322/7 2423/7 2524/7 2625/7 2726/7 2827/7
2928/7 3029/7 3130/7 11/8 22/8 33/8 44/8

Tháng 9/1864 âm lịch

Tháng 8 âm (Quý Dậu) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 3, 15, 27 · lịch tháng 9/1864

Lịch âm dương tháng 9 năm 1864
T2T3T4T5T6T7CN
2928/7 3029/7 3130/7 11/8 22/8 33/8 44/8
55/8 66/8 77/8 88/8 99/8 1010/8 1111/8
1212/8 1313/8 1414/8 1515/8 1616/8 1717/8 1818/8
1919/8 2020/8 2121/8 2222/8 2323/8 2424/8 2525/8
2626/8 2727/8 2828/8 2929/8 3030/8 11/9 22/9

Tháng 10/1864 âm lịch

Tháng 9 âm (Giáp Tuất) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 10, 22 · ngày tốt xấu tháng 10

Lịch âm dương tháng 10 năm 1864
T2T3T4T5T6T7CN
2626/8 2727/8 2828/8 2929/8 3030/8 11/9 22/9
33/9 44/9 55/9 66/9 77/9 88/9 99/9
1010/9 1111/9 1212/9 1313/9 1414/9 1515/9 1616/9
1717/9 1818/9 1919/9 2020/9 2121/9 2222/9 2323/9
2424/9 2525/9 2626/9 2727/9 2828/9 2929/9 301/10
312/10 13/10 24/10 35/10 46/10 57/10 68/10

Tháng 11/1864 âm lịch

Tháng 10 âm (Ất Hợi) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 2, 14, 20, 26 · chi tiết từng ngày tháng 11

Lịch âm dương tháng 11 năm 1864
T2T3T4T5T6T7CN
312/10 13/10 24/10 35/10 46/10 57/10 68/10
79/10 810/10 911/10 1012/10 1113/10 1214/10 1315/10
1416/10 1517/10 1618/10 1719/10 1820/10 1921/10 2022/10
2123/10 2224/10 2325/10 2426/10 2527/10 2628/10 2729/10
2830/10 291/11 302/11 13/11 24/11 35/11 46/11

Tháng 12/1864 âm lịch

Tháng 11 âm (Bính Tý) · 5 ngày tốt · Rất tốt: 9, 21, 28 · xem tháng 12 năm 1864

Lịch âm dương tháng 12 năm 1864
T2T3T4T5T6T7CN
2830/10 291/11 302/11 13/11 24/11 35/11 46/11
57/11 68/11 79/11 810/11 911/11 1012/11 1113/11
1214/11 1315/11 1416/11 1517/11 1618/11 1719/11 1820/11
1921/11 2022/11 2123/11 2224/11 2325/11 2426/11 2527/11
2628/11 2729/11 2830/11 291/12 302/12 313/12 14/12

Tết Nguyên đán 1864 là ngày mấy dương lịch?

Tết Nguyên đán 1864 rơi vào 8/2/1864 theo dương lịch, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch. Các lễ âm khác trong năm cũng lệch ngày dương mỗi năm nên bảng dưới quy sẵn ra ngày dương của đúng năm 1864.

Muốn biết đếm ngược tới Tết Nguyên đán còn bao lâu thì nhập mốc trên vào công cụ đếm ngày, ở đó có sẵn số ngày còn lại tới các dịp lễ tết trong năm.

Ngày lễ âm lịch năm 1864

Ngày lễ âm lịch năm 1864 và ngày dương tương ứng
Ngày lễÂm lịchDương lịch 1864
Tết Nguyên đán 1/1 âm lịch 8/2/1864
Rằm tháng Giêng (Thượng Nguyên) 15/1 âm lịch 22/2/1864
Giỗ Tổ Hùng Vương 10/3 âm lịch 15/4/1864
Tết Đoan Ngọ 5/5 âm lịch 8/6/1864
Lễ Vu Lan 15/7 âm lịch 16/8/1864
Tết Trung Thu 15/8 âm lịch 15/9/1864
Ông Công Ông Táo 23/12 âm lịch 31/1/1864

Ngày lễ dương lịch năm 1864

Ngày lễ dương lịch năm 1864
Ngày lễDương lịch
Tết Dương lịch1/1/1864
Giải phóng miền Nam30/4/1864
Quốc tế Lao động1/5/1864
Quốc khánh2/9/1864

Bài cúng cho từng dịp trong bảng nằm ở mục văn khấn theo dịp lễ.

Nếu việc quan trọng buộc phải làm vào tháng xấu của năm 1864 thì sao?

Vẫn làm được, vì mức đánh giá ở trên là mức của cả tháng, không phải của từng ngày. Ngay trong tháng 12 - tháng ít ngày tốt nhất năm 1864 - vẫn còn 5 ngày đạt mức Tốt trở lên. Khi ngày đã bị ràng buộc bởi lịch cưới, lịch nghỉ hay hợp đồng, có 3 cách xử lý theo thứ tự ưu tiên.

Chọn đúng ngày tốt còn lại trong tháng đó. Mở lịch tháng tương ứng, lọc các ngày được chấm Tốt hoặc Rất tốt rồi chốt trong nhóm đó. Cách này giữ nguyên tháng đã định mà vẫn tránh được ngày xấu, nên luôn thử trước hai cách sau. Danh sách ngày theo từng việc cụ thể có ở trang chọn ngày tốt theo việc.

Điểm của mỗi ngày tính từ bộ 28 Nhị Thập Bát Tú cùng các yếu tố khác. Vì vậy hai ngày liền nhau trong cùng một tháng vẫn có thể chênh nhau khá xa.

Nếu cả ngày cũng cố định thì chọn giờ. Mỗi ngày đều có giờ Hoàng Đạo và giờ Hắc Đạo xen kẽ. Một ngày bị chấm xấu vẫn có khung giờ dùng được cho việc chính như đón dâu, khai trương, nhập trạch. Giờ cụ thể xem ở công cụ tra giờ Hoàng Đạo.

Tránh chồng thêm yếu tố xấu khác. Trong tháng kém, đừng để rơi tiếp vào ngày Tam Nương hay Nguyệt Kỵ, cũng tránh hướng có sao Ngũ Hoàng đã nêu ở trên. Người xung Thái Tuế năm nay nên để người khác trong nhà đứng vai chính trong nghi lễ. Ngày Tam Nương và Nguyệt Kỵ tra được qua bộ 12 Trực.

Chọn ngày giờ là phong tục giúp người làm việc lớn thêm an tâm. Nó không thay được sự chuẩn bị thực tế. Khi lịch không thể đổi, chuẩn bị chu đáo vẫn đáng giá hơn là dời việc chỉ để tìm ngày đẹp hơn.

Năm 1864 nên dùng hướng nào, tránh hướng nào?

Năm 1864 có 5 hướng tốt: Đông Nam (vượng đỉnh), Đông (tài lộc), Trung Cung (vượng đỉnh), Đông Bắc (văn học) và Bắc (quyền lực).

Cần tránh 4 hướng, nặng nhất là Nam vì có Ngũ Hoàng. Ở hướng đó tránh động thổ, sửa chữa lớn và kê giường ngủ. Ngoài ra Tây Nam chủ trộm cắp, Tây chủ kiện tụng và Tây Bắc chủ bệnh tật.

Chín hướng này đổi chỗ mỗi năm vì sao nhập Trung Cung năm 1864 là sao Nhất Bạch Thủy, kéo 8 sao còn lại dịch theo Lạc Thư.

ĐN · Tốn 9 Cửu Tử Hỏa Vượng đỉnh
Nam · Ly 5 Ngũ Hoàng Thổ Đại Hung
TN · Khôn 7 Thất Xích Kim Trộm cắp
Đ · Chấn 8 Bát Bạch Thổ Tài lộc
TRUNG CUNG 1 Nhất Bạch Thủy ⭐ Vượng đỉnh
T · Đoài 3 Tam Bích Mộc Kiện tụng
ĐB · Cấn 4 Tứ Lục Mộc Văn học
B · Khảm 6 Lục Bạch Kim Quyền lực
TB · Kiền 2 Nhị Hắc Thổ Bệnh tật
Cát tinh Hung tinh Đại Hung (cấm động thổ) Vượng / Sinh khí
Việc nên làm và nên tránh theo từng hướng năm 1864
HướngSaoChủ vềNênTránh
Đông Nam 9 · Cửu Tử Hỏa Vượng đỉnh nơi tiếp khách, treo ảnh cưới và bằng khen, phòng sinh hoạt chung để tối, bít kín hoặc chứa đồ hỏng
Nam 5 · Ngũ Hoàng Thổ Đại Hung để yên, càng ít động càng tốt động thổ, đào móng, sửa chữa lớn, kê giường ngủ, đặt cửa chính
Tây Nam 7 · Thất Xích Kim Trộm cắp khu phụ; dùng nước hoặc sắc xanh dương để tiết Kim đặt két sắt, tủ tài sản, cửa ra vào chính
Đông 8 · Bát Bạch Thổ Tài lộc két sắt, quầy thu ngân, cửa chính, phòng khách đặt nhà vệ sinh hoặc kho rác
Trung Cung 1 · Nhất Bạch Thủy ⭐ Vượng đỉnh bàn làm việc, phòng ngủ vợ chồng; kích bằng bình nước hoặc hồ cá nhỏ bỏ trống hoặc chứa đồ hỏng
Tây 3 · Tam Bích Mộc Kiện tụng khu ít lui tới; dùng sắc đỏ và đèn ấm để chế Mộc bàn họp, nơi tiếp khách, phòng làm việc chung
Đông Bắc 4 · Tứ Lục Mộc Văn học bàn học, giá sách, góc làm việc của người đang thi cử để bừa bộn hoặc chứa đồ cũ
Bắc 6 · Lục Bạch Kim Quyền lực phòng chủ nhà, bàn làm việc của người quản lý để thành khu ẩm thấp hoặc bỏ hoang
Tây Bắc 2 · Nhị Hắc Thổ Bệnh tật phòng kho hoặc khu ít dùng; treo hồ lô, đặt vật bằng kim loại để hoá giải kê giường ngủ, đặt bếp, xếp phòng cho người già và phụ nữ mang thai
✓ Khuyến nghị:

Sao Cửu Tử Hỏa là vượng tinh của Vận 1. Năm 1864 sao này đóng ở hướng Đông Nam (Tốn), nên dùng hướng đó làm nơi tiếp khách hoặc làm việc.

Phi Tinh là phép luận của phái Huyền Không trong phong thủy cổ truyền. Nguồn tham chiếu: Thẩm Thị Huyền Không Học. Đây là quan niệm tín ngưỡng, không phải kết luận đã kiểm chứng. Với việc trọng đại, nên xem thêm điều kiện thực tế và ý kiến người trong gia đình.

Năm 1864 với tuổi của bạn thế nào?

Tương tác

Kết quả trên trang này tính cho cả năm 1864, chưa xét tuổi người xem. Nhập năm sinh và giới tính để biết năm nay bạn có phạm Tam Tai hay xung Thái Tuế không, và sao Cửu Diệu nào chiếu mệnh.

Nhập năm sinh - xem vận năm 2026

Kết quả xét cả Thái Tuế, Phi Tinh và Tiểu Vận của tuổi bạn.

Câu hỏi thường gặp về năm 1864

Tết Nguyên đán 1864 là ngày mấy dương lịch?

Tết Nguyên đán 1864 rơi vào 8/2/1864 (mùng 1 tháng Giêng âm lịch).

Năm 1864 có bao nhiêu ngày tốt, tháng nào nhiều nhất?

Năm 1864 có 84 ngày từ mức Tốt trở lên, trong đó 40 ngày Rất tốt và 44 ngày Tốt. Tháng 2 và 8 nhiều nhất với 9 ngày.

Năm 1864 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1864 là năm Giáp Tý, con Chuột 🐭, Nạp Âm Hải Trung Kim hành Kim.

Năm 1864 có tháng nhuận âm lịch không?

Năm 1864 không có tháng nhuận âm lịch, cả năm đúng 12 tháng âm.

Hướng nào cần tránh động thổ năm 1864?

Sao Ngũ Hoàng năm 1864 đóng ở hướng Nam (Ly), nên tránh động thổ và sửa chữa lớn ở hướng này. Đây là quan niệm phong thủy Huyền Không, mang tính tham khảo.

Tuổi nào xung Thái Tuế năm 1864?

Tuổi Ngọ xung Thái Tuế (Lục Xung với Tý) - theo tục lệ thì nên làm lễ giải đầu năm.

Trang này cho cái nhìn trọn năm 1864 để sắp việc dài hạn. Bạn biết được Tết rơi vào 8/2/1864, tháng nào nhiều ngày tốt, mốc lễ và tiết khí nằm ở đâu.

Khoanh được tháng rồi thì sang tra ngày hôm nay và cả tháng hiện tại để xem đánh giá từng ngày. Nếu chỉ cần biết một ngày cụ thể tốt xấu ra sao, vào thẳng ngày đó nhanh hơn là đọc lại cả năm.

Can chi, tiết khí và ngày âm dương được tính bằng thuật toán lịch âm Việt Nam, múi giờ GMT+7, nên chính xác về thiên văn. Riêng phần luận ngày tốt xấu, Phi Tinh và Thái Tuế là tri thức phong tục. Mỗi trường phái chấm một cách, nên hãy coi đây là một kênh tham khảo.

loading data