Lịch âm dương năm 1866 - Bính Dần · Nhất Bạch Khảm Thủy

Tác giả: · Cập nhật: 30/07/2026

Năm 1866 (Bính Dần), Tết Nguyên đán vào 15/2/1866.

Năm Bính Dần 1866 có Thiên Can Bính hành Hỏa, Địa Chi Dần hành Mộc. Nạp Âm là Lư Trung Hỏa hành Hỏa. Hai hành Can và Chi Mộc sinh Hỏa (tương sinh), đó là nền khí của cả năm.

Cả năm có 87 ngày đạt mức Tốt trở lên, dồn nhiều nhất vào tháng 1. Mức này chấm theo thang 5 bậc dùng chung với trang chi tiết từng ngày, không phải chỉ đếm ngày Hoàng Đạo.

Tết Nguyên đán rơi vào 15/2/1866. Về phong thủy, sao Ngũ Hoàng đóng ở hướng Tây Nam (Khôn) nên tránh động thổ hướng này. Người tuổi Thân xung Thái Tuế, theo tục lệ thì nên làm lễ giải đầu năm.

87
Ngày tốt trở lên
121
Ngày bình thường
157
Ngày xấu
24
Tiết khí

Năm 1866 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1866 là năm Bính Dần, Nạp Âm Lư Trung Hỏa hành Hỏa. Thiên Can Bính hành Hỏa gặp Địa Chi Dần hành Mộc. Quan hệ ngũ hành của năm vì vậy là Hỏa - Mộc. Cách tính cặp can chi này nằm ở bài can chi Bính Dần.

1866
Bính Dần
Can chi
Bính Dần (Hỏa × Mộc)
Nạp âm
Lư Trung Hỏa
Vận khí
Nhất Bạch Khảm Thủy
🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi năm Bính Dần
Yếu tốChi tiếtÝ nghĩa
Thiên Can (Bính) Hỏa Dương Thiên Can Bính thuộc hành Hỏa, là khí chủ đạo của năm 1866.
Địa Chi (Dần) Mộc Dương · Con Dần Địa Chi Dần thuộc hành Mộc; đặt cạnh Can Bính thì Mộc sinh Hỏa (tương sinh).
Nạp Âm Hỏa · Lư Trung Hỏa Nghĩa "Lửa trong lò", thuộc hành Hỏa, ứng với cặp can chi Bính Dần và Đinh Mão.
Thái Tuế Mộc Dần (chính cung) Tuổi Dần hợp Thái Tuế. Tuổi xung Thái Tuế cần lễ giải đầu năm.
Màu hợp năm Đỏ Xanh lá Kích hoạt vận khí, dùng cho trang phục, vật phẩm phong thủy.
Hoàng Đạo / Hắc Đạo 183 / 182 ngày Một tiêu chí thành phần, xét riêng bộ sao ngày. Xem cơ chế ở bài sao Hoàng Đạosao Hắc Đạo.

Luận giải ngũ hành, Thái Tuế và màu hợp ở trên là quan niệm dân gian. Nguồn tham chiếu: Tam Mệnh Thông HộiHiệp Kỷ Biện Phương Thư. Dùng để tham khảo khi chọn thời điểm, không phải kết luận khoa học.

Vận 1 Nhất Bạch Khảm Thủy ảnh hưởng gì tới năm 1866?

Vận 1 lấy hành Thủy làm chủ, đóng ở Khảm · Chính Bắc. Năm 1866 mang Can Bính hành Hỏa. So với hành Vận thì Thủy khắc Hỏa (tương khắc). Theo Huyền Không, đây là năm cần giữ thế, tránh mở rộng dàn trải.

1

Nhất Bạch Khảm Thủy

Vận 1 · Thượng Nguyên · 1864 - 1883
Hành chủ
Thủy
Phương vị
Khảm · Chính Bắc
Sao chủ
Nhất Bạch (1)

Lịch âm dương 12 tháng năm 1866 có gì đáng chú ý?

12 tháng dương năm 1866 trải trên các tháng âm từ tháng 11 âm năm Ất Sửu đến tháng 11 âm năm Bính Dần. Năm nay không có tháng nhuận âm nên âm và dương lệch nhau khá đều suốt 12 tháng.

Năm 1866 có 87 ngày từ mức Tốt trở lên. Nhiều nhất là tháng 1 với 9 ngày. Ít nhất là tháng 6, chỉ 5 ngày, nên tránh xếp việc lớn vào đó.

Các mốc lớn rơi vào: Ông Công Ông Táo 8/2, Tết Nguyên đán 15/2, Lễ Vu Lan 24/8, Tết Trung Thu 23/9. Khối dưới đây so sánh nhanh 12 tháng theo số ngày tốt, còn lưới ngày của từng tháng nằm ngay sau đó.

1
Tháng 11 âm (Mậu Tý)
9 ngày tốt
2
Tháng 12 âm (Kỷ Sửu)
8 ngày tốt
3
Tháng 1 âm (Canh Dần)
8 ngày tốt
4
Tháng 2 âm (Tân Mão)
8 ngày tốt
5
Tháng 3 âm (Nhâm Thìn)
8 ngày tốt
6
Tháng 4 âm (Quý Tỵ)
5 ngày tốt
7
Tháng 5 âm (Giáp Ngọ)
7 ngày tốt
8
Tháng 6 âm (Ất Mùi)
7 ngày tốt
9
Tháng 7 âm (Bính Thân)
6 ngày tốt
10
Tháng 8 âm (Đinh Dậu)
6 ngày tốt
11
Tháng 9 âm (Mậu Tuất)
7 ngày tốt
12
Tháng 10 âm (Kỷ Hợi)
8 ngày tốt

Tháng 1/1866 âm lịch

Tháng 11 âm (Mậu Tý) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 9, 16, 24 · lịch tháng 1/1866

Lịch âm dương tháng 1 năm 1866
T2T3T4T5T6T7CN
115/11 216/11 317/11 418/11 519/11 620/11 721/11
822/11 923/11 1024/11 1125/11 1226/11 1327/11 1428/11
1529/11 1630/11 171/12 182/12 193/12 204/12 215/12
226/12 237/12 248/12 259/12 2610/12 2711/12 2812/12
2913/12 3014/12 3115/12 116/12 217/12 318/12 419/12

Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu · ngày âm in vàng là mùng 1 hoặc rằm

Tháng 2/1866 âm lịch

Tháng 12 âm (Kỷ Sửu) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 5, 16, 18, 28 · ngày tốt xấu tháng 2

Lịch âm dương tháng 2 năm 1866
T2T3T4T5T6T7CN
2913/12 3014/12 3115/12 116/12 217/12 318/12 419/12
520/12 621/12 722/12 823/12 924/12 1025/12 1126/12
1227/12 1328/12 1429/12 151/1 162/1 173/1 184/1
195/1 206/1 217/1 228/1 239/1 2410/1 2511/1
2612/1 2713/1 2814/1 115/1 216/1 317/1 418/1

Tháng 3/1866 âm lịch

Tháng 1 âm (Canh Dần) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 12, 14, 21 · chi tiết từng ngày tháng 3

Lịch âm dương tháng 3 năm 1866
T2T3T4T5T6T7CN
2612/1 2713/1 2814/1 115/1 216/1 317/1 418/1
519/1 620/1 721/1 822/1 923/1 1024/1 1125/1
1226/1 1327/1 1428/1 1529/1 1630/1 171/2 182/2
193/2 204/2 215/2 226/2 237/2 248/2 259/2
2610/2 2711/2 2812/2 2913/2 3014/2 3115/2 116/2

Tháng 4/1866 âm lịch

Tháng 2 âm (Tân Mão) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 2, 10, 21 · xem tháng 4 năm 1866

Lịch âm dương tháng 4 năm 1866
T2T3T4T5T6T7CN
2610/2 2711/2 2812/2 2913/2 3014/2 3115/2 116/2
217/2 318/2 419/2 520/2 621/2 722/2 823/2
924/2 1025/2 1126/2 1227/2 1328/2 1429/2 151/3
162/3 173/3 184/3 195/3 206/3 217/3 228/3
239/3 2410/3 2511/3 2612/3 2713/3 2814/3 2915/3
3016/3 117/3 218/3 319/3 420/3 521/3 622/3

Tháng 5/1866 âm lịch

Tháng 3 âm (Nhâm Thìn) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 3, 14, 26 · lịch tháng 5/1866

Lịch âm dương tháng 5 năm 1866
T2T3T4T5T6T7CN
3016/3 117/3 218/3 319/3 420/3 521/3 622/3
723/3 824/3 925/3 1026/3 1127/3 1228/3 1329/3
141/4 152/4 163/4 174/4 185/4 196/4 207/4
218/4 229/4 2310/4 2411/4 2512/4 2613/4 2714/4
2815/4 2916/4 3017/4 3118/4 119/4 220/4 321/4

Tháng 6/1866 âm lịch

Tháng 4 âm (Quý Tỵ) · 5 ngày tốt · Rất tốt: 7 · ngày tốt xấu tháng 6

Lịch âm dương tháng 6 năm 1866
T2T3T4T5T6T7CN
2815/4 2916/4 3017/4 3118/4 119/4 220/4 321/4
422/4 523/4 624/4 725/4 826/4 927/4 1028/4
1129/4 1230/4 131/5 142/5 153/5 164/5 175/5
186/5 197/5 208/5 219/5 2210/5 2311/5 2412/5
2513/5 2614/5 2715/5 2816/5 2917/5 3018/5 119/5

Tháng 7/1866 âm lịch

Tháng 5 âm (Giáp Ngọ) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 15, 17, 23, 27, 29 · chi tiết từng ngày tháng 7

Lịch âm dương tháng 7 năm 1866
T2T3T4T5T6T7CN
2513/5 2614/5 2715/5 2816/5 2917/5 3018/5 119/5
220/5 321/5 422/5 523/5 624/5 725/5 826/5
927/5 1028/5 1129/5 121/6 132/6 143/6 154/6
165/6 176/6 187/6 198/6 209/6 2110/6 2211/6
2312/6 2413/6 2514/6 2615/6 2716/6 2817/6 2918/6
3019/6 3120/6 121/6 222/6 323/6 424/6 525/6

Tháng 8/1866 âm lịch

Tháng 6 âm (Ất Mùi) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 8, 21 · xem tháng 8 năm 1866

Lịch âm dương tháng 8 năm 1866
T2T3T4T5T6T7CN
3019/6 3120/6 121/6 222/6 323/6 424/6 525/6
626/6 727/6 828/6 929/6 101/7 112/7 123/7
134/7 145/7 156/7 167/7 178/7 189/7 1910/7
2011/7 2112/7 2213/7 2314/7 2415/7 2516/7 2617/7
2718/7 2819/7 2920/7 3021/7 3122/7 123/7 224/7

Tháng 9/1866 âm lịch

Tháng 7 âm (Bính Thân) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 2, 17, 29 · lịch tháng 9/1866

Lịch âm dương tháng 9 năm 1866
T2T3T4T5T6T7CN
2718/7 2819/7 2920/7 3021/7 3122/7 123/7 224/7
325/7 426/7 527/7 628/7 729/7 830/7 91/8
102/8 113/8 124/8 135/8 146/8 157/8 168/8
179/8 1810/8 1911/8 2012/8 2113/8 2214/8 2315/8
2416/8 2517/8 2618/8 2719/8 2820/8 2921/8 3022/8

Tháng 10/1866 âm lịch

Tháng 8 âm (Đinh Dậu) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 24 · ngày tốt xấu tháng 10

Lịch âm dương tháng 10 năm 1866
T2T3T4T5T6T7CN
123/8 224/8 325/8 426/8 527/8 628/8 729/8
830/8 91/9 102/9 113/9 124/9 135/9 146/9
157/9 168/9 179/9 1810/9 1911/9 2012/9 2113/9
2214/9 2315/9 2416/9 2517/9 2618/9 2719/9 2820/9
2921/9 3022/9 3123/9 124/9 225/9 326/9 427/9

Tháng 11/1866 âm lịch

Tháng 9 âm (Mậu Tuất) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 5, 16, 20, 28 · chi tiết từng ngày tháng 11

Lịch âm dương tháng 11 năm 1866
T2T3T4T5T6T7CN
2921/9 3022/9 3123/9 124/9 225/9 326/9 427/9
528/9 629/9 71/10 82/10 93/10 104/10 115/10
126/10 137/10 148/10 159/10 1610/10 1711/10 1812/10
1913/10 2014/10 2115/10 2216/10 2317/10 2418/10 2519/10
2620/10 2721/10 2822/10 2923/10 3024/10 125/10 226/10

Tháng 12/1866 âm lịch

Tháng 10 âm (Kỷ Hợi) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 11, 18, 23 · xem tháng 12 năm 1866

Lịch âm dương tháng 12 năm 1866
T2T3T4T5T6T7CN
2620/10 2721/10 2822/10 2923/10 3024/10 125/10 226/10
327/10 428/10 529/10 630/10 71/11 82/11 93/11
104/11 115/11 126/11 137/11 148/11 159/11 1610/11
1711/11 1812/11 1913/11 2014/11 2115/11 2216/11 2317/11
2418/11 2519/11 2620/11 2721/11 2822/11 2923/11 3024/11
3125/11 126/11 227/11 328/11 429/11 530/11 61/12

Tết Nguyên đán 1866 là ngày mấy dương lịch?

Tết Nguyên đán 1866 rơi vào 15/2/1866 theo dương lịch, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch. Các lễ âm khác trong năm cũng lệch ngày dương mỗi năm nên bảng dưới quy sẵn ra ngày dương của đúng năm 1866.

Muốn biết đếm ngược tới Tết Nguyên đán còn bao lâu thì nhập mốc trên vào công cụ đếm ngày, ở đó có sẵn số ngày còn lại tới các dịp lễ tết trong năm.

Ngày lễ âm lịch năm 1866

Ngày lễ âm lịch năm 1866 và ngày dương tương ứng
Ngày lễÂm lịchDương lịch 1866
Tết Nguyên đán 1/1 âm lịch 15/2/1866
Rằm tháng Giêng (Thượng Nguyên) 15/1 âm lịch 1/3/1866
Giỗ Tổ Hùng Vương 10/3 âm lịch 24/4/1866
Tết Đoan Ngọ 5/5 âm lịch 17/6/1866
Lễ Vu Lan 15/7 âm lịch 24/8/1866
Tết Trung Thu 15/8 âm lịch 23/9/1866
Ông Công Ông Táo 23/12 âm lịch 8/2/1866

Ngày lễ dương lịch năm 1866

Ngày lễ dương lịch năm 1866
Ngày lễDương lịch
Tết Dương lịch1/1/1866
Giải phóng miền Nam30/4/1866
Quốc tế Lao động1/5/1866
Quốc khánh2/9/1866

Bài cúng cho từng dịp trong bảng nằm ở mục văn khấn theo dịp lễ.

Nếu việc quan trọng buộc phải làm vào tháng xấu của năm 1866 thì sao?

Vẫn làm được, vì mức đánh giá ở trên là mức của cả tháng, không phải của từng ngày. Ngay trong tháng 6 - tháng ít ngày tốt nhất năm 1866 - vẫn còn 5 ngày đạt mức Tốt trở lên. Khi ngày đã bị ràng buộc bởi lịch cưới, lịch nghỉ hay hợp đồng, có 3 cách xử lý theo thứ tự ưu tiên.

Chọn đúng ngày tốt còn lại trong tháng đó. Mở lịch tháng tương ứng, lọc các ngày được chấm Tốt hoặc Rất tốt rồi chốt trong nhóm đó. Cách này giữ nguyên tháng đã định mà vẫn tránh được ngày xấu, nên luôn thử trước hai cách sau. Danh sách ngày theo từng việc cụ thể có ở trang chọn ngày tốt theo việc.

Điểm của mỗi ngày tính từ bộ 28 Nhị Thập Bát Tú cùng các yếu tố khác. Vì vậy hai ngày liền nhau trong cùng một tháng vẫn có thể chênh nhau khá xa.

Nếu cả ngày cũng cố định thì chọn giờ. Mỗi ngày đều có giờ Hoàng Đạo và giờ Hắc Đạo xen kẽ. Một ngày bị chấm xấu vẫn có khung giờ dùng được cho việc chính như đón dâu, khai trương, nhập trạch. Giờ cụ thể xem ở công cụ tra giờ Hoàng Đạo.

Tránh chồng thêm yếu tố xấu khác. Trong tháng kém, đừng để rơi tiếp vào ngày Tam Nương hay Nguyệt Kỵ, cũng tránh hướng có sao Ngũ Hoàng đã nêu ở trên. Người xung Thái Tuế năm nay nên để người khác trong nhà đứng vai chính trong nghi lễ. Ngày Tam Nương và Nguyệt Kỵ tra được qua bộ 12 Trực.

Chọn ngày giờ là phong tục giúp người làm việc lớn thêm an tâm. Nó không thay được sự chuẩn bị thực tế. Khi lịch không thể đổi, chuẩn bị chu đáo vẫn đáng giá hơn là dời việc chỉ để tìm ngày đẹp hơn.

Năm 1866 nên dùng hướng nào, tránh hướng nào?

Năm 1866 có 5 hướng tốt: Đông (quyền lực), Trung Cung (tài lộc), Tây (vượng đỉnh), Bắc (văn học) và Tây Bắc (vượng đỉnh).

Cần tránh 4 hướng, nặng nhất là Tây Nam vì có Ngũ Hoàng. Ở hướng đó tránh động thổ, sửa chữa lớn và kê giường ngủ. Ngoài ra Đông Nam chủ trộm cắp, Nam chủ kiện tụng và Đông Bắc chủ bệnh tật.

Chín hướng này đổi chỗ mỗi năm vì sao nhập Trung Cung năm 1866 là sao Bát Bạch Thổ, kéo 8 sao còn lại dịch theo Lạc Thư.

ĐN · Tốn 7 Thất Xích Kim Trộm cắp
Nam · Ly 3 Tam Bích Mộc Kiện tụng
TN · Khôn 5 Ngũ Hoàng Thổ Đại Hung
Đ · Chấn 6 Lục Bạch Kim Quyền lực
TRUNG CUNG 8 Bát Bạch Thổ Tài lộc
T · Đoài 1 Nhất Bạch Thủy ⭐ Vượng đỉnh
ĐB · Cấn 2 Nhị Hắc Thổ Bệnh tật
B · Khảm 4 Tứ Lục Mộc Văn học
TB · Kiền 9 Cửu Tử Hỏa Vượng đỉnh
Cát tinh Hung tinh Đại Hung (cấm động thổ) Vượng / Sinh khí
Việc nên làm và nên tránh theo từng hướng năm 1866
HướngSaoChủ vềNênTránh
Đông Nam 7 · Thất Xích Kim Trộm cắp khu phụ; dùng nước hoặc sắc xanh dương để tiết Kim đặt két sắt, tủ tài sản, cửa ra vào chính
Nam 3 · Tam Bích Mộc Kiện tụng khu ít lui tới; dùng sắc đỏ và đèn ấm để chế Mộc bàn họp, nơi tiếp khách, phòng làm việc chung
Tây Nam 5 · Ngũ Hoàng Thổ Đại Hung để yên, càng ít động càng tốt động thổ, đào móng, sửa chữa lớn, kê giường ngủ, đặt cửa chính
Đông 6 · Lục Bạch Kim Quyền lực phòng chủ nhà, bàn làm việc của người quản lý để thành khu ẩm thấp hoặc bỏ hoang
Trung Cung 8 · Bát Bạch Thổ Tài lộc két sắt, quầy thu ngân, cửa chính, phòng khách đặt nhà vệ sinh hoặc kho rác
Tây 1 · Nhất Bạch Thủy ⭐ Vượng đỉnh bàn làm việc, phòng ngủ vợ chồng; kích bằng bình nước hoặc hồ cá nhỏ bỏ trống hoặc chứa đồ hỏng
Đông Bắc 2 · Nhị Hắc Thổ Bệnh tật phòng kho hoặc khu ít dùng; treo hồ lô, đặt vật bằng kim loại để hoá giải kê giường ngủ, đặt bếp, xếp phòng cho người già và phụ nữ mang thai
Bắc 4 · Tứ Lục Mộc Văn học bàn học, giá sách, góc làm việc của người đang thi cử để bừa bộn hoặc chứa đồ cũ
Tây Bắc 9 · Cửu Tử Hỏa Vượng đỉnh nơi tiếp khách, treo ảnh cưới và bằng khen, phòng sinh hoạt chung để tối, bít kín hoặc chứa đồ hỏng
✓ Khuyến nghị:

Sao Cửu Tử Hỏa là vượng tinh của Vận 1. Năm 1866 sao này đóng ở hướng Tây Bắc (Kiền), nên dùng hướng đó làm nơi tiếp khách hoặc làm việc.

Phi Tinh là phép luận của phái Huyền Không trong phong thủy cổ truyền. Nguồn tham chiếu: Thẩm Thị Huyền Không Học. Đây là quan niệm tín ngưỡng, không phải kết luận đã kiểm chứng. Với việc trọng đại, nên xem thêm điều kiện thực tế và ý kiến người trong gia đình.

Năm 1866 với tuổi của bạn thế nào?

Tương tác

Kết quả trên trang này tính cho cả năm 1866, chưa xét tuổi người xem. Nhập năm sinh và giới tính để biết năm nay bạn có phạm Tam Tai hay xung Thái Tuế không, và sao Cửu Diệu nào chiếu mệnh.

Nhập năm sinh - xem vận năm 2026

Kết quả xét cả Thái Tuế, Phi Tinh và Tiểu Vận của tuổi bạn.

Câu hỏi thường gặp về năm 1866

Tết Nguyên đán 1866 là ngày mấy dương lịch?

Tết Nguyên đán 1866 rơi vào 15/2/1866 (mùng 1 tháng Giêng âm lịch).

Năm 1866 có bao nhiêu ngày tốt, tháng nào nhiều nhất?

Năm 1866 có 87 ngày từ mức Tốt trở lên, trong đó 35 ngày Rất tốt và 52 ngày Tốt. Tháng 1 nhiều nhất với 9 ngày.

Năm 1866 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1866 là năm Bính Dần, con Hổ 🐯, Nạp Âm Lư Trung Hỏa hành Hỏa.

Năm 1866 có tháng nhuận âm lịch không?

Năm 1866 không có tháng nhuận âm lịch, cả năm đúng 12 tháng âm.

Hướng nào cần tránh động thổ năm 1866?

Sao Ngũ Hoàng năm 1866 đóng ở hướng Tây Nam (Khôn), nên tránh động thổ và sửa chữa lớn ở hướng này. Đây là quan niệm phong thủy Huyền Không, mang tính tham khảo.

Tuổi nào xung Thái Tuế năm 1866?

Tuổi Thân xung Thái Tuế (Lục Xung với Dần) - theo tục lệ thì nên làm lễ giải đầu năm.

Trang này cho cái nhìn trọn năm 1866 để sắp việc dài hạn. Bạn biết được Tết rơi vào 15/2/1866, tháng nào nhiều ngày tốt, mốc lễ và tiết khí nằm ở đâu.

Khoanh được tháng rồi thì sang tra ngày hôm nay và cả tháng hiện tại để xem đánh giá từng ngày. Nếu chỉ cần biết một ngày cụ thể tốt xấu ra sao, vào thẳng ngày đó nhanh hơn là đọc lại cả năm.

Can chi, tiết khí và ngày âm dương được tính bằng thuật toán lịch âm Việt Nam, múi giờ GMT+7, nên chính xác về thiên văn. Riêng phần luận ngày tốt xấu, Phi Tinh và Thái Tuế là tri thức phong tục. Mỗi trường phái chấm một cách, nên hãy coi đây là một kênh tham khảo.

loading data