Lịch âm dương năm 1895 - Ất Mùi · Nhị Hắc Khôn Thổ

Tác giả: · Cập nhật: 30/07/2026

Năm 1895 (Ất Mùi), Tết Nguyên đán vào 26/1/1895.

Năm Ất Mùi 1895 có Thiên Can Ất hành Mộc, Địa Chi Mùi hành Thổ. Nạp Âm là Sa Trung Kim hành Kim. Hai hành Can và Chi Mộc khắc Thổ (tương khắc), đó là nền khí của cả năm.

Cả năm có 87 ngày đạt mức Tốt trở lên, dồn nhiều nhất vào tháng 2. Mức này chấm theo thang 5 bậc dùng chung với trang chi tiết từng ngày, không phải chỉ đếm ngày Hoàng Đạo.

Tết Nguyên đán rơi vào 26/1/1895. Về phong thủy, sao Ngũ Hoàng đóng ở hướng Đông Nam (Tốn) nên tránh động thổ hướng này. Người tuổi Sửu xung Thái Tuế, theo tục lệ thì nên làm lễ giải đầu năm.

87
Ngày tốt trở lên
117
Ngày bình thường
161
Ngày xấu
24
Tiết khí

Năm 1895 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1895 là năm Ất Mùi, Nạp Âm Sa Trung Kim hành Kim. Thiên Can Ất hành Mộc gặp Địa Chi Mùi hành Thổ. Quan hệ ngũ hành của năm vì vậy là Mộc - Thổ. Cách tính cặp can chi này nằm ở bài can chi Ất Mùi.

1895
Ất Mùi
Can chi
Ất Mùi (Mộc × Thổ)
Nạp âm
Sa Trung Kim
Vận khí
Nhị Hắc Khôn Thổ
🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi năm Ất Mùi
Yếu tốChi tiếtÝ nghĩa
Thiên Can (Ất) Mộc Dương Thiên Can Ất thuộc hành Mộc, là khí chủ đạo của năm 1895.
Địa Chi (Mùi) Thổ Dương · Con Mùi Địa Chi Mùi thuộc hành Thổ; đặt cạnh Can Ất thì Mộc khắc Thổ (tương khắc).
Nạp Âm Kim · Sa Trung Kim Nghĩa "Vàng trong cát", thuộc hành Kim, ứng với cặp can chi Giáp Ngọ và Ất Mùi.
Thái Tuế Thổ Mùi (chính cung) Tuổi Mùi hợp Thái Tuế. Tuổi xung Thái Tuế cần lễ giải đầu năm.
Màu hợp năm Xanh lá Vàng đất Đen/Xanh dương Kích hoạt vận khí, dùng cho trang phục, vật phẩm phong thủy.
Hoàng Đạo / Hắc Đạo 182 / 183 ngày Một tiêu chí thành phần, xét riêng bộ sao ngày. Xem cơ chế ở bài sao Hoàng Đạosao Hắc Đạo.

Luận giải ngũ hành, Thái Tuế và màu hợp ở trên là quan niệm dân gian. Nguồn tham chiếu: Tam Mệnh Thông HộiHiệp Kỷ Biện Phương Thư. Dùng để tham khảo khi chọn thời điểm, không phải kết luận khoa học.

Vận 2 Nhị Hắc Khôn Thổ ảnh hưởng gì tới năm 1895?

Vận 2 lấy hành Thổ làm chủ, đóng ở Khôn · Tây Nam. Năm 1895 mang Can Ất hành Mộc. So với hành Vận thì Mộc khắc Thổ (tương khắc). Theo Huyền Không, đây là năm cần giữ thế, tránh mở rộng dàn trải.

2

Nhị Hắc Khôn Thổ

Vận 2 · Thượng Nguyên · 1884 - 1903
Hành chủ
Thổ
Phương vị
Khôn · Tây Nam
Sao chủ
Nhị Hắc (2)

Lịch âm dương 12 tháng năm 1895 có gì đáng chú ý?

12 tháng dương năm 1895 trải trên các tháng âm từ tháng 12 âm năm Giáp Ngọ đến tháng 11 âm năm Ất Mùi. Năm nay nhuận tháng 5 âm nên có 13 tháng âm, các mốc âm lịch nửa cuối năm lùi lại rõ rệt.

Năm 1895 có 87 ngày từ mức Tốt trở lên. Nhiều nhất là tháng 2 với 11 ngày. Ít nhất là tháng 6 và 12, chỉ 5 ngày, nên tránh xếp việc lớn vào đó.

Các mốc lớn rơi vào: Ông Công Ông Táo 18/1, Tết Nguyên đán 26/1, Lễ Vu Lan 3/9, Tết Trung Thu 3/10. Khối dưới đây so sánh nhanh 12 tháng theo số ngày tốt, còn lưới ngày của từng tháng nằm ngay sau đó.

1
Tháng 12 âm (Đinh Sửu)
10 ngày tốt
2
Tháng 1 âm (Mậu Dần)
11 ngày tốt
3
Tháng 2 âm (Kỷ Mão)
7 ngày tốt
4
Tháng 3 âm (Canh Thìn)
6 ngày tốt
5
Tháng 4 âm (Tân Tỵ)
7 ngày tốt
6
Tháng 5 âm (Nhâm Ngọ)
5 ngày tốt
7
Tháng 5 âm (Nhâm Ngọ)
6 ngày tốt
8
Tháng 6 âm (Quý Mùi)
8 ngày tốt
9
Tháng 7 âm (Giáp Thân)
8 ngày tốt
10
Tháng 8 âm (Ất Dậu)
6 ngày tốt
11
Tháng 9 âm (Bính Tuất)
8 ngày tốt
12
Tháng 10 âm (Đinh Hợi)
5 ngày tốt

Tháng 1/1895 âm lịch

Tháng 12 âm (Đinh Sửu) · 10 ngày tốt · Rất tốt: 8, 16, 27, 29 · lịch tháng 1/1895

Lịch âm dương tháng 1 năm 1895
T2T3T4T5T6T7CN
315/12 16/12 27/12 38/12 49/12 510/12 611/12
712/12 813/12 914/12 1015/12 1116/12 1217/12 1318/12
1419/12 1520/12 1621/12 1722/12 1823/12 1924/12 2025/12
2126/12 2227/12 2328/12 2429/12 2530/12 261/1 272/1
283/1 294/1 305/1 316/1 17/1 28/1 39/1

Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu · ngày âm in vàng là mùng 1 hoặc rằm

Tháng 2/1895 âm lịch

Tháng 1 âm (Mậu Dần) · 11 ngày tốt · Rất tốt: 5, 8, 10, 20 · ngày tốt xấu tháng 2

Lịch âm dương tháng 2 năm 1895
T2T3T4T5T6T7CN
283/1 294/1 305/1 316/1 17/1 28/1 39/1
410/1 511/1 612/1 713/1 814/1 915/1 1016/1
1117/1 1218/1 1319/1 1420/1 1521/1 1622/1 1723/1
1824/1 1925/1 2026/1 2127/1 2228/1 2329/1 2430/1
251/2 262/2 273/2 284/2 15/2 26/2 37/2

Tháng 3/1895 âm lịch

Tháng 2 âm (Kỷ Mão) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 5, 13, 25 · chi tiết từng ngày tháng 3

Lịch âm dương tháng 3 năm 1895
T2T3T4T5T6T7CN
251/2 262/2 273/2 284/2 15/2 26/2 37/2
48/2 59/2 610/2 711/2 812/2 913/2 1014/2
1115/2 1216/2 1317/2 1418/2 1519/2 1620/2 1721/2
1822/2 1923/2 2024/2 2125/2 2226/2 2327/2 2428/2
2529/2 261/3 272/3 283/3 294/3 305/3 316/3

Tháng 4/1895 âm lịch

Tháng 3 âm (Canh Thìn) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 1, 13, 30 · xem tháng 4 năm 1895

Lịch âm dương tháng 4 năm 1895
T2T3T4T5T6T7CN
17/3 28/3 39/3 410/3 511/3 612/3 713/3
814/3 915/3 1016/3 1117/3 1218/3 1319/3 1420/3
1521/3 1622/3 1723/3 1824/3 1925/3 2026/3 2127/3
2228/3 2329/3 2430/3 251/4 262/4 273/4 284/4
295/4 306/4 17/4 28/4 39/4 410/4 511/4

Tháng 5/1895 âm lịch

Tháng 4 âm (Tân Tỵ) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 6, 18 · lịch tháng 5/1895

Lịch âm dương tháng 5 năm 1895
T2T3T4T5T6T7CN
295/4 306/4 17/4 28/4 39/4 410/4 511/4
612/4 713/4 814/4 915/4 1016/4 1117/4 1218/4
1319/4 1420/4 1521/4 1622/4 1723/4 1824/4 1925/4
2026/4 2127/4 2228/4 2329/4 241/5 252/5 263/5
274/5 285/5 296/5 307/5 318/5 19/5 210/5

Tháng 6/1895 âm lịch

Tháng 5 âm (Nhâm Ngọ) · 5 ngày tốt · ngày tốt xấu tháng 6

Lịch âm dương tháng 6 năm 1895
T2T3T4T5T6T7CN
274/5 285/5 296/5 307/5 318/5 19/5 210/5
311/5 412/5 513/5 614/5 715/5 816/5 917/5
1018/5 1119/5 1220/5 1321/5 1422/5 1523/5 1624/5
1725/5 1826/5 1927/5 2028/5 2129/5 2230/5 231/5
242/5 253/5 264/5 275/5 286/5 297/5 308/5

Tháng 7/1895 âm lịch

Tháng 5 âm (Nhâm Ngọ) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 31 · chi tiết từng ngày tháng 7

Lịch âm dương tháng 7 năm 1895
T2T3T4T5T6T7CN
19/5 210/5 311/5 412/5 513/5 614/5 715/5
816/5 917/5 1018/5 1119/5 1220/5 1321/5 1422/5
1523/5 1624/5 1725/5 1826/5 1927/5 2028/5 2129/5
221/6 232/6 243/6 254/6 265/6 276/6 287/6
298/6 309/6 3110/6 111/6 212/6 313/6 414/6

Tháng 8/1895 âm lịch

Tháng 6 âm (Quý Mùi) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 2, 12, 14, 25 · xem tháng 8 năm 1895

Lịch âm dương tháng 8 năm 1895
T2T3T4T5T6T7CN
298/6 309/6 3110/6 111/6 212/6 313/6 414/6
515/6 616/6 717/6 818/6 919/6 1020/6 1121/6
1222/6 1323/6 1424/6 1525/6 1626/6 1727/6 1828/6
1929/6 201/7 212/7 223/7 234/7 245/7 256/7
267/7 278/7 289/7 2910/7 3011/7 3112/7 113/7

Tháng 9/1895 âm lịch

Tháng 7 âm (Giáp Thân) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 2, 6, 18, 21 · lịch tháng 9/1895

Lịch âm dương tháng 9 năm 1895
T2T3T4T5T6T7CN
267/7 278/7 289/7 2910/7 3011/7 3112/7 113/7
214/7 315/7 416/7 517/7 618/7 719/7 820/7
921/7 1022/7 1123/7 1224/7 1325/7 1426/7 1527/7
1628/7 1729/7 1830/7 191/8 202/8 213/8 224/8
235/8 246/8 257/8 268/8 279/8 2810/8 2911/8
3012/8 113/8 214/8 315/8 416/8 517/8 618/8

Tháng 10/1895 âm lịch

Tháng 8 âm (Ất Dậu) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 3, 15, 28 · ngày tốt xấu tháng 10

Lịch âm dương tháng 10 năm 1895
T2T3T4T5T6T7CN
3012/8 113/8 214/8 315/8 416/8 517/8 618/8
719/8 820/8 921/8 1022/8 1123/8 1224/8 1325/8
1426/8 1527/8 1628/8 1729/8 181/9 192/9 203/9
214/9 225/9 236/9 247/9 258/9 269/9 2710/9
2811/9 2912/9 3013/9 3114/9 115/9 216/9 317/9

Tháng 11/1895 âm lịch

Tháng 9 âm (Bính Tuất) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 9, 20 · chi tiết từng ngày tháng 11

Lịch âm dương tháng 11 năm 1895
T2T3T4T5T6T7CN
2811/9 2912/9 3013/9 3114/9 115/9 216/9 317/9
418/9 519/9 620/9 721/9 822/9 923/9 1024/9
1125/9 1226/9 1327/9 1428/9 1529/9 1630/9 171/10
182/10 193/10 204/10 215/10 226/10 237/10 248/10
259/10 2610/10 2711/10 2812/10 2913/10 3014/10 115/10

Tháng 12/1895 âm lịch

Tháng 10 âm (Đinh Hợi) · 5 ngày tốt · Rất tốt: 2, 8, 14, 27 · xem tháng 12 năm 1895

Lịch âm dương tháng 12 năm 1895
T2T3T4T5T6T7CN
259/10 2610/10 2711/10 2812/10 2913/10 3014/10 115/10
216/10 317/10 418/10 519/10 620/10 721/10 822/10
923/10 1024/10 1125/10 1226/10 1327/10 1428/10 1529/10
161/11 172/11 183/11 194/11 205/11 216/11 227/11
238/11 249/11 2510/11 2611/11 2712/11 2813/11 2914/11
3015/11 3116/11 117/11 218/11 319/11 420/11 521/11

Tết Nguyên đán 1895 là ngày mấy dương lịch?

Tết Nguyên đán 1895 rơi vào 26/1/1895 theo dương lịch, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch. Các lễ âm khác trong năm cũng lệch ngày dương mỗi năm nên bảng dưới quy sẵn ra ngày dương của đúng năm 1895.

Muốn biết đếm ngược tới Tết Nguyên đán còn bao lâu thì nhập mốc trên vào công cụ đếm ngày, ở đó có sẵn số ngày còn lại tới các dịp lễ tết trong năm.

Ngày lễ âm lịch năm 1895

Ngày lễ âm lịch năm 1895 và ngày dương tương ứng
Ngày lễÂm lịchDương lịch 1895
Tết Nguyên đán 1/1 âm lịch 26/1/1895
Rằm tháng Giêng (Thượng Nguyên) 15/1 âm lịch 9/2/1895
Giỗ Tổ Hùng Vương 10/3 âm lịch 4/4/1895
Tết Đoan Ngọ 5/5 âm lịch 28/5/1895
Lễ Vu Lan 15/7 âm lịch 3/9/1895
Tết Trung Thu 15/8 âm lịch 3/10/1895
Ông Công Ông Táo 23/12 âm lịch 18/1/1895

Ngày lễ dương lịch năm 1895

Ngày lễ dương lịch năm 1895
Ngày lễDương lịch
Tết Dương lịch1/1/1895
Giải phóng miền Nam30/4/1895
Quốc tế Lao động1/5/1895
Quốc khánh2/9/1895

Bài cúng cho từng dịp trong bảng nằm ở mục văn khấn theo dịp lễ.

Nếu việc quan trọng buộc phải làm vào tháng xấu của năm 1895 thì sao?

Vẫn làm được, vì mức đánh giá ở trên là mức của cả tháng, không phải của từng ngày. Ngay trong tháng 6 và 12 - tháng ít ngày tốt nhất năm 1895 - vẫn còn 5 ngày đạt mức Tốt trở lên. Khi ngày đã bị ràng buộc bởi lịch cưới, lịch nghỉ hay hợp đồng, có 3 cách xử lý theo thứ tự ưu tiên.

Chọn đúng ngày tốt còn lại trong tháng đó. Mở lịch tháng tương ứng, lọc các ngày được chấm Tốt hoặc Rất tốt rồi chốt trong nhóm đó. Cách này giữ nguyên tháng đã định mà vẫn tránh được ngày xấu, nên luôn thử trước hai cách sau. Danh sách ngày theo từng việc cụ thể có ở trang chọn ngày tốt theo việc.

Điểm của mỗi ngày tính từ bộ 28 Nhị Thập Bát Tú cùng các yếu tố khác. Vì vậy hai ngày liền nhau trong cùng một tháng vẫn có thể chênh nhau khá xa.

Nếu cả ngày cũng cố định thì chọn giờ. Mỗi ngày đều có giờ Hoàng Đạo và giờ Hắc Đạo xen kẽ. Một ngày bị chấm xấu vẫn có khung giờ dùng được cho việc chính như đón dâu, khai trương, nhập trạch. Giờ cụ thể xem ở công cụ tra giờ Hoàng Đạo.

Tránh chồng thêm yếu tố xấu khác. Trong tháng kém, đừng để rơi tiếp vào ngày Tam Nương hay Nguyệt Kỵ, cũng tránh hướng có sao Ngũ Hoàng đã nêu ở trên. Người xung Thái Tuế năm nay nên để người khác trong nhà đứng vai chính trong nghi lễ. Ngày Tam Nương và Nguyệt Kỵ tra được qua bộ 12 Trực.

Chọn ngày giờ là phong tục giúp người làm việc lớn thêm an tâm. Nó không thay được sự chuẩn bị thực tế. Khi lịch không thể đổi, chuẩn bị chu đáo vẫn đáng giá hơn là dời việc chỉ để tìm ngày đẹp hơn.

Năm 1895 nên dùng hướng nào, tránh hướng nào?

Năm 1895 có 6 hướng tốt: Nam (công danh), Đông (văn học), Trung Cung (quyền lực), Tây (tài lộc), Đông Bắc (vượng đỉnh) và Bắc (vượng đỉnh).

Cần tránh 3 hướng, nặng nhất là Đông Nam vì có Ngũ Hoàng. Ở hướng đó tránh động thổ, sửa chữa lớn và kê giường ngủ. Ngoài ra Tây Nam chủ kiện tụng và Tây Bắc chủ trộm cắp.

Chín hướng này đổi chỗ mỗi năm vì sao nhập Trung Cung năm 1895 là sao Lục Bạch Kim, kéo 8 sao còn lại dịch theo Lạc Thư.

ĐN · Tốn 5 Ngũ Hoàng Thổ Đại Hung
Nam · Ly 1 Nhất Bạch Thủy Công danh
TN · Khôn 3 Tam Bích Mộc Kiện tụng
Đ · Chấn 4 Tứ Lục Mộc Văn học
TRUNG CUNG 6 Lục Bạch Kim Quyền lực
T · Đoài 8 Bát Bạch Thổ Tài lộc
ĐB · Cấn 9 Cửu Tử Hỏa Vượng đỉnh
B · Khảm 2 Nhị Hắc Thổ ⭐ Vượng đỉnh
TB · Kiền 7 Thất Xích Kim Trộm cắp
Cát tinh Hung tinh Đại Hung (cấm động thổ) Vượng / Sinh khí
Việc nên làm và nên tránh theo từng hướng năm 1895
HướngSaoChủ vềNênTránh
Đông Nam 5 · Ngũ Hoàng Thổ Đại Hung để yên, càng ít động càng tốt động thổ, đào móng, sửa chữa lớn, kê giường ngủ, đặt cửa chính
Nam 1 · Nhất Bạch Thủy Công danh bàn làm việc, phòng ngủ vợ chồng; kích bằng bình nước hoặc hồ cá nhỏ bỏ trống hoặc chứa đồ hỏng
Tây Nam 3 · Tam Bích Mộc Kiện tụng khu ít lui tới; dùng sắc đỏ và đèn ấm để chế Mộc bàn họp, nơi tiếp khách, phòng làm việc chung
Đông 4 · Tứ Lục Mộc Văn học bàn học, giá sách, góc làm việc của người đang thi cử để bừa bộn hoặc chứa đồ cũ
Trung Cung 6 · Lục Bạch Kim Quyền lực phòng chủ nhà, bàn làm việc của người quản lý để thành khu ẩm thấp hoặc bỏ hoang
Tây 8 · Bát Bạch Thổ Tài lộc két sắt, quầy thu ngân, cửa chính, phòng khách đặt nhà vệ sinh hoặc kho rác
Đông Bắc 9 · Cửu Tử Hỏa Vượng đỉnh nơi tiếp khách, treo ảnh cưới và bằng khen, phòng sinh hoạt chung để tối, bít kín hoặc chứa đồ hỏng
Bắc 2 · Nhị Hắc Thổ ⭐ Vượng đỉnh phòng kho hoặc khu ít dùng; treo hồ lô, đặt vật bằng kim loại để hoá giải kê giường ngủ, đặt bếp, xếp phòng cho người già và phụ nữ mang thai
Tây Bắc 7 · Thất Xích Kim Trộm cắp khu phụ; dùng nước hoặc sắc xanh dương để tiết Kim đặt két sắt, tủ tài sản, cửa ra vào chính
✓ Khuyến nghị:

Sao Cửu Tử Hỏa là vượng tinh của Vận 2. Năm 1895 sao này đóng ở hướng Đông Bắc (Cấn), nên dùng hướng đó làm nơi tiếp khách hoặc làm việc.

Phi Tinh là phép luận của phái Huyền Không trong phong thủy cổ truyền. Nguồn tham chiếu: Thẩm Thị Huyền Không Học. Đây là quan niệm tín ngưỡng, không phải kết luận đã kiểm chứng. Với việc trọng đại, nên xem thêm điều kiện thực tế và ý kiến người trong gia đình.

Năm 1895 với tuổi của bạn thế nào?

Tương tác

Kết quả trên trang này tính cho cả năm 1895, chưa xét tuổi người xem. Nhập năm sinh và giới tính để biết năm nay bạn có phạm Tam Tai hay xung Thái Tuế không, và sao Cửu Diệu nào chiếu mệnh.

Nhập năm sinh - xem vận năm 2026

Kết quả xét cả Thái Tuế, Phi Tinh và Tiểu Vận của tuổi bạn.

Câu hỏi thường gặp về năm 1895

Tết Nguyên đán 1895 là ngày mấy dương lịch?

Tết Nguyên đán 1895 rơi vào 26/1/1895 (mùng 1 tháng Giêng âm lịch).

Năm 1895 có bao nhiêu ngày tốt, tháng nào nhiều nhất?

Năm 1895 có 87 ngày từ mức Tốt trở lên, trong đó 34 ngày Rất tốt và 53 ngày Tốt. Tháng 2 nhiều nhất với 11 ngày.

Năm 1895 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1895 là năm Ất Mùi, con 🐐, Nạp Âm Sa Trung Kim hành Kim.

Năm 1895 có tháng nhuận âm lịch không?

Năm 1895 có tháng nhuận, nhuận tháng 5 âm, nên âm lịch năm đó có 13 tháng.

Hướng nào cần tránh động thổ năm 1895?

Sao Ngũ Hoàng năm 1895 đóng ở hướng Đông Nam (Tốn), nên tránh động thổ và sửa chữa lớn ở hướng này. Đây là quan niệm phong thủy Huyền Không, mang tính tham khảo.

Tuổi nào xung Thái Tuế năm 1895?

Tuổi Sửu xung Thái Tuế (Lục Xung với Mùi) - theo tục lệ thì nên làm lễ giải đầu năm.

Trang này cho cái nhìn trọn năm 1895 để sắp việc dài hạn. Bạn biết được Tết rơi vào 26/1/1895, tháng nào nhiều ngày tốt, mốc lễ và tiết khí nằm ở đâu.

Khoanh được tháng rồi thì sang tra ngày hôm nay và cả tháng hiện tại để xem đánh giá từng ngày. Nếu chỉ cần biết một ngày cụ thể tốt xấu ra sao, vào thẳng ngày đó nhanh hơn là đọc lại cả năm.

Can chi, tiết khí và ngày âm dương được tính bằng thuật toán lịch âm Việt Nam, múi giờ GMT+7, nên chính xác về thiên văn. Riêng phần luận ngày tốt xấu, Phi Tinh và Thái Tuế là tri thức phong tục. Mỗi trường phái chấm một cách, nên hãy coi đây là một kênh tham khảo.

loading data