Lịch âm dương năm 1897 - Đinh Dậu · Nhị Hắc Khôn Thổ

Tác giả: · Cập nhật: 30/07/2026

Năm 1897 (Đinh Dậu), Tết Nguyên đán vào 2/2/1897.

Năm Đinh Dậu 1897 có Thiên Can Đinh hành Hỏa, Địa Chi Dậu hành Kim. Nạp Âm là Sơn Hạ Hỏa hành Hỏa. Hai hành Can và Chi Hỏa khắc Kim (tương khắc), đó là nền khí của cả năm.

Cả năm có 87 ngày đạt mức Tốt trở lên, dồn nhiều nhất vào tháng 1. Mức này chấm theo thang 5 bậc dùng chung với trang chi tiết từng ngày, không phải chỉ đếm ngày Hoàng Đạo.

Tết Nguyên đán rơi vào 2/2/1897. Về phong thủy, sao Ngũ Hoàng đóng ở hướng Tây Bắc (Kiền) nên tránh động thổ hướng này. Người tuổi Mão xung Thái Tuế, theo tục lệ thì nên làm lễ giải đầu năm.

87
Ngày tốt trở lên
122
Ngày bình thường
156
Ngày xấu
24
Tiết khí

Năm 1897 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1897 là năm Đinh Dậu, Nạp Âm Sơn Hạ Hỏa hành Hỏa. Thiên Can Đinh hành Hỏa gặp Địa Chi Dậu hành Kim. Quan hệ ngũ hành của năm vì vậy là Hỏa - Kim. Cách tính cặp can chi này nằm ở bài can chi Đinh Dậu.

1897
Đinh Dậu
Can chi
Đinh Dậu (Hỏa × Kim)
Nạp âm
Sơn Hạ Hỏa
Vận khí
Nhị Hắc Khôn Thổ
🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi năm Đinh Dậu
Yếu tốChi tiếtÝ nghĩa
Thiên Can (Đinh) Hỏa Dương Thiên Can Đinh thuộc hành Hỏa, là khí chủ đạo của năm 1897.
Địa Chi (Dậu) Kim Dương · Con Dậu Địa Chi Dậu thuộc hành Kim; đặt cạnh Can Đinh thì Hỏa khắc Kim (tương khắc).
Nạp Âm Hỏa · Sơn Hạ Hỏa Nghĩa "Nước cuối khe", thuộc hành Hỏa, ứng với cặp can chi Bính Thân và Đinh Dậu.
Thái Tuế Kim Dậu (chính cung) Tuổi Dậu hợp Thái Tuế. Tuổi xung Thái Tuế cần lễ giải đầu năm.
Màu hợp năm Đỏ Trắng/Bạc Xanh lá Kích hoạt vận khí, dùng cho trang phục, vật phẩm phong thủy.
Hoàng Đạo / Hắc Đạo 183 / 182 ngày Một tiêu chí thành phần, xét riêng bộ sao ngày. Xem cơ chế ở bài sao Hoàng Đạosao Hắc Đạo.

Luận giải ngũ hành, Thái Tuế và màu hợp ở trên là quan niệm dân gian. Nguồn tham chiếu: Tam Mệnh Thông HộiHiệp Kỷ Biện Phương Thư. Dùng để tham khảo khi chọn thời điểm, không phải kết luận khoa học.

Vận 2 Nhị Hắc Khôn Thổ ảnh hưởng gì tới năm 1897?

Vận 2 lấy hành Thổ làm chủ, đóng ở Khôn · Tây Nam. Năm 1897 mang Can Đinh hành Hỏa. So với hành Vận thì Hỏa sinh Thổ (tương sinh). Theo Huyền Không, đây là năm thuận để khởi sự và mở rộng.

2

Nhị Hắc Khôn Thổ

Vận 2 · Thượng Nguyên · 1884 - 1903
Hành chủ
Thổ
Phương vị
Khôn · Tây Nam
Sao chủ
Nhị Hắc (2)

Lịch âm dương 12 tháng năm 1897 có gì đáng chú ý?

12 tháng dương năm 1897 trải trên các tháng âm từ tháng 11 âm năm Bính Thân đến tháng 12 âm năm Đinh Dậu. Năm nay không có tháng nhuận âm nên âm và dương lệch nhau khá đều suốt 12 tháng.

Năm 1897 có 87 ngày từ mức Tốt trở lên. Nhiều nhất là tháng 1 với 11 ngày. Ít nhất là tháng 5, chỉ 4 ngày, nên tránh xếp việc lớn vào đó.

Các mốc lớn rơi vào: Ông Công Ông Táo 25/1, Tết Nguyên đán 2/2, Lễ Vu Lan 12/8, Tết Trung Thu 11/9. Khối dưới đây so sánh nhanh 12 tháng theo số ngày tốt, còn lưới ngày của từng tháng nằm ngay sau đó.

1
Tháng 11 âm (Canh Tý)
11 ngày tốt
2
Tháng 12 âm (Tân Sửu)
8 ngày tốt
3
Tháng 1 âm (Nhâm Dần)
6 ngày tốt
4
Tháng 2 âm (Quý Mão)
7 ngày tốt
5
Tháng 3 âm (Giáp Thìn)
4 ngày tốt
6
Tháng 5 âm (Bính Ngọ)
6 ngày tốt
7
Tháng 6 âm (Đinh Mùi)
8 ngày tốt
8
Tháng 7 âm (Mậu Thân)
10 ngày tốt
9
Tháng 8 âm (Kỷ Dậu)
7 ngày tốt
10
Tháng 9 âm (Canh Tuất)
6 ngày tốt
11
Tháng 10 âm (Tân Hợi)
6 ngày tốt
12
Tháng 11 âm (Nhâm Tý)
8 ngày tốt

Tháng 1/1897 âm lịch

Tháng 11 âm (Canh Tý) · 11 ngày tốt · Rất tốt: 2, 5, 17 · lịch tháng 1/1897

Lịch âm dương tháng 1 năm 1897
T2T3T4T5T6T7CN
2824/11 2925/11 3026/11 3127/11 128/11 229/11 31/12
42/12 53/12 64/12 75/12 86/12 97/12 108/12
119/12 1210/12 1311/12 1412/12 1513/12 1614/12 1715/12
1816/12 1917/12 2018/12 2119/12 2220/12 2321/12 2422/12
2523/12 2624/12 2725/12 2826/12 2927/12 3028/12 3129/12

Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu · ngày âm in vàng là mùng 1 hoặc rằm

Tháng 2/1897 âm lịch

Tháng 12 âm (Tân Sửu) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 9, 11, 15, 21, 23 · ngày tốt xấu tháng 2

Lịch âm dương tháng 2 năm 1897
T2T3T4T5T6T7CN
130/12 21/1 32/1 43/1 54/1 65/1 76/1
87/1 98/1 109/1 1110/1 1211/1 1312/1 1413/1
1514/1 1615/1 1716/1 1817/1 1918/1 2019/1 2120/1
2221/1 2322/1 2423/1 2524/1 2625/1 2726/1 2827/1

Tháng 3/1897 âm lịch

Tháng 1 âm (Nhâm Dần) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 2, 10, 30 · chi tiết từng ngày tháng 3

Lịch âm dương tháng 3 năm 1897
T2T3T4T5T6T7CN
128/1 229/1 31/2 42/2 53/2 64/2 75/2
86/2 97/2 108/2 119/2 1210/2 1311/2 1412/2
1513/2 1614/2 1715/2 1816/2 1917/2 2018/2 2119/2
2220/2 2321/2 2422/2 2523/2 2624/2 2725/2 2826/2
2927/2 3028/2 3129/2 130/2 21/3 32/3 43/3

Tháng 4/1897 âm lịch

Tháng 2 âm (Quý Mão) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 2, 14, 26 · xem tháng 4 năm 1897

Lịch âm dương tháng 4 năm 1897
T2T3T4T5T6T7CN
2927/2 3028/2 3129/2 130/2 21/3 32/3 43/3
54/3 65/3 76/3 87/3 98/3 109/3 1110/3
1211/3 1312/3 1413/3 1514/3 1615/3 1716/3 1817/3
1918/3 2019/3 2120/3 2221/3 2322/3 2423/3 2524/3
2625/3 2726/3 2827/3 2928/3 3029/3 130/3 21/4

Tháng 5/1897 âm lịch

Tháng 3 âm (Giáp Thìn) · 4 ngày tốt · Rất tốt: 7, 19, 25 · lịch tháng 5/1897

Lịch âm dương tháng 5 năm 1897
T2T3T4T5T6T7CN
2625/3 2726/3 2827/3 2928/3 3029/3 130/3 21/4
32/4 43/4 54/4 65/4 76/4 87/4 98/4
109/4 1110/4 1211/4 1312/4 1413/4 1514/4 1615/4
1716/4 1817/4 1918/4 2019/4 2120/4 2221/4 2322/4
2423/4 2524/4 2625/4 2726/4 2827/4 2928/4 3029/4
311/5 12/5 23/5 34/5 45/5 56/5 67/5

Tháng 6/1897 âm lịch

Tháng 5 âm (Bính Ngọ) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 7 · ngày tốt xấu tháng 6

Lịch âm dương tháng 6 năm 1897
T2T3T4T5T6T7CN
311/5 12/5 23/5 34/5 45/5 56/5 67/5
78/5 89/5 910/5 1011/5 1112/5 1213/5 1314/5
1415/5 1516/5 1617/5 1718/5 1819/5 1920/5 2021/5
2122/5 2223/5 2324/5 2425/5 2526/5 2627/5 2728/5
2829/5 2930/5 301/6 12/6 23/6 34/6 45/6

Tháng 7/1897 âm lịch

Tháng 6 âm (Đinh Mùi) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 8, 10, 20, 22, 28 · chi tiết từng ngày tháng 7

Lịch âm dương tháng 7 năm 1897
T2T3T4T5T6T7CN
2829/5 2930/5 301/6 12/6 23/6 34/6 45/6
56/6 67/6 78/6 89/6 910/6 1011/6 1112/6
1213/6 1314/6 1415/6 1516/6 1617/6 1718/6 1819/6
1920/6 2021/6 2122/6 2223/6 2324/6 2425/6 2526/6
2627/6 2728/6 2829/6 291/7 302/7 313/7 14/7

Tháng 8/1897 âm lịch

Tháng 7 âm (Mậu Thân) · 10 ngày tốt · Rất tốt: 2, 14, 26, 29 · xem tháng 8 năm 1897

Lịch âm dương tháng 8 năm 1897
T2T3T4T5T6T7CN
2627/6 2728/6 2829/6 291/7 302/7 313/7 14/7
25/7 36/7 47/7 58/7 69/7 710/7 811/7
912/7 1013/7 1114/7 1215/7 1316/7 1417/7 1518/7
1619/7 1720/7 1821/7 1922/7 2023/7 2124/7 2225/7
2326/7 2427/7 2528/7 2629/7 2730/7 281/8 292/8
303/8 314/8 15/8 26/8 37/8 48/8 59/8

Tháng 9/1897 âm lịch

Tháng 8 âm (Kỷ Dậu) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 22 · lịch tháng 9/1897

Lịch âm dương tháng 9 năm 1897
T2T3T4T5T6T7CN
303/8 314/8 15/8 26/8 37/8 48/8 59/8
610/8 711/8 812/8 913/8 1014/8 1115/8 1216/8
1317/8 1418/8 1519/8 1620/8 1721/8 1822/8 1923/8
2024/8 2125/8 2226/8 2327/8 2428/8 2529/8 261/9
272/9 283/9 294/9 305/9 16/9 27/9 38/9

Tháng 10/1897 âm lịch

Tháng 9 âm (Canh Tuất) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 5, 17, 28 · ngày tốt xấu tháng 10

Lịch âm dương tháng 10 năm 1897
T2T3T4T5T6T7CN
272/9 283/9 294/9 305/9 16/9 27/9 38/9
49/9 510/9 611/9 712/9 813/9 914/9 1015/9
1116/9 1217/9 1318/9 1419/9 1520/9 1621/9 1722/9
1823/9 1924/9 2025/9 2126/9 2227/9 2328/9 2429/9
2530/9 261/10 272/10 283/10 294/10 305/10 316/10

Tháng 11/1897 âm lịch

Tháng 10 âm (Tân Hợi) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 9, 21 · chi tiết từng ngày tháng 11

Lịch âm dương tháng 11 năm 1897
T2T3T4T5T6T7CN
17/10 28/10 39/10 410/10 511/10 612/10 713/10
814/10 915/10 1016/10 1117/10 1218/10 1319/10 1420/10
1521/10 1622/10 1723/10 1824/10 1925/10 2026/10 2127/10
2228/10 2329/10 241/11 252/11 263/11 274/11 285/11
296/11 307/11 18/11 29/11 310/11 411/11 512/11

Tháng 12/1897 âm lịch

Tháng 11 âm (Nhâm Tý) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 4, 16 · xem tháng 12 năm 1897

Lịch âm dương tháng 12 năm 1897
T2T3T4T5T6T7CN
296/11 307/11 18/11 29/11 310/11 411/11 512/11
613/11 714/11 815/11 916/11 1017/11 1118/11 1219/11
1320/11 1421/11 1522/11 1623/11 1724/11 1825/11 1926/11
2027/11 2128/11 2229/11 2330/11 241/12 252/12 263/12
274/12 285/12 296/12 307/12 318/12 19/12 210/12

Tết Nguyên đán 1897 là ngày mấy dương lịch?

Tết Nguyên đán 1897 rơi vào 2/2/1897 theo dương lịch, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch. Các lễ âm khác trong năm cũng lệch ngày dương mỗi năm nên bảng dưới quy sẵn ra ngày dương của đúng năm 1897.

Muốn biết đếm ngược tới Tết Nguyên đán còn bao lâu thì nhập mốc trên vào công cụ đếm ngày, ở đó có sẵn số ngày còn lại tới các dịp lễ tết trong năm.

Ngày lễ âm lịch năm 1897

Ngày lễ âm lịch năm 1897 và ngày dương tương ứng
Ngày lễÂm lịchDương lịch 1897
Tết Nguyên đán 1/1 âm lịch 2/2/1897
Rằm tháng Giêng (Thượng Nguyên) 15/1 âm lịch 16/2/1897
Giỗ Tổ Hùng Vương 10/3 âm lịch 11/4/1897
Tết Đoan Ngọ 5/5 âm lịch 4/6/1897
Lễ Vu Lan 15/7 âm lịch 12/8/1897
Tết Trung Thu 15/8 âm lịch 11/9/1897
Ông Công Ông Táo 23/12 âm lịch 25/1/1897

Ngày lễ dương lịch năm 1897

Ngày lễ dương lịch năm 1897
Ngày lễDương lịch
Tết Dương lịch1/1/1897
Giải phóng miền Nam30/4/1897
Quốc tế Lao động1/5/1897
Quốc khánh2/9/1897

Bài cúng cho từng dịp trong bảng nằm ở mục văn khấn theo dịp lễ.

Nếu việc quan trọng buộc phải làm vào tháng xấu của năm 1897 thì sao?

Vẫn làm được, vì mức đánh giá ở trên là mức của cả tháng, không phải của từng ngày. Ngay trong tháng 5 - tháng ít ngày tốt nhất năm 1897 - vẫn còn 4 ngày đạt mức Tốt trở lên. Khi ngày đã bị ràng buộc bởi lịch cưới, lịch nghỉ hay hợp đồng, có 3 cách xử lý theo thứ tự ưu tiên.

Chọn đúng ngày tốt còn lại trong tháng đó. Mở lịch tháng tương ứng, lọc các ngày được chấm Tốt hoặc Rất tốt rồi chốt trong nhóm đó. Cách này giữ nguyên tháng đã định mà vẫn tránh được ngày xấu, nên luôn thử trước hai cách sau. Danh sách ngày theo từng việc cụ thể có ở trang chọn ngày tốt theo việc.

Điểm của mỗi ngày tính từ bộ 28 Nhị Thập Bát Tú cùng các yếu tố khác. Vì vậy hai ngày liền nhau trong cùng một tháng vẫn có thể chênh nhau khá xa.

Nếu cả ngày cũng cố định thì chọn giờ. Mỗi ngày đều có giờ Hoàng Đạo và giờ Hắc Đạo xen kẽ. Một ngày bị chấm xấu vẫn có khung giờ dùng được cho việc chính như đón dâu, khai trương, nhập trạch. Giờ cụ thể xem ở công cụ tra giờ Hoàng Đạo.

Tránh chồng thêm yếu tố xấu khác. Trong tháng kém, đừng để rơi tiếp vào ngày Tam Nương hay Nguyệt Kỵ, cũng tránh hướng có sao Ngũ Hoàng đã nêu ở trên. Người xung Thái Tuế năm nay nên để người khác trong nhà đứng vai chính trong nghi lễ. Ngày Tam Nương và Nguyệt Kỵ tra được qua bộ 12 Trực.

Chọn ngày giờ là phong tục giúp người làm việc lớn thêm an tâm. Nó không thay được sự chuẩn bị thực tế. Khi lịch không thể đổi, chuẩn bị chu đáo vẫn đáng giá hơn là dời việc chỉ để tìm ngày đẹp hơn.

Năm 1897 nên dùng hướng nào, tránh hướng nào?

Năm 1897 có 6 hướng tốt: Nam (tài lộc), Tây Nam (công danh), Đông (vượng đỉnh), Trung Cung (văn học), Tây (quyền lực) và Bắc (vượng đỉnh).

Cần tránh 3 hướng, nặng nhất là Tây Bắc vì có Ngũ Hoàng. Ở hướng đó tránh động thổ, sửa chữa lớn và kê giường ngủ. Ngoài ra Đông Nam chủ kiện tụng và Đông Bắc chủ trộm cắp.

Chín hướng này đổi chỗ mỗi năm vì sao nhập Trung Cung năm 1897 là sao Tứ Lục Mộc, kéo 8 sao còn lại dịch theo Lạc Thư.

ĐN · Tốn 3 Tam Bích Mộc Kiện tụng
Nam · Ly 8 Bát Bạch Thổ Tài lộc
TN · Khôn 1 Nhất Bạch Thủy Công danh
Đ · Chấn 2 Nhị Hắc Thổ ⭐ Vượng đỉnh
TRUNG CUNG 4 Tứ Lục Mộc Văn học
T · Đoài 6 Lục Bạch Kim Quyền lực
ĐB · Cấn 7 Thất Xích Kim Trộm cắp
B · Khảm 9 Cửu Tử Hỏa Vượng đỉnh
TB · Kiền 5 Ngũ Hoàng Thổ Đại Hung
Cát tinh Hung tinh Đại Hung (cấm động thổ) Vượng / Sinh khí
Việc nên làm và nên tránh theo từng hướng năm 1897
HướngSaoChủ vềNênTránh
Đông Nam 3 · Tam Bích Mộc Kiện tụng khu ít lui tới; dùng sắc đỏ và đèn ấm để chế Mộc bàn họp, nơi tiếp khách, phòng làm việc chung
Nam 8 · Bát Bạch Thổ Tài lộc két sắt, quầy thu ngân, cửa chính, phòng khách đặt nhà vệ sinh hoặc kho rác
Tây Nam 1 · Nhất Bạch Thủy Công danh bàn làm việc, phòng ngủ vợ chồng; kích bằng bình nước hoặc hồ cá nhỏ bỏ trống hoặc chứa đồ hỏng
Đông 2 · Nhị Hắc Thổ ⭐ Vượng đỉnh phòng kho hoặc khu ít dùng; treo hồ lô, đặt vật bằng kim loại để hoá giải kê giường ngủ, đặt bếp, xếp phòng cho người già và phụ nữ mang thai
Trung Cung 4 · Tứ Lục Mộc Văn học bàn học, giá sách, góc làm việc của người đang thi cử để bừa bộn hoặc chứa đồ cũ
Tây 6 · Lục Bạch Kim Quyền lực phòng chủ nhà, bàn làm việc của người quản lý để thành khu ẩm thấp hoặc bỏ hoang
Đông Bắc 7 · Thất Xích Kim Trộm cắp khu phụ; dùng nước hoặc sắc xanh dương để tiết Kim đặt két sắt, tủ tài sản, cửa ra vào chính
Bắc 9 · Cửu Tử Hỏa Vượng đỉnh nơi tiếp khách, treo ảnh cưới và bằng khen, phòng sinh hoạt chung để tối, bít kín hoặc chứa đồ hỏng
Tây Bắc 5 · Ngũ Hoàng Thổ Đại Hung để yên, càng ít động càng tốt động thổ, đào móng, sửa chữa lớn, kê giường ngủ, đặt cửa chính
✓ Khuyến nghị:

Sao Cửu Tử Hỏa là vượng tinh của Vận 2. Năm 1897 sao này đóng ở hướng Bắc (Khảm), nên dùng hướng đó làm nơi tiếp khách hoặc làm việc.

Phi Tinh là phép luận của phái Huyền Không trong phong thủy cổ truyền. Nguồn tham chiếu: Thẩm Thị Huyền Không Học. Đây là quan niệm tín ngưỡng, không phải kết luận đã kiểm chứng. Với việc trọng đại, nên xem thêm điều kiện thực tế và ý kiến người trong gia đình.

Năm 1897 với tuổi của bạn thế nào?

Tương tác

Kết quả trên trang này tính cho cả năm 1897, chưa xét tuổi người xem. Nhập năm sinh và giới tính để biết năm nay bạn có phạm Tam Tai hay xung Thái Tuế không, và sao Cửu Diệu nào chiếu mệnh.

Nhập năm sinh - xem vận năm 2026

Kết quả xét cả Thái Tuế, Phi Tinh và Tiểu Vận của tuổi bạn.

Câu hỏi thường gặp về năm 1897

Tết Nguyên đán 1897 là ngày mấy dương lịch?

Tết Nguyên đán 1897 rơi vào 2/2/1897 (mùng 1 tháng Giêng âm lịch).

Năm 1897 có bao nhiêu ngày tốt, tháng nào nhiều nhất?

Năm 1897 có 87 ngày từ mức Tốt trở lên, trong đó 35 ngày Rất tốt và 52 ngày Tốt. Tháng 1 nhiều nhất với 11 ngày.

Năm 1897 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1897 là năm Đinh Dậu, con 🐔, Nạp Âm Sơn Hạ Hỏa hành Hỏa.

Năm 1897 có tháng nhuận âm lịch không?

Năm 1897 không có tháng nhuận âm lịch, cả năm đúng 12 tháng âm.

Hướng nào cần tránh động thổ năm 1897?

Sao Ngũ Hoàng năm 1897 đóng ở hướng Tây Bắc (Kiền), nên tránh động thổ và sửa chữa lớn ở hướng này. Đây là quan niệm phong thủy Huyền Không, mang tính tham khảo.

Tuổi nào xung Thái Tuế năm 1897?

Tuổi Mão xung Thái Tuế (Lục Xung với Dậu) - theo tục lệ thì nên làm lễ giải đầu năm.

Trang này cho cái nhìn trọn năm 1897 để sắp việc dài hạn. Bạn biết được Tết rơi vào 2/2/1897, tháng nào nhiều ngày tốt, mốc lễ và tiết khí nằm ở đâu.

Khoanh được tháng rồi thì sang tra ngày hôm nay và cả tháng hiện tại để xem đánh giá từng ngày. Nếu chỉ cần biết một ngày cụ thể tốt xấu ra sao, vào thẳng ngày đó nhanh hơn là đọc lại cả năm.

Can chi, tiết khí và ngày âm dương được tính bằng thuật toán lịch âm Việt Nam, múi giờ GMT+7, nên chính xác về thiên văn. Riêng phần luận ngày tốt xấu, Phi Tinh và Thái Tuế là tri thức phong tục. Mỗi trường phái chấm một cách, nên hãy coi đây là một kênh tham khảo.

loading data