Lịch âm dương năm 1909 - Kỷ Dậu · Tam Bích Chấn Mộc

Tác giả: · Cập nhật: 30/07/2026

Năm 1909 (Kỷ Dậu), Tết Nguyên đán vào 22/1/1909.

Năm Kỷ Dậu 1909 có Thiên Can Kỷ hành Thổ, Địa Chi Dậu hành Kim. Nạp Âm là Đại Trạch Thổ hành Thổ. Hai hành Can và Chi Thổ sinh Kim (tương sinh), đó là nền khí của cả năm.

Cả năm có 86 ngày đạt mức Tốt trở lên, dồn nhiều nhất vào tháng 1. Mức này chấm theo thang 5 bậc dùng chung với trang chi tiết từng ngày, không phải chỉ đếm ngày Hoàng Đạo.

Tết Nguyên đán rơi vào 22/1/1909. Về phong thủy, sao Ngũ Hoàng đóng ở hướng Nam (Ly) nên tránh động thổ hướng này. Người tuổi Mão xung Thái Tuế, theo tục lệ thì nên làm lễ giải đầu năm.

86
Ngày tốt trở lên
123
Ngày bình thường
156
Ngày xấu
24
Tiết khí

Năm 1909 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1909 là năm Kỷ Dậu, Nạp Âm Đại Trạch Thổ hành Thổ. Thiên Can Kỷ hành Thổ gặp Địa Chi Dậu hành Kim. Quan hệ ngũ hành của năm vì vậy là Thổ - Kim. Cách tính cặp can chi này nằm ở bài can chi Kỷ Dậu.

1909
Kỷ Dậu
Can chi
Kỷ Dậu (Thổ × Kim)
Nạp âm
Đại Trạch Thổ
Vận khí
Tam Bích Chấn Mộc
🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi năm Kỷ Dậu
Yếu tốChi tiếtÝ nghĩa
Thiên Can (Kỷ) Thổ Dương Thiên Can Kỷ thuộc hành Thổ, là khí chủ đạo của năm 1909.
Địa Chi (Dậu) Kim Dương · Con Dậu Địa Chi Dậu thuộc hành Kim; đặt cạnh Can Kỷ thì Thổ sinh Kim (tương sinh).
Nạp Âm Thổ · Đại Trạch Thổ Nghĩa "Đất nền nhà", thuộc hành Thổ, ứng với cặp can chi Mậu Thân và Kỷ Dậu.
Thái Tuế Kim Dậu (chính cung) Tuổi Dậu hợp Thái Tuế. Tuổi xung Thái Tuế cần lễ giải đầu năm.
Màu hợp năm Vàng đất Trắng/Bạc Đỏ Kích hoạt vận khí, dùng cho trang phục, vật phẩm phong thủy.
Hoàng Đạo / Hắc Đạo 183 / 182 ngày Một tiêu chí thành phần, xét riêng bộ sao ngày. Xem cơ chế ở bài sao Hoàng Đạosao Hắc Đạo.

Luận giải ngũ hành, Thái Tuế và màu hợp ở trên là quan niệm dân gian. Nguồn tham chiếu: Tam Mệnh Thông HộiHiệp Kỷ Biện Phương Thư. Dùng để tham khảo khi chọn thời điểm, không phải kết luận khoa học.

Vận 3 Tam Bích Chấn Mộc ảnh hưởng gì tới năm 1909?

Vận 3 lấy hành Mộc làm chủ, đóng ở Chấn · Chính Đông. Năm 1909 mang Can Kỷ hành Thổ. So với hành Vận thì Mộc khắc Thổ (tương khắc). Theo Huyền Không, đây là năm cần giữ thế, tránh mở rộng dàn trải.

3

Tam Bích Chấn Mộc

Vận 3 · Thượng Nguyên · 1904 - 1923
Hành chủ
Mộc
Phương vị
Chấn · Chính Đông
Sao chủ
Tam Bích (3)

Lịch âm dương 12 tháng năm 1909 có gì đáng chú ý?

12 tháng dương năm 1909 trải trên các tháng âm từ tháng 12 âm năm Mậu Thân đến tháng 11 âm năm Kỷ Dậu. Năm nay nhuận tháng 2 âm nên có 13 tháng âm, các mốc âm lịch nửa cuối năm lùi lại rõ rệt.

Năm 1909 có 86 ngày từ mức Tốt trở lên. Nhiều nhất là tháng 1 với 10 ngày. Ít nhất là tháng 6, chỉ 5 ngày, nên tránh xếp việc lớn vào đó.

Các mốc lớn rơi vào: Ông Công Ông Táo 14/1, Tết Nguyên đán 22/1, Lễ Vu Lan 30/8, Tết Trung Thu 28/9. Khối dưới đây so sánh nhanh 12 tháng theo số ngày tốt, còn lưới ngày của từng tháng nằm ngay sau đó.

1
Tháng 12 âm (Ất Sửu)
10 ngày tốt
2
Tháng 1 âm (Bính Dần)
9 ngày tốt
3
Tháng 2 âm (Đinh Mão)
6 ngày tốt
4
Tháng 2 âm (Đinh Mão)
7 ngày tốt
5
Tháng 3 âm (Mậu Thìn)
8 ngày tốt
6
Tháng 4 âm (Kỷ Tỵ)
5 ngày tốt
7
Tháng 5 âm (Canh Ngọ)
6 ngày tốt
8
Tháng 6 âm (Tân Mùi)
8 ngày tốt
9
Tháng 7 âm (Nhâm Thân)
6 ngày tốt
10
Tháng 8 âm (Quý Dậu)
6 ngày tốt
11
Tháng 9 âm (Giáp Tuất)
7 ngày tốt
12
Tháng 10 âm (Ất Hợi)
8 ngày tốt

Tháng 1/1909 âm lịch

Tháng 12 âm (Ất Sửu) · 10 ngày tốt · Rất tốt: 3, 19, 26, 28 · lịch tháng 1/1909

Lịch âm dương tháng 1 năm 1909
T2T3T4T5T6T7CN
286/12 297/12 308/12 319/12 110/12 211/12 312/12
413/12 514/12 615/12 716/12 817/12 918/12 1019/12
1120/12 1221/12 1322/12 1423/12 1524/12 1625/12 1726/12
1827/12 1928/12 2029/12 2130/12 221/1 232/1 243/1
254/1 265/1 276/1 287/1 298/1 309/1 3110/1

Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu · ngày âm in vàng là mùng 1 hoặc rằm

Tháng 2/1909 âm lịch

Tháng 1 âm (Bính Dần) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 1, 7, 9, 16, 19, 24 · ngày tốt xấu tháng 2

Lịch âm dương tháng 2 năm 1909
T2T3T4T5T6T7CN
111/1 212/1 313/1 414/1 515/1 616/1 717/1
818/1 919/1 1020/1 1121/1 1222/1 1323/1 1424/1
1525/1 1626/1 1727/1 1828/1 1929/1 201/2 212/2
223/2 234/2 245/2 256/2 267/2 278/2 289/2

Tháng 3/1909 âm lịch

Tháng 2 âm (Đinh Mão) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 16, 24 · chi tiết từng ngày tháng 3

Lịch âm dương tháng 3 năm 1909
T2T3T4T5T6T7CN
110/2 211/2 312/2 413/2 514/2 615/2 716/2
817/2 918/2 1019/2 1120/2 1221/2 1322/2 1423/2
1524/2 1625/2 1726/2 1827/2 1928/2 2029/2 2130/2
221/2 232/2 243/2 254/2 265/2 276/2 287/2
298/2 309/2 3110/2 111/2 212/2 313/2 414/2

Tháng 4/1909 âm lịch

Tháng 2 âm (Đinh Mão) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 5, 13, 24 · xem tháng 4 năm 1909

Lịch âm dương tháng 4 năm 1909
T2T3T4T5T6T7CN
298/2 309/2 3110/2 111/2 212/2 313/2 414/2
515/2 616/2 717/2 818/2 919/2 1020/2 1121/2
1222/2 1323/2 1424/2 1525/2 1626/2 1727/2 1828/2
1929/2 201/3 212/3 223/3 234/3 245/3 256/3
267/3 278/3 289/3 2910/3 3011/3 112/3 213/3

Tháng 5/1909 âm lịch

Tháng 3 âm (Mậu Thìn) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 6, 18, 29 · lịch tháng 5/1909

Lịch âm dương tháng 5 năm 1909
T2T3T4T5T6T7CN
267/3 278/3 289/3 2910/3 3011/3 112/3 213/3
314/3 415/3 516/3 617/3 718/3 819/3 920/3
1021/3 1122/3 1223/3 1324/3 1425/3 1526/3 1627/3
1728/3 1829/3 191/4 202/4 213/4 224/4 235/4
246/4 257/4 268/4 279/4 2810/4 2911/4 3012/4
3113/4 114/4 215/4 316/4 417/4 518/4 619/4

Tháng 6/1909 âm lịch

Tháng 4 âm (Kỷ Tỵ) · 5 ngày tốt · Rất tốt: 10, 16 · ngày tốt xấu tháng 6

Lịch âm dương tháng 6 năm 1909
T2T3T4T5T6T7CN
3113/4 114/4 215/4 316/4 417/4 518/4 619/4
720/4 821/4 922/4 1023/4 1124/4 1225/4 1326/4
1427/4 1528/4 1629/4 1730/4 181/5 192/5 203/5
214/5 225/5 236/5 247/5 258/5 269/5 2710/5
2811/5 2912/5 3013/5 114/5 215/5 316/5 417/5

Tháng 7/1909 âm lịch

Tháng 5 âm (Canh Ngọ) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 18, 20, 26, 30 · chi tiết từng ngày tháng 7

Lịch âm dương tháng 7 năm 1909
T2T3T4T5T6T7CN
2811/5 2912/5 3013/5 114/5 215/5 316/5 417/5
518/5 619/5 720/5 821/5 922/5 1023/5 1124/5
1225/5 1326/5 1427/5 1528/5 1629/5 171/6 182/6
193/6 204/6 215/6 226/6 237/6 248/6 259/6
2610/6 2711/6 2812/6 2913/6 3014/6 3115/6 116/6

Tháng 8/1909 âm lịch

Tháng 6 âm (Tân Mùi) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 1, 11, 13, 24 · xem tháng 8 năm 1909

Lịch âm dương tháng 8 năm 1909
T2T3T4T5T6T7CN
2610/6 2711/6 2812/6 2913/6 3014/6 3115/6 116/6
217/6 318/6 419/6 520/6 621/6 722/6 823/6
924/6 1025/6 1126/6 1227/6 1328/6 1429/6 1530/6
161/7 172/7 183/7 194/7 205/7 216/7 227/7
238/7 249/7 2510/7 2611/7 2712/7 2813/7 2914/7
3015/7 3116/7 117/7 218/7 319/7 420/7 521/7

Tháng 9/1909 âm lịch

Tháng 7 âm (Nhâm Thân) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 5, 13, 20 · lịch tháng 9/1909

Lịch âm dương tháng 9 năm 1909
T2T3T4T5T6T7CN
3015/7 3116/7 117/7 218/7 319/7 420/7 521/7
622/7 723/7 824/7 925/7 1026/7 1127/7 1228/7
1329/7 141/8 152/8 163/8 174/8 185/8 196/8
207/8 218/8 229/8 2310/8 2411/8 2512/8 2613/8
2714/8 2815/8 2916/8 3017/8 118/8 219/8 320/8

Tháng 10/1909 âm lịch

Tháng 8 âm (Quý Dậu) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 2, 27 · ngày tốt xấu tháng 10

Lịch âm dương tháng 10 năm 1909
T2T3T4T5T6T7CN
2714/8 2815/8 2916/8 3017/8 118/8 219/8 320/8
421/8 522/8 623/8 724/8 825/8 926/8 1027/8
1128/8 1229/8 1330/8 141/9 152/9 163/9 174/9
185/9 196/9 207/9 218/9 229/9 2310/9 2411/9
2512/9 2613/9 2714/9 2815/9 2916/9 3017/9 3118/9

Tháng 11/1909 âm lịch

Tháng 9 âm (Giáp Tuất) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 8, 19, 23 · chi tiết từng ngày tháng 11

Lịch âm dương tháng 11 năm 1909
T2T3T4T5T6T7CN
119/9 220/9 321/9 422/9 523/9 624/9 725/9
826/9 927/9 1028/9 1129/9 1230/9 131/10 142/10
153/10 164/10 175/10 186/10 197/10 208/10 219/10
2210/10 2311/10 2412/10 2513/10 2614/10 2715/10 2816/10
2917/10 3018/10 119/10 220/10 321/10 422/10 523/10

Tháng 12/1909 âm lịch

Tháng 10 âm (Ất Hợi) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 1, 14, 21, 26 · xem tháng 12 năm 1909

Lịch âm dương tháng 12 năm 1909
T2T3T4T5T6T7CN
2917/10 3018/10 119/10 220/10 321/10 422/10 523/10
624/10 725/10 826/10 927/10 1028/10 1129/10 1230/10
131/11 142/11 153/11 164/11 175/11 186/11 197/11
208/11 219/11 2210/11 2311/11 2412/11 2513/11 2614/11
2715/11 2816/11 2917/11 3018/11 3119/11 120/11 221/11

Tết Nguyên đán 1909 là ngày mấy dương lịch?

Tết Nguyên đán 1909 rơi vào 22/1/1909 theo dương lịch, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch. Các lễ âm khác trong năm cũng lệch ngày dương mỗi năm nên bảng dưới quy sẵn ra ngày dương của đúng năm 1909.

Muốn biết đếm ngược tới Tết Nguyên đán còn bao lâu thì nhập mốc trên vào công cụ đếm ngày, ở đó có sẵn số ngày còn lại tới các dịp lễ tết trong năm.

Ngày lễ âm lịch năm 1909

Ngày lễ âm lịch năm 1909 và ngày dương tương ứng
Ngày lễÂm lịchDương lịch 1909
Tết Nguyên đán 1/1 âm lịch 22/1/1909
Rằm tháng Giêng (Thượng Nguyên) 15/1 âm lịch 5/2/1909
Giỗ Tổ Hùng Vương 10/3 âm lịch 29/4/1909
Tết Đoan Ngọ 5/5 âm lịch 22/6/1909
Lễ Vu Lan 15/7 âm lịch 30/8/1909
Tết Trung Thu 15/8 âm lịch 28/9/1909
Ông Công Ông Táo 23/12 âm lịch 14/1/1909

Ngày lễ dương lịch năm 1909

Ngày lễ dương lịch năm 1909
Ngày lễDương lịch
Tết Dương lịch1/1/1909
Giải phóng miền Nam30/4/1909
Quốc tế Lao động1/5/1909
Quốc khánh2/9/1909

Bài cúng cho từng dịp trong bảng nằm ở mục văn khấn theo dịp lễ.

Nếu việc quan trọng buộc phải làm vào tháng xấu của năm 1909 thì sao?

Vẫn làm được, vì mức đánh giá ở trên là mức của cả tháng, không phải của từng ngày. Ngay trong tháng 6 - tháng ít ngày tốt nhất năm 1909 - vẫn còn 5 ngày đạt mức Tốt trở lên. Khi ngày đã bị ràng buộc bởi lịch cưới, lịch nghỉ hay hợp đồng, có 3 cách xử lý theo thứ tự ưu tiên.

Chọn đúng ngày tốt còn lại trong tháng đó. Mở lịch tháng tương ứng, lọc các ngày được chấm Tốt hoặc Rất tốt rồi chốt trong nhóm đó. Cách này giữ nguyên tháng đã định mà vẫn tránh được ngày xấu, nên luôn thử trước hai cách sau. Danh sách ngày theo từng việc cụ thể có ở trang chọn ngày tốt theo việc.

Điểm của mỗi ngày tính từ bộ 28 Nhị Thập Bát Tú cùng các yếu tố khác. Vì vậy hai ngày liền nhau trong cùng một tháng vẫn có thể chênh nhau khá xa.

Nếu cả ngày cũng cố định thì chọn giờ. Mỗi ngày đều có giờ Hoàng Đạo và giờ Hắc Đạo xen kẽ. Một ngày bị chấm xấu vẫn có khung giờ dùng được cho việc chính như đón dâu, khai trương, nhập trạch. Giờ cụ thể xem ở công cụ tra giờ Hoàng Đạo.

Tránh chồng thêm yếu tố xấu khác. Trong tháng kém, đừng để rơi tiếp vào ngày Tam Nương hay Nguyệt Kỵ, cũng tránh hướng có sao Ngũ Hoàng đã nêu ở trên. Người xung Thái Tuế năm nay nên để người khác trong nhà đứng vai chính trong nghi lễ. Ngày Tam Nương và Nguyệt Kỵ tra được qua bộ 12 Trực.

Chọn ngày giờ là phong tục giúp người làm việc lớn thêm an tâm. Nó không thay được sự chuẩn bị thực tế. Khi lịch không thể đổi, chuẩn bị chu đáo vẫn đáng giá hơn là dời việc chỉ để tìm ngày đẹp hơn.

Năm 1909 nên dùng hướng nào, tránh hướng nào?

Năm 1909 có 6 hướng tốt: Đông Nam (vượng đỉnh), Đông (tài lộc), Trung Cung (công danh), Tây (vượng đỉnh), Đông Bắc (văn học) và Bắc (quyền lực).

Cần tránh 3 hướng, nặng nhất là Nam vì có Ngũ Hoàng. Ở hướng đó tránh động thổ, sửa chữa lớn và kê giường ngủ. Ngoài ra Tây Nam chủ trộm cắp và Tây Bắc chủ bệnh tật.

Chín hướng này đổi chỗ mỗi năm vì sao nhập Trung Cung năm 1909 là sao Nhất Bạch Thủy, kéo 8 sao còn lại dịch theo Lạc Thư.

ĐN · Tốn 9 Cửu Tử Hỏa Vượng đỉnh
Nam · Ly 5 Ngũ Hoàng Thổ Đại Hung
TN · Khôn 7 Thất Xích Kim Trộm cắp
Đ · Chấn 8 Bát Bạch Thổ Tài lộc
TRUNG CUNG 1 Nhất Bạch Thủy Công danh
T · Đoài 3 Tam Bích Mộc ⭐ Vượng đỉnh
ĐB · Cấn 4 Tứ Lục Mộc Văn học
B · Khảm 6 Lục Bạch Kim Quyền lực
TB · Kiền 2 Nhị Hắc Thổ Bệnh tật
Cát tinh Hung tinh Đại Hung (cấm động thổ) Vượng / Sinh khí
Việc nên làm và nên tránh theo từng hướng năm 1909
HướngSaoChủ vềNênTránh
Đông Nam 9 · Cửu Tử Hỏa Vượng đỉnh nơi tiếp khách, treo ảnh cưới và bằng khen, phòng sinh hoạt chung để tối, bít kín hoặc chứa đồ hỏng
Nam 5 · Ngũ Hoàng Thổ Đại Hung để yên, càng ít động càng tốt động thổ, đào móng, sửa chữa lớn, kê giường ngủ, đặt cửa chính
Tây Nam 7 · Thất Xích Kim Trộm cắp khu phụ; dùng nước hoặc sắc xanh dương để tiết Kim đặt két sắt, tủ tài sản, cửa ra vào chính
Đông 8 · Bát Bạch Thổ Tài lộc két sắt, quầy thu ngân, cửa chính, phòng khách đặt nhà vệ sinh hoặc kho rác
Trung Cung 1 · Nhất Bạch Thủy Công danh bàn làm việc, phòng ngủ vợ chồng; kích bằng bình nước hoặc hồ cá nhỏ bỏ trống hoặc chứa đồ hỏng
Tây 3 · Tam Bích Mộc ⭐ Vượng đỉnh khu ít lui tới; dùng sắc đỏ và đèn ấm để chế Mộc bàn họp, nơi tiếp khách, phòng làm việc chung
Đông Bắc 4 · Tứ Lục Mộc Văn học bàn học, giá sách, góc làm việc của người đang thi cử để bừa bộn hoặc chứa đồ cũ
Bắc 6 · Lục Bạch Kim Quyền lực phòng chủ nhà, bàn làm việc của người quản lý để thành khu ẩm thấp hoặc bỏ hoang
Tây Bắc 2 · Nhị Hắc Thổ Bệnh tật phòng kho hoặc khu ít dùng; treo hồ lô, đặt vật bằng kim loại để hoá giải kê giường ngủ, đặt bếp, xếp phòng cho người già và phụ nữ mang thai
✓ Khuyến nghị:

Sao Cửu Tử Hỏa là vượng tinh của Vận 3. Năm 1909 sao này đóng ở hướng Đông Nam (Tốn), nên dùng hướng đó làm nơi tiếp khách hoặc làm việc.

Phi Tinh là phép luận của phái Huyền Không trong phong thủy cổ truyền. Nguồn tham chiếu: Thẩm Thị Huyền Không Học. Đây là quan niệm tín ngưỡng, không phải kết luận đã kiểm chứng. Với việc trọng đại, nên xem thêm điều kiện thực tế và ý kiến người trong gia đình.

Năm 1909 với tuổi của bạn thế nào?

Tương tác

Kết quả trên trang này tính cho cả năm 1909, chưa xét tuổi người xem. Nhập năm sinh và giới tính để biết năm nay bạn có phạm Tam Tai hay xung Thái Tuế không, và sao Cửu Diệu nào chiếu mệnh.

Nhập năm sinh - xem vận năm 2026

Kết quả xét cả Thái Tuế, Phi Tinh và Tiểu Vận của tuổi bạn.

Câu hỏi thường gặp về năm 1909

Tết Nguyên đán 1909 là ngày mấy dương lịch?

Tết Nguyên đán 1909 rơi vào 22/1/1909 (mùng 1 tháng Giêng âm lịch).

Năm 1909 có bao nhiêu ngày tốt, tháng nào nhiều nhất?

Năm 1909 có 86 ngày từ mức Tốt trở lên, trong đó 40 ngày Rất tốt và 46 ngày Tốt. Tháng 1 nhiều nhất với 10 ngày.

Năm 1909 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1909 là năm Kỷ Dậu, con 🐔, Nạp Âm Đại Trạch Thổ hành Thổ.

Năm 1909 có tháng nhuận âm lịch không?

Năm 1909 có tháng nhuận, nhuận tháng 2 âm, nên âm lịch năm đó có 13 tháng.

Hướng nào cần tránh động thổ năm 1909?

Sao Ngũ Hoàng năm 1909 đóng ở hướng Nam (Ly), nên tránh động thổ và sửa chữa lớn ở hướng này. Đây là quan niệm phong thủy Huyền Không, mang tính tham khảo.

Tuổi nào xung Thái Tuế năm 1909?

Tuổi Mão xung Thái Tuế (Lục Xung với Dậu) - theo tục lệ thì nên làm lễ giải đầu năm.

Trang này cho cái nhìn trọn năm 1909 để sắp việc dài hạn. Bạn biết được Tết rơi vào 22/1/1909, tháng nào nhiều ngày tốt, mốc lễ và tiết khí nằm ở đâu.

Khoanh được tháng rồi thì sang tra ngày hôm nay và cả tháng hiện tại để xem đánh giá từng ngày. Nếu chỉ cần biết một ngày cụ thể tốt xấu ra sao, vào thẳng ngày đó nhanh hơn là đọc lại cả năm.

Can chi, tiết khí và ngày âm dương được tính bằng thuật toán lịch âm Việt Nam, múi giờ GMT+7, nên chính xác về thiên văn. Riêng phần luận ngày tốt xấu, Phi Tinh và Thái Tuế là tri thức phong tục. Mỗi trường phái chấm một cách, nên hãy coi đây là một kênh tham khảo.

loading data