Lịch âm dương năm 1910 - Canh Tuất · Tam Bích Chấn Mộc

Tác giả: · Cập nhật: 30/07/2026

Năm 1910 (Canh Tuất), Tết Nguyên đán vào 10/2/1910.

Năm Canh Tuất 1910 có Thiên Can Canh hành Kim, Địa Chi Tuất hành Thổ. Nạp Âm là Thoa Xuyến Kim hành Kim. Hai hành Can và Chi Thổ sinh Kim (tương sinh), đó là nền khí của cả năm.

Cả năm có 85 ngày đạt mức Tốt trở lên, rải khá đều các tháng. Mức này chấm theo thang 5 bậc dùng chung với trang chi tiết từng ngày, không phải chỉ đếm ngày Hoàng Đạo.

Tết Nguyên đán rơi vào 10/2/1910. Về phong thủy, sao Ngũ Hoàng đóng ở hướng Bắc (Khảm) nên tránh động thổ hướng này. Người tuổi Thìn xung Thái Tuế, theo tục lệ thì nên làm lễ giải đầu năm.

85
Ngày tốt trở lên
123
Ngày bình thường
157
Ngày xấu
24
Tiết khí

Năm 1910 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1910 là năm Canh Tuất, Nạp Âm Thoa Xuyến Kim hành Kim. Thiên Can Canh hành Kim gặp Địa Chi Tuất hành Thổ. Quan hệ ngũ hành của năm vì vậy là Kim - Thổ. Cách tính cặp can chi này nằm ở bài can chi Canh Tuất.

1910
Canh Tuất
Can chi
Canh Tuất (Kim × Thổ)
Nạp âm
Thoa Xuyến Kim
Vận khí
Tam Bích Chấn Mộc
🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi năm Canh Tuất
Yếu tốChi tiếtÝ nghĩa
Thiên Can (Canh) Kim Dương Thiên Can Canh thuộc hành Kim, là khí chủ đạo của năm 1910.
Địa Chi (Tuất) Thổ Dương · Con Tuất Địa Chi Tuất thuộc hành Thổ; đặt cạnh Can Canh thì Thổ sinh Kim (tương sinh).
Nạp Âm Kim · Thoa Xuyến Kim Nghĩa "Vàng trang sức", thuộc hành Kim, ứng với cặp can chi Canh Tuất và Tân Hợi.
Thái Tuế Thổ Tuất (chính cung) Tuổi Tuất hợp Thái Tuế. Tuổi xung Thái Tuế cần lễ giải đầu năm.
Màu hợp năm Trắng/Bạc Vàng đất Kích hoạt vận khí, dùng cho trang phục, vật phẩm phong thủy.
Hoàng Đạo / Hắc Đạo 181 / 184 ngày Một tiêu chí thành phần, xét riêng bộ sao ngày. Xem cơ chế ở bài sao Hoàng Đạosao Hắc Đạo.

Luận giải ngũ hành, Thái Tuế và màu hợp ở trên là quan niệm dân gian. Nguồn tham chiếu: Tam Mệnh Thông HộiHiệp Kỷ Biện Phương Thư. Dùng để tham khảo khi chọn thời điểm, không phải kết luận khoa học.

Vận 3 Tam Bích Chấn Mộc ảnh hưởng gì tới năm 1910?

Vận 3 lấy hành Mộc làm chủ, đóng ở Chấn · Chính Đông. Năm 1910 mang Can Canh hành Kim. So với hành Vận thì Kim khắc Mộc (tương khắc). Theo Huyền Không, đây là năm cần giữ thế, tránh mở rộng dàn trải.

3

Tam Bích Chấn Mộc

Vận 3 · Thượng Nguyên · 1904 - 1923
Hành chủ
Mộc
Phương vị
Chấn · Chính Đông
Sao chủ
Tam Bích (3)

Lịch âm dương 12 tháng năm 1910 có gì đáng chú ý?

12 tháng dương năm 1910 trải trên các tháng âm từ tháng 11 âm năm Kỷ Dậu đến tháng 11 âm năm Canh Tuất. Năm nay không có tháng nhuận âm nên âm và dương lệch nhau khá đều suốt 12 tháng.

Năm 1910 có 85 ngày từ mức Tốt trở lên. Số ngày này rải khá đều, cao nhất 9 ngày và thấp nhất 4 ngày mỗi tháng. Không tháng nào trội hẳn để dồn việc lớn.

Các mốc lớn rơi vào: Ông Công Ông Táo 2/2, Tết Nguyên đán 10/2, Lễ Vu Lan 19/8, Tết Trung Thu 18/9. Khối dưới đây so sánh nhanh 12 tháng theo số ngày tốt, còn lưới ngày của từng tháng nằm ngay sau đó.

1
Tháng 11 âm (Bính Tý)
7 ngày tốt
2
Tháng 12 âm (Đinh Sửu)
9 ngày tốt
3
Tháng 1 âm (Mậu Dần)
9 ngày tốt
4
Tháng 2 âm (Kỷ Mão)
5 ngày tốt
5
Tháng 3 âm (Canh Thìn)
7 ngày tốt
6
Tháng 4 âm (Tân Tỵ)
8 ngày tốt
7
Tháng 5 âm (Nhâm Ngọ)
8 ngày tốt
8
Tháng 6 âm (Quý Mùi)
9 ngày tốt
9
Tháng 7 âm (Giáp Thân)
5 ngày tốt
10
Tháng 8 âm (Ất Dậu)
7 ngày tốt
11
Tháng 9 âm (Bính Tuất)
7 ngày tốt
12
Tháng 10 âm (Đinh Hợi)
4 ngày tốt

Tháng 1/1910 âm lịch

Tháng 11 âm (Bính Tý) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 7, 22, 26 · lịch tháng 1/1910

Lịch âm dương tháng 1 năm 1910
T2T3T4T5T6T7CN
2715/11 2816/11 2917/11 3018/11 3119/11 120/11 221/11
322/11 423/11 524/11 625/11 726/11 827/11 928/11
1029/11 111/12 122/12 133/12 144/12 155/12 166/12
177/12 188/12 199/12 2010/12 2111/12 2212/12 2313/12
2414/12 2515/12 2616/12 2717/12 2818/12 2919/12 3020/12
3121/12 122/12 223/12 324/12 425/12 526/12 627/12

Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu · ngày âm in vàng là mùng 1 hoặc rằm

Tháng 2/1910 âm lịch

Tháng 12 âm (Đinh Sửu) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 3, 7, 14, 16, 23, 26, 28 · ngày tốt xấu tháng 2

Lịch âm dương tháng 2 năm 1910
T2T3T4T5T6T7CN
3121/12 122/12 223/12 324/12 425/12 526/12 627/12
728/12 829/12 930/12 101/1 112/1 123/1 134/1
145/1 156/1 167/1 178/1 189/1 1910/1 2011/1
2112/1 2213/1 2314/1 2415/1 2516/1 2617/1 2718/1
2819/1 120/1 221/1 322/1 423/1 524/1 625/1

Tháng 3/1910 âm lịch

Tháng 1 âm (Mậu Dần) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 10, 15, 23 · chi tiết từng ngày tháng 3

Lịch âm dương tháng 3 năm 1910
T2T3T4T5T6T7CN
2819/1 120/1 221/1 322/1 423/1 524/1 625/1
726/1 827/1 928/1 1029/1 111/2 122/2 133/2
144/2 155/2 166/2 177/2 188/2 199/2 2010/2
2111/2 2212/2 2313/2 2414/2 2515/2 2616/2 2717/2
2818/2 2919/2 3020/2 3121/2 122/2 223/2 324/2

Tháng 4/1910 âm lịch

Tháng 2 âm (Kỷ Mão) · 5 ngày tốt · Rất tốt: 19, 25 · xem tháng 4 năm 1910

Lịch âm dương tháng 4 năm 1910
T2T3T4T5T6T7CN
2818/2 2919/2 3020/2 3121/2 122/2 223/2 324/2
425/2 526/2 627/2 728/2 829/2 930/2 101/3
112/3 123/3 134/3 145/3 156/3 167/3 178/3
189/3 1910/3 2011/3 2112/3 2213/3 2314/3 2415/3
2516/3 2617/3 2718/3 2819/3 2920/3 3021/3 122/3

Tháng 5/1910 âm lịch

Tháng 3 âm (Canh Thìn) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 1, 12, 18, 24, 30 · lịch tháng 5/1910

Lịch âm dương tháng 5 năm 1910
T2T3T4T5T6T7CN
2516/3 2617/3 2718/3 2819/3 2920/3 3021/3 122/3
223/3 324/3 425/3 526/3 627/3 728/3 829/3
91/4 102/4 113/4 124/4 135/4 146/4 157/4
168/4 179/4 1810/4 1911/4 2012/4 2113/4 2214/4
2315/4 2416/4 2517/4 2618/4 2719/4 2820/4 2921/4
3022/4 3123/4 124/4 225/4 326/4 427/4 528/4

Tháng 6/1910 âm lịch

Tháng 4 âm (Tân Tỵ) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 5 · ngày tốt xấu tháng 6

Lịch âm dương tháng 6 năm 1910
T2T3T4T5T6T7CN
3022/4 3123/4 124/4 225/4 326/4 427/4 528/4
629/4 71/5 82/5 93/5 104/5 115/5 126/5
137/5 148/5 159/5 1610/5 1711/5 1812/5 1913/5
2014/5 2115/5 2216/5 2317/5 2418/5 2519/5 2620/5
2721/5 2822/5 2923/5 3024/5 125/5 226/5 327/5

Tháng 7/1910 âm lịch

Tháng 5 âm (Nhâm Ngọ) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 13, 15, 25, 27 · chi tiết từng ngày tháng 7

Lịch âm dương tháng 7 năm 1910
T2T3T4T5T6T7CN
2721/5 2822/5 2923/5 3024/5 125/5 226/5 327/5
428/5 529/5 630/5 71/6 82/6 93/6 104/6
115/6 126/6 137/6 148/6 159/6 1610/6 1711/6
1812/6 1913/6 2014/6 2115/6 2216/6 2317/6 2418/6
2519/6 2620/6 2721/6 2822/6 2923/6 3024/6 3125/6

Tháng 8/1910 âm lịch

Tháng 6 âm (Quý Mùi) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 2, 7, 15, 19, 31 · xem tháng 8 năm 1910

Lịch âm dương tháng 8 năm 1910
T2T3T4T5T6T7CN
126/6 227/6 328/6 429/6 51/7 62/7 73/7
84/7 95/7 106/7 117/7 128/7 139/7 1410/7
1511/7 1612/7 1713/7 1814/7 1915/7 2016/7 2117/7
2218/7 2319/7 2420/7 2521/7 2622/7 2723/7 2824/7
2925/7 3026/7 3127/7 128/7 229/7 330/7 41/8

Tháng 9/1910 âm lịch

Tháng 7 âm (Giáp Thân) · 5 ngày tốt · Rất tốt: 15, 27 · lịch tháng 9/1910

Lịch âm dương tháng 9 năm 1910
T2T3T4T5T6T7CN
2925/7 3026/7 3127/7 128/7 229/7 330/7 41/8
52/8 63/8 74/8 85/8 96/8 107/8 118/8
129/8 1310/8 1411/8 1512/8 1613/8 1714/8 1815/8
1916/8 2017/8 2118/8 2219/8 2320/8 2421/8 2522/8
2623/8 2724/8 2825/8 2926/8 3027/8 128/8 229/8

Tháng 10/1910 âm lịch

Tháng 8 âm (Ất Dậu) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 10, 22 · ngày tốt xấu tháng 10

Lịch âm dương tháng 10 năm 1910
T2T3T4T5T6T7CN
2623/8 2724/8 2825/8 2926/8 3027/8 128/8 229/8
31/9 42/9 53/9 64/9 75/9 86/9 97/9
108/9 119/9 1210/9 1311/9 1412/9 1513/9 1614/9
1715/9 1816/9 1917/9 2018/9 2119/9 2220/9 2321/9
2422/9 2523/9 2624/9 2725/9 2826/9 2927/9 3028/9
3129/9 130/9 21/10 32/10 43/10 54/10 65/10

Tháng 11/1910 âm lịch

Tháng 9 âm (Bính Tuất) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 2, 14, 20, 26, 30 · chi tiết từng ngày tháng 11

Lịch âm dương tháng 11 năm 1910
T2T3T4T5T6T7CN
3129/9 130/9 21/10 32/10 43/10 54/10 65/10
76/10 87/10 98/10 109/10 1110/10 1211/10 1312/10
1413/10 1514/10 1615/10 1716/10 1817/10 1918/10 2019/10
2120/10 2221/10 2322/10 2423/10 2524/10 2625/10 2726/10
2827/10 2928/10 3029/10 130/10 21/11 32/11 43/11

Tháng 12/1910 âm lịch

Tháng 10 âm (Đinh Hợi) · 4 ngày tốt · Rất tốt: 9, 21, 28 · xem tháng 12 năm 1910

Lịch âm dương tháng 12 năm 1910
T2T3T4T5T6T7CN
2827/10 2928/10 3029/10 130/10 21/11 32/11 43/11
54/11 65/11 76/11 87/11 98/11 109/11 1110/11
1211/11 1312/11 1413/11 1514/11 1615/11 1716/11 1817/11
1918/11 2019/11 2120/11 2221/11 2322/11 2423/11 2524/11
2625/11 2726/11 2827/11 2928/11 3029/11 3130/11 11/12

Tết Nguyên đán 1910 là ngày mấy dương lịch?

Tết Nguyên đán 1910 rơi vào 10/2/1910 theo dương lịch, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch. Các lễ âm khác trong năm cũng lệch ngày dương mỗi năm nên bảng dưới quy sẵn ra ngày dương của đúng năm 1910.

Muốn biết đếm ngược tới Tết Nguyên đán còn bao lâu thì nhập mốc trên vào công cụ đếm ngày, ở đó có sẵn số ngày còn lại tới các dịp lễ tết trong năm.

Ngày lễ âm lịch năm 1910

Ngày lễ âm lịch năm 1910 và ngày dương tương ứng
Ngày lễÂm lịchDương lịch 1910
Tết Nguyên đán 1/1 âm lịch 10/2/1910
Rằm tháng Giêng (Thượng Nguyên) 15/1 âm lịch 24/2/1910
Giỗ Tổ Hùng Vương 10/3 âm lịch 19/4/1910
Tết Đoan Ngọ 5/5 âm lịch 11/6/1910
Lễ Vu Lan 15/7 âm lịch 19/8/1910
Tết Trung Thu 15/8 âm lịch 18/9/1910
Ông Công Ông Táo 23/12 âm lịch 2/2/1910

Ngày lễ dương lịch năm 1910

Ngày lễ dương lịch năm 1910
Ngày lễDương lịch
Tết Dương lịch1/1/1910
Giải phóng miền Nam30/4/1910
Quốc tế Lao động1/5/1910
Quốc khánh2/9/1910

Bài cúng cho từng dịp trong bảng nằm ở mục văn khấn theo dịp lễ.

Nếu việc quan trọng buộc phải làm vào tháng xấu của năm 1910 thì sao?

Vẫn làm được, vì mức đánh giá ở trên là mức của cả tháng, không phải của từng ngày. Ngay trong tháng 12 - tháng ít ngày tốt nhất năm 1910 - vẫn còn 4 ngày đạt mức Tốt trở lên. Khi ngày đã bị ràng buộc bởi lịch cưới, lịch nghỉ hay hợp đồng, có 3 cách xử lý theo thứ tự ưu tiên.

Chọn đúng ngày tốt còn lại trong tháng đó. Mở lịch tháng tương ứng, lọc các ngày được chấm Tốt hoặc Rất tốt rồi chốt trong nhóm đó. Cách này giữ nguyên tháng đã định mà vẫn tránh được ngày xấu, nên luôn thử trước hai cách sau. Danh sách ngày theo từng việc cụ thể có ở trang chọn ngày tốt theo việc.

Điểm của mỗi ngày tính từ bộ 28 Nhị Thập Bát Tú cùng các yếu tố khác. Vì vậy hai ngày liền nhau trong cùng một tháng vẫn có thể chênh nhau khá xa.

Nếu cả ngày cũng cố định thì chọn giờ. Mỗi ngày đều có giờ Hoàng Đạo và giờ Hắc Đạo xen kẽ. Một ngày bị chấm xấu vẫn có khung giờ dùng được cho việc chính như đón dâu, khai trương, nhập trạch. Giờ cụ thể xem ở công cụ tra giờ Hoàng Đạo.

Tránh chồng thêm yếu tố xấu khác. Trong tháng kém, đừng để rơi tiếp vào ngày Tam Nương hay Nguyệt Kỵ, cũng tránh hướng có sao Ngũ Hoàng đã nêu ở trên. Người xung Thái Tuế năm nay nên để người khác trong nhà đứng vai chính trong nghi lễ. Ngày Tam Nương và Nguyệt Kỵ tra được qua bộ 12 Trực.

Chọn ngày giờ là phong tục giúp người làm việc lớn thêm an tâm. Nó không thay được sự chuẩn bị thực tế. Khi lịch không thể đổi, chuẩn bị chu đáo vẫn đáng giá hơn là dời việc chỉ để tìm ngày đẹp hơn.

Năm 1910 nên dùng hướng nào, tránh hướng nào?

Năm 1910 có 6 hướng tốt: Đông Nam (tài lộc), Nam (văn học), Tây Nam (quyền lực), Trung Cung (vượng đỉnh), Đông Bắc (vượng đỉnh) và Tây Bắc (công danh).

Cần tránh 3 hướng, nặng nhất là Bắc vì có Ngũ Hoàng. Ở hướng đó tránh động thổ, sửa chữa lớn và kê giường ngủ. Ngoài ra Đông chủ trộm cắp và Tây chủ bệnh tật.

Chín hướng này đổi chỗ mỗi năm vì sao nhập Trung Cung năm 1910 là sao Cửu Tử Hỏa, kéo 8 sao còn lại dịch theo Lạc Thư.

ĐN · Tốn 8 Bát Bạch Thổ Tài lộc
Nam · Ly 4 Tứ Lục Mộc Văn học
TN · Khôn 6 Lục Bạch Kim Quyền lực
Đ · Chấn 7 Thất Xích Kim Trộm cắp
TRUNG CUNG 9 Cửu Tử Hỏa Vượng đỉnh
T · Đoài 2 Nhị Hắc Thổ Bệnh tật
ĐB · Cấn 3 Tam Bích Mộc ⭐ Vượng đỉnh
B · Khảm 5 Ngũ Hoàng Thổ Đại Hung
TB · Kiền 1 Nhất Bạch Thủy Công danh
Cát tinh Hung tinh Đại Hung (cấm động thổ) Vượng / Sinh khí
Việc nên làm và nên tránh theo từng hướng năm 1910
HướngSaoChủ vềNênTránh
Đông Nam 8 · Bát Bạch Thổ Tài lộc két sắt, quầy thu ngân, cửa chính, phòng khách đặt nhà vệ sinh hoặc kho rác
Nam 4 · Tứ Lục Mộc Văn học bàn học, giá sách, góc làm việc của người đang thi cử để bừa bộn hoặc chứa đồ cũ
Tây Nam 6 · Lục Bạch Kim Quyền lực phòng chủ nhà, bàn làm việc của người quản lý để thành khu ẩm thấp hoặc bỏ hoang
Đông 7 · Thất Xích Kim Trộm cắp khu phụ; dùng nước hoặc sắc xanh dương để tiết Kim đặt két sắt, tủ tài sản, cửa ra vào chính
Trung Cung 9 · Cửu Tử Hỏa Vượng đỉnh nơi tiếp khách, treo ảnh cưới và bằng khen, phòng sinh hoạt chung để tối, bít kín hoặc chứa đồ hỏng
Tây 2 · Nhị Hắc Thổ Bệnh tật phòng kho hoặc khu ít dùng; treo hồ lô, đặt vật bằng kim loại để hoá giải kê giường ngủ, đặt bếp, xếp phòng cho người già và phụ nữ mang thai
Đông Bắc 3 · Tam Bích Mộc ⭐ Vượng đỉnh khu ít lui tới; dùng sắc đỏ và đèn ấm để chế Mộc bàn họp, nơi tiếp khách, phòng làm việc chung
Bắc 5 · Ngũ Hoàng Thổ Đại Hung để yên, càng ít động càng tốt động thổ, đào móng, sửa chữa lớn, kê giường ngủ, đặt cửa chính
Tây Bắc 1 · Nhất Bạch Thủy Công danh bàn làm việc, phòng ngủ vợ chồng; kích bằng bình nước hoặc hồ cá nhỏ bỏ trống hoặc chứa đồ hỏng
✓ Khuyến nghị:

Sao Cửu Tử Hỏa là vượng tinh của Vận 3. Năm 1910 sao này nhập Trung Cung, khí vượng tụ ở giữa nhà. Nên giữ phòng khách và khu sinh hoạt chung thông thoáng, đủ sáng.

Phi Tinh là phép luận của phái Huyền Không trong phong thủy cổ truyền. Nguồn tham chiếu: Thẩm Thị Huyền Không Học. Đây là quan niệm tín ngưỡng, không phải kết luận đã kiểm chứng. Với việc trọng đại, nên xem thêm điều kiện thực tế và ý kiến người trong gia đình.

Năm 1910 với tuổi của bạn thế nào?

Tương tác

Kết quả trên trang này tính cho cả năm 1910, chưa xét tuổi người xem. Nhập năm sinh và giới tính để biết năm nay bạn có phạm Tam Tai hay xung Thái Tuế không, và sao Cửu Diệu nào chiếu mệnh.

Nhập năm sinh - xem vận năm 2026

Kết quả xét cả Thái Tuế, Phi Tinh và Tiểu Vận của tuổi bạn.

Câu hỏi thường gặp về năm 1910

Tết Nguyên đán 1910 là ngày mấy dương lịch?

Tết Nguyên đán 1910 rơi vào 10/2/1910 (mùng 1 tháng Giêng âm lịch).

Năm 1910 có bao nhiêu ngày tốt, tháng nào nhiều nhất?

Năm 1910 có 85 ngày từ mức Tốt trở lên, trong đó 42 ngày Rất tốt và 43 ngày Tốt. Các tháng chênh nhau ít, cao nhất 9 ngày.

Năm 1910 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1910 là năm Canh Tuất, con Chó 🐶, Nạp Âm Thoa Xuyến Kim hành Kim.

Năm 1910 có tháng nhuận âm lịch không?

Năm 1910 không có tháng nhuận âm lịch, cả năm đúng 12 tháng âm.

Hướng nào cần tránh động thổ năm 1910?

Sao Ngũ Hoàng năm 1910 đóng ở hướng Bắc (Khảm), nên tránh động thổ và sửa chữa lớn ở hướng này. Đây là quan niệm phong thủy Huyền Không, mang tính tham khảo.

Tuổi nào xung Thái Tuế năm 1910?

Tuổi Thìn xung Thái Tuế (Lục Xung với Tuất) - theo tục lệ thì nên làm lễ giải đầu năm.

Trang này cho cái nhìn trọn năm 1910 để sắp việc dài hạn. Bạn biết được Tết rơi vào 10/2/1910, tháng nào nhiều ngày tốt, mốc lễ và tiết khí nằm ở đâu.

Khoanh được tháng rồi thì sang tra ngày hôm nay và cả tháng hiện tại để xem đánh giá từng ngày. Nếu chỉ cần biết một ngày cụ thể tốt xấu ra sao, vào thẳng ngày đó nhanh hơn là đọc lại cả năm.

Can chi, tiết khí và ngày âm dương được tính bằng thuật toán lịch âm Việt Nam, múi giờ GMT+7, nên chính xác về thiên văn. Riêng phần luận ngày tốt xấu, Phi Tinh và Thái Tuế là tri thức phong tục. Mỗi trường phái chấm một cách, nên hãy coi đây là một kênh tham khảo.

loading data