Lịch âm dương năm 1914 - Giáp Dần · Tam Bích Chấn Mộc

Tác giả: · Cập nhật: 30/07/2026

Năm 1914 (Giáp Dần), Tết Nguyên đán vào 26/1/1914.

Năm Giáp Dần 1914 có Thiên Can Giáp hành Mộc, Địa Chi Dần hành Mộc. Nạp Âm là Đại Khe Thủy hành Thủy. Hai hành Can và Chi cùng hành Mộc (tỷ hòa), đó là nền khí của cả năm.

Cả năm có 85 ngày đạt mức Tốt trở lên, dồn nhiều nhất vào tháng 1. Mức này chấm theo thang 5 bậc dùng chung với trang chi tiết từng ngày, không phải chỉ đếm ngày Hoàng Đạo.

Tết Nguyên đán rơi vào 26/1/1914. Về phong thủy, sao Ngũ Hoàng đóng ở Trung Cung (tâm nhà) nên tránh động thổ hướng này. Người tuổi Thân xung Thái Tuế, theo tục lệ thì nên làm lễ giải đầu năm.

85
Ngày tốt trở lên
120
Ngày bình thường
160
Ngày xấu
24
Tiết khí

Năm 1914 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1914 là năm Giáp Dần, Nạp Âm Đại Khe Thủy hành Thủy. Thiên Can Giáp hành Mộc gặp Địa Chi Dần hành Mộc. Quan hệ ngũ hành của năm vì vậy là Tỷ Hòa (Mộc gặp Mộc). Cách tính cặp can chi này nằm ở bài can chi Giáp Dần.

1914
Giáp Dần
Can chi
Giáp Dần (Mộc × Mộc)
Nạp âm
Đại Khe Thủy
Vận khí
Tam Bích Chấn Mộc
🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi năm Giáp Dần
Yếu tốChi tiếtÝ nghĩa
Thiên Can (Giáp) Mộc Dương Thiên Can Giáp thuộc hành Mộc, là khí chủ đạo của năm 1914.
Địa Chi (Dần) Mộc Dương · Con Dần Địa Chi Dần thuộc hành Mộc; đặt cạnh Can Giáp thì cùng hành Mộc (tỷ hòa).
Nạp Âm Thủy · Đại Khe Thủy Nghĩa "Nước khe lớn", thuộc hành Thủy, ứng với cặp can chi Giáp Dần và Ất Mão.
Thái Tuế Mộc Dần (chính cung) Tuổi Dần hợp Thái Tuế. Tuổi xung Thái Tuế cần lễ giải đầu năm.
Màu hợp năm Xanh lá Đen/Xanh dương Kích hoạt vận khí, dùng cho trang phục, vật phẩm phong thủy.
Hoàng Đạo / Hắc Đạo 185 / 180 ngày Một tiêu chí thành phần, xét riêng bộ sao ngày. Xem cơ chế ở bài sao Hoàng Đạosao Hắc Đạo.

Luận giải ngũ hành, Thái Tuế và màu hợp ở trên là quan niệm dân gian. Nguồn tham chiếu: Tam Mệnh Thông HộiHiệp Kỷ Biện Phương Thư. Dùng để tham khảo khi chọn thời điểm, không phải kết luận khoa học.

Vận 3 Tam Bích Chấn Mộc ảnh hưởng gì tới năm 1914?

Vận 3 lấy hành Mộc làm chủ, đóng ở Chấn · Chính Đông. Năm 1914 mang Can Giáp hành Mộc. So với hành Vận thì cùng hành Mộc (tỷ hòa). Theo Huyền Không, đây là năm thuận để khởi sự và mở rộng.

3

Tam Bích Chấn Mộc

Vận 3 · Thượng Nguyên · 1904 - 1923
Hành chủ
Mộc
Phương vị
Chấn · Chính Đông
Sao chủ
Tam Bích (3)

Lịch âm dương 12 tháng năm 1914 có gì đáng chú ý?

12 tháng dương năm 1914 trải trên các tháng âm từ tháng 12 âm năm Quý Sửu đến tháng 11 âm năm Giáp Dần. Năm nay nhuận tháng 5 âm nên có 13 tháng âm, các mốc âm lịch nửa cuối năm lùi lại rõ rệt.

Năm 1914 có 85 ngày từ mức Tốt trở lên. Nhiều nhất là tháng 1 với 10 ngày. Ít nhất là tháng 3, chỉ 5 ngày, nên tránh xếp việc lớn vào đó.

Các mốc lớn rơi vào: Ông Công Ông Táo 18/1, Tết Nguyên đán 26/1, Lễ Vu Lan 4/9, Tết Trung Thu 4/10. Khối dưới đây so sánh nhanh 12 tháng theo số ngày tốt, còn lưới ngày của từng tháng nằm ngay sau đó.

1
Tháng 12 âm (Ất Sửu)
10 ngày tốt
2
Tháng 1 âm (Bính Dần)
8 ngày tốt
3
Tháng 2 âm (Đinh Mão)
5 ngày tốt
4
Tháng 3 âm (Mậu Thìn)
9 ngày tốt
5
Tháng 4 âm (Kỷ Tỵ)
6 ngày tốt
6
Tháng 5 âm (Canh Ngọ)
7 ngày tốt
7
Tháng 5 âm (Canh Ngọ)
6 ngày tốt
8
Tháng 6 âm (Tân Mùi)
8 ngày tốt
9
Tháng 7 âm (Nhâm Thân)
7 ngày tốt
10
Tháng 8 âm (Quý Dậu)
7 ngày tốt
11
Tháng 9 âm (Giáp Tuất)
6 ngày tốt
12
Tháng 10 âm (Ất Hợi)
6 ngày tốt

Tháng 1/1914 âm lịch

Tháng 12 âm (Ất Sửu) · 10 ngày tốt · Rất tốt: 1, 5, 13, 25, 26 · lịch tháng 1/1914

Lịch âm dương tháng 1 năm 1914
T2T3T4T5T6T7CN
293/12 304/12 315/12 16/12 27/12 38/12 49/12
510/12 611/12 712/12 813/12 914/12 1015/12 1116/12
1217/12 1318/12 1419/12 1520/12 1621/12 1722/12 1823/12
1924/12 2025/12 2126/12 2227/12 2328/12 2429/12 2530/12
261/1 272/1 283/1 294/1 305/1 316/1 17/1

Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu · ngày âm in vàng là mùng 1 hoặc rằm

Tháng 2/1914 âm lịch

Tháng 1 âm (Bính Dần) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 5, 7, 17, 19, 23 · ngày tốt xấu tháng 2

Lịch âm dương tháng 2 năm 1914
T2T3T4T5T6T7CN
261/1 272/1 283/1 294/1 305/1 316/1 17/1
28/1 39/1 410/1 511/1 612/1 713/1 814/1
915/1 1016/1 1117/1 1218/1 1319/1 1420/1 1521/1
1622/1 1723/1 1824/1 1925/1 2026/1 2127/1 2228/1
2329/1 2430/1 251/2 262/2 273/2 284/2 15/2

Tháng 3/1914 âm lịch

Tháng 2 âm (Đinh Mão) · 5 ngày tốt · Rất tốt: 10, 18, 29 · chi tiết từng ngày tháng 3

Lịch âm dương tháng 3 năm 1914
T2T3T4T5T6T7CN
2329/1 2430/1 251/2 262/2 273/2 284/2 15/2
26/2 37/2 48/2 59/2 610/2 711/2 812/2
913/2 1014/2 1115/2 1216/2 1317/2 1418/2 1519/2
1620/2 1721/2 1822/2 1923/2 2024/2 2125/2 2226/2
2327/2 2428/2 2529/2 2630/2 271/3 282/3 293/3
304/3 315/3 16/3 27/3 38/3 49/3 510/3

Tháng 4/1914 âm lịch

Tháng 3 âm (Mậu Thìn) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 10, 22, 27 · xem tháng 4 năm 1914

Lịch âm dương tháng 4 năm 1914
T2T3T4T5T6T7CN
304/3 315/3 16/3 27/3 38/3 49/3 510/3
611/3 712/3 813/3 914/3 1015/3 1116/3 1217/3
1318/3 1419/3 1520/3 1621/3 1722/3 1823/3 1924/3
2025/3 2126/3 2227/3 2328/3 2429/3 251/4 262/4
273/4 284/4 295/4 306/4 17/4 28/4 39/4

Tháng 5/1914 âm lịch

Tháng 4 âm (Kỷ Tỵ) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 3, 15 · lịch tháng 5/1914

Lịch âm dương tháng 5 năm 1914
T2T3T4T5T6T7CN
273/4 284/4 295/4 306/4 17/4 28/4 39/4
410/4 511/4 612/4 713/4 814/4 915/4 1016/4
1117/4 1218/4 1319/4 1420/4 1521/4 1622/4 1723/4
1824/4 1925/4 2026/4 2127/4 2228/4 2329/4 2430/4
251/5 262/5 273/5 284/5 295/5 306/5 317/5

Tháng 6/1914 âm lịch

Tháng 5 âm (Canh Ngọ) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 15 · ngày tốt xấu tháng 6

Lịch âm dương tháng 6 năm 1914
T2T3T4T5T6T7CN
18/5 29/5 310/5 411/5 512/5 613/5 714/5
815/5 916/5 1017/5 1118/5 1219/5 1320/5 1421/5
1522/5 1623/5 1724/5 1825/5 1926/5 2027/5 2128/5
2229/5 231/5 242/5 253/5 264/5 275/5 286/5
297/5 308/5 19/5 210/5 311/5 412/5 513/5

Tháng 7/1914 âm lịch

Tháng 5 âm (Canh Ngọ) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 28, 30 · chi tiết từng ngày tháng 7

Lịch âm dương tháng 7 năm 1914
T2T3T4T5T6T7CN
297/5 308/5 19/5 210/5 311/5 412/5 513/5
614/5 715/5 816/5 917/5 1018/5 1119/5 1220/5
1321/5 1422/5 1523/5 1624/5 1725/5 1826/5 1927/5
2028/5 2129/5 2230/5 231/6 242/6 253/6 264/6
275/6 286/6 297/6 308/6 319/6 110/6 211/6

Tháng 8/1914 âm lịch

Tháng 6 âm (Tân Mùi) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 5, 9, 11, 17, 22 · xem tháng 8 năm 1914

Lịch âm dương tháng 8 năm 1914
T2T3T4T5T6T7CN
275/6 286/6 297/6 308/6 319/6 110/6 211/6
312/6 413/6 514/6 615/6 716/6 817/6 918/6
1019/6 1120/6 1221/6 1322/6 1423/6 1524/6 1625/6
1726/6 1827/6 1928/6 2029/6 211/7 222/7 233/7
244/7 255/7 266/7 277/7 288/7 299/7 3010/7
3111/7 112/7 213/7 314/7 415/7 516/7 617/7

Tháng 9/1914 âm lịch

Tháng 7 âm (Nhâm Thân) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 3, 15, 30 · lịch tháng 9/1914

Lịch âm dương tháng 9 năm 1914
T2T3T4T5T6T7CN
3111/7 112/7 213/7 314/7 415/7 516/7 617/7
718/7 819/7 920/7 1021/7 1122/7 1223/7 1324/7
1425/7 1526/7 1627/7 1728/7 1829/7 1930/7 201/8
212/8 223/8 234/8 245/8 256/8 267/8 278/8
289/8 2910/8 3011/8 112/8 213/8 314/8 415/8

Tháng 10/1914 âm lịch

Tháng 8 âm (Quý Dậu) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 12, 25 · ngày tốt xấu tháng 10

Lịch âm dương tháng 10 năm 1914
T2T3T4T5T6T7CN
289/8 2910/8 3011/8 112/8 213/8 314/8 415/8
516/8 617/8 718/8 819/8 920/8 1021/8 1122/8
1223/8 1324/8 1425/8 1526/8 1627/8 1728/8 1829/8
191/9 202/9 213/9 224/9 235/9 246/9 257/9
268/9 279/9 2810/9 2911/9 3012/9 3113/9 114/9

Tháng 11/1914 âm lịch

Tháng 9 âm (Giáp Tuất) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 17, 29 · chi tiết từng ngày tháng 11

Lịch âm dương tháng 11 năm 1914
T2T3T4T5T6T7CN
268/9 279/9 2810/9 2911/9 3012/9 3113/9 114/9
215/9 316/9 417/9 518/9 619/9 720/9 821/9
922/9 1023/9 1124/9 1225/9 1326/9 1427/9 1528/9
1629/9 171/10 182/10 193/10 204/10 215/10 226/10
237/10 248/10 259/10 2610/10 2711/10 2812/10 2913/10
3014/10 115/10 216/10 317/10 418/10 519/10 620/10

Tháng 12/1914 âm lịch

Tháng 10 âm (Ất Hợi) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 11, 15, 24 · xem tháng 12 năm 1914

Lịch âm dương tháng 12 năm 1914
T2T3T4T5T6T7CN
3014/10 115/10 216/10 317/10 418/10 519/10 620/10
721/10 822/10 923/10 1024/10 1125/10 1226/10 1327/10
1428/10 1529/10 1630/10 171/11 182/11 193/11 204/11
215/11 226/11 237/11 248/11 259/11 2610/11 2711/11
2812/11 2913/11 3014/11 3115/11 116/11 217/11 318/11

Tết Nguyên đán 1914 là ngày mấy dương lịch?

Tết Nguyên đán 1914 rơi vào 26/1/1914 theo dương lịch, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch. Các lễ âm khác trong năm cũng lệch ngày dương mỗi năm nên bảng dưới quy sẵn ra ngày dương của đúng năm 1914.

Muốn biết đếm ngược tới Tết Nguyên đán còn bao lâu thì nhập mốc trên vào công cụ đếm ngày, ở đó có sẵn số ngày còn lại tới các dịp lễ tết trong năm.

Ngày lễ âm lịch năm 1914

Ngày lễ âm lịch năm 1914 và ngày dương tương ứng
Ngày lễÂm lịchDương lịch 1914
Tết Nguyên đán 1/1 âm lịch 26/1/1914
Rằm tháng Giêng (Thượng Nguyên) 15/1 âm lịch 9/2/1914
Giỗ Tổ Hùng Vương 10/3 âm lịch 5/4/1914
Tết Đoan Ngọ 5/5 âm lịch 29/5/1914
Lễ Vu Lan 15/7 âm lịch 4/9/1914
Tết Trung Thu 15/8 âm lịch 4/10/1914
Ông Công Ông Táo 23/12 âm lịch 18/1/1914

Ngày lễ dương lịch năm 1914

Ngày lễ dương lịch năm 1914
Ngày lễDương lịch
Tết Dương lịch1/1/1914
Giải phóng miền Nam30/4/1914
Quốc tế Lao động1/5/1914
Quốc khánh2/9/1914

Bài cúng cho từng dịp trong bảng nằm ở mục văn khấn theo dịp lễ.

Nếu việc quan trọng buộc phải làm vào tháng xấu của năm 1914 thì sao?

Vẫn làm được, vì mức đánh giá ở trên là mức của cả tháng, không phải của từng ngày. Ngay trong tháng 3 - tháng ít ngày tốt nhất năm 1914 - vẫn còn 5 ngày đạt mức Tốt trở lên. Khi ngày đã bị ràng buộc bởi lịch cưới, lịch nghỉ hay hợp đồng, có 3 cách xử lý theo thứ tự ưu tiên.

Chọn đúng ngày tốt còn lại trong tháng đó. Mở lịch tháng tương ứng, lọc các ngày được chấm Tốt hoặc Rất tốt rồi chốt trong nhóm đó. Cách này giữ nguyên tháng đã định mà vẫn tránh được ngày xấu, nên luôn thử trước hai cách sau. Danh sách ngày theo từng việc cụ thể có ở trang chọn ngày tốt theo việc.

Điểm của mỗi ngày tính từ bộ 28 Nhị Thập Bát Tú cùng các yếu tố khác. Vì vậy hai ngày liền nhau trong cùng một tháng vẫn có thể chênh nhau khá xa.

Nếu cả ngày cũng cố định thì chọn giờ. Mỗi ngày đều có giờ Hoàng Đạo và giờ Hắc Đạo xen kẽ. Một ngày bị chấm xấu vẫn có khung giờ dùng được cho việc chính như đón dâu, khai trương, nhập trạch. Giờ cụ thể xem ở công cụ tra giờ Hoàng Đạo.

Tránh chồng thêm yếu tố xấu khác. Trong tháng kém, đừng để rơi tiếp vào ngày Tam Nương hay Nguyệt Kỵ, cũng tránh hướng có sao Ngũ Hoàng đã nêu ở trên. Người xung Thái Tuế năm nay nên để người khác trong nhà đứng vai chính trong nghi lễ. Ngày Tam Nương và Nguyệt Kỵ tra được qua bộ 12 Trực.

Chọn ngày giờ là phong tục giúp người làm việc lớn thêm an tâm. Nó không thay được sự chuẩn bị thực tế. Khi lịch không thể đổi, chuẩn bị chu đáo vẫn đáng giá hơn là dời việc chỉ để tìm ngày đẹp hơn.

Năm 1914 nên dùng hướng nào, tránh hướng nào?

Năm 1914 có 6 hướng tốt: Đông Nam (văn học), Nam (vượng đỉnh), Đông (vượng đỉnh), Đông Bắc (tài lộc), Bắc (công danh) và Tây Bắc (quyền lực).

Cần tránh 3 hướng, nặng nhất là Trung Cung vì Ngũ Hoàng nhập giữa nhà. Ở hướng đó tránh động thổ, sửa chữa lớn và kê giường ngủ. Ngoài ra Tây Nam chủ bệnh tật và Tây chủ trộm cắp.

Chín hướng này đổi chỗ mỗi năm vì sao nhập Trung Cung năm 1914 là sao Ngũ Hoàng Thổ, kéo 8 sao còn lại dịch theo Lạc Thư.

ĐN · Tốn 4 Tứ Lục Mộc Văn học
Nam · Ly 9 Cửu Tử Hỏa Vượng đỉnh
TN · Khôn 2 Nhị Hắc Thổ Bệnh tật
Đ · Chấn 3 Tam Bích Mộc ⭐ Vượng đỉnh
TRUNG CUNG 5 Ngũ Hoàng Thổ Đại Hung
T · Đoài 7 Thất Xích Kim Trộm cắp
ĐB · Cấn 8 Bát Bạch Thổ Tài lộc
B · Khảm 1 Nhất Bạch Thủy Công danh
TB · Kiền 6 Lục Bạch Kim Quyền lực
Cát tinh Hung tinh Đại Hung (cấm động thổ) Vượng / Sinh khí
Việc nên làm và nên tránh theo từng hướng năm 1914
HướngSaoChủ vềNênTránh
Đông Nam 4 · Tứ Lục Mộc Văn học bàn học, giá sách, góc làm việc của người đang thi cử để bừa bộn hoặc chứa đồ cũ
Nam 9 · Cửu Tử Hỏa Vượng đỉnh nơi tiếp khách, treo ảnh cưới và bằng khen, phòng sinh hoạt chung để tối, bít kín hoặc chứa đồ hỏng
Tây Nam 2 · Nhị Hắc Thổ Bệnh tật phòng kho hoặc khu ít dùng; treo hồ lô, đặt vật bằng kim loại để hoá giải kê giường ngủ, đặt bếp, xếp phòng cho người già và phụ nữ mang thai
Đông 3 · Tam Bích Mộc ⭐ Vượng đỉnh khu ít lui tới; dùng sắc đỏ và đèn ấm để chế Mộc bàn họp, nơi tiếp khách, phòng làm việc chung
Trung Cung 5 · Ngũ Hoàng Thổ Đại Hung để yên, càng ít động càng tốt động thổ, đào móng, sửa chữa lớn, kê giường ngủ, đặt cửa chính
Tây 7 · Thất Xích Kim Trộm cắp khu phụ; dùng nước hoặc sắc xanh dương để tiết Kim đặt két sắt, tủ tài sản, cửa ra vào chính
Đông Bắc 8 · Bát Bạch Thổ Tài lộc két sắt, quầy thu ngân, cửa chính, phòng khách đặt nhà vệ sinh hoặc kho rác
Bắc 1 · Nhất Bạch Thủy Công danh bàn làm việc, phòng ngủ vợ chồng; kích bằng bình nước hoặc hồ cá nhỏ bỏ trống hoặc chứa đồ hỏng
Tây Bắc 6 · Lục Bạch Kim Quyền lực phòng chủ nhà, bàn làm việc của người quản lý để thành khu ẩm thấp hoặc bỏ hoang
✓ Khuyến nghị:

Sao Cửu Tử Hỏa là vượng tinh của Vận 3. Năm 1914 sao này đóng ở hướng Nam (Ly), nên dùng hướng đó làm nơi tiếp khách hoặc làm việc.

Phi Tinh là phép luận của phái Huyền Không trong phong thủy cổ truyền. Nguồn tham chiếu: Thẩm Thị Huyền Không Học. Đây là quan niệm tín ngưỡng, không phải kết luận đã kiểm chứng. Với việc trọng đại, nên xem thêm điều kiện thực tế và ý kiến người trong gia đình.

Năm 1914 với tuổi của bạn thế nào?

Tương tác

Kết quả trên trang này tính cho cả năm 1914, chưa xét tuổi người xem. Nhập năm sinh và giới tính để biết năm nay bạn có phạm Tam Tai hay xung Thái Tuế không, và sao Cửu Diệu nào chiếu mệnh.

Nhập năm sinh - xem vận năm 2026

Kết quả xét cả Thái Tuế, Phi Tinh và Tiểu Vận của tuổi bạn.

Câu hỏi thường gặp về năm 1914

Tết Nguyên đán 1914 là ngày mấy dương lịch?

Tết Nguyên đán 1914 rơi vào 26/1/1914 (mùng 1 tháng Giêng âm lịch).

Năm 1914 có bao nhiêu ngày tốt, tháng nào nhiều nhất?

Năm 1914 có 85 ngày từ mức Tốt trở lên, trong đó 36 ngày Rất tốt và 49 ngày Tốt. Tháng 1 nhiều nhất với 10 ngày.

Năm 1914 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1914 là năm Giáp Dần, con Hổ 🐯, Nạp Âm Đại Khe Thủy hành Thủy.

Năm 1914 có tháng nhuận âm lịch không?

Năm 1914 có tháng nhuận, nhuận tháng 5 âm, nên âm lịch năm đó có 13 tháng.

Hướng nào cần tránh động thổ năm 1914?

Sao Ngũ Hoàng năm 1914 đóng ở Trung Cung (tâm nhà), nên tránh động thổ và sửa chữa lớn ở hướng này. Đây là quan niệm phong thủy Huyền Không, mang tính tham khảo.

Tuổi nào xung Thái Tuế năm 1914?

Tuổi Thân xung Thái Tuế (Lục Xung với Dần) - theo tục lệ thì nên làm lễ giải đầu năm.

Trang này cho cái nhìn trọn năm 1914 để sắp việc dài hạn. Bạn biết được Tết rơi vào 26/1/1914, tháng nào nhiều ngày tốt, mốc lễ và tiết khí nằm ở đâu.

Khoanh được tháng rồi thì sang tra ngày hôm nay và cả tháng hiện tại để xem đánh giá từng ngày. Nếu chỉ cần biết một ngày cụ thể tốt xấu ra sao, vào thẳng ngày đó nhanh hơn là đọc lại cả năm.

Can chi, tiết khí và ngày âm dương được tính bằng thuật toán lịch âm Việt Nam, múi giờ GMT+7, nên chính xác về thiên văn. Riêng phần luận ngày tốt xấu, Phi Tinh và Thái Tuế là tri thức phong tục. Mỗi trường phái chấm một cách, nên hãy coi đây là một kênh tham khảo.

loading data