Lịch âm dương tháng 2 năm 1936 - Tháng Canh Dần

Tháng 2/1936 ứng với tháng 1 và 2 âm lịch năm Bính Tý. Tháng này có 9 ngày từ mức Tốt trở lên12 ngày nên tránh, đẹp nhất là 10, 12 và 19/2. Rằm rơi vào 7/2.

Tháng 2/1936 có 29 ngày, gồm 22 ngày thuộc tháng 1 âm và 7 ngày thuộc tháng 2 âm. Tháng âm đầu tiên là Canh Dần, năm Bính Tý.

Thang 5 bậc dùng chung với trang chi tiết từng ngày cho ra 4 ngày Rất tốt5 ngày Tốt. Đối lại là 12 ngày Xấu trở xuống. Nhóm đẹp nhất rơi vào 10, 12, 19 và 22/2.

Xét theo từng việc, ký hợp đồng rộng cửa nhất với 14 ngày đạt từ 6/10. Xuất hành hẹp nhất, chỉ 10 ngày. Việc nào kén ngày thì nên chốt lịch sớm.

4
Ngày rất tốt
5
Ngày tốt
12
Ngày xấu
4
Ngày quý hiếm

Lịch âm dương tháng 2/1936 chi tiết từng ngày

Lưới lịch dưới đây trải đủ 29 ngày của tháng 2/1936. Mỗi ô ghi ngày dương, ngày âm và can chi ngày, tô màu theo 5 mức. Tháng này có 9 ngày từ mức Tốt trở lên12 ngày từ mức Xấu trở xuống.

T2T3T4 T5T6T7 CN
27 4/1 Mậu Thân 28 5/1 Kỷ Dậu 29 6/1 Canh Tuất 30 7/1 Tân Hợi 31 8/1 Nhâm Tý 1 9/1 Quý Sửu Hoàng 2 10/1 Giáp Dần Hắc
3 11/1 Ất Mão Hắc 4 12/1 Bính Thìn Nguyệt Đức 5 13/1 Đinh Tỵ Thiên Đức 6 14/1 Mậu Ngọ Hắc 7 15/1 Kỷ Mùi Rằm 8 16/1 Canh Thân Hắc 9 17/1 Tân Dậu Hắc
10 18/1 Nhâm Tuất Hoàng 11 19/1 Quý Hợi Hắc 12 20/1 Giáp Tý Hoàng 13 21/1 Ất Sửu Hoàng 14 22/1 Bính Dần Nguyệt Đức 15 23/1 Đinh Mão Thiên Đức 16 24/1 Mậu Thìn Hoàng
17 25/1 Kỷ Tỵ Hoàng 18 26/1 Canh Ngọ Hắc 19 27/1 Tân Mùi Hoàng 20 28/1 Nhâm Thân Hắc 21 29/1 Quý Dậu Hắc 22 30/1 Giáp Tuất Hoàng 23 1/2 Ất Hợi Mùng 1
24 2/2 Bính Tý Hoàng 25 3/2 Đinh Sửu Hắc 26 4/2 Mậu Dần Hoàng 27 5/2 Kỷ Mão Hoàng 28 6/2 Canh Thìn Hắc 29 7/2 Tân Tỵ Hắc 1 8/2 Nhâm Ngọ
Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu ★ Thiên Đức · ✨ Thiên Xá (quý hiếm)

Tuần nào trong tháng 2/1936 nhiều ngày tốt nhất?

Ngày tốt tháng 2/1936 dồn về tuần 3 (10/2 - 16/2) với 3 ngày từ mức Tốt trở lên. Kém nhất là tuần 2 (3/2 - 9/2) với 3 ngày xấu. Lịch còn xê dịch được thì đặt việc lớn vào tuần 3, né tuần 2.

Muốn xem sát hơn từng ngày trong một tuần, mở lịch tuần hiện tại.

Bảng thống kê ngày tốt xấu theo tuần
Tuần Ngày dương Tốt Xấu Phân bố Đánh giá
Tuần 1 1/2 - 2/2 0 2
⚠️ Cần thận trọng
Tuần 2 3/2 - 9/2 2 3
⚠️ Nhiều ngày xấu nhất
Tuần 3 10/2 - 16/2 3 3
✅ Tốt nhất tháng
Tuần 4 17/2 - 23/2 3 2
✅ Tốt
Tuần 5 24/2 - 29/2 1 2
⚠️ Cần thận trọng

Ngày nào đẹp nhất tháng 2/1936 để cưới hỏi, khai trương?

Mỗi việc chấm theo bộ Trực và sao 28 Tú riêng nên ngày đẹp của từng việc không trùng nhau. Tháng 2/1936 rộng cửa nhất cho ký hợp đồng với 14 ngày đạt từ 6/10, cao nhất là 24/2. Hẹp nhất là xuất hành, chỉ 10 ngày.

Tháng 2/1936 có ngày nào nên tránh, lỡ kẹt thì xử lý sao?

Tháng 2/1936 có 2 ngày Rất xấu rơi vào 8 và 20/2, cộng thêm 6 ngày Tam Nương. Đây là nhóm chồng nhiều yếu tố xấu cùng lúc. Nên tránh khi cưới hỏi, khai trương hay động thổ.

Những ngày nên tránh trong tháng 2/1936

  • Ngày Rất xấu - 8/2, 20/2. Điểm trung bình các việc chính rơi xuống mức thấp nhất của thang 5 bậc.
  • Ngày Tam Nương - 5/2, 10/2, 14/2, 19/2, 25/2, 29/2. Ứng ngày âm 3, 7, 13, 18, 22 và 27 cố định hằng tháng âm.

Nếu việc gấp buộc phải làm vào ngày xấu thì sao?

Việc gấp vẫn làm được trong tháng 2/1936 mà không phải dời sang tháng khác. Tháng này còn 8 ngày Bình thường, là nhóm ngày không xấu, đủ dùng cho phần lớn việc khi đã hết ngày đẹp.

  1. Chọn ngày Bình thường gần nhất thay vì ngày Xấu: sớm nhất trong tháng là 6/2. Ngày Bình thường không có sát khí nặng, chỉ là không được cộng thêm phần thuận.
  2. Nếu buộc đúng ngày đã định, hãy chọn khung giờ Hoàng Đạo trong ngày đó để làm việc chính, vì giờ tốt vẫn gỡ được một phần cho ngày không đẹp.
  3. Nên để lại sau cùng 5, 10, 14, 19, 25 và 29/2 là ngày Tam Nương, và 8 và 20/2 là nhóm rơi xuống mức Rất xấu. Đây là những ngày chồng nhiều yếu tố bất lợi cùng lúc, dời được thì nên dời.
  4. Nếu chỉ cần xê dịch vài ngày, dồn vào tuần 3 (10/2 - 16/2) là tuần nhiều ngày tốt nhất tháng.

Tháng 2/1936 có những mốc nào cần nhớ?

Rằm và Mùng 1 rơi vào ngày nào dương lịch?

Trong tháng 2/1936, Mùng 1 âm rơi vào 23/2 và ngày Rằm rơi vào 7/2 dương lịch, kèm 2 dịp lễ. Đây là các mốc cần nhớ trước để chuẩn bị lễ cúng.

  • Mùng 1 tháng 2 âm - 23/2 dương lịch
  • Rằm tháng 1 âm - 7/2 dương lịch
  • Lễ Tình Nhân (Valentine) - 14/2 dương lịch
  • Rằm tháng Giêng - 7/2 dương lịch (15/1 âm)

Bài khấn cho từng dịp xem ở tuyển tập văn khấn cổ truyền.

Tiết khí trong tháng 2/1936

Tháng 2/1936 đi qua 2 tiết khíLập Xuân và Vũ Thủy. Đây là mốc chuyển khí hậu trong năm. Dân gian lấy làm căn cứ tính thời vụ và chọn thời điểm khởi sự.

🌿

Lập Xuân

~4/2/1936 (tiết 1/24)

Bắt đầu mùa Xuân

🌿

Vũ Thủy

~19/2/1936 (tiết 2/24)

Mưa Xuân

Ý nghĩa từng mốc trong năm nằm ở 24 tiết khí và mùa vụ nông nghiệp.

Tháng 2/1936 có ngày Thiên Đức, Tam Nương vào hôm nào?

Tháng 2/1936 có 3 thần sát rơi vào những ngày cụ thể dưới đây. Ngày mang thần sát quý được cộng thêm phần thuận. Ngày mang sát hung thì nên né việc lớn khó đảo ngược.

🌟

Thiên Đức Cực quý

Tháng này rơi vào ngày 5 và 15/2 (ngày Can Đinh, theo tháng 1 âm). Riêng tháng 2 âm, Thiên Đức ứng theo quái Khôn (hướng Tây Nam) chứ không ứng vào Can của ngày, nên nửa tháng đó không có ngày Thiên Đức.

Quý nhân của tháng - bách sự đại cát. Hợp khai trương, cưới hỏi, động thổ.

🌙

Nguyệt Đức Quý

Tháng này rơi vào ngày 4 và 14/2 (ngày Can Bính, theo tháng 1 âm).

Đức của mặt trăng - thuận lợi mọi việc, đặc biệt liên quan gia đình, cưới hỏi.

⚠️

Tam Nương Sát Hung

Tháng này rơi vào ngày 5, 10, 14, 19, 25 và 29/2 (ứng ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27 cố định hằng tháng âm).

Tam Nương phá - tránh khai trương, cưới hỏi, ký kết. Trừ khi gặp Nguyệt Đức triệt tiêu.

Cách tra Trực của từng ngày xem ở bài giải thích 12 Trực.

Còn quy tắc chấm sao theo ngày nằm ở 28 sao Nhị Thập Bát Tú.

Thần sát ở đây tra theo bảng Ngọc Hạp Thông Thư và lịch Can Chi. Đây là tri thức dân gian dùng để tham khảo khi sắp lịch, không thay cho cân nhắc thực tế của bạn.

Tứ Lục Tốn Mộc chi phối tháng 2/1936 thế nào?

Tháng 2/1936 nằm trong Tứ Lục Tốn Mộc (1924-1943), giai đoạn lấy hành Mộc làm chủ. Ngày có hành tương sinh với Mộc được cộng thêm phần thuận. Khi hai ngày chấm ngang điểm thì ưu tiên ngày hợp hành này.

4

Tứ Lục Tốn Mộc

Vận 4 · Trung Nguyên · 1924 - 1943
Hành chủ
Mộc
Phương vị
Tốn · Đông Nam
Sao chủ
Tứ Lục (4)
Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư · Quyển 1 - "Tam Nguyên Cửu Vận là khung thời gian chi phối khí trường của vạn vật. Người chọn ngày tốt mà không xét vận khí thì như đeo kính đọc sách dưới đèn mờ - vẫn thấy nhưng không tỏ."

Câu hỏi thường gặp về tháng 2/1936

Tháng 2/1936 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 2/1936 có 4 ngày Rất tốt5 ngày Tốt trên tổng 29 ngày, tức 9 ngày dùng được cho việc quan trọng. Đẹp nhất là 10, 12, 19 và 22/2. Còn lại 8 ngày Bình thường và 12 ngày từ mức Xấu trở xuống.

Tháng 2/1936 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 2/1936 dương lịch trải trên tháng 1 và 2 âm lịch năm Bính Tý. Cụ thể gồm 22 ngày thuộc tháng 1 âm và 7 ngày thuộc tháng 2 âm. Tháng âm đầu tiên là Canh Dần.

Ngày nào tháng 2/1936 tốt nhất để ký hợp đồng?

24/2 là ngày cao điểm nhất cho ký hợp đồng trong tháng 2/1936, đạt 10/10. Cả tháng có 14 ngày đạt từ 6/10 trở lên nên vẫn còn lựa chọn thay thế.

Rằm và Mùng 1 trong tháng 2/1936 rơi vào ngày nào dương lịch?

Mùng 1 rơi vào 23/2 tức mùng 1 tháng 2 âm. Ngày Rằm rơi vào 7/2 tức 15 tháng 1 âm.

Tháng 2/1936 có ngày Tam Nương vào hôm nào?

Tam Nương tháng 2/1936 rơi vào 5, 10, 14, 19, 25 và 29/2 dương lịch. Đây là các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22 và 27 cố định hằng tháng âm. Dân gian tránh cưới hỏi, khai trương và ký kết vào những ngày này. Các con số trong phần này tính tự động từ lịch âm dương tháng 2/1936, mang tính tham khảo.

Trang lịch tháng hợp khi bạn còn đang cân nhắc giữa nhiều ngày trong tháng 2/1936. Khi đã khoanh được ngày, hãy mở trang ngày đó để xem giờ Hoàng Đạo và việc nên tránh. Còn nếu muốn so nhiều tháng với nhau, toàn cảnh 12 tháng năm 1936 cho cái nhìn rộng hơn.

Lịch tháng 2/1936 trên trang tính bằng thuật toán lịch Can Chi và bảng Trực - Nhị Thập Bát Tú, dùng để tham khảo khi chọn ngày. Việc hệ trọng nên cân nhắc thêm điều kiện thực tế của gia đình.

Tác giả: · Cập nhật: 30/07/2026

loading data