Lịch âm dương năm 1936 - Bính Tý · Tứ Lục Tốn Mộc
Năm 1936 (Bính Tý), Tết Nguyên đán vào 24/1/1936.
Năm Bính Tý 1936 có Thiên Can Bính hành Hỏa, Địa Chi Tý hành Thủy. Nạp Âm là Giản Hạ Thủy hành Thủy. Hai hành Can và Chi Thủy khắc Hỏa (tương khắc), đó là nền khí chung cho cả mười hai tháng.
Gộp cả 12 tháng, năm Bính Tý cho 89 ngày từ mức Tốt - rộng rãi hơn phần lớn các năm. Bạn có chỗ để lùi lịch mà không mất ngày đẹp.
Nhịp năm nghiêng về khoảng giữa năm: tháng 5 nhiều ngày tốt nhất (10), còn những tháng đầu năm thưa hơn.
Tết Nguyên đán rơi vào 24/1/1936. Về hướng, hướng Nam (Ly) có Ngũ Hoàng nên tránh đào móng sửa lớn. Người tuổi Ngọ xung Thái Tuế, theo tục lệ thì làm lễ giải đầu năm.
Năm 1936 là năm Bính Tý, Nạp Âm Giản Hạ Thủy hành Thủy. Thiên Can Bính hành Hỏa gặp Địa Chi Tý hành Thủy. Quan hệ ngũ hành của năm vì vậy là Hỏa - Thủy.
Muốn biết vì sao năm nay là Bính Tý chứ không phải cặp khác, xem bài can chi Bính Tý.
| Yếu tố | Chi tiết | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Thiên Can (Bính) | Hỏa Dương | Thiên Can Bính thuộc hành Hỏa, là khí chủ đạo của năm 1936. |
| Địa Chi (Tý) | Thủy Dương · Con Tý | Địa Chi Tý thuộc hành Thủy; đặt cạnh Can Bính thì Thủy khắc Hỏa (tương khắc). |
| Nạp Âm | Thủy · Giản Hạ Thủy | Nghĩa "Nước cuối khe", thuộc hành Thủy, ứng với cặp can chi Bính Tý và Đinh Sửu. |
| Thái Tuế | Thủy Tý (chính cung) | Tuổi Tý hợp Thái Tuế. Tuổi xung Thái Tuế cần lễ giải đầu năm. |
| Màu hợp năm | Đỏ Đen/Xanh dương Xanh lá | Kích hoạt vận khí, dùng cho trang phục, vật phẩm phong thủy. |
| Hoàng Đạo / Hắc Đạo | 183 / 183 ngày | Một tiêu chí thành phần, xét riêng bộ sao ngày. Xem cơ chế ở bài sao Hoàng Đạo và sao Hắc Đạo. |
Luận giải ngũ hành, Thái Tuế và màu hợp ở trên là quan niệm dân gian. Theo sách Tam Mệnh Thông Hội và Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Dùng để tham khảo khi chọn thời điểm, không phải kết luận khoa học.
Vận 4 Tứ Lục Tốn Mộc ảnh hưởng gì tới năm 1936?
Cả giai đoạn 1924-1943 thuộc Vận 4, hành Mộc, đóng ở Tốn · Đông Nam. Năm 1936 mang Can Bính hành Hỏa, so với hành Vận thì Mộc sinh Hỏa (tương sinh). Nên năm 1936 thuận cho việc khởi sự và mở rộng.
Tứ Lục Tốn Mộc
Lịch âm dương 12 tháng năm 1936 có gì đáng chú ý?
Tính theo âm lịch, năm 1936 chạy từ tháng 12 âm năm Ất Hợi đến tháng 11 âm năm Bính Tý. Năm nay nhuận tháng 3 âm nên có 13 tháng âm, các mốc nửa cuối năm lùi lại thấy rõ.
Gộp cả 12 tháng, năm Bính Tý cho 89 ngày từ mức Tốt - rộng rãi hơn phần lớn các năm. Bạn có chỗ để lùi lịch mà không mất ngày đẹp.
Nhịp năm nghiêng về khoảng giữa năm: tháng 5 nhiều ngày tốt nhất (10), còn những tháng đầu năm thưa hơn.
Các mốc lớn rơi vào: Ông Công Ông Táo 17/1, Tết Nguyên đán 24/1, Lễ Vu Lan 31/8, Tết Trung Thu 30/9. Nhìn khối dưới là thấy ngay tháng 5 nhiều ngày dùng được nhất và tháng 4, 6, 7 và 12 thưa nhất, kèm lưới ngày chi tiết.
Tháng 1/1936 âm lịch
Tháng 12 âm (Kỷ Sửu) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 6, 18, 22, 29 · lịch tháng 1/1936
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 305/12 | 316/12 | 17/12 | 28/12 | 39/12 | 410/12 | 511/12 |
| 612/12 | 713/12 | 814/12 | 915/12 | 1016/12 | 1117/12 | 1218/12 |
| 1319/12 | 1420/12 | 1521/12 | 1622/12 | 1723/12 | 1824/12 | 1925/12 |
| 2026/12 | 2127/12 | 2228/12 | 2329/12 | 241/1 | 252/1 | 263/1 |
| 274/1 | 285/1 | 296/1 | 307/1 | 318/1 | 19/1 | 210/1 |
Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu · ngày âm in vàng là mùng 1 hoặc rằm
Tháng 2/1936 âm lịch
Tháng 1 âm (Canh Dần) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 10, 12, 19, 22 · ngày tốt xấu tháng 2
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 274/1 | 285/1 | 296/1 | 307/1 | 318/1 | 19/1 | 210/1 |
| 311/1 | 412/1 | 513/1 | 614/1 | 715/1 | 816/1 | 917/1 |
| 1018/1 | 1119/1 | 1220/1 | 1321/1 | 1422/1 | 1523/1 | 1624/1 |
| 1725/1 | 1826/1 | 1927/1 | 2028/1 | 2129/1 | 2230/1 | 231/2 |
| 242/2 | 253/2 | 264/2 | 275/2 | 286/2 | 297/2 | 18/2 |
Tháng 3/1936 âm lịch
Tháng 2 âm (Tân Mão) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 2, 10, 18 · chi tiết từng ngày tháng 3
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 242/2 | 253/2 | 264/2 | 275/2 | 286/2 | 297/2 | 18/2 |
| 29/2 | 310/2 | 411/2 | 512/2 | 613/2 | 714/2 | 815/2 |
| 916/2 | 1017/2 | 1118/2 | 1219/2 | 1320/2 | 1421/2 | 1522/2 |
| 1623/2 | 1724/2 | 1825/2 | 1926/2 | 2027/2 | 2128/2 | 2229/2 |
| 231/3 | 242/3 | 253/3 | 264/3 | 275/3 | 286/3 | 297/3 |
| 308/3 | 319/3 | 110/3 | 211/3 | 312/3 | 413/3 | 514/3 |
Tháng 4/1936 âm lịch
Tháng 3 âm (Nhâm Thìn) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 2, 14, 20, 26 · xem tháng 4 năm 1936
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 308/3 | 319/3 | 110/3 | 211/3 | 312/3 | 413/3 | 514/3 |
| 615/3 | 716/3 | 817/3 | 918/3 | 1019/3 | 1120/3 | 1221/3 |
| 1322/3 | 1423/3 | 1524/3 | 1625/3 | 1726/3 | 1827/3 | 1928/3 |
| 2029/3 | 211/3 | 222/3 | 233/3 | 244/3 | 255/3 | 266/3 |
| 277/3 | 288/3 | 299/3 | 3010/3 | 111/3 | 212/3 | 313/3 |
Tháng 5/1936 âm lịch
Tháng 3 âm (Nhâm Thìn) · 10 ngày tốt · Rất tốt: 8, 20, 25, 31 · lịch tháng 5/1936
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 277/3 | 288/3 | 299/3 | 3010/3 | 111/3 | 212/3 | 313/3 |
| 414/3 | 515/3 | 616/3 | 717/3 | 818/3 | 919/3 | 1020/3 |
| 1121/3 | 1222/3 | 1323/3 | 1424/3 | 1525/3 | 1626/3 | 1727/3 |
| 1828/3 | 1929/3 | 2030/3 | 211/4 | 222/4 | 233/4 | 244/4 |
| 255/4 | 266/4 | 277/4 | 288/4 | 299/4 | 3010/4 | 3111/4 |
Tháng 6/1936 âm lịch
Tháng 4 âm (Quý Tỵ) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 12 · ngày tốt xấu tháng 6
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 112/4 | 213/4 | 314/4 | 415/4 | 516/4 | 617/4 | 718/4 |
| 819/4 | 920/4 | 1021/4 | 1122/4 | 1223/4 | 1324/4 | 1425/4 |
| 1526/4 | 1627/4 | 1728/4 | 1829/4 | 191/5 | 202/5 | 213/5 |
| 224/5 | 235/5 | 246/5 | 257/5 | 268/5 | 279/5 | 2810/5 |
| 2911/5 | 3012/5 | 113/5 | 214/5 | 315/5 | 416/5 | 517/5 |
Tháng 7/1936 âm lịch
Tháng 5 âm (Giáp Ngọ) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 13, 20, 22, 28 · chi tiết từng ngày tháng 7
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2911/5 | 3012/5 | 113/5 | 214/5 | 315/5 | 416/5 | 517/5 |
| 618/5 | 719/5 | 820/5 | 921/5 | 1022/5 | 1123/5 | 1224/5 |
| 1325/5 | 1426/5 | 1527/5 | 1628/5 | 1729/5 | 181/6 | 192/6 |
| 203/6 | 214/6 | 225/6 | 236/6 | 247/6 | 258/6 | 269/6 |
| 2710/6 | 2811/6 | 2912/6 | 3013/6 | 3114/6 | 115/6 | 216/6 |
Tháng 8/1936 âm lịch
Tháng 6 âm (Ất Mùi) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 1, 3, 13, 15, 26 · xem tháng 8 năm 1936
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2710/6 | 2811/6 | 2912/6 | 3013/6 | 3114/6 | 115/6 | 216/6 |
| 317/6 | 418/6 | 519/6 | 620/6 | 721/6 | 822/6 | 923/6 |
| 1024/6 | 1125/6 | 1226/6 | 1327/6 | 1428/6 | 1529/6 | 1630/6 |
| 171/7 | 182/7 | 193/7 | 204/7 | 215/7 | 226/7 | 237/7 |
| 248/7 | 259/7 | 2610/7 | 2711/7 | 2812/7 | 2913/7 | 3014/7 |
| 3115/7 | 116/7 | 217/7 | 318/7 | 419/7 | 520/7 | 621/7 |
Tháng 9/1936 âm lịch
Tháng 7 âm (Bính Thân) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 7, 22 · lịch tháng 9/1936
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3115/7 | 116/7 | 217/7 | 318/7 | 419/7 | 520/7 | 621/7 |
| 722/7 | 823/7 | 924/7 | 1025/7 | 1126/7 | 1227/7 | 1328/7 |
| 1429/7 | 1530/7 | 161/8 | 172/8 | 183/8 | 194/8 | 205/8 |
| 216/8 | 227/8 | 238/8 | 249/8 | 2510/8 | 2611/8 | 2712/8 |
| 2813/8 | 2914/8 | 3015/8 | 116/8 | 217/8 | 318/8 | 419/8 |
Tháng 10/1936 âm lịch
Tháng 8 âm (Đinh Dậu) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 4, 17, 29 · ngày tốt xấu tháng 10
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2813/8 | 2914/8 | 3015/8 | 116/8 | 217/8 | 318/8 | 419/8 |
| 520/8 | 621/8 | 722/8 | 823/8 | 924/8 | 1025/8 | 1126/8 |
| 1227/8 | 1328/8 | 1429/8 | 151/9 | 162/9 | 173/9 | 184/9 |
| 195/9 | 206/9 | 217/9 | 228/9 | 239/9 | 2410/9 | 2511/9 |
| 2612/9 | 2713/9 | 2814/9 | 2915/9 | 3016/9 | 3117/9 | 118/9 |
Tháng 11/1936 âm lịch
Tháng 9 âm (Mậu Tuất) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 10, 15, 21, 25 · chi tiết từng ngày tháng 11
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2612/9 | 2713/9 | 2814/9 | 2915/9 | 3016/9 | 3117/9 | 118/9 |
| 219/9 | 320/9 | 421/9 | 522/9 | 623/9 | 724/9 | 825/9 |
| 926/9 | 1027/9 | 1128/9 | 1229/9 | 1330/9 | 141/10 | 152/10 |
| 163/10 | 174/10 | 185/10 | 196/10 | 207/10 | 218/10 | 229/10 |
| 2310/10 | 2411/10 | 2512/10 | 2613/10 | 2714/10 | 2815/10 | 2916/10 |
| 3017/10 | 118/10 | 219/10 | 320/10 | 421/10 | 522/10 | 623/10 |
Tháng 12/1936 âm lịch
Tháng 10 âm (Kỷ Hợi) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 3, 16, 23, 28 · xem tháng 12 năm 1936
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3017/10 | 118/10 | 219/10 | 320/10 | 421/10 | 522/10 | 623/10 |
| 724/10 | 825/10 | 926/10 | 1027/10 | 1128/10 | 1229/10 | 1330/10 |
| 141/11 | 152/11 | 163/11 | 174/11 | 185/11 | 196/11 | 207/11 |
| 218/11 | 229/11 | 2310/11 | 2411/11 | 2512/11 | 2613/11 | 2714/11 |
| 2815/11 | 2916/11 | 3017/11 | 3118/11 | 119/11 | 220/11 | 321/11 |
Tết Nguyên đán 1936 là ngày mấy dương lịch?
Tết Nguyên đán 1936 rơi vào 24/1/1936 theo dương lịch, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch. Vì lịch âm lệch so với dương, Ông Công Ông Táo và các lễ còn lại rơi vào ngày dương khác nhau mỗi năm - bảng dưới quy sẵn cho năm 1936.
Muốn biết đếm ngược tới Tết Nguyên đán còn bao lâu thì nhập mốc trên còn bao lâu, bên đó có sẵn khoảng cách tới Ông Công Ông Táo và các dịp khác.
Ngày lễ âm lịch năm 1936
| Ngày lễ | Âm lịch | Dương lịch 1936 |
|---|---|---|
| Tết Nguyên đán | 1/1 âm lịch | 24/1/1936 |
| Rằm tháng Giêng (Thượng Nguyên) | 15/1 âm lịch | 7/2/1936 |
| Giỗ Tổ Hùng Vương | 10/3 âm lịch | 1/4/1936 |
| Tết Đoan Ngọ | 5/5 âm lịch | 23/6/1936 |
| Lễ Vu Lan | 15/7 âm lịch | 31/8/1936 |
| Tết Trung Thu | 15/8 âm lịch | 30/9/1936 |
| Ông Công Ông Táo | 23/12 âm lịch | 17/1/1936 |
Ngày lễ dương lịch năm 1936
| Ngày lễ | Dương lịch |
|---|---|
| Tết Dương lịch | 1/1/1936 |
| Giải phóng miền Nam | 30/4/1936 |
| Quốc tế Lao động | 1/5/1936 |
| Quốc khánh | 2/9/1936 |
Muốn có bài khấn đúng cho từng dịp vừa liệt kê, sang mục văn khấn theo dịp lễ.
Nếu việc quan trọng buộc phải làm vào tháng xấu của năm 1936
Tháng bị chấm kém không có nghĩa là cả tháng không dùng được. Tháng 4, 6, 7 và 12 thấp nhất năm mà vẫn giữ 6 ngày từ mức Tốt - đủ để xoay. Nếu ngày đã bị ràng buộc bởi bên thứ ba, ba cách dưới đây xếp từ ít xáo trộn nhất trở đi.
Dùng ngày đẹp còn sót của tháng 4, 6, 7 và 12. Soi lại chính tháng ấy trước đã: lọc riêng nhóm Tốt và Rất tốt, thường vẫn đủ vài lựa chọn mà không phải dời lịch. Muốn lọc theo đúng việc mình định làm thì sang trang chọn ngày tốt theo việc.
Đừng lấy ngày này suy ra ngày bên cạnh - mỗi ngày ứng một sao khác trong bộ 28 Nhị Thập Bát Tú.
Ngày đã cố định thì xoay sang giờ. Trong mọi ngày đều có khung Hoàng Đạo, kể cả ngày điểm thấp - đó là bậc xoay xở cuối cùng khi ngày đã cố định. Giờ cụ thể xem ở công cụ tra giờ Hoàng Đạo.
Tránh dồn thêm cái xấu vào. Đã vào tháng kém thì đừng chồng thêm: né Tam Nương, Nguyệt Kỵ, không động thổ ở hướng Nam (Ly), và để người không phải tuổi Ngọ đứng lễ. Hai loại ngày kiêng này nằm trong bộ 12 Trực.
Chọn ngày giờ là phong tục giúp người làm việc lớn thêm an tâm. Nó không thay được sự chuẩn bị thực tế. Khi lịch không thể đổi, chuẩn bị chu đáo vẫn đáng giá hơn là dời việc chỉ để tìm ngày đẹp hơn.
Năm 1936 nên dùng hướng nào, tránh hướng nào?
Năm 1936 có 5 hướng tốt: Đông Nam (vượng đỉnh), Đông (tài lộc), Trung Cung (công danh), Đông Bắc (vượng đỉnh) và Bắc (quyền lực).
Cần tránh 4 hướng, nặng nhất là Nam vì có Ngũ Hoàng. Phía ấy năm nay nên để trống, đừng khởi công cũng đừng đặt chỗ nằm. Ngoài ra Tây Nam chủ trộm cắp, Tây chủ kiện tụng và Tây Bắc chủ bệnh tật.
Sang năm khác lưới sẽ khác, vì năm 1936 nhận sao Nhất Bạch Thủy ở Trung Cung rồi tám sao kia xoay theo.
| Hướng | Sao | Chủ về | Nên | Tránh |
|---|---|---|---|---|
| Đông Nam | 9 · Cửu Tử Hỏa | Vượng đỉnh | nơi tiếp khách, treo ảnh cưới và bằng khen, phòng sinh hoạt chung | để tối, bít kín hoặc chứa đồ hỏng |
| Nam | 5 · Ngũ Hoàng Thổ | Đại Hung | để yên, càng ít động càng tốt | động thổ, đào móng, sửa chữa lớn, kê giường ngủ, đặt cửa chính |
| Tây Nam | 7 · Thất Xích Kim | Trộm cắp | khu phụ; dùng nước hoặc sắc xanh dương để tiết Kim | đặt két sắt, tủ tài sản, cửa ra vào chính |
| Đông | 8 · Bát Bạch Thổ | Tài lộc | két sắt, quầy thu ngân, cửa chính, phòng khách | đặt nhà vệ sinh hoặc kho rác |
| Trung Cung | 1 · Nhất Bạch Thủy | Công danh | bàn làm việc, phòng ngủ vợ chồng; kích bằng bình nước hoặc hồ cá nhỏ | bỏ trống hoặc chứa đồ hỏng |
| Tây | 3 · Tam Bích Mộc | Kiện tụng | khu ít lui tới; dùng sắc đỏ và đèn ấm để chế Mộc | bàn họp, nơi tiếp khách, phòng làm việc chung |
| Đông Bắc | 4 · Tứ Lục Mộc ⭐ | Vượng đỉnh | bàn học, giá sách, góc làm việc của người đang thi cử | để bừa bộn hoặc chứa đồ cũ |
| Bắc | 6 · Lục Bạch Kim | Quyền lực | phòng chủ nhà, bàn làm việc của người quản lý | để thành khu ẩm thấp hoặc bỏ hoang |
| Tây Bắc | 2 · Nhị Hắc Thổ | Bệnh tật | phòng kho hoặc khu ít dùng; treo hồ lô, đặt vật bằng kim loại để hoá giải | kê giường ngủ, đặt bếp, xếp phòng cho người già và phụ nữ mang thai |
Sao đáng dùng nhất của Vận 4 là Cửu Tử Hỏa, năm 1936 đóng ở hướng Đông Nam (Tốn). Nên đặt chỗ tiếp khách hoặc bàn làm việc về phía đó.
Phi Tinh là phép luận của phái Huyền Không trong phong thủy cổ truyền, chép theo sách Thẩm Thị Huyền Không Học. Đây là quan niệm tín ngưỡng lưu truyền trong dân gian.
Với việc trọng đại, nên xem thêm điều kiện thực tế và ý kiến người trong gia đình.
Năm 1936 với tuổi của bạn thế nào?
Tương tácTrang này nói về năm 1936 nói chung. Muốn biết riêng tuổi mình, nhập năm sinh - năm nay tuổi Ngọ là tuổi xung Thái Tuế. Chi tiết Tam Tai và sao Cửu Diệu chiếu mệnh nằm trong kết quả.
Nhập năm sinh - xem vận năm 2026
Kết quả gồm Thái Tuế, Phi Tinh và Tiểu Vận tính theo tuổi bạn.
Câu hỏi thường gặp về năm 1936
Tết Nguyên đán 1936 là ngày mấy dương lịch?
Mùng 1 Tết năm 1936 là ngày 24/1/1936 theo dương lịch.
Năm 1936 có bao nhiêu ngày tốt, tháng nào nhiều nhất?
Năm 1936 có 89 ngày từ mức Tốt trở lên, trong đó 42 ngày Rất tốt và 47 ngày Tốt. Tháng 5 nhiều nhất với 10 ngày.
Năm 1936 là năm con gì, mệnh gì?
Năm 1936 là năm Bính Tý, con Chuột 🐭, Nạp Âm Giản Hạ Thủy hành Thủy.
Năm 1936 có tháng nhuận âm lịch không?
Năm 1936 có tháng nhuận, nhuận tháng 3 âm, nên âm lịch năm đó có 13 tháng.
Hướng nào cần tránh động thổ năm 1936?
Hướng cần kiêng năm 1936 là hướng Nam (Ly), nơi Ngũ Hoàng đóng. Đây là quan niệm phong thủy Huyền Không, dùng để tham khảo.
Tuổi nào xung Thái Tuế năm 1936?
Năm Bính Tý thì tuổi Ngọ phạm xung Thái Tuế, dân gian hay làm lễ giải sớm.
Cả năm 1936 gói trong một trang - ngày Tết, tháng 5 nhiều ngày tốt nhất, cùng đủ mốc lễ và tiết khí.
Chọn xong tháng, bước kế là sang tra ngày hôm nay và cả tháng hiện tại. Nếu chỉ cần tra đúng một ngày, vào thẳng ngày đó nhanh hơn đọc lại cả năm.
Can chi, tiết khí và ngày âm dương được tính theo lịch âm Việt Nam, múi giờ GMT+7, nên khớp với thiên văn. Riêng phần luận ngày tốt xấu, Phi Tinh và Thái Tuế là tri thức phong tục. Mỗi trường phái chấm một cách, nên hãy coi đây là một kênh tham khảo.