Lịch âm dương năm 1954 - Giáp Ngọ · Ngũ Hoàng Trung Thổ

Tác giả: · Cập nhật: 30/07/2026

Năm 1954 (Giáp Ngọ), Tết Nguyên đán vào 3/2/1954.

Năm Giáp Ngọ 1954 có Thiên Can Giáp hành Mộc, Địa Chi Ngọ hành Hỏa. Nạp Âm là Sa Trung Kim hành Kim. Hai hành Can và Chi Mộc sinh Hỏa (tương sinh), đó là nền khí chung cho cả mười hai tháng.

Năm Giáp Ngọ có 86 ngày đạt mức Tốt trở lên, ngang mức thường thấy của một năm. Đủ để chọn, nhưng vẫn nên đặt lịch sớm.

Chênh lệch giữa các tháng khá gắt: tháng 8 được 10 ngày trong khi tháng 3 chỉ 5, cách nhau 5 ngày. Sai một tháng là mất hẳn nửa số lựa chọn.

Tết Nguyên đán rơi vào 3/2/1954. Sao Ngũ Hoàng năm nay nằm ở hướng Nam (Ly), phía đó đừng động thổ. Người tuổi Tý xung Thái Tuế, theo tục lệ thì làm lễ giải đầu năm.

86
Ngày tốt trở lên
119
Ngày bình thường
160
Ngày xấu
24
Tiết khí

Năm 1954 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1954 là năm Giáp Ngọ, Nạp Âm Sa Trung Kim hành Kim. Thiên Can Giáp hành Mộc gặp Địa Chi Ngọ hành Hỏa. Quan hệ ngũ hành của năm vì vậy là Mộc - Hỏa.

Cặp Giáp Ngọ này lặp lại đúng 60 năm một lần; cách ghép can với chi có ở bài can chi Giáp Ngọ.

1954
Giáp Ngọ
Can chi
Giáp Ngọ (Mộc × Hỏa)
Nạp âm
Sa Trung Kim
Vận khí
Ngũ Hoàng Trung Thổ
🌿 Mộc
→
🔥 Hỏa
→
⛰ Thổ
→
⚒ Kim
→
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi năm Giáp Ngọ
Yếu tốChi tiếtÝ nghĩa
Thiên Can (Giáp) Mộc Dương Thiên Can Giáp thuộc hành Mộc, là khí chủ đạo của năm 1954.
Địa Chi (Ngọ) Hỏa Dương · Con Ngọ Địa Chi Ngọ thuộc hành Hỏa; đặt cạnh Can Giáp thì Mộc sinh Hỏa (tương sinh).
Nạp Âm Kim · Sa Trung Kim Nghĩa "Vàng trong cát", thuộc hành Kim, ứng với cặp can chi Giáp Ngọ và Ất Mùi.
Thái Tuế Hỏa Ngọ (chính cung) Tuổi Ngọ hợp Thái Tuế. Tuổi xung Thái Tuế cần lễ giải đầu năm.
Màu hợp năm Xanh lá Đỏ Đen/Xanh dương Kích hoạt vận khí, dùng cho trang phục, vật phẩm phong thủy.
Hoàng Đạo / Hắc Đạo 181 / 184 ngày Một tiêu chí thành phần, xét riêng bộ sao ngày. Xem cơ chế ở bài sao Hoàng Đạo và sao Hắc Đạo.

Luận giải ngũ hành, Thái Tuế và màu hợp ở trên là quan niệm dân gian. Theo sách Tam Mệnh Thông Hội và Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Dùng để tham khảo khi chọn thời điểm, không phải kết luận khoa học.

Vận 5 Ngũ Hoàng Trung Thổ ảnh hưởng gì tới năm 1954?

Vận 5 lấy hành Thổ làm chủ, đóng ở Trung Cung. Năm 1954 mang Can Giáp hành Mộc, so với hành Vận thì Mộc khắc Thổ (tương khắc). Nên năm nay hợp giữ thế hơn là dàn trải ra nhiều mối.

5

Ngũ Hoàng Trung Thổ

Vận 5 · Trung Nguyên · 1944 - 1963
Hành chủ
Thổ
Phương vị
Trung Cung
Sao chủ
Ngũ Hoàng (5)

Lịch âm dương 12 tháng năm 1954 có gì đáng chú ý?

12 tháng dương năm 1954 trải trên các tháng âm từ tháng 11 âm năm Quý Tỵ đến tháng 12 âm năm Giáp Ngọ. Năm nay không nhuận nên hai lịch lệch nhau khá đều suốt 12 tháng.

Năm Giáp Ngọ có 86 ngày đạt mức Tốt trở lên, ngang mức thường thấy của một năm. Đủ để chọn, nhưng vẫn nên đặt lịch sớm.

Chênh lệch giữa các tháng khá gắt: tháng 8 được 10 ngày trong khi tháng 3 chỉ 5, cách nhau 5 ngày. Sai một tháng là mất hẳn nửa số lựa chọn.

Các mốc lớn rơi vào: Ông Công Ông Táo 27/1, Tết Nguyên đán 3/2, Lễ Vu Lan 13/8, Tết Trung Thu 11/9. Khối dưới xếp 12 tháng theo số ngày tốt, tháng 8 đang dẫn đầu; lưới ngày từng tháng nằm ngay sau.

1
Tháng 11 âm (Giáp Tý)
9 ngày tốt
2
Tháng 12 âm (Ất Sửu)
7 ngày tốt
3
Tháng 1 âm (Bính Dần)
5 ngày tốt
4
Tháng 2 âm (Đinh Mão)
8 ngày tốt
5
Tháng 3 âm (Mậu Thìn)
7 ngày tốt
6
Tháng 5 âm (Canh Ngọ)
6 ngày tốt
7
Tháng 6 âm (Tân Mùi)
8 ngày tốt
8
Tháng 7 âm (Nhâm Thân)
10 ngày tốt
9
Tháng 8 âm (Quý Dậu)
6 ngày tốt
10
Tháng 9 âm (Giáp Tuất)
6 ngày tốt
11
Tháng 10 âm (Ất Hợi)
7 ngày tốt
12
Tháng 11 âm (Bính Tý)
7 ngày tốt

Tháng 1/1954 âm lịch

Tháng 11 âm (Giáp Tý) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 4, 7, 11, 19, 31 · lịch tháng 1/1954

Lịch âm dương tháng 1 năm 1954
T2T3T4T5T6T7CN
2823/11 2924/11 3025/11 3126/11 127/11 228/11 329/11
430/11 51/12 62/12 73/12 84/12 95/12 106/12
117/12 128/12 139/12 1410/12 1511/12 1612/12 1713/12
1814/12 1915/12 2016/12 2117/12 2218/12 2319/12 2420/12
2521/12 2622/12 2723/12 2824/12 2925/12 3026/12 3127/12

Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu · ngày âm in vàng là mùng 1 hoặc rằm

Tháng 2/1954 âm lịch

Tháng 12 âm (Ất Sửu) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 11, 13, 23, 25 · ngày tốt xấu tháng 2

Lịch âm dương tháng 2 năm 1954
T2T3T4T5T6T7CN
128/12 229/12 31/1 42/1 53/1 64/1 75/1
86/1 97/1 108/1 119/1 1210/1 1311/1 1412/1
1513/1 1614/1 1715/1 1816/1 1917/1 2018/1 2119/1
2220/1 2321/1 2422/1 2523/1 2624/1 2725/1 2826/1

Tháng 3/1954 âm lịch

Tháng 1 âm (Bính Dần) · 5 ngày tốt · Rất tốt: 1, 16, 24 · chi tiết từng ngày tháng 3

Lịch âm dương tháng 3 năm 1954
T2T3T4T5T6T7CN
127/1 228/1 329/1 430/1 51/2 62/2 73/2
84/2 95/2 106/2 117/2 128/2 139/2 1410/2
1511/2 1612/2 1713/2 1814/2 1915/2 2016/2 2117/2
2218/2 2319/2 2420/2 2521/2 2622/2 2723/2 2824/2
2925/2 3026/2 3127/2 128/2 229/2 31/3 42/3

Tháng 4/1954 âm lịch

Tháng 2 âm (Đinh Mão) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 4, 16, 28 · xem tháng 4 năm 1954

Lịch âm dương tháng 4 năm 1954
T2T3T4T5T6T7CN
2925/2 3026/2 3127/2 128/2 229/2 31/3 42/3
53/3 64/3 75/3 86/3 97/3 108/3 119/3
1210/3 1311/3 1412/3 1513/3 1614/3 1715/3 1816/3
1917/3 2018/3 2119/3 2220/3 2321/3 2422/3 2523/3
2624/3 2725/3 2826/3 2927/3 3028/3 129/3 230/3

Tháng 5/1954 âm lịch

Tháng 3 âm (Mậu Thìn) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 3, 9, 21 · lịch tháng 5/1954

Lịch âm dương tháng 5 năm 1954
T2T3T4T5T6T7CN
2624/3 2725/3 2826/3 2927/3 3028/3 129/3 230/3
31/4 42/4 53/4 64/4 75/4 86/4 97/4
108/4 119/4 1210/4 1311/4 1412/4 1513/4 1614/4
1715/4 1816/4 1917/4 2018/4 2119/4 2220/4 2321/4
2422/4 2523/4 2624/4 2725/4 2826/4 2927/4 3028/4
3129/4 11/5 22/5 33/5 44/5 55/5 66/5

Tháng 6/1954 âm lịch

Tháng 5 âm (Canh Ngọ) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 21, 30 · ngày tốt xấu tháng 6

Lịch âm dương tháng 6 năm 1954
T2T3T4T5T6T7CN
3129/4 11/5 22/5 33/5 44/5 55/5 66/5
77/5 88/5 99/5 1010/5 1111/5 1212/5 1313/5
1414/5 1515/5 1616/5 1717/5 1818/5 1919/5 2020/5
2121/5 2222/5 2323/5 2424/5 2525/5 2626/5 2727/5
2828/5 2929/5 301/6 12/6 23/6 34/6 45/6

Tháng 7/1954 âm lịch

Tháng 6 âm (Tân Mùi) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 6, 10, 12, 22, 24 · chi tiết từng ngày tháng 7

Lịch âm dương tháng 7 năm 1954
T2T3T4T5T6T7CN
2828/5 2929/5 301/6 12/6 23/6 34/6 45/6
56/6 67/6 78/6 89/6 910/6 1011/6 1112/6
1213/6 1314/6 1415/6 1516/6 1617/6 1718/6 1819/6
1920/6 2021/6 2122/6 2223/6 2324/6 2425/6 2526/6
2627/6 2728/6 2829/6 2930/6 301/7 312/7 13/7

Tháng 8/1954 âm lịch

Tháng 7 âm (Nhâm Thân) · 10 ngày tốt · Rất tốt: 4, 16, 31 · xem tháng 8 năm 1954

Lịch âm dương tháng 8 năm 1954
T2T3T4T5T6T7CN
2627/6 2728/6 2829/6 2930/6 301/7 312/7 13/7
24/7 35/7 46/7 57/7 68/7 79/7 810/7
911/7 1012/7 1113/7 1214/7 1315/7 1416/7 1517/7
1618/7 1719/7 1820/7 1921/7 2022/7 2123/7 2224/7
2325/7 2426/7 2527/7 2628/7 2729/7 281/8 292/8
303/8 314/8 15/8 26/8 37/8 48/8 59/8

Tháng 9/1954 âm lịch

Tháng 8 âm (Quý Dậu) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 12 · lịch tháng 9/1954

Lịch âm dương tháng 9 năm 1954
T2T3T4T5T6T7CN
303/8 314/8 15/8 26/8 37/8 48/8 59/8
610/8 711/8 812/8 913/8 1014/8 1115/8 1216/8
1317/8 1418/8 1519/8 1620/8 1721/8 1822/8 1923/8
2024/8 2125/8 2226/8 2327/8 2428/8 2529/8 2630/8
271/9 282/9 293/9 304/9 15/9 26/9 37/9

Tháng 10/1954 âm lịch

Tháng 9 âm (Giáp Tuất) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 7, 19, 30 · ngày tốt xấu tháng 10

Lịch âm dương tháng 10 năm 1954
T2T3T4T5T6T7CN
271/9 282/9 293/9 304/9 15/9 26/9 37/9
48/9 59/9 610/9 711/9 812/9 913/9 1014/9
1115/9 1216/9 1317/9 1418/9 1519/9 1620/9 1721/9
1822/9 1923/9 2024/9 2125/9 2226/9 2327/9 2428/9
2529/9 2630/9 271/10 282/10 293/10 304/10 315/10

Tháng 11/1954 âm lịch

Tháng 10 âm (Ất Hợi) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 3, 11, 23 · chi tiết từng ngày tháng 11

Lịch âm dương tháng 11 năm 1954
T2T3T4T5T6T7CN
16/10 27/10 38/10 49/10 510/10 611/10 712/10
813/10 914/10 1015/10 1116/10 1217/10 1318/10 1419/10
1520/10 1621/10 1722/10 1823/10 1924/10 2025/10 2126/10
2227/10 2328/10 2429/10 251/11 262/11 273/11 284/11
295/11 306/11 17/11 28/11 39/11 410/11 511/11

Tháng 12/1954 âm lịch

Tháng 11 âm (Bính Tý) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 1, 6, 18 · xem tháng 12 năm 1954

Lịch âm dương tháng 12 năm 1954
T2T3T4T5T6T7CN
295/11 306/11 17/11 28/11 39/11 410/11 511/11
612/11 713/11 814/11 915/11 1016/11 1117/11 1218/11
1319/11 1420/11 1521/11 1622/11 1723/11 1824/11 1925/11
2026/11 2127/11 2228/11 2329/11 2430/11 251/12 262/12
273/12 284/12 295/12 306/12 317/12 18/12 29/12

Tết Nguyên đán 1954 là ngày mấy dương lịch?

Tết Nguyên đán 1954 rơi vào 3/2/1954 theo dương lịch, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch. Ngày dương của các lễ âm xê dịch từng năm, nên bảng dưới đã quy sẵn 7 mốc âm ra ngày dương của riêng năm 1954.

Muốn biết đếm ngược tới Tết Nguyên đán còn bao lâu thì nhập mốc trên còn bao nhiêu ngày nữa, bên đó tính sẵn cả mốc Tết ngày thứ 34 của năm.

Ngày lễ âm lịch năm 1954

Ngày lễ âm lịch năm 1954 và ngày dương tương ứng
Ngày lễÂm lịchDương lịch 1954
Tết Nguyên đán 1/1 âm lịch 3/2/1954
Rằm tháng Giêng (Thượng Nguyên) 15/1 âm lịch 17/2/1954
Giỗ Tổ Hùng Vương 10/3 âm lịch 12/4/1954
Tết Đoan Ngọ 5/5 âm lịch 5/6/1954
Lễ Vu Lan 15/7 âm lịch 13/8/1954
Tết Trung Thu 15/8 âm lịch 11/9/1954
Ông Công Ông Táo 23/12 âm lịch 27/1/1954

Ngày lễ dương lịch năm 1954

Ngày lễ dương lịch năm 1954
Ngày lễDương lịch
Tết Dương lịch1/1/1954
Giải phóng miền Nam30/4/1954
Quốc tế Lao động1/5/1954
Quốc khánh2/9/1954

Bài cúng cho Ông Công Ông Táo và các dịp còn lại trong bảng nằm ở mục văn khấn theo dịp lễ.

Nếu việc quan trọng buộc phải làm vào tháng xấu của năm 1954

Vẫn làm được, vì mức chấm ở trên là mức của cả tháng, không phải của từng ngày. Ngay tháng 3 - tháng ít ngày tốt nhất năm Giáp Ngọ - vẫn còn 5 ngày đạt Tốt trở lên. Khi lịch cưới, lịch nghỉ hay hợp đồng đã chốt cứng, còn ba cách xử lý xếp theo thứ tự nên thử.

Chọn ngày tốt còn lại trong tháng đó. Mở lịch tháng đó, lọc các ngày được chấm Tốt hoặc Rất tốt rồi chốt trong nhóm ấy - cách ít xáo trộn nhất nên luôn thử trước. Danh sách ngày hợp cho từng việc cụ thể như cưới hỏi hay khai trương có ở trang chọn ngày tốt theo việc.

Hai ngày nằm sát nhau vẫn có thể chênh nhau khá xa, vì mỗi ngày mang một sao riêng trong bộ 28 Nhị Thập Bát Tú.

Ngày đã cố định thì xoay sang giờ. Mỗi ngày đều có giờ Hoàng Đạo và Hắc Đạo xen kẽ, nên ngày bị chấm xấu vẫn còn khung giờ dùng được cho đón dâu hay khai trương. Giờ cụ thể xem ở công cụ tra giờ Hoàng Đạo.

Đừng chồng thêm điều kiêng nào nữa. Trong tháng kém, đừng để rơi tiếp vào Tam Nương hay Nguyệt Kỵ, và tránh hướng Nam (Ly) - nơi Ngũ Hoàng đóng năm Giáp Ngọ, còn người tuổi Tý nên nhường vai chính trong nghi lễ. Ngày Tam Nương và Nguyệt Kỵ tra được qua bộ 12 Trực.

Chọn ngày giờ là phong tục giúp người làm việc lớn thêm an tâm. Nó không thay được sự chuẩn bị thực tế. Khi lịch không thể đổi, chuẩn bị chu đáo vẫn đáng giá hơn là dời việc chỉ để tìm ngày đẹp hơn.

Năm 1954 nên dùng hướng nào, tránh hướng nào?

Năm 1954 có 6 hướng tốt: Đông Nam (vượng đỉnh), Nam (vượng đỉnh), Đông (tài lộc), Trung Cung (công danh), Đông Bắc (văn học) và Bắc (quyền lực).

Cần tránh 3 hướng, nặng nhất là Nam vì có Ngũ Hoàng. Phía ấy năm nay nên để trống, đừng khởi công cũng đừng đặt chỗ nằm. Ngoài ra Tây Nam chủ trộm cắp, Tây chủ kiện tụng và Tây Bắc chủ bệnh tật.

Chín hướng này đổi chỗ mỗi năm: năm 1954 sao Nhất Bạch Thủy vào Trung Cung, kéo tám sao còn lại dịch theo Lạc Thư.

ĐN · Tốn 9 Cửu Tử Hỏa Vượng đỉnh
Nam · Ly 5 Ngũ Hoàng Thổ ⭐ Vượng đỉnh
TN · Khôn 7 Thất Xích Kim Trộm cắp
Đ · Chấn 8 Bát Bạch Thổ Tài lộc
TRUNG CUNG 1 Nhất Bạch Thủy Công danh
T · Đoài 3 Tam Bích Mộc Kiện tụng
ĐB · Cấn 4 Tứ Lục Mộc Văn học
B · Khảm 6 Lục Bạch Kim Quyền lực
TB · Kiền 2 Nhị Hắc Thổ Bệnh tật
Cát tinh Hung tinh Đại Hung (cấm động thổ) Vượng / Sinh khí
Việc nên làm và nên tránh theo từng hướng năm 1954
HướngSaoChủ vềNênTránh
Đông Nam 9 · Cửu Tử Hỏa Vượng đỉnh nơi tiếp khách, treo ảnh cưới và bằng khen, phòng sinh hoạt chung để tối, bít kín hoặc chứa đồ hỏng
Nam 5 · Ngũ Hoàng Thổ ⭐ Vượng đỉnh để yên, càng ít động càng tốt động thổ, đào móng, sửa chữa lớn, kê giường ngủ, đặt cửa chính
Tây Nam 7 · Thất Xích Kim Trộm cắp khu phụ; dùng nước hoặc sắc xanh dương để tiết Kim đặt két sắt, tủ tài sản, cửa ra vào chính
Đông 8 · Bát Bạch Thổ Tài lộc két sắt, quầy thu ngân, cửa chính, phòng khách đặt nhà vệ sinh hoặc kho rác
Trung Cung 1 · Nhất Bạch Thủy Công danh bàn làm việc, phòng ngủ vợ chồng; kích bằng bình nước hoặc hồ cá nhỏ bỏ trống hoặc chứa đồ hỏng
Tây 3 · Tam Bích Mộc Kiện tụng khu ít lui tới; dùng sắc đỏ và đèn ấm để chế Mộc bàn họp, nơi tiếp khách, phòng làm việc chung
Đông Bắc 4 · Tứ Lục Mộc Văn học bàn học, giá sách, góc làm việc của người đang thi cử để bừa bộn hoặc chứa đồ cũ
Bắc 6 · Lục Bạch Kim Quyền lực phòng chủ nhà, bàn làm việc của người quản lý để thành khu ẩm thấp hoặc bỏ hoang
Tây Bắc 2 · Nhị Hắc Thổ Bệnh tật phòng kho hoặc khu ít dùng; treo hồ lô, đặt vật bằng kim loại để hoá giải kê giường ngủ, đặt bếp, xếp phòng cho người già và phụ nữ mang thai
✓ Khuyến nghị:

Trong Vận 5, sao Cửu Tử Hỏa là sao mạnh nhất, năm 1954 đóng ở hướng Đông Nam (Tốn). Nên đặt chỗ tiếp khách hoặc bàn làm việc về phía đó.

Phi Tinh là phép luận của phái Huyền Không trong phong thủy cổ truyền, chép theo sách Thẩm Thị Huyền Không Học. Đây là quan niệm tín ngưỡng lưu truyền trong dân gian.

Với việc trọng đại, nên xem thêm điều kiện thực tế và ý kiến người trong gia đình.

Năm 1954 với tuổi của bạn thế nào?

Tương tác

Kết quả trên trang tính cho cả năm 1954, chưa tính riêng tuổi ai. Nhập năm sinh để biết bạn có nằm trong nhóm phạm Tam Tai hay xung Thái Tuế không. Chi tiết Tam Tai và sao Cửu Diệu chiếu mệnh nằm trong kết quả.

Nhập năm sinh - xem vận năm 2026

Kết quả gồm Thái Tuế, Phi Tinh và Tiểu Vận tính theo tuổi bạn.

Câu hỏi thường gặp về năm 1954

Tết Nguyên đán 1954 là ngày mấy dương lịch?

Tết Nguyên đán 1954 rơi vào 3/2/1954, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch.

Năm 1954 có bao nhiêu ngày tốt, tháng nào nhiều nhất?

Năm 1954 có 86 ngày từ mức Tốt trở lên, trong đó 38 ngày Rất tốt và 48 ngày Tốt. Tháng 8 nhiều nhất với 10 ngày.

Năm 1954 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1954 là năm Giáp Ngọ, con Ngựa 🐴, Nạp Âm Sa Trung Kim hành Kim.

Năm 1954 có tháng nhuận âm lịch không?

Năm 1954 không có tháng nhuận âm lịch, cả năm đúng 12 tháng âm.

Hướng nào cần tránh động thổ năm 1954?

Sao Ngũ Hoàng năm 1954 đóng ở hướng Nam (Ly), nên tránh động thổ và sửa lớn ở phía đó. Đây là quan niệm phong thủy Huyền Không, dùng để tham khảo.

Tuổi nào xung Thái Tuế năm 1954?

Tuổi Tý xung Thái Tuế năm 1954 vì Lục Xung với Ngọ, theo tục lệ thì làm lễ giải đầu năm.

Trang này cho cái nhìn trọn năm 1954 để sắp việc dài hạn: Tết rơi vào 3/2/1954, tháng nào rộng cửa, mốc lễ và tiết khí nằm ở đâu.

Khoanh được tháng rồi thì sang tra ngày hôm nay và cả tháng hiện tại. Nếu chỉ cần tra đúng một ngày, vào thẳng ngày đó nhanh hơn đọc lại cả năm.

Can chi, tiết khí và ngày âm dương được tính theo lịch âm Việt Nam, múi giờ GMT+7, nên khớp với thiên văn. Riêng phần luận ngày tốt xấu, Phi Tinh và Thái Tuế là tri thức phong tục. Mỗi trường phái chấm một cách, nên hãy coi đây là một kênh tham khảo.

loading data