Lịch âm dương năm 2016 - Bính Thân · Bát Bạch Cấn Thổ

Tác giả: · Cập nhật: 30/07/2026

Năm 2016 (Bính Thân), Tết Nguyên đán vào 8/2/2016.

Năm Bính Thân 2016 có Thiên Can Bính hành Hỏa, Địa Chi Thân hành Kim. Nạp Âm là Sơn Hạ Hỏa hành Hỏa. Hai hành Can và Chi Hỏa khắc Kim (tương khắc), nên cả năm mang sẵn thế đó làm nền.

Số ngày dùng được của năm Bính Thân dừng ở 82, thấp hơn mức thường. Việc lớn nên chốt sớm, tránh dồn vào mấy tháng cuối.

Đừng nhìn tổng số ngày rồi yên tâm: riêng tháng 9 chỉ 4 ngày dùng được, trong khi tháng 2 có tới 9.

Tết Nguyên đán rơi vào 8/2/2016. Phía hướng Đông Bắc (Cấn) năm nay có Ngũ Hoàng, tránh thi công ở đó. Tuổi Dần là tuổi xung Thái Tuế của năm 2016, dân gian hay làm lễ giải sớm.

82
Ngày tốt trở lên
128
Ngày bình thường
156
Ngày xấu
24
Tiết khí

Năm 2016 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 2016 là năm Bính Thân, Nạp Âm Sơn Hạ Hỏa hành Hỏa. Thiên Can Bính hành Hỏa gặp Địa Chi Thân hành Kim. Quan hệ ngũ hành của năm vì vậy là Hỏa - Kim.

Can Bính ghép với chi Thân theo quy luật cố định, đọc thêm ở bài can chi Bính Thân.

2016
Bính Thân
Can chi
Bính Thân (Hỏa × Kim)
Nạp âm
Sơn Hạ Hỏa
Vận khí
Bát Bạch Cấn Thổ
🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi năm Bính Thân
Yếu tốChi tiếtÝ nghĩa
Thiên Can (Bính) Hỏa Dương Thiên Can Bính thuộc hành Hỏa, là khí chủ đạo của năm 2016.
Địa Chi (Thân) Kim Dương · Con Thân Địa Chi Thân thuộc hành Kim; đặt cạnh Can Bính thì Hỏa khắc Kim (tương khắc).
Nạp Âm Hỏa · Sơn Hạ Hỏa Nghĩa "Nước cuối khe", thuộc hành Hỏa, ứng với cặp can chi Bính Thân và Đinh Dậu.
Thái Tuế Kim Thân (chính cung) Tuổi Thân hợp Thái Tuế. Tuổi xung Thái Tuế cần lễ giải đầu năm.
Màu hợp năm Đỏ Trắng/Bạc Xanh lá Kích hoạt vận khí, dùng cho trang phục, vật phẩm phong thủy.
Hoàng Đạo / Hắc Đạo 185 / 181 ngày Một tiêu chí thành phần, xét riêng bộ sao ngày. Xem cơ chế ở bài sao Hoàng Đạosao Hắc Đạo.

Luận giải ngũ hành, Thái Tuế và màu hợp ở trên là quan niệm dân gian. Theo sách Tam Mệnh Thông HộiHiệp Kỷ Biện Phương Thư. Dùng để tham khảo khi chọn thời điểm, không phải kết luận khoa học.

Vận 8 Bát Bạch Cấn Thổ ảnh hưởng gì tới năm 2016?

Nền khí chung mấy chục năm nay do Vận 8 định, hành Thổ, ngôi ở Cấn · Đông Bắc. Năm 2016 mang Can Bính hành Hỏa, so với hành Vận thì Hỏa sinh Thổ (tương sinh). Thành ra năm nay hợp để đặt nền cho việc dài hơi.

8

Bát Bạch Cấn Thổ

Vận 8 · Hạ Nguyên · 2004 - 2023
Hành chủ
Thổ
Phương vị
Cấn · Đông Bắc
Sao chủ
Bát Bạch (8)

Lịch âm dương 12 tháng năm 2016 có gì đáng chú ý?

Trục âm lịch của năm 2016 kéo từ tháng 11 âm năm Ất Mùi đến tháng 12 âm năm Bính Thân. Năm 2016 đủ 12 tháng âm, không tháng nào lặp lại.

Số ngày dùng được của năm Bính Thân dừng ở 82, thấp hơn mức thường. Việc lớn nên chốt sớm, tránh dồn vào mấy tháng cuối.

Đừng nhìn tổng số ngày rồi yên tâm: riêng tháng 9 chỉ 4 ngày dùng được, trong khi tháng 2 có tới 9.

Các mốc lớn rơi vào: Ông Công Ông Táo 1/2, Tết Nguyên đán 8/2, Lễ Vu Lan 17/8, Tết Trung Thu 15/9. So nhanh 12 tháng ở khối dưới, tháng 2 và 7 là tháng rộng cửa nhất năm 2016; lưới ngày nằm liền sau đó.

1
Tháng 11 âm (Mậu Tý)
7 ngày tốt
2
Tháng 12 âm (Kỷ Sửu)
9 ngày tốt
3
Tháng 1 âm (Canh Dần)
8 ngày tốt
4
Tháng 2 âm (Tân Mão)
5 ngày tốt
5
Tháng 3 âm (Nhâm Thìn)
7 ngày tốt
6
Tháng 4 âm (Quý Tỵ)
6 ngày tốt
7
Tháng 5 âm (Giáp Ngọ)
9 ngày tốt
8
Tháng 6 âm (Ất Mùi)
8 ngày tốt
9
Tháng 8 âm (Đinh Dậu)
4 ngày tốt
10
Tháng 9 âm (Mậu Tuất)
6 ngày tốt
11
Tháng 10 âm (Kỷ Hợi)
8 ngày tốt
12
Tháng 11 âm (Canh Tý)
5 ngày tốt

Tháng 1/2016 âm lịch

Tháng 11 âm (Mậu Tý) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 3, 18, 30 · lịch tháng 1/2016

Lịch âm dương tháng 1 năm 2016
T2T3T4T5T6T7CN
2818/11 2919/11 3020/11 3121/11 122/11 223/11 324/11
425/11 526/11 627/11 728/11 829/11 930/11 101/12
112/12 123/12 134/12 145/12 156/12 167/12 178/12
189/12 1910/12 2011/12 2112/12 2213/12 2314/12 2415/12
2516/12 2617/12 2718/12 2819/12 2920/12 3021/12 3122/12

Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu · ngày âm in vàng là mùng 1 hoặc rằm

Tháng 2/2016 âm lịch

Tháng 12 âm (Kỷ Sửu) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 3, 10, 22, 24 · ngày tốt xấu tháng 2

Lịch âm dương tháng 2 năm 2016
T2T3T4T5T6T7CN
123/12 224/12 325/12 426/12 527/12 628/12 729/12
81/1 92/1 103/1 114/1 125/1 136/1 147/1
158/1 169/1 1710/1 1811/1 1912/1 2013/1 2114/1
2215/1 2316/1 2417/1 2518/1 2619/1 2720/1 2821/1
2922/1 123/1 224/1 325/1 426/1 527/1 628/1

Tháng 3/2016 âm lịch

Tháng 1 âm (Canh Dần) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 2, 5, 7, 14, 22, 30 · chi tiết từng ngày tháng 3

Lịch âm dương tháng 3 năm 2016
T2T3T4T5T6T7CN
2922/1 123/1 224/1 325/1 426/1 527/1 628/1
729/1 830/1 91/2 102/2 113/2 124/2 135/2
146/2 157/2 168/2 179/2 1810/2 1911/2 2012/2
2113/2 2214/2 2315/2 2416/2 2517/2 2618/2 2719/2
2820/2 2921/2 3022/2 3123/2 124/2 225/2 326/2

Tháng 4/2016 âm lịch

Tháng 2 âm (Tân Mão) · 5 ngày tốt · Rất tốt: 14, 26 · xem tháng 4 năm 2016

Lịch âm dương tháng 4 năm 2016
T2T3T4T5T6T7CN
2820/2 2921/2 3022/2 3123/2 124/2 225/2 326/2
427/2 528/2 629/2 71/3 82/3 93/3 104/3
115/3 126/3 137/3 148/3 159/3 1610/3 1711/3
1812/3 1913/3 2014/3 2115/3 2216/3 2317/3 2418/3
2519/3 2620/3 2721/3 2822/3 2923/3 3024/3 125/3

Tháng 5/2016 âm lịch

Tháng 3 âm (Nhâm Thìn) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 2, 7, 19, 25, 31 · lịch tháng 5/2016

Lịch âm dương tháng 5 năm 2016
T2T3T4T5T6T7CN
2519/3 2620/3 2721/3 2822/3 2923/3 3024/3 125/3
226/3 327/3 428/3 529/3 630/3 71/4 82/4
93/4 104/4 115/4 126/4 137/4 148/4 159/4
1610/4 1711/4 1812/4 1913/4 2014/4 2115/4 2216/4
2317/4 2418/4 2519/4 2620/4 2721/4 2822/4 2923/4
3024/4 3125/4 126/4 227/4 328/4 429/4 51/5

Tháng 6/2016 âm lịch

Tháng 4 âm (Quý Tỵ) · 6 ngày tốt · ngày tốt xấu tháng 6

Lịch âm dương tháng 6 năm 2016
T2T3T4T5T6T7CN
3024/4 3125/4 126/4 227/4 328/4 429/4 51/5
62/5 73/5 84/5 95/5 106/5 117/5 128/5
139/5 1410/5 1511/5 1612/5 1713/5 1814/5 1915/5
2016/5 2117/5 2218/5 2319/5 2420/5 2521/5 2622/5
2723/5 2824/5 2925/5 3026/5 127/5 228/5 329/5

Tháng 7/2016 âm lịch

Tháng 5 âm (Giáp Ngọ) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 4, 8, 10, 20, 22 · chi tiết từng ngày tháng 7

Lịch âm dương tháng 7 năm 2016
T2T3T4T5T6T7CN
2723/5 2824/5 2925/5 3026/5 127/5 228/5 329/5
41/6 52/6 63/6 74/6 85/6 96/6 107/6
118/6 129/6 1310/6 1411/6 1512/6 1613/6 1714/6
1815/6 1916/6 2017/6 2118/6 2219/6 2320/6 2421/6
2522/6 2623/6 2724/6 2825/6 2926/6 3027/6 3128/6

Tháng 8/2016 âm lịch

Tháng 6 âm (Ất Mùi) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 1, 14, 22, 26 · xem tháng 8 năm 2016

Lịch âm dương tháng 8 năm 2016
T2T3T4T5T6T7CN
129/6 230/6 31/7 42/7 53/7 64/7 75/7
86/7 97/7 108/7 119/7 1210/7 1311/7 1412/7
1513/7 1614/7 1715/7 1816/7 1917/7 2018/7 2119/7
2220/7 2321/7 2422/7 2523/7 2624/7 2725/7 2826/7
2927/7 3028/7 3129/7 11/8 22/8 33/8 44/8

Tháng 9/2016 âm lịch

Tháng 8 âm (Đinh Dậu) · 4 ngày tốt · Rất tốt: 10, 22 · lịch tháng 9/2016

Lịch âm dương tháng 9 năm 2016
T2T3T4T5T6T7CN
2927/7 3028/7 3129/7 11/8 22/8 33/8 44/8
55/8 66/8 77/8 88/8 99/8 1010/8 1111/8
1212/8 1313/8 1414/8 1515/8 1616/8 1717/8 1818/8
1919/8 2020/8 2121/8 2222/8 2323/8 2424/8 2525/8
2626/8 2727/8 2828/8 2929/8 3030/8 11/9 22/9

Tháng 10/2016 âm lịch

Tháng 9 âm (Mậu Tuất) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 5, 17, 29 · ngày tốt xấu tháng 10

Lịch âm dương tháng 10 năm 2016
T2T3T4T5T6T7CN
2626/8 2727/8 2828/8 2929/8 3030/8 11/9 22/9
33/9 44/9 55/9 66/9 77/9 88/9 99/9
1010/9 1111/9 1212/9 1313/9 1414/9 1515/9 1616/9
1717/9 1818/9 1919/9 2020/9 2121/9 2222/9 2323/9
2424/9 2525/9 2626/9 2727/9 2828/9 2929/9 3030/9
311/10 12/10 23/10 34/10 45/10 56/10 67/10

Tháng 11/2016 âm lịch

Tháng 10 âm (Kỷ Hợi) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 1, 9, 21, 27, 29 · chi tiết từng ngày tháng 11

Lịch âm dương tháng 11 năm 2016
T2T3T4T5T6T7CN
311/10 12/10 23/10 34/10 45/10 56/10 67/10
78/10 89/10 910/10 1011/10 1112/10 1213/10 1314/10
1415/10 1516/10 1617/10 1718/10 1819/10 1920/10 2021/10
2122/10 2223/10 2324/10 2425/10 2526/10 2627/10 2728/10
2829/10 291/11 302/11 13/11 24/11 35/11 46/11

Tháng 12/2016 âm lịch

Tháng 11 âm (Canh Tý) · 5 ngày tốt · Rất tốt: 4, 16, 28, 31 · xem tháng 12 năm 2016

Lịch âm dương tháng 12 năm 2016
T2T3T4T5T6T7CN
2829/10 291/11 302/11 13/11 24/11 35/11 46/11
57/11 68/11 79/11 810/11 911/11 1012/11 1113/11
1214/11 1315/11 1416/11 1517/11 1618/11 1719/11 1820/11
1921/11 2022/11 2123/11 2224/11 2325/11 2426/11 2527/11
2628/11 2729/11 2830/11 291/12 302/12 313/12 14/12

Tết Nguyên đán 2016 là ngày mấy dương lịch?

Tết Nguyên đán 2016 rơi vào 8/2/2016 theo dương lịch, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch. Cùng một ngày âm nhưng năm nào cũng ra ngày dương khác nhau; bảng dưới đã quy đổi giúp cho trọn năm 2016.

Muốn biết đếm ngược tới Tết Nguyên đán còn bao lâu thì nhập mốc trên còn bao nhiêu ngày, tiện cho việc đặt lịch trước cho Ông Công Ông Táo.

Ngày lễ âm lịch năm 2016

Ngày lễ âm lịch năm 2016 và ngày dương tương ứng
Ngày lễÂm lịchDương lịch 2016
Tết Nguyên đán 1/1 âm lịch 8/2/2016
Rằm tháng Giêng (Thượng Nguyên) 15/1 âm lịch 22/2/2016
Giỗ Tổ Hùng Vương 10/3 âm lịch 16/4/2016
Tết Đoan Ngọ 5/5 âm lịch 9/6/2016
Lễ Vu Lan 15/7 âm lịch 17/8/2016
Tết Trung Thu 15/8 âm lịch 15/9/2016
Ông Công Ông Táo 23/12 âm lịch 1/2/2016

Ngày lễ dương lịch năm 2016

Ngày lễ dương lịch năm 2016
Ngày lễDương lịch
Tết Dương lịch1/1/2016
Giải phóng miền Nam30/4/2016
Quốc tế Lao động1/5/2016
Quốc khánh2/9/2016

Đến ngày cần bài cúng thì lấy ở mục văn khấn theo dịp lễ.

Nếu việc quan trọng buộc phải làm vào tháng xấu của năm 2016

4 ngày - đó là những gì tháng 9 còn lại, dù nó là tháng ít ngày tốt nhất năm Bính Thân. Khi lịch đã cố định, chừng đó vẫn đủ để chọn. Khi không còn quyền đổi ngày, ba cách sau vẫn giúp chọn được phương án đỡ nhất.

Tìm ngày dùng được ngay tại tháng đó. Đừng vội dời sang tháng 2 và 7: mở đúng tháng đang định, lọc nhóm Tốt và Rất tốt thì phần lớn trường hợp vẫn ra ngày dùng được. Xem ngày theo đúng việc - động thổ, cưới hỏi, xuất hành - ở trang chọn ngày tốt theo việc.

Chênh lệch giữa hai ngày liền kề là chuyện thường, vì sao chiếu mỗi ngày một khác trong bộ 28 Nhị Thập Bát Tú.

Cùng lắm thì chỉnh giờ thay vì đổi ngày. Kể cả ngày bị chấm thấp vẫn có những khung Hoàng Đạo riêng, dùng được cho phần lễ chính. Giờ cụ thể xem ở công cụ tra giờ Hoàng Đạo.

Dừng ở đó, đừng cộng thêm cái kiêng nào. Cuối cùng là tránh chồng thêm Tam Nương, Nguyệt Kỵ và hướng Đông Bắc (Cấn) - nơi Ngũ Hoàng đóng, còn người tuổi Dần năm nay nên đứng sau trong nghi lễ. Tam Nương và Nguyệt Kỵ đều tra được từ bộ 12 Trực.

Chọn ngày giờ là phong tục giúp người làm việc lớn thêm an tâm. Nó không thay được sự chuẩn bị thực tế. Khi lịch không thể đổi, chuẩn bị chu đáo vẫn đáng giá hơn là dời việc chỉ để tìm ngày đẹp hơn.

Năm 2016 nên dùng hướng nào, tránh hướng nào?

Năm 2016 có 5 hướng tốt: Đông Nam (công danh), Nam (quyền lực), Tây Nam (vượng đỉnh), Đông (vượng đỉnh) và Tây (văn học).

Cần tránh 4 hướng, nặng nhất là Đông Bắc vì có Ngũ Hoàng. Chỗ đó cứ để yên cả năm là an toàn nhất, nhất là với việc xây cất. Ngoài ra Trung Cung chủ bệnh tật, Bắc chủ trộm cắp và Tây Bắc chủ kiện tụng.

Vị trí chín sao năm 2016 do sao Nhị Hắc Thổ đóng Trung Cung quyết định, nên lưới năm sau sẽ lệch đi.

ĐN · Tốn 1 Nhất Bạch Thủy Công danh
Nam · Ly 6 Lục Bạch Kim Quyền lực
TN · Khôn 8 Bát Bạch Thổ ⭐ Vượng đỉnh
Đ · Chấn 9 Cửu Tử Hỏa Vượng đỉnh
TRUNG CUNG 2 Nhị Hắc Thổ Bệnh tật
T · Đoài 4 Tứ Lục Mộc Văn học
ĐB · Cấn 5 Ngũ Hoàng Thổ Đại Hung
B · Khảm 7 Thất Xích Kim Trộm cắp
TB · Kiền 3 Tam Bích Mộc Kiện tụng
Cát tinh Hung tinh Đại Hung (cấm động thổ) Vượng / Sinh khí
Việc nên làm và nên tránh theo từng hướng năm 2016
HướngSaoChủ vềNênTránh
Đông Nam 1 · Nhất Bạch Thủy Công danh bàn làm việc, phòng ngủ vợ chồng; kích bằng bình nước hoặc hồ cá nhỏ bỏ trống hoặc chứa đồ hỏng
Nam 6 · Lục Bạch Kim Quyền lực phòng chủ nhà, bàn làm việc của người quản lý để thành khu ẩm thấp hoặc bỏ hoang
Tây Nam 8 · Bát Bạch Thổ ⭐ Vượng đỉnh két sắt, quầy thu ngân, cửa chính, phòng khách đặt nhà vệ sinh hoặc kho rác
Đông 9 · Cửu Tử Hỏa Vượng đỉnh nơi tiếp khách, treo ảnh cưới và bằng khen, phòng sinh hoạt chung để tối, bít kín hoặc chứa đồ hỏng
Trung Cung 2 · Nhị Hắc Thổ Bệnh tật phòng kho hoặc khu ít dùng; treo hồ lô, đặt vật bằng kim loại để hoá giải kê giường ngủ, đặt bếp, xếp phòng cho người già và phụ nữ mang thai
Tây 4 · Tứ Lục Mộc Văn học bàn học, giá sách, góc làm việc của người đang thi cử để bừa bộn hoặc chứa đồ cũ
Đông Bắc 5 · Ngũ Hoàng Thổ Đại Hung để yên, càng ít động càng tốt động thổ, đào móng, sửa chữa lớn, kê giường ngủ, đặt cửa chính
Bắc 7 · Thất Xích Kim Trộm cắp khu phụ; dùng nước hoặc sắc xanh dương để tiết Kim đặt két sắt, tủ tài sản, cửa ra vào chính
Tây Bắc 3 · Tam Bích Mộc Kiện tụng khu ít lui tới; dùng sắc đỏ và đèn ấm để chế Mộc bàn họp, nơi tiếp khách, phòng làm việc chung
✓ Khuyến nghị:

Sao Cửu Tử Hỏa đang thời trong Vận 8, năm 2016 đóng ở hướng Đông (Chấn). Bàn làm việc hoặc phòng khách quay về hướng này là hợp.

Phi Tinh là phép luận của phái Huyền Không trong phong thủy cổ truyền, chép theo sách Thẩm Thị Huyền Không Học. Đây là quan niệm tín ngưỡng lưu truyền trong dân gian.

Với việc trọng đại, nên xem thêm điều kiện thực tế và ý kiến người trong gia đình.

Năm 2016 với tuổi của bạn thế nào?

Tương tác

Bảng ở trên chưa nhìn tới tuổi người xem. Nhập năm sinh và giới tính là ra ngay phần của riêng bạn trong năm 2016. Chi tiết Tam Tai và sao Cửu Diệu chiếu mệnh nằm trong kết quả.

Nhập năm sinh - xem vận năm 2026

Xem được cả việc có xung Thái Tuế không và sao nào chiếu mệnh năm nay.

Câu hỏi thường gặp về năm 2016

Tết Nguyên đán 2016 là ngày mấy dương lịch?

Tết Bính Thân bắt đầu ngày 8/2/2016 dương lịch.

Năm 2016 có bao nhiêu ngày tốt, tháng nào nhiều nhất?

Năm 2016 có 82 ngày từ mức Tốt trở lên, trong đó 43 ngày Rất tốt và 39 ngày Tốt. Tháng 2 và 7 nhiều nhất với 9 ngày.

Năm 2016 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 2016 là năm Bính Thân, con Khỉ 🐵, Nạp Âm Sơn Hạ Hỏa hành Hỏa.

Năm 2016 có tháng nhuận âm lịch không?

Năm 2016 không có tháng nhuận âm lịch, cả năm đúng 12 tháng âm.

Hướng nào cần tránh động thổ năm 2016?

Phía hướng Đông Bắc (Cấn) là chỗ Ngũ Hoàng đóng năm 2016, tránh khởi công ở đó. Người xưa truyền lại như vậy, nên coi là một kênh tham khảo.

Tuổi nào xung Thái Tuế năm 2016?

Tuổi Dần là tuổi xung Thái Tuế của Bính Thân, thường được khuyên tránh đứng chủ lễ.

Trọn năm 2016 bày ở một chỗ: mốc Tết, 82 ngày dùng được, các dịp lễ và 24 tiết khí.

Từ tháng đã chọn, đi tiếp sang tra ngày hôm nay và cả tháng hiện tại. Trường hợp đã có sẵn ngày trong đầu, tra thẳng ngày đó là nhanh nhất.

Can chi, tiết khí và ngày âm dương được tính theo lịch âm Việt Nam, múi giờ GMT+7, nên khớp với thiên văn. Riêng phần luận ngày tốt xấu, Phi Tinh và Thái Tuế là tri thức phong tục. Mỗi trường phái chấm một cách, nên hãy coi đây là một kênh tham khảo.

loading data